Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144768-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210144764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-24 08:22:00 đến ngày 2021-02-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,565,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần lắp đặt hệ chữa cháy tự động bằng khí FM 200 thuộc Công trình Xây dựng và cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà điều hành Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Bình đúc 40L, áp lực làm việc 50 bar bao gồm van đầu bình nạp 25kg Theo BVTK 1 bình
2 Bình đúc 40L, áp lực làm việc 50 bar bao gồm van đầu bình nạp 38kg Theo BVTK 1 bình
3 Bình đúc 82,5L, áp lực làm việc 50 bar bao gồm van đầu bình nạp 82kg Theo BVTK 1 bình
4 Tủ trung tâm báo cháy hệ thống FM-200 (địa chỉ 01 Loop) Theo BVTK 1 tủ
5 Tủ trung tâm điều khiển xả khí Theo BVTK 3 tủ
6 Tủ nguồn phụ 5A-24VDC Theo BVTK 1 tủ
7 Ắc quy dự phòng (12V-7,5Ah) Theo BVTK 4 cái
8 Điện trở cuối nguồn Theo BVTK 8 cái
9 Ống mềm xả khí DN40 kèm van một chiều Theo BVTK 3 cái
10 Module tín hiệu giám sát tủ xả khí Theo BVTK 6 bộ
11 Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 Theo BVTK 3 bộ
12 Công tắc áp lực khí xả Theo BVTK 3 cái
13 Đồng hồ đo áp lực 42bar/50bar kèm tiếp điểm giám sát Theo BVTK 3 cái
14 Đai giữ bình cho bình loại 40L và bình 80L (02 bộ cho mỗi bình) Theo BVTK 6 bộ
15 Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 3000mm. Theo BVTK 3 bộ
16 Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp Loại 360 độ DN32 Theo BVTK 1 cái
17 Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp Loại 360 độ DN20 Theo BVTK 1 cái
18 Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp Loại 360 độ DN15 Theo BVTK 2 cái
19 Ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm dày 3,2mm Theo BVTK 12 m
20 Ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm dày 2,6mm Theo BVTK 12 m
21 Ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm dày 2,6mm Theo BVTK 12 m
22 Cút thép ren đường kính D32 Theo BVTK 2 cái
23 Cút thép ren đường kính D20 Theo BVTK 2 cái
24 Cút thép ren đường kính D15 Theo BVTK 4 cái
25 Đầu báo nhiệt thường kèm đế Theo BVTK 5 đầu
26 Đầu báo khói quang thường + đế Theo BVTK 5 đầu
27 Chuông báo xả khí Theo BVTK 3 bộ
28 Còi đèn xả khí Theo BVTK 3 cái
29 Đèn Led báo xả khí Theo BVTK 3 đèn
30 Nút ấn tạm dừng xả khí Theo BVTK 3 bộ
31 Nút ấn xả khí Theo BVTK 3 bộ
32 Dây cấp nguồn Cu 2x1.5mm2 chống cháy Theo BVTK 210 m
33 Dây tín hiệu Cu 2x1,5mm2 chống cháy chống nhiễu Theo BVTK 330 m
34 Hộp đấu dây 100x100x50 Theo BVTK 4 hộp
35 Ống SP D20 Theo BVTK 531 m
36 Ống mềm (ống cho dây báo cháy) Theo BVTK 15 m
37 Măng Sông D20 Theo BVTK 360 cái
38 Kẹp ống D20 Theo BVTK 531 cái
39 Chia ngả 3,4 D20 Theo BVTK 25 cái
40 Linh kiện báo cháy Theo BVTK 8 bộ
B Phần lắp đặt hệ cửa chống chữa cháy thuộc Công trình XD và CT hệ thống PCCC nhà điều hành Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Tháo dỡ cửa (cửa nhôm kính) Theo BVTK 95,1 m2
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Theo BVTK 2,789 m3
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 46,486 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 46,486 m2
5 Cửa chống cháy D3 Theo BVTK 41,58 m2
6 Cửa chống cháy D4 Theo BVTK 11,52 m2
7 Cửa chống cháy D2' Theo BVTK 2,4 m2
8 Cửa chống cháy D2 Theo BVTK 39,6 m2
C Phần Bể chữa cháy thuộc Công trình XD và CT hệ thống PCCC kho cũ + phụ trợ - Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Phá dỡ nền bê tông sân không cốt thép Theo BVTK 33,384 m3
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo BVTK 7,3 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo BVTK 7,3 100m
4 Cọc bê tông cốt thép kích thước 0,22x0,22m, dài 4m (đá 1x2, mác 250) Theo BVTK 28 cọc
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m Theo BVTK 112 m
6 Cọc ép âm Theo BVTK 2 cái
7 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m Theo BVTK 75,6 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo BVTK 0,672 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m Theo BVTK 4,05 100m3
10 Đào đất móng băng (rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III) Theo BVTK 16,572 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 0,549 100m3
12 Đổ bê tông đài cọc chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 1,08 m3
13 Đổ bê tông đài cọc chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 11,064 m3
14 Đổ bê tông đài cọc chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 4,86 m3
15 Đổ bê tông (đáy bể, vét thành bể, dầm bể chứa) dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 33,341 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo BVTK 0,095 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo BVTK 4,067 tấn
18 Sản xuất lắp dựng lắp dựng cốt thép (xà dầm, giằng) đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,362 tấn
19 Sản xuất lắp dựng lắp dựng cốt thép (xà dầm, giằng) đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,983 tấn
20 Băng cản nước O150 Theo BVTK 63,2 m
21 Đổ bê tông tường bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 37,668 m3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m Theo BVTK 0,27 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 5,826 tấn
24 Đổ bê tông nắp bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 21,504 m3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm Theo BVTK 1,91 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể (đá 1x2, mác 200) Theo BVTK 0,028 m3
27 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo BVTK 0,003 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo BVTK 1 cái
29 Quét si ka chống thấm bể Theo BVTK 248,4 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 90 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 158,4 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 158,4 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Theo BVTK 158,4 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 90 m2
35 Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép thang thăm bể Theo BVTK 0,046 tấn
36 Đổ bê tông hoàn trả mặt sân bê tông (đá 1x2, mác 200) Theo BVTK 12,08 m3
37 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo (tải trọng 60T) Theo BVTK 1 cọc
D Phần nhà bơm thuộc Công trình XD và CT hệ thống PCCC kho cũ + phụ trợ - Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 6,178 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô d10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,006 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô d >10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,029 tấn
4 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,257 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,01 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,061 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo BVTK 0,224 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà (đá 1x2, mác 200) Theo BVTK 0,528 m3
9 Đổ bê tông sàn mái (đá 1x2, mác 200) Theo BVTK 2,304 m3
10 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,792 m3
11 Xây Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1,34 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mái d<= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,012 tấn
13 Đổ bê tông giằng mái (đá 1x2, mác 200) Theo BVTK 0,105 m3
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 23,04 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 23,88 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 46,92 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 48,24 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 48,24 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo BVTK 31,2 m
20 Đắp móc nước, vữa XM mác 75 Theo BVTK 19,2 m
21 Quét si ka chống thấm Theo BVTK 23,04 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 23,04 m2
23 Gia công lắp dựng xà gồ thép Theo BVTK 0,052 tấn
24 Mái tôn múi dày 0.45mm Theo BVTK 0,156 100m2
25 Úp nóc dày 0.45ly rộng 400mm Theo BVTK 7 m
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,9 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9 m2
28 Cửa đi kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm Theo BVTK 1,89 m2
29 Cửa sổ kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm Theo BVTK 6,63 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo BVTK 0,108 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 6,63 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 3,929 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 46,92 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 48,24 m2
35 Tủ điện âm tường (tủ chứa Aptomat chứa 2-4 module) Theo BVTK 1 hộp
36 Áptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo BVTK 1 cái
37 Ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo BVTK 15 m
38 Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo BVTK 3 m
39 Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo BVTK 12 m
40 Ổ cắm đôi Theo BVTK 1 cái
41 Công tắc (gồm 2 hạt) Theo BVTK 1 cái
42 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo BVTK 2 bộ
43 Cầu chắn rác Theo BVTK 2 cái
44 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo BVTK 6,2 m
45 Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo BVTK 2 cái
46 Đổ bê tông nền (đá 1x2, mác 250) bệ máy bơm Theo BVTK 0,338 m3
47 Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày <=15cm Theo BVTK 60 m
48 Phá dỡ nền bê tông sân không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo BVTK 3,15 m3
49 Đào đất rãnh đường ống (rộng <= 3m, sâu <= 1m) Theo BVTK 11,55 m3
50 Đắp cát rãnh đường ống Theo BVTK 11,55 m3
51 Đổ bê tông nền (đá 1x2, mác 200) hoàn trả sân Theo BVTK 3,15 m3
E Cải tạo khu nhà kho thuộc Công trình XD và CT hệ thống PCCC kho cũ + phụ trợ - Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 7,2 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo BVTK 7,2 m2
3 Phá lớp vữa trát tường Theo BVTK 4,752 m2
4 Xây bịt cửa sổ (gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50) Theo BVTK 1,584 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo BVTK 7,2 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo BVTK 7,2 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 7,2 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 59,76 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo BVTK 2,1 m3
10 Trát cầm cạnh cửa dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo BVTK 3,224 m2
11 Cửa khung nhôm (Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Shalumi, hệ 450, kính 6.38mm) Theo BVTK 10,5 m2
F Hệ thống phòng cháy, chữa cháy thuộc Công trình XD và CT hệ thống PCCC kho cũ + phụ trợ - Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Máy bơm điện chữa cháy Theo BVTK 1 máy
2 Máy bơm động cơ Diesel chữa cháy Theo BVTK 1 máy
3 Tủ điều khiển 2 bơm Theo BVTK 1 tủ
4 Tủ trung tâm báo cháy 8 Zone Theo BVTK 1 tủ
5 Bộ nguồn dự phòng 24V Theo BVTK 2 bộ
6 Ắc quy dự phòng (12V-7,5Ah) Theo BVTK 4 cái
7 Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, độ dày 3,2mm Theo BVTK 20 m
8 Ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, độ dày 2,9mm Theo BVTK 230 m
9 Ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, độ dày 2,9mm Theo BVTK 16 m
10 Ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, độ dày 2,6mm Theo BVTK 6 m
11 Ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, độ dày 2,3 mm Theo BVTK 6 m
12 Tê thép hàn D80/80 Theo BVTK 6 cái
13 Tê thép hàn D80/65 Theo BVTK 6 cái
14 Tê thép ren D50/50 Theo BVTK 4 cái
15 Cút thép hàn D100 Theo BVTK 2 cái
16 Cút thép hàn D80 Theo BVTK 6 cái
17 Cút thép hàn D65 Theo BVTK 8 cái
18 Cút thép ren D50 Theo BVTK 4 cái
19 Cút thép ren D25 Theo BVTK 3 cái
20 Côn thu D80/65 Theo BVTK 4 cái
21 Côn thu D65/50 Theo BVTK 4 cái
22 Quang treo, giá đỡ ống D100 Theo BVTK 6 bộ
23 Quang treo, giá đỡ ống D80 Theo BVTK 50 bộ
24 Quang treo, giá đỡ ống D65 Theo BVTK 3 bộ
25 Quang treo, giá đỡ ống D50 Theo BVTK 2 bộ
26 Quang treo, giá đỡ ống D25 Theo BVTK 2 bộ
27 Van chặn tín hiệu điện D80 Theo BVTK 3 cái
28 Van cổng D80 Theo BVTK 1 cái
29 Van một chiều D80 Theo BVTK 3 cái
30 Mối nối mềm D100 Theo BVTK 2 cái
31 Mối nối mềm D80 Theo BVTK 2 cái
32 Y lọc D100 Theo BVTK 2 cái
33 Van bi D25 Theo BVTK 6 cái
34 Van xả khí D25 Theo BVTK 1 cái
35 Rọ hút 100 Theo BVTK 2 cái
36 Cặp bích thép, đường kính D100 Theo BVTK 6 bộ
37 Cặp bích thép, đường kính ống D80 Theo BVTK 9 bộ
38 Cặp bích thép đặc D80 Theo BVTK 2 bộ
39 Bể nước mồi (Bể inox, đứng dung tích ≥ 0,3m3 + giá đỡ) Theo BVTK 1 bể
40 Bình tích áp 100 L Theo BVTK 1 Bình
41 Công tắc dòng chảy D80 Theo BVTK 1 cái
42 Đồng hồ đo áp lực Theo BVTK 2 cái
43 Công tắc áp lực điều khiển bơm Theo BVTK 2 cái
44 Tủ chữa cháy vách tường đôi 700x1200x180 Theo BVTK 8 Tủ
45 Van góc D50 Theo BVTK 16 cái
46 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m, áp lực 17Bar Theo BVTK 16 cuộn
47 Lăng phun D50/13 nguyên khối kèm ren trong D50 Theo BVTK 16 cái
48 Giá để bình chữa cháy xách tay Theo BVTK 24 cái
49 Bình chữa cháy MFZ4 ABC (4kg) Theo BVTK 64 bình
50 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo BVTK 32 bình
51 Xe đẩy chữa cháy MT35 Theo BVTK 4 cái
52 Cáp đồng vỏ chống cháy CXV/FR 3x16+1x10 mm2 Theo BVTK 45 m
53 Trụ tiếp nước D100, 2 cửa D65 Theo BVTK 1 cái
54 Trụ chữa cháy D100 (SS 100/65 -1,6) 02 cổng D65 Theo BVTK 1 cái
55 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m , áp lực 17Bar Theo BVTK 2 cuộn
56 Lăng D65/19 nguyên khối kèm ren trong D65 Theo BVTK 2 cái
57 Tủ đựng phương tiên chữa cháy ngoài trời 500x800x200mm Theo BVTK 1 tủ
58 Nội quy tiêu lệnh Theo BVTK 5 cái
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Theo BVTK 54 m2
60 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo BVTK 0,2 100m
61 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo BVTK 1,78 100m
62 Van phao báo mực nước Theo BVTK 1 cái
63 Ống nhựa HPDE D25 Theo BVTK 80 m
64 Van khóa D25 Theo BVTK 2 cái
65 Cút nhựa HDPE D25 Theo BVTK 6 cái
66 Aptomat 50A Theo BVTK 1 cái
G Hệ thống báo cháy thuộc Công trình XD và CT hệ thống PCCC kho cũ + phụ trợ - Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Đầu báo khói quang thường + đế Theo BVTK 54 đầu
2 Chuông báo cháy Theo BVTK 10 chuông
3 Nút ấn báo cháy thường Theo BVTK 10 nút
4 Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn + đèn báo vị trí Theo BVTK 10 hộp
5 Dây tín hiệu Cu 2x1,5mm2 chống cháy chống nhiễu Theo BVTK 1.380 m
6 Dây cấp nguồn Cu 2x1.5mm2 chống cháy Theo BVTK 470 m
7 Ống SP D20 Theo BVTK 1.850 m
8 Cốc D20 chia ngả 3,4 Theo BVTK 74 cái
9 Kẹp ống D20 Theo BVTK 1.850 cái
10 Măng sông D20 Theo BVTK 1.233 cái
11 Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h Theo BVTK 14 đèn
12 Đèn sự cố Theo BVTK 23 đèn
13 Aptomat 1 pha 5A Theo BVTK 6 cái
14 Dây tiếp địa Cu/PVC1x4mm2 Theo BVTK 30 m
H Chữa cháy khí phòng thử cao áp thuộc Công trình XD và CT hệ thống PCCC kho cũ + phụ trợ - Công ty Điện lực Lào Cai (Vật tư, vật liệu, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1 Tủ trung tâm điều khiển xả khí Theo BVTK 1 tủ
2 Bình đúc 82,5L, áp lực làm việc 50 bar bao gồm van đầu bình nạp 74kg Theo BVTK 1 bình
3 Ống mềm xả khí DN40 kèm van một chiều Theo BVTK 1 cái
4 Ống đồng cho kết nối công tắc áp lực/bình khí, dài 3000mm Theo BVTK 1 ống
5 Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 Theo BVTK 1 cái
6 Công tắc áp lực khí xả Theo BVTK 1 cái
7 Đồng hồ đo áp lực 42bar/50bar kèm tiếp điểm giám sát Theo BVTK 1 cái
8 Đai giữ bình cho bình loại 40L, 82.5L và bình 84L (02 bộ cho mỗi bình) Theo BVTK 2 bộ
9 Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp Loại 360 độ DN32 Theo BVTK 1 cái
10 Ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm dày 3,2mm Theo BVTK 12 m
11 Cút thép tráng kẽm D32 Theo BVTK 3 cái
12 Đầu báo nhiệt thường kèm đế Theo BVTK 1 đầu
13 Đầu báo khói quang thường + đế Theo BVTK 1 đầu
14 Chuông báo xả khí Theo BVTK 1 chuông
15 Còi đèn xả khí Theo BVTK 1 chuông
16 Đèn Led báo xả khí Theo BVTK 1 đèn
17 Nút ấn tạm dừng xả khí Theo BVTK 1 nút
18 Nút ấn xả khí Theo BVTK 1 nút
19 Dây cấp nguồn Cu 2x1.5mm2 chống cháy Theo BVTK 80 m
20 Dây tín hiệu Cu 2x1.5mm2 chống cháy chống nhiễu Theo BVTK 120 m
21 Ống SP D20 Theo BVTK 200 m
22 Măng sông D20 Theo BVTK 133 cái
23 Kẹp ống D20 Theo BVTK 200 cái
24 Chia ngả 3,4 D20 Theo BVTK 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->