Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 08:22:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,565,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần lắp đặt hệ chữa cháy tự động bằng khí FM 200 thuộc Công trình Xây dựng và cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà điều hành Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Bình đúc 40L, áp lực làm việc 50 bar bao gồm van đầu bình nạp 25kg | Theo BVTK | 1 | bình |
| 2 | Bình đúc 40L, áp lực làm việc 50 bar bao gồm van đầu bình nạp 38kg | Theo BVTK | 1 | bình |
| 3 | Bình đúc 82,5L, áp lực làm việc 50 bar bao gồm van đầu bình nạp 82kg | Theo BVTK | 1 | bình |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy hệ thống FM-200 (địa chỉ 01 Loop) | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 5 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí | Theo BVTK | 3 | tủ |
| 6 | Tủ nguồn phụ 5A-24VDC | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 7 | Ắc quy dự phòng (12V-7,5Ah) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 8 | Điện trở cuối nguồn | Theo BVTK | 8 | cái |
| 9 | Ống mềm xả khí DN40 kèm van một chiều | Theo BVTK | 3 | cái |
| 10 | Module tín hiệu giám sát tủ xả khí | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 11 | Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 12 | Công tắc áp lực khí xả | Theo BVTK | 3 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo áp lực 42bar/50bar kèm tiếp điểm giám sát | Theo BVTK | 3 | cái |
| 14 | Đai giữ bình cho bình loại 40L và bình 80L (02 bộ cho mỗi bình) | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 15 | Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 3000mm. | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 16 | Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp Loại 360 độ DN32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 17 | Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp Loại 360 độ DN20 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 18 | Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp Loại 360 độ DN15 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 19 | Ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm dày 3,2mm | Theo BVTK | 12 | m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm dày 2,6mm | Theo BVTK | 12 | m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm dày 2,6mm | Theo BVTK | 12 | m |
| 22 | Cút thép ren đường kính D32 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 23 | Cút thép ren đường kính D20 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 24 | Cút thép ren đường kính D15 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 25 | Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Theo BVTK | 5 | đầu |
| 26 | Đầu báo khói quang thường + đế | Theo BVTK | 5 | đầu |
| 27 | Chuông báo xả khí | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 28 | Còi đèn xả khí | Theo BVTK | 3 | cái |
| 29 | Đèn Led báo xả khí | Theo BVTK | 3 | đèn |
| 30 | Nút ấn tạm dừng xả khí | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 31 | Nút ấn xả khí | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 32 | Dây cấp nguồn Cu 2x1.5mm2 chống cháy | Theo BVTK | 210 | m |
| 33 | Dây tín hiệu Cu 2x1,5mm2 chống cháy chống nhiễu | Theo BVTK | 330 | m |
| 34 | Hộp đấu dây 100x100x50 | Theo BVTK | 4 | hộp |
| 35 | Ống SP D20 | Theo BVTK | 531 | m |
| 36 | Ống mềm (ống cho dây báo cháy) | Theo BVTK | 15 | m |
| 37 | Măng Sông D20 | Theo BVTK | 360 | cái |
| 38 | Kẹp ống D20 | Theo BVTK | 531 | cái |
| 39 | Chia ngả 3,4 D20 | Theo BVTK | 25 | cái |
| 40 | Linh kiện báo cháy | Theo BVTK | 8 | bộ |
| B | Phần lắp đặt hệ cửa chống chữa cháy thuộc Công trình XD và CT hệ thống PCCC nhà điều hành Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (cửa nhôm kính) | Theo BVTK | 95,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo BVTK | 2,789 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 46,486 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 46,486 | m2 |
| 5 | Cửa chống cháy D3 | Theo BVTK | 41,58 | m2 |
| 6 | Cửa chống cháy D4 | Theo BVTK | 11,52 | m2 |
| 7 | Cửa chống cháy D2' | Theo BVTK | 2,4 | m2 |
| 8 | Cửa chống cháy D2 | Theo BVTK | 39,6 | m2 |
| C | Phần Bể chữa cháy thuộc Công trình XD và CT hệ thống PCCC kho cũ + phụ trợ - Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông sân không cốt thép | Theo BVTK | 33,384 | m3 |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo BVTK | 7,3 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo BVTK | 7,3 | 100m |
| 4 | Cọc bê tông cốt thép kích thước 0,22x0,22m, dài 4m (đá 1x2, mác 250) | Theo BVTK | 28 | cọc |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m | Theo BVTK | 112 | m |
| 6 | Cọc ép âm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m | Theo BVTK | 75,6 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo BVTK | 0,672 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m | Theo BVTK | 4,05 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng (rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III) | Theo BVTK | 16,572 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,549 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đài cọc chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 1,08 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đài cọc chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 11,064 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đài cọc chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 4,86 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông (đáy bể, vét thành bể, dầm bể chứa) dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 33,341 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo BVTK | 0,095 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo BVTK | 4,067 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng lắp dựng cốt thép (xà dầm, giằng) đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,362 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng lắp dựng cốt thép (xà dầm, giằng) đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,983 | tấn |
| 20 | Băng cản nước O150 | Theo BVTK | 63,2 | m |
| 21 | Đổ bê tông tường bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 37,668 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m | Theo BVTK | 0,27 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 5,826 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông nắp bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 21,504 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | Theo BVTK | 1,91 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể (đá 1x2, mác 200) | Theo BVTK | 0,028 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo BVTK | 0,003 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo BVTK | 1 | cái |
| 29 | Quét si ka chống thấm bể | Theo BVTK | 248,4 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 90 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 158,4 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 158,4 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 158,4 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 90 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép thang thăm bể | Theo BVTK | 0,046 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông hoàn trả mặt sân bê tông (đá 1x2, mác 200) | Theo BVTK | 12,08 | m3 |
| 37 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo (tải trọng 60T) | Theo BVTK | 1 | cọc |
| D | Phần nhà bơm thuộc Công trình XD và CT hệ thống PCCC kho cũ + phụ trợ - Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 6,178 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô d10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,006 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô d >10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,029 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,257 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,01 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,061 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo BVTK | 0,224 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà (đá 1x2, mác 200) | Theo BVTK | 0,528 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái (đá 1x2, mác 200) | Theo BVTK | 2,304 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,792 | m3 |
| 11 | Xây Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,34 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mái d<= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,012 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông giằng mái (đá 1x2, mác 200) | Theo BVTK | 0,105 | m3 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 23,04 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 23,88 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 46,92 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 48,24 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 48,24 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 31,2 | m |
| 20 | Đắp móc nước, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 19,2 | m |
| 21 | Quét si ka chống thấm | Theo BVTK | 23,04 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 23,04 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,052 | tấn |
| 24 | Mái tôn múi dày 0.45mm | Theo BVTK | 0,156 | 100m2 |
| 25 | Úp nóc dày 0.45ly rộng 400mm | Theo BVTK | 7 | m |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,9 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9 | m2 |
| 28 | Cửa đi kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo BVTK | 1,89 | m2 |
| 29 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo BVTK | 6,63 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK | 0,108 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 6,63 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 3,929 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 46,92 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 48,24 | m2 |
| 35 | Tủ điện âm tường (tủ chứa Aptomat chứa 2-4 module) | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 36 | Áptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo BVTK | 1 | cái |
| 37 | Ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo BVTK | 15 | m |
| 38 | Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo BVTK | 3 | m |
| 39 | Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo BVTK | 12 | m |
| 40 | Ổ cắm đôi | Theo BVTK | 1 | cái |
| 41 | Công tắc (gồm 2 hạt) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 42 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 43 | Cầu chắn rác | Theo BVTK | 2 | cái |
| 44 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo BVTK | 6,2 | m |
| 45 | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 46 | Đổ bê tông nền (đá 1x2, mác 250) bệ máy bơm | Theo BVTK | 0,338 | m3 |
| 47 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày <=15cm | Theo BVTK | 60 | m |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông sân không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 3,15 | m3 |
| 49 | Đào đất rãnh đường ống (rộng <= 3m, sâu <= 1m) | Theo BVTK | 11,55 | m3 |
| 50 | Đắp cát rãnh đường ống | Theo BVTK | 11,55 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông nền (đá 1x2, mác 200) hoàn trả sân | Theo BVTK | 3,15 | m3 |
| E | Cải tạo khu nhà kho thuộc Công trình XD và CT hệ thống PCCC kho cũ + phụ trợ - Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 7,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo BVTK | 7,2 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Theo BVTK | 4,752 | m2 |
| 4 | Xây bịt cửa sổ (gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50) | Theo BVTK | 1,584 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 7,2 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 7,2 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 7,2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 59,76 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo BVTK | 2,1 | m3 |
| 10 | Trát cầm cạnh cửa dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 3,224 | m2 |
| 11 | Cửa khung nhôm (Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Shalumi, hệ 450, kính 6.38mm) | Theo BVTK | 10,5 | m2 |
| F | Hệ thống phòng cháy, chữa cháy thuộc Công trình XD và CT hệ thống PCCC kho cũ + phụ trợ - Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy | Theo BVTK | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm động cơ Diesel chữa cháy | Theo BVTK | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển 2 bơm | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 8 Zone | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 5 | Bộ nguồn dự phòng 24V | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 6 | Ắc quy dự phòng (12V-7,5Ah) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 7 | Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, độ dày 3,2mm | Theo BVTK | 20 | m |
| 8 | Ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, độ dày 2,9mm | Theo BVTK | 230 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, độ dày 2,9mm | Theo BVTK | 16 | m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, độ dày 2,6mm | Theo BVTK | 6 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, độ dày 2,3 mm | Theo BVTK | 6 | m |
| 12 | Tê thép hàn D80/80 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 13 | Tê thép hàn D80/65 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 14 | Tê thép ren D50/50 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 15 | Cút thép hàn D100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Cút thép hàn D80 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 17 | Cút thép hàn D65 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 18 | Cút thép ren D50 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 19 | Cút thép ren D25 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 20 | Côn thu D80/65 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 21 | Côn thu D65/50 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 22 | Quang treo, giá đỡ ống D100 | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 23 | Quang treo, giá đỡ ống D80 | Theo BVTK | 50 | bộ |
| 24 | Quang treo, giá đỡ ống D65 | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 25 | Quang treo, giá đỡ ống D50 | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 26 | Quang treo, giá đỡ ống D25 | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 27 | Van chặn tín hiệu điện D80 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 28 | Van cổng D80 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 29 | Van một chiều D80 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 30 | Mối nối mềm D100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 31 | Mối nối mềm D80 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 32 | Y lọc D100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 33 | Van bi D25 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 34 | Van xả khí D25 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 35 | Rọ hút 100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 36 | Cặp bích thép, đường kính D100 | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 37 | Cặp bích thép, đường kính ống D80 | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 38 | Cặp bích thép đặc D80 | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 39 | Bể nước mồi (Bể inox, đứng dung tích ≥ 0,3m3 + giá đỡ) | Theo BVTK | 1 | bể |
| 40 | Bình tích áp 100 L | Theo BVTK | 1 | Bình |
| 41 | Công tắc dòng chảy D80 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 42 | Đồng hồ đo áp lực | Theo BVTK | 2 | cái |
| 43 | Công tắc áp lực điều khiển bơm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 44 | Tủ chữa cháy vách tường đôi 700x1200x180 | Theo BVTK | 8 | Tủ |
| 45 | Van góc D50 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 46 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m, áp lực 17Bar | Theo BVTK | 16 | cuộn |
| 47 | Lăng phun D50/13 nguyên khối kèm ren trong D50 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 48 | Giá để bình chữa cháy xách tay | Theo BVTK | 24 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC (4kg) | Theo BVTK | 64 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo BVTK | 32 | bình |
| 51 | Xe đẩy chữa cháy MT35 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 52 | Cáp đồng vỏ chống cháy CXV/FR 3x16+1x10 mm2 | Theo BVTK | 45 | m |
| 53 | Trụ tiếp nước D100, 2 cửa D65 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 54 | Trụ chữa cháy D100 (SS 100/65 -1,6) 02 cổng D65 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 55 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m , áp lực 17Bar | Theo BVTK | 2 | cuộn |
| 56 | Lăng D65/19 nguyên khối kèm ren trong D65 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 57 | Tủ đựng phương tiên chữa cháy ngoài trời 500x800x200mm | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 58 | Nội quy tiêu lệnh | Theo BVTK | 5 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo BVTK | 54 | m2 |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo BVTK | 1,78 | 100m |
| 62 | Van phao báo mực nước | Theo BVTK | 1 | cái |
| 63 | Ống nhựa HPDE D25 | Theo BVTK | 80 | m |
| 64 | Van khóa D25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 65 | Cút nhựa HDPE D25 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 66 | Aptomat 50A | Theo BVTK | 1 | cái |
| G | Hệ thống báo cháy thuộc Công trình XD và CT hệ thống PCCC kho cũ + phụ trợ - Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu báo khói quang thường + đế | Theo BVTK | 54 | đầu |
| 2 | Chuông báo cháy | Theo BVTK | 10 | chuông |
| 3 | Nút ấn báo cháy thường | Theo BVTK | 10 | nút |
| 4 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn + đèn báo vị trí | Theo BVTK | 10 | hộp |
| 5 | Dây tín hiệu Cu 2x1,5mm2 chống cháy chống nhiễu | Theo BVTK | 1.380 | m |
| 6 | Dây cấp nguồn Cu 2x1.5mm2 chống cháy | Theo BVTK | 470 | m |
| 7 | Ống SP D20 | Theo BVTK | 1.850 | m |
| 8 | Cốc D20 chia ngả 3,4 | Theo BVTK | 74 | cái |
| 9 | Kẹp ống D20 | Theo BVTK | 1.850 | cái |
| 10 | Măng sông D20 | Theo BVTK | 1.233 | cái |
| 11 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo BVTK | 14 | đèn |
| 12 | Đèn sự cố | Theo BVTK | 23 | đèn |
| 13 | Aptomat 1 pha 5A | Theo BVTK | 6 | cái |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/PVC1x4mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| H | Chữa cháy khí phòng thử cao áp thuộc Công trình XD và CT hệ thống PCCC kho cũ + phụ trợ - Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 2 | Bình đúc 82,5L, áp lực làm việc 50 bar bao gồm van đầu bình nạp 74kg | Theo BVTK | 1 | bình |
| 3 | Ống mềm xả khí DN40 kèm van một chiều | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực/bình khí, dài 3000mm | Theo BVTK | 1 | ống |
| 5 | Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Công tắc áp lực khí xả | Theo BVTK | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo áp lực 42bar/50bar kèm tiếp điểm giám sát | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Đai giữ bình cho bình loại 40L, 82.5L và bình 84L (02 bộ cho mỗi bình) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 9 | Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp Loại 360 độ DN32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm dày 3,2mm | Theo BVTK | 12 | m |
| 11 | Cút thép tráng kẽm D32 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 12 | Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Theo BVTK | 1 | đầu |
| 13 | Đầu báo khói quang thường + đế | Theo BVTK | 1 | đầu |
| 14 | Chuông báo xả khí | Theo BVTK | 1 | chuông |
| 15 | Còi đèn xả khí | Theo BVTK | 1 | chuông |
| 16 | Đèn Led báo xả khí | Theo BVTK | 1 | đèn |
| 17 | Nút ấn tạm dừng xả khí | Theo BVTK | 1 | nút |
| 18 | Nút ấn xả khí | Theo BVTK | 1 | nút |
| 19 | Dây cấp nguồn Cu 2x1.5mm2 chống cháy | Theo BVTK | 80 | m |
| 20 | Dây tín hiệu Cu 2x1.5mm2 chống cháy chống nhiễu | Theo BVTK | 120 | m |
| 21 | Ống SP D20 | Theo BVTK | 200 | m |
| 22 | Măng sông D20 | Theo BVTK | 133 | cái |
| 23 | Kẹp ống D20 | Theo BVTK | 200 | cái |
| 24 | Chia ngả 3,4 D20 | Theo BVTK | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi