Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143386-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210143358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ (Bao gồm nguồn mục tiêu Ngân sách tỉnh), ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 18:06:00 đến ngày 2021-01-29 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,958,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5044 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9872 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2522 100m3
4 Đào nền đường làm mới, đất cấp II , thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6216 m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,399 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7501 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0103 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II , thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1034 m3
9 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9507 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0517 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8189 100m3
12 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1246 100m3
13 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8454 100m3
14 Mua đất để đắp tại mỏ địa phương, cách chân công trình 11Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.768,6854 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6869 100m3
16 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4472 100m2
17 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4472 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,944 m3
2 Lót nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.439,72 m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,1916 m3
4 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3972 100m2
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,745 100m2
C MƯƠNG BTCT B500 - L= 523.5M
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II, đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4376 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0944 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,924 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2948 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,739 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8888 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,4027 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8246 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6729 tấn
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7084 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0354 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4917 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9484 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,5 cái
D CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG B500-L=70M
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,774 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6482 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0444 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3402 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
E CỬA XẢ ( 2 VỊ TRÍ)
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m2
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8685 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
F HỐ THU - SL: 3 CÁI
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4613 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,312 m2
G RÃNH XÂY ĐÁ HỘC B400 - L= 346M
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,66 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,08 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3911 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
H CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG BxH=0.75x0.75M (2 vị trí)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I, đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3242 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6488 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4289 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3458 100m2
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7535 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,252 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0019 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3968 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2222 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6138 tấn
I CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG BxH=1x1M (1 vị trí)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9529 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4669 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1407 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4057 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 100m2
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6007 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9632 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7275 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2478 tấn
J CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG BxH=2x2M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II , thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1594 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0581 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2509 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8388 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2221 100m2
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7705 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3201 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4333 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6649 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4423 tấn
13 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->