Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dương Liễu |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 15:36:00 đến ngày 2021-02-02 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,978 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 100m3 |
| 3 | Đất đồi đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,814 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,362 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,414 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m2 |
| 8 | Bê tông vuốt rẽ, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh , chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,99 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,38 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,433 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,335 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,836 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | cái |
| 14 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95(tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,633 | 100m3 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,33 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng cống bản, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường đá hộc, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,73 | m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi