Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + chi phí ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144702-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + chi phí ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210144337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây được bố trí tại quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 21:34:00 đến ngày 2021-01-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,884,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,840,860 VNĐ ((Ba mươi tám triệu tám trăm bốn mươi nghìn tám trăm sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1652258E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III, còn hiệu lực- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80-160L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V172,97710m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V245,58m3
3Vận chuyển phá dỡ bê tông cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,4558100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,4558100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V18,7136100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V207,929m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,6323100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V13,3097100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V13,3097100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V88,51m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V179,53m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V3,7596100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V470,21m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnhChương V15,3338100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng đỉnh, chiều rộng Chương V127,93m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh, đường kính cốt thép Chương V10,1711tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V2.137,97m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V18,0854tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V7,0694100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V138,5m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1.792cấu kiện
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V91,13m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1385100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0462100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0923100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0923100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8069m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0098100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,3051tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V6,318m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,3602100m2
B THOÁT NƯỚC NGANG
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V4910m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V36,69m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,3669100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3669100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,4564100m3
6Đào cống thủ công, đất cấp IIIChương V38,404m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V25,87m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V29,73m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,909100m2
10Mua cống D400Chương V239cái
11Đế cống D400Chương V478cái
12Mua cống D600Chương V64cái
13Đế cống D600Chương V128cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V303đoạn ống
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,6171100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,0535100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,0535100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V36,69m3
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngChương V2cái
2Gậy chỉ huyChương V2cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangChương V50cọc
4Dây phản quangChương V150m
5Biển báo tam giác phản quang W203bChương V1cái
6Biển báo tam giác phản quang W203cChương V1cái
7Biển báo tam giác phía trước công trường W227Chương V2cái
8Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245AChương V2cái
9Cột biển báo loại D88.3Chương V2cái
10Đèn cảnh báo giao thôngChương V4cái
11Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7Chương V90công
12Hệ thống chiếu sángChương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1652258E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III, còn hiệu lực- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 cán bộ kỹ thuật 1 ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 cán bộ kỹ thuật 1 ≥ 01 kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 cán bộ an toàn 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7 Tấn2
2 Máy xúc ≤ 0,8m31
3 Máy trộn bê tông ≤250L1
4 Máy trộn vữa 80-160L1
5 Máy đầm dùi 1,5kw hoặc tương đương1
6 Máy đầm bàn 1kw hoặc tương đương1
7 Máy cắt uốn thép sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->