Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ xã xây dựng TNM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 22:30:00 đến ngày 2021-02-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,507,815,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,3557 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 58,8931 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 75,248 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,9815 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,9631 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,9631 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,57 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 19,3287 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 24,9053 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 50,5486 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,8168 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,6772 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,4814 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,1587 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 39,8868 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5,1669 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,4956 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,3344 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,9011 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,3388 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,5971 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,5026 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,3336 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,7716 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2414 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2082 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,1153 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,4521 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,4252 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,3558 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,6613 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,5742 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,5951 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,8878 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,8878 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 110,7475 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 33,9097 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 67,0975 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,3293 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 16,5256 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 17,7894 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 318,8003 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 442,6849 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 182,304 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 68,342 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 245,5896 | m2 |
| 47 | Tường trát thô sần | Chương V- E-HSYC CHCT | 10,143 | m2 |
| 48 | Đắp chi tiết trụ cột | Chương V- E-HSYC CHCT | 23 | cái |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 107,96 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 75 | m |
| 51 | Kẻ chỉ lõm 20x15 | Chương V- E-HSYC CHCT | 9,7 | m |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 240x60, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 54,1373 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện lan can tay vịn hành lang | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | m |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,6608 | m3 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 20,8 | m |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 13,52 | m2 |
| 57 | Tạo nhám bằng vữa xi măng | Chương V- E-HSYC CHCT | 13,52 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 20,384 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,0558 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSYC CHCT | 33,48 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 33,48 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 18,012 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,104 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V- E-HSYC CHCT | 23,76 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 22,434 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- E-HSYC CHCT | 68,31 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 216,8128 | m2 |
| 68 | Mua đất màu đổ bồn hoa | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,5049 | m3 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSYC CHCT | 87,207 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 30,687 | m2 |
| 71 | Lát gạch nem chống nóng 200x200x80 | Chương V- E-HSYC CHCT | 113,04 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 76,986 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Chương V- E-HSYC CHCT | 76,986 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,8291 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc + riềm mái | Chương V- E-HSYC CHCT | 38,792 | m |
| 76 | Đắp chữ nhà văn hóa | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bộ |
| 77 | Chi tiết trang trí tường thu hồi trục 8, mặt đứng trục A-F | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 318,8 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 938,9205 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V- E-HSYC CHCT | 5,091 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,178 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSYC CHCT | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 88 | Mua đế chôn âm tường | Chương V- E-HSYC CHCT | 34 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- E-HSYC CHCT | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | cái |
| 92 | Móc treo quạt trần fi14 | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 9W | Chương V- E-HSYC CHCT | 9 | bộ |
| 94 | Tủ điện tổng | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 99 | Tủ điện T1 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 200 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 300 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 200 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 250 | m |
| 109 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 27,5 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,5 | m3 |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 50 | m |
| 113 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cọc |
| 116 | Sơn chống gỉ | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,5 | kg |
| 117 | Que hàn | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,5 | kg |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,85 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 30 | cái |
| 120 | Kẹp neo ống các loại | Chương V- E-HSYC CHCT | 38 | cái |
| 121 | Cầu chắn rác | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,0687 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,0687 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,0687 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,6923 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,23 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp K90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 761,453 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,606 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 15,1504 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 14,8716 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V- E-HSYC CHCT | 11,2728 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 41,9335 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 47,4425 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V- E-HSYC CHCT | 12,6388 | m2 |
| 14 | Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cm | Chương V- E-HSYC CHCT | 37,795 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,213 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0041 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0373 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0387 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,3281 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 12,5158 | m2 |
| 21 | Trang trí đầu cột đắp vữa xi măng | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cột |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 12,516 | m2 |
| 23 | SX và lắp dựng cánh cổng thép ống inox dưới bịt tôn hoa (bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,12 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,6695 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1701 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,6729 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,8739 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,145 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 151,183 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 38,1634 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 58,52 | m |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng hoa trang | Chương V- E-HSYC CHCT | 185 | cái |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 189,3464 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 7,1136 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0579 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0179 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0905 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,2544 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,6574 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,6176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1313 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0333 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1818 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,4445 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,9233 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0585 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,058 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,1319 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,4213 | m3 |
| 18 | Quét Sika chống thấm nền | Chương V- E-HSYC CHCT | 17,2768 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 14,9366 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 49,341 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,286 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1065 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1109 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,6098 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0122 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1764 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1273 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0293 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1476 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,3658 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,3816 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,2879 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,2808 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,426 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,2682 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 53,444 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 18,566 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 33,455 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 53,444 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 52,021 | m2 |
| 43 | Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh | Chương V- E-HSYC CHCT | 12,08 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSYC CHCT | 27,5084 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 18,6524 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) | Chương V- E-HSYC CHCT | 17,712 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 37,3048 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,94 | m2 |
| 49 | Cửa chữ A nhôm hệ | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,44 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0217 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,44 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,44 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 11,7266 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,5443 | 100m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 11,44 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,8133 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,352 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0332 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0644 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0668 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,1006 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,2164 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,026 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,062 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,6 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 13,642 | m2 |
| 67 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 13,642 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSYC CHCT | 12 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4,2752 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cấu kiện |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,1611 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0396 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0096 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,4644 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,8075 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0302 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,0244 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,311 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 16,96 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 11,072 | m2 |
| 81 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 11,072 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,72 | m2 |
| 83 | Cát vàng làm lớp lọc | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,7 | m3 |
| 84 | Máy bơm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 90 | Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,07 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 19 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 16 | cái |
| 98 | Rắc co D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | Chương V- E-HSYC CHCT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | cái |
| 101 | Khoang giếng nước sâu 40m | Chương V- E-HSYC CHCT | 30 | m |
| 102 | Máy bơm | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1 | bể |
| 112 | Cầu chắn rác D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,09 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,03 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,03 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 19 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 | Chương V- E-HSYC CHCT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Chương V- E-HSYC CHCT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu D48/32 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu D60/48 | Chương V- E-HSYC CHCT | 4 | cái |
| 127 | Họng thông tắc | Chương V- E-HSYC CHCT | 3 | cái |
| 128 | Keo dán UPVC | Chương V- E-HSYC CHCT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi