Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144669-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210144472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ của UBND huyện, Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 22:32:00 đến ngày 2021-02-03 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,100,046,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,964 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,964 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,964 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1416 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 101,5 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 101,5 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 101,5 m3
8 Mua đất đá thải đắp nền (BG Q2/2020 - Cụm 3) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7.365,9604 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,3108 100m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 121,0323 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,461 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112,9909 100m2
13 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112,9909 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,64 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,76 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 554,87 m2
17 Đắp đất trồng cây tận dụng đất bóc phong hóa Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 212,08 m3
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 227,41 m2
B THOÁT NƯỚC, KÈ XÂY GẠCH
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 324,1 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 486,14 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.493,91 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13.870,75 m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 134 m2
6 Sơn phần gờ chắn bánh phản quang màu đỏ - trắng 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 585,93 m2
7 Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,92 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6432 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4472 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 804 cái
11 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,51 m3
12 Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,03 m3
13 Bê tông thân trụ M200, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,33 m3
14 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,73 m3
15 Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6449 tấn
16 Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7692 tấn
17 Ván khuôn móng dài Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9804 100m2
18 Ván khuôn thân trụ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3072 100m2
19 Ván khuôn giằng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,978 100m2
20 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,62 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 209,19 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.133,52 m2
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2822 100m
24 Sơn phần gờ chắn bánh phản quang màu đỏ - trắng 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112,22 m2
25 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,6323 100m3
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 246,84 m3
27 Mua đất đá thải đắp nền (BG Q2/2020 - Cụm 3) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 783,5352 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,4104 100m3
29 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,22 m3
30 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,5 m3
31 Ván khuôn móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m2
32 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,82 m3
33 Ván khuôn thân rãnh Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,264 100m2
34 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,32 m3
35 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,98 tấn
36 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5214 tấn
37 Ván khuôn nắp đan Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5324 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102 1cấu kiện
39 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6212 100m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7644 100m3
41 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,66 m3
42 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,14 m3
43 Ván khuôn móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,195 100m2
44 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,23 m3
45 Ván khuôn thân rãnh Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,404 100m2
46 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,95 m3
47 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5432 tấn
48 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7479 tấn
49 Ván khuôn nắp đan Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2794 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39 1cấu kiện
51 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8397 100m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3461 100m3
53 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,79 m3
54 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,52 m3
55 Ván khuôn móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,328 100m2
56 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,25 m3
57 Ván khuôn thân rãnh Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,46 100m2
58 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,92 m3
59 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7814 tấn
60 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,272 tấn
61 Ván khuôn nắp đan Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,366 100m2
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41 1cấu kiện
63 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1628 100m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9189 100m3
65 Bê tông sàn máng, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,22 m3
66 Lắp dựng cốt thép sàn máng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1237 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn máng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0979 tấn
68 Ván khuôn gỗ sàn máng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1056 100m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,09 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,44 m2
71 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,59 m3
72 Ván khuôn tấm đan Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,174 100m2
73 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0967 tấn
74 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2055 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 1cấu kiện
76 Bê tông khớp nối M250, PC40, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
77 Cốt thép khớp nối đường kính <=10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0069 tấn
78 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,96 m3
79 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0898 tấn
80 Ván khuôn mũ mố Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,264 100m2
81 Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh M150, PC40, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,41 m3
82 Ván khuôn thân cống Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5476 100m2
83 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,02 m3
84 Ván khuôn móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3396 100m2
85 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,12 m3
86 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7458 100m3
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5644 100m3
88 Mua ống cống D600, L = 3m/ống (BG Q2/2020) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 m
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 1cấu kiện
90 Joint cao su Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,56 m
91 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,73 m3
92 Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0204 tấn
93 Ván khuôn đế cống Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0619 100m2
94 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,41 m3
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 1cấu kiện
96 Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, PC40, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m3
97 Ván khuôn gỗ tường Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2086 100m2
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,64 m3
99 Ván khuôn móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2452 100m2
100 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,19 m3
101 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7598 100m3
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5868 100m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,66 m3
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 250,73 m2
105 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,7 m3
106 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2252 tấn
107 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6925 tấn
108 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2852 100m2
109 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,06 m3
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1451 tấn
111 Ván khuôn mũ mố Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1173 100m2
112 Bê tông tường đầu, gờ chắn bánh M250, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m3
113 Lắp dựng cốt thép ường đầu, gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0796 tấn
114 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1515 100m2
115 Bê tông Thân mố, tường cánh, M200, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,21 m3
116 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7742 100m2
117 Bê tông móng cầu, móng tường cánh, chân khay, M200, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,35 m3
118 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4227 100m2
119 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,52 m3
120 Mua đất đá thải đắp bờ bao (BG Q2/2020, HS 1,1) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,875 m3
121 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2625 100m3
122 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Thanh thải bờ bao) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2625 100m3
123 Mua cống tròn D1000 dẫn dòng (Mỗi đốt cống dài 3m) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 m
124 Lắp đặt cống tròn bằng cần cẩu Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 1cấu kiện
125 Bơm nước hố móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
126 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Tường cánh cầu bản hiện trạng) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,57 m3
127 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4074 100m3
128 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1886 100m3
129 Gỗ chống phục vụ thi công cầu bản (BG Q2/2020) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
130 Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4291 100m2
131 Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4408 100m2
132 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4408 100m2
133 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4408 100m2
C ĐAN RÃNH
1 Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,71 m3
2 Ván khuôn đan rãnh Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7483 100m2
3 Cắt khe đan rãnh, khe 1x4 (50cm/khe) Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật 182,8985 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->