Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 09:34:00 đến ngày 2021-02-03 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,528,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TƯỜNG RÀO CAO 2,4M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 57,193 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 1,381 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 1,953 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 1,953 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 1,953 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 18,223 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 55,511 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng đỉnh tường | 0,83 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,494 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế | 23,75 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 147,283 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 672,864 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 672,864 | m2 |
| 15 | Quét Sika chống thấm đỉnh tường - 2 nước | Theo thiết kế | 128,291 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế | 103,172 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRỤ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 35,168 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,352 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,352 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | 0,352 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 3,368 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 10,205 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng thép hình cho cột trụ | Theo thiết kế | 1,019 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 41,034 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 207,24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 207,24 | m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế | 18,997 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền hè bằng thủ công-đất cấp IV | Theo thiết kế | 12,591 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích hè) | Theo thiết kế | 0,56 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 2,798 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 22,385 | m3 |
| 9 | Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 279,81 | m2 |
| 10 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá 40x40x5cm và 10x40x5cm | 279,81 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO THÉP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 8,663 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,99 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế | 1,238 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 3,3 | m3 |
| 8 | Gia công cột trụ bằng thép hình mạ kẽm F75.6 | Theo thiết kế | 1,348 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt nắp chụp cột trụ | Theo thiết kế | 275 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 71,809 | 1m2 |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế | 1,348 | tấn |
| 12 | Gia công hàng rào thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,797 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 70,82 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 249,106 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 4,518 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | 0,15 | 100m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 1,673 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế | 0,159 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 3,347 | m3 |
| 9 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 10,518 | m3 |
| 10 | Trát tường bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 41,434 | m2 |
| 11 | Ốp tường bồn hoa gạch thẻ-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo thiết kế | 41,434 | m2 |
| 12 | Đào nền hè bằng thủ công-đất cấp IV | Theo thiết kế | 3,106 | m3 |
| 13 | Đào nền hè bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 17 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Theo thiết kế | 51,765 | 1m3 |
| 18 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Theo thiết kế | 1,035 | 100m2/lần |
| 19 | Mua cây Chuỗi ngọc; h= 0,2-0,25; D tán= 0,2-0,25m; mật độ trồng 75 bầu/m2 | Theo thiết kế | 14,16 | m2 |
| 20 | Mua cây Cô tòng lá mít; h= 0,3-0,4m; D tán = 0,25-0,3m; mật độ trồng 20 cây/m2 | Theo thiết kế | 43,85 | m2 |
| 21 | Mua cây Lan ý; h= 0,25-0,3m;D tán 0,2-0,25m; mật độ trồng 25 bầu/m2 | Theo thiết kế | 33,78 | m2 |
| 22 | Mua cây thiên điểu; h= 0,3-0,5m; D tán = 0,25-0,3m; mật độ trồng 15 cây/m2 | Theo thiết kế | 11,73 | m2 |
| 23 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3 CV | Theo thiết kế | 103,52 | m2/tháng |
| 24 | Đào hố trồng cây, KT hố 70x70x60cm | Theo thiết kế | 14,112 | m3 |
| 25 | Cây Chà là cảnh,; h= 1-1,5m; D tán 0,6-1m | Theo thiết kế | 48 | cây |
| 26 | Trồng, chăm sóc cây cảnh - Cây chà là | Theo thiết kế | 48 | cây/lần |
| 27 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV - Duy trì 3 tháng | Theo thiết kế | 103,52 | m2/tháng |
| 28 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CV - Duy trì 3 tháng | Theo thiết kế | 4,8 | 10 cây(khóm)/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi