Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ theo phân cấp, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 01:12:00 đến ngày 2021-02-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,312,179,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 591,47 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSYC CHCT | 6,6039 | 100m3 |
| 3 | Nilong chống thấm | Chương V- E-HSYC CHCT | 3.301,93 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,8192 | 100m2 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 322,4712 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V- E-HSYC CHCT | 205,1 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1.028,87 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1.011,68 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 2,1742 | 100m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,5591 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- E-HSYC CHCT | 98,88 | m2 |
| C | CỐNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,73 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSYC CHCT | 23,53 | m2 |
| 3 | Ống cống D400 BTCT M300 đúc sẵn; đốt 1m | Chương V- E-HSYC CHCT | 42 | ống |
| 4 | Ống cống D600 BTCT M300 đúc sẵn; đốt 1m | Chương V- E-HSYC CHCT | 6 | ống |
| 5 | Đế cống D400 BTCT M200 đúc sẵn | Chương V- E-HSYC CHCT | 70 | cái |
| 6 | Đế cống D600 BTCT M200 đúc sẵn | Chương V- E-HSYC CHCT | 9 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSYC CHCT | 1,94 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 13,0104 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,48 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 17,39 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSYC CHCT | 13,99 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSYC CHCT | 3,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,1766 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- E-HSYC CHCT | 0,356 | tấn |
| D | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 23,5224 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- E-HSYC CHCT | 16,0615 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSYC CHCT | 19,7408 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSYC CHCT | 8,5033 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V- E-HSYC CHCT | 2.230,7104 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 30,4853 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V- E-HSYC CHCT | 30,4853 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi