Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 13:52:00 đến ngày 2021-02-02 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,280,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III, 10% kl, taluy 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,69 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II, 90% kl, taluy 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,292 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố đào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,59 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,205 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,013 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,842 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 126,899 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,552 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,227 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,715 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,735 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,841 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,278 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,678 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,066 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,158 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,054 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,649 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,226 | tấn |
| 21 | Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,56 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,697 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,483 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,483 | 10m3/1km |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,861 | m3 |
| 26 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,538 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,538 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,164 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,345 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,904 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,017 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,858 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,756 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,622 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,94 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,825 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,922 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 169,035 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,814 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,299 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,566 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,546 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,717 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,119 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,619 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,417 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,49 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,613 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 95,161 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng lỗ-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 138,182 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,106 | m3 |
| 25 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,188 | m3 |
| 26 | Xây tường sê nô, bao thu hồi mái gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,394 | m3 |
| 27 | Xây tường lan can hành lang gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,154 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,975 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,314 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.417,275 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.229,712 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 318,144 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 495,43 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.206,399 | m2 |
| 35 | Trát lam, ô văng, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,34 | m2 |
| 36 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,6 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150,92 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.445,205 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.471,615 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.185,418 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ day 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,126 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ 60cm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70,4 | md |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,69 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,69 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 226,88 | 1m2 |
| 46 | Ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.048 | cái |
| 47 | Láng sê nô, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,72 | m2 |
| 48 | Quét chống thấm mái, sê nô (vén thành 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 111,44 | m2 |
| 49 | Đắp chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,6 | m |
| 51 | Đắp phào chỉ, chân cột, đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| C | KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75,001 | m2 |
| 2 | Ốp gạch vào tường wc, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 314,4 | m2 |
| 3 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75,001 | m2 |
| 4 | Quét Flinkote chống thấm wc (tầng 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,001 | m2 |
| 5 | Vách ngăn tiểu, vách ngăn compact HPL, nẹp viền inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,92 | m2 |
| D | CẦU THANG: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,332 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,955 | m2 |
| 3 | Lát đá granít bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,55 | m2 |
| 4 | SXLD lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,77 | md |
| 5 | Tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,77 | md |
| 6 | Trụ thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| E | MÁI SẢNH CHÍNH: | |||
| 1 | Láng mái sảnh vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,12 | m2 |
| 2 | Quét Flinkote chống thấm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,12 | m2 |
| F | TAM CẤP: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,267 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,278 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,917 | m3 |
| 4 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,072 | m2 |
| 5 | Lát đá granít bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70,046 | m2 |
| G | ĐƯỜNG DỐC: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,091 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,227 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,666 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,738 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,528 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,647 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,655 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,655 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, khia cạnh tạo ma sát, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,468 | m2 |
| 11 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,779 | m2 |
| H | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,452 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,638 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,049 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,798 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,218 | m2 |
| I | THANG LÊN MÁI: | |||
| 1 | SXLD thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | SXLD Nắp tôn lổ thông tầng (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| J | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 89,1 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,72 | m2 |
| 3 | SXLD sổ 4 cánh quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150,96 | m2 |
| 4 | SXLD sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,48 | m2 |
| 5 | SXLD vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,968 | m2 |
| 6 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 171,92 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính thời gian hoàn thiện ngoài 3 tháng, vl*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,9 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN+NƯỚC+CHỐNG SÉT+PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59 | hộp |
| 11 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 59 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 450x350x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | hộp |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | máy |
| 18 | Điều hòa loại 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.220 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.850 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 280 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp 2 ruột loại 3x25+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.700 | m |
| 27 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 28 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 30 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1(m), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m3 |
| 33 | Nội quy, tiêu lệnh báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 34 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 35 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bình |
| 36 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bình |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 46 | Van phao cơ bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 47 | Van khóa đường cấp nước lên, xuống bể mái, xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 48 | Van đồng 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 49 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 50 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42 -90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,34 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 65 | Cleôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,619 | m3 |
| 67 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (1/3 kl đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,115 | 100m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,145 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,234 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,098 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,068 | tấn |
| 72 | Xây bể gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,816 | m3 |
| 73 | Trát tường, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,873 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,832 | m2 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,01 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,055 | tấn |
| 77 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,013 | 100m2 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,108 | m3 |
| 80 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (1/3 kl đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,047 | 100m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,704 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,45 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,043 | tấn |
| 84 | Xây bể gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,247 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,427 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,987 | m2 |
| 87 | Nắp tôn, khóa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,655 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | tấn |
| 90 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,011 | 100m2 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC (92,5 M): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,453 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (1/3 kl đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,123 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,185 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,123 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,75 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,375 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,149 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (1/3 kl đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,244 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Xây hố ga gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,847 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,032 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,84 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,813 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,473 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,326 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 166 | cái |
| 19 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,75 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,475 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi