Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210142581-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201277243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ xã xây dựng TNM năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-24 22:30:00 đến ngày 2021-02-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,507,815,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 2,3557 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 58,8931 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 75,248 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSYC CHCT 0,9815 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 1,9631 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 1,9631 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSYC CHCT 1,57 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- E-HSYC CHCT 19,3287 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V- E-HSYC CHCT 24,9053 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSYC CHCT 50,5486 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSYC CHCT 2,8168 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSYC CHCT 4,6772 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSYC CHCT 8,4814 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSYC CHCT 7,1587 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSYC CHCT 39,8868 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 5,1669 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- E-HSYC CHCT 1,4956 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V- E-HSYC CHCT 1,3344 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V- E-HSYC CHCT 3,9011 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSYC CHCT 0,3388 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSYC CHCT 1,5971 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSYC CHCT 0,5026 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSYC CHCT 2,3336 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSYC CHCT 3,7716 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSYC CHCT 0,2414 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSYC CHCT 0,2082 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSYC CHCT 1,1153 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSYC CHCT 0,4521 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSYC CHCT 0,4252 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSYC CHCT 1,3558 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSYC CHCT 0,6613 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- E-HSYC CHCT 3,5742 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E-HSYC CHCT 0,5951 100m2
34 Gia công xà gồ thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,8878 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- E-HSYC CHCT 0,8878 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 110,7475 m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 33,9097 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 67,0975 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 2,3293 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 16,5256 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 17,7894 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 318,8003 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 442,6849 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 182,304 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 68,342 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 245,5896 m2
47 Tường trát thô sần Chương V- E-HSYC CHCT 10,143 m2
48 Đắp chi tiết trụ cột Chương V- E-HSYC CHCT 23 cái
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 107,96 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 75 m
51 Kẻ chỉ lõm 20x15 Chương V- E-HSYC CHCT 9,7 m
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 240x60, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 54,1373 m2
53 Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện lan can tay vịn hành lang Chương V- E-HSYC CHCT 10 m
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 3,6608 m3
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 20,8 m
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 13,52 m2
57 Tạo nhám bằng vữa xi măng Chương V- E-HSYC CHCT 13,52 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 20,384 m2
59 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V- E-HSYC CHCT 1,0558 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- E-HSYC CHCT 33,48 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 33,48 m2
62 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Chương V- E-HSYC CHCT 18,012 m2
63 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Chương V- E-HSYC CHCT 4,104 m2
64 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) Chương V- E-HSYC CHCT 23,76 m2
65 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Chương V- E-HSYC CHCT 22,434 m2
66 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V- E-HSYC CHCT 68,31 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 216,8128 m2
68 Mua đất màu đổ bồn hoa Chương V- E-HSYC CHCT 2,5049 m3
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V- E-HSYC CHCT 87,207 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 30,687 m2
71 Lát gạch nem chống nóng 200x200x80 Chương V- E-HSYC CHCT 113,04 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 76,986 m2
73 Láng granitô cầu thang Chương V- E-HSYC CHCT 76,986 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- E-HSYC CHCT 1,8291 100m2
75 Tôn úp nóc + riềm mái Chương V- E-HSYC CHCT 38,792 m
76 Đắp chữ nhà văn hóa Chương V- E-HSYC CHCT 1 bộ
77 Chi tiết trang trí tường thu hồi trục 8, mặt đứng trục A-F Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 318,8 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 938,9205 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V- E-HSYC CHCT 5,091 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V- E-HSYC CHCT 2,178 100m2
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSYC CHCT 4 cái
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
84 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSYC CHCT 3 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- E-HSYC CHCT 18 cái
87 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V- E-HSYC CHCT 6 cái
88 Mua đế chôn âm tường Chương V- E-HSYC CHCT 34 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V- E-HSYC CHCT 1 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V- E-HSYC CHCT 20 bộ
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V- E-HSYC CHCT 10 cái
92 Móc treo quạt trần fi14 Chương V- E-HSYC CHCT 10 cái
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 9W Chương V- E-HSYC CHCT 9 bộ
94 Tủ điện tổng Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V- E-HSYC CHCT 3 cái
99 Tủ điện T1 Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V- E-HSYC CHCT 100 m
104 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V- E-HSYC CHCT 200 m
105 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V- E-HSYC CHCT 200 m
106 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V- E-HSYC CHCT 300 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V- E-HSYC CHCT 200 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V- E-HSYC CHCT 250 m
109 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 27,5 m3
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- E-HSYC CHCT 2,5 m3
111 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Chương V- E-HSYC CHCT 10 m
112 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V- E-HSYC CHCT 50 m
113 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V- E-HSYC CHCT 3 cái
114 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V- E-HSYC CHCT 3 cái
115 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V- E-HSYC CHCT 3 cọc
116 Sơn chống gỉ Chương V- E-HSYC CHCT 0,5 kg
117 Que hàn Chương V- E-HSYC CHCT 0,5 kg
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,85 100m
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V- E-HSYC CHCT 30 cái
120 Kẹp neo ống các loại Chương V- E-HSYC CHCT 38 cái
121 Cầu chắn rác Chương V- E-HSYC CHCT 10 cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V- E-HSYC CHCT 2,0687 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V- E-HSYC CHCT 2,0687 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V- E-HSYC CHCT 2,0687 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSYC CHCT 0,6923 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V- E-HSYC CHCT 6,23 100m3
6 Mua đất đồi đắp K90 Chương V- E-HSYC CHCT 761,453 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V- E-HSYC CHCT 0,606 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V- E-HSYC CHCT 15,1504 m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V- E-HSYC CHCT 14,8716 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V- E-HSYC CHCT 11,2728 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 41,9335 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 47,4425 m3
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V- E-HSYC CHCT 12,6388 m2
14 Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cm Chương V- E-HSYC CHCT 37,795 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 0,213 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,0041 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,0373 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSYC CHCT 0,0387 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 0,3281 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 12,5158 m2
21 Trang trí đầu cột đắp vữa xi măng Chương V- E-HSYC CHCT 2 cột
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 12,516 m2
23 SX và lắp dựng cánh cổng thép ống inox dưới bịt tôn hoa (bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) Chương V- E-HSYC CHCT 7,12 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSYC CHCT 1,6695 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,1701 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 3,6729 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 7,8739 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 3,145 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 151,183 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 38,1634 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 58,52 m
32 Sản xuất và lắp dựng hoa trang Chương V- E-HSYC CHCT 185 cái
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 189,3464 m2
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 7,1136 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- E-HSYC CHCT 0,576 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSYC CHCT 0,0579 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,0179 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,0905 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 1,2544 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 1,6574 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- E-HSYC CHCT 0,6176 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- E-HSYC CHCT 0,1313 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,0333 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,1818 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 1,4445 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- E-HSYC CHCT 2,9233 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 0,0585 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 0,058 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- E-HSYC CHCT 2,1319 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- E-HSYC CHCT 1,4213 m3
18 Quét Sika chống thấm nền Chương V- E-HSYC CHCT 17,2768 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 14,9366 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 49,341 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) Chương V- E-HSYC CHCT 2,286 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,0155 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,1065 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- E-HSYC CHCT 0,1109 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 0,6098 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- E-HSYC CHCT 0,03 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,0122 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 0,1764 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- E-HSYC CHCT 0,1273 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,0293 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- E-HSYC CHCT 0,1476 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 1,3658 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- E-HSYC CHCT 0,3816 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSYC CHCT 0,2879 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 2,2808 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 8,426 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 1,2682 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 53,444 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 18,566 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 33,455 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 53,444 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 52,021 m2
43 Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh Chương V- E-HSYC CHCT 12,08 m
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V- E-HSYC CHCT 27,5084 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 18,6524 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) Chương V- E-HSYC CHCT 17,712 m2
47 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 37,3048 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Chương V- E-HSYC CHCT 2,94 m2
49 Cửa chữ A nhôm hệ Chương V- E-HSYC CHCT 1,44 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V- E-HSYC CHCT 0,0217 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- E-HSYC CHCT 1,44 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSYC CHCT 1,44 m2
53 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm Chương V- E-HSYC CHCT 11,7266 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V- E-HSYC CHCT 0,5443 100m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 11,44 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- E-HSYC CHCT 3,8133 m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- E-HSYC CHCT 0,352 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSYC CHCT 0,0332 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,0644 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,0668 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 1,1006 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 1,2164 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSYC CHCT 0,026 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,062 tấn
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 0,6 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 13,642 m2
67 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 13,642 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- E-HSYC CHCT 12 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V- E-HSYC CHCT 4,2752 m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- E-HSYC CHCT 5 cấu kiện
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V- E-HSYC CHCT 1,1611 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,0396 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSYC CHCT 0,0096 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 0,4644 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 1,8075 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- E-HSYC CHCT 0,0302 tấn
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- E-HSYC CHCT 0,0244 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- E-HSYC CHCT 0,311 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 16,96 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 11,072 m2
81 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 11,072 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSYC CHCT 2,72 m2
83 Cát vàng làm lớp lọc Chương V- E-HSYC CHCT 0,7 m3
84 Máy bơm Chương V- E-HSYC CHCT 1 bộ
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V- E-HSYC CHCT 60 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V- E-HSYC CHCT 60 m
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V- E-HSYC CHCT 1 hộp
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
90 Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W Chương V- E-HSYC CHCT 4 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,07 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,04 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,08 100m
94 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V- E-HSYC CHCT 10 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V- E-HSYC CHCT 19 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V- E-HSYC CHCT 16 cái
98 Rắc co D20 Chương V- E-HSYC CHCT 3 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 Chương V- E-HSYC CHCT 7 cái
100 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm Chương V- E-HSYC CHCT 1 cái
101 Khoang giếng nước sâu 40m Chương V- E-HSYC CHCT 30 m
102 Máy bơm Chương V- E-HSYC CHCT 1 bộ
103 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- E-HSYC CHCT 3 bộ
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V- E-HSYC CHCT 2 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- E-HSYC CHCT 2 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- E-HSYC CHCT 2 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- E-HSYC CHCT 3 cái
108 Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam Chương V- E-HSYC CHCT 2 bộ
109 Lắp đặt gương soi Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
110 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V- E-HSYC CHCT 1 bể
112 Cầu chắn rác D90 Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,06 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,1 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,09 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,03 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V- E-HSYC CHCT 0,03 100m
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V- E-HSYC CHCT 11 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V- E-HSYC CHCT 19 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V- E-HSYC CHCT 9 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
122 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 Chương V- E-HSYC CHCT 2 cái
123 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 Chương V- E-HSYC CHCT 6 cái
124 Lắp đặt côn thu D90/60 Chương V- E-HSYC CHCT 5 cái
125 Lắp đặt côn thu D48/32 Chương V- E-HSYC CHCT 4 cái
126 Lắp đặt côn thu D60/48 Chương V- E-HSYC CHCT 4 cái
127 Họng thông tắc Chương V- E-HSYC CHCT 3 cái
128 Keo dán UPVC Chương V- E-HSYC CHCT 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->