Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng nguồn Khuổi Kẹn, nguồn Khuổi Đá thuộc công trình Cấp nước sinh hoạt xã Yên Phong, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126881-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng nguồn Khuổi Kẹn, nguồn Khuổi Đá thuộc công trình Cấp nước sinh hoạt xã Yên Phong, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210116947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới giai đoạn 2016-2020, vốn đối ứng ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-16 15:45:00 đến ngày 2021-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,965,729,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NGUỒN KHUỔI ĐÁ
B HẠNG MỤC: CỬA THU NGUỒN KHUỔI ĐÁ
1 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,96 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,19 m3
3 Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1,23 m3
4 Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 m3
5 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 m3
7 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0271 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0044 100m2
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0056 tấn
10 Xây hố van gạch bê tông vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,12 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,46 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 1cấu kiện
13 Đắp cấp phối sông suối trước cửa thu (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,48 m3
14 Ống thép thu nước D50 đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,004 100m
15 Côn thu thép D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
16 Lắp đặt ống GI D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,03 100m
17 Cút thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
18 Rắc co thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
19 Kép thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
20 Van điều tiết D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
21 Nối thẳng HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,01 100m
23 Bịt đầu D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
C HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA NGUỒN KHUỔI ĐÁ
D BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA
1 Đào móng bể đất CIII, rộng >3, sâu <=1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 58,38 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,92 m3
3 BT lót móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,15 m3
4 BT móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1,57 m3
5 BTCT M200 nền bể đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 4,31 m3
6 BTCT M200 dầm + giằng bể đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1,25 m3
7 BTCT M200 tấm đan đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,1 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,3999 tấn
9 Cốt thép dầm+giằng bể d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0238 tấn
10 Cốt thép dầm+giằng bể d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1115 tấn
11 Cốt thép tấm đan d<10 (Đ1+Đ2+Đ3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,2814 tấn
12 SX LD tháo dỡ VK móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1585 100m2
13 SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1342 100m2
14 SX LD tháo dỡ VK tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1054 100m2
15 Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 9,33 m3
16 Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,3 m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 41,86 m2
18 Trát hố van dày 2 cm VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 6,14 m2
19 Láng đáy bể dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 15 m2
20 Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 46,2 m2
21 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0375 100m3
22 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,045 100m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 36 1cấu kiện
24 Lắp đặt ống thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,278 100m
25 Cút thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
26 Tê thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
27 Nút bịt D32 đầu xả cặn + đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
28 Lưới nhựa ngăn lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 15 m2
29 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
30 Kép thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
31 Van điều tiết D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
32 Nối thẳng HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
33 Đồng hồ đo nước tổng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
34 Bích thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cặp bích
E HẠNG MỤC: HỐ VAN, TRỤ VÒI NGUỒN KHUỔI ĐÁ
F HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M15; HVĐT TẠI M65
1 Đào móng hố van rộng<=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 m3
2 Đắp đất hoàn trả móng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,45 m3
3 BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng <=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,14 m3
4 BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 m3
5 Cốt thép tấm nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0062 tấn
6 Ván khuôn gỗ, đáy hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0066 100m2
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0046 100m2
8 Xây hố van gạch bê tông VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,24 m3
9 Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 4,92 m2
10 Lắp đặt tấm đan (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 ck
G VẬT TƯ HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M15
1 Ống thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,01 100m
2 Tê thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
3 Nối thẳng HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
4 Rắc co thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
5 Kép thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
6 Van điều tiết D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
H VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M65
1 Tê thu thép D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
2 Nối thẳng HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
3 Nối thẳng HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
4 Côn thu thép D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
5 Kép thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
6 Kép thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
7 Rắc co thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
8 Van điều tiết D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
I TRỤ VÒI (28 TRỤ)
1 Đào móng trụ vòi đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,52 m3
2 Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,672 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, hộp đồng hồ + trụ vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,263 100m2
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,476 100m
5 Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 56 cái
6 Măng sông thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 28 cái
7 Nối thẳng HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 28 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 28 cái
9 Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 28 cái
10 Rắc co thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 56 cái
11 Kép thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 28 cái
12 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 28 cái
13 Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 28 cái
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN KHUỔI ĐÁ
K PHẦN ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 90,965 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 122,229 m3
3 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,132 100m3
L PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt đường ống GI D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 18,18 100 m
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 12 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 5,89 100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 4,2 100 m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 8,4 100 m
9 Tê thu HDPE D40/32 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
10 Tê thu HDPE D40/25 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
11 Đai khởi thủy HDPE D40/20 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
12 Đai khởi thủy HDPE D32/20 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 13 cái
13 Côn thu HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
14 Côn thu HDPE D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
15 Tê thu HDPE D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
16 Tê HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
17 Côn thu HDPE D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
18 Cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 11 m
19 Đổ bê tông hoàn trả đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,28 m3
M THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1 Thí nghiệm mẫu nước đầu ra 1 Mẫu
N NGUỒN KHUỔI KẸN
O HẠNG MỤC: CỬA THU NGUỒN KHUỔI KẸN
1 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 3,12 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,62 m3
3 Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 4 m3
4 Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 m3
5 Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 m3
7 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0595 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0044 100m2
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0056 tấn
10 Xây hố van gạch bê tông vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,12 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,46 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 1cấu kiện
13 Đắp cấp phối sông suối trước cửa thu (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 m3
14 Ống thép thu nước D80 đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,004 100m
15 Côn thu thép D80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
16 Lắp đặt ống GI D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,03 100m
17 Cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
18 Kép thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
19 Rắc co thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
20 Van điều tiết D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
21 Nối thẳng HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,01 100m
23 Bịt đầu D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
P HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA NGUỒN KHUỔI KẸN
Q BỂ XỬ LÝ
1 Đào móng bể đất CIII, rộng >3, sâu <=1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 97,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 4,86 m3
3 BT lót móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1,84 m3
4 BT móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1,66 m3
5 BTCT M200 nền bể đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 3,68 m3
6 BTCT M200 dầm + giằng bể đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1,22 m3
7 BTCT M200 tấm đan đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,21 m3
8 Cốt thép đáy bể d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,3479 tấn
9 Cốt thép dầm+giằng bể d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0229 tấn
10 Cốt thép dầm+giằng bể d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,108 tấn
11 Cốt thép tấm đan d<10 (Đ1+Đ2+Đ3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,3163 tấn
12 SX LD tháo dỡ VK móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1365 100m2
13 SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1395 100m2
14 SX LD tháo dỡ VK tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1188 100m2
15 Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 8,64 m3
16 Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,12 m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 37,5 m2
18 Trát hố van dày 2 cm VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,46 m2
19 Láng đáy bể dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 12,5 m2
20 Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 42 m2
21 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0313 100m3
22 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0375 100m3
23 Lắp đặt tấm đan (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 41 ck
24 Lắp đặt ống thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,152 100m
25 Lắp đặt ống thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,11 100m
26 Lắp đặt ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,015 100m
27 Cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
28 Cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
29 Cút thu thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
30 Tê thu thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
31 Tê thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
32 Nút bịt D65 đầu xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
33 Nút bịt D50 đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
34 Lưới nhựa ngăn lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 12,5 m2
35 Kép thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
36 Rắc co thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
37 Van điều tiết D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
38 Nối thẳng HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
R BỂ CHỨA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 145,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 7,29 m3
3 BT lót móng M150 đá 1x2, rộng > 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 3,98 m3
4 BT móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1,21 m3
5 BTCT M200 nền bể đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 7,96 m3
6 BTCT M200 giằng bể đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1,44 m3
7 BTCT M200 tấm đan đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,13 m3
8 BTCT M200 sàn bể đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,98 m3
9 Cốt thép đáy bể d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,727 tấn
10 Cốt thép dầm+giằng bể d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0263 tấn
11 Cốt thép dầm+giằng bể d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1191 tấn
12 Cốt thép tấm đan d<10 (Đ5+Đ6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0143 tấn
13 Cốt thép sàn bể d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,3974 tấn
14 SX LD tháo dỡ VK móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0838 100m2
15 SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1293 100m2
16 SX LD tháo dỡ VK tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0087 100m2
17 SXLD tháo dỡ VK sàn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,3205 100m2
18 Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 13,43 m3
19 Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,18 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 53,84 m2
21 Trát hố van dày 2 cm VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 3,68 m2
22 Láng đáy bể dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 30 m2
23 Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 81,9 m2
24 Lắp đặt tấm đan (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 5 1 ck
25 Lắp đặt ống thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,028 100m
26 Cút thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
27 Lắp đặt ống thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,027 100m
28 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm (xả cặn + đầu ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
29 Rắc co thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
30 Kép thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
31 Van điều tiết D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
32 Rắc co thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
33 Kép thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
34 Van điều tiết D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
35 Nối thẳng HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
36 Nối thẳng HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
37 Đồng hồ đo nước tổng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
38 Bích thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
S HẠNG MỤC: HỐ VAN, TRỤ VÒI NGUỒN KHUỔI KẸN
T HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M85; HVĐT TẠI M147; M178; N1.5; N3.2
1 Đào móng hố van rộng<=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,5 m3
2 Đắp đất hoàn trả móng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1,125 m3
3 BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng <=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,35 m3
4 BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,2 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, hố van, trụ vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0155 100m2
6 Ván khuôn gỗ, đáy hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0165 100m2
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0115 100m2
8 Xây hố van gạch bê tông VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,6 m3
9 Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 12,3 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 5 1cấu kiện
U VẬT TƯ HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M85
1 Ống thép tráng kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,01 100m
2 Tê thu thép D65/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
3 Nối thẳng HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
4 Kép thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
5 Rắc co thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
6 Lắp đặt van xả cặn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
V VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M147
1 Tê thu thép D65/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
2 Nối thẳng HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
3 Nối thẳng HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
4 Côn thu thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
5 Kép thép D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
6 Tê thu HDPE D75/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
7 Nối thẳng HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
8 Nối thẳng HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
9 Rắc co thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
10 Kép thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
11 Van điều tiết D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
12 Kép thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
13 Rắc co thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
14 Van điều tiết D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
W VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M178
1 Nối thẳng HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
2 Nối thẳng HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
3 Côn thu HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
4 Rắc co thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
5 Kép thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
6 Van điều tiết D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
X VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI N1.8
1 Tê thu thép D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
2 Nối thẳng HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
3 Nối thẳng HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
4 Kép thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
5 Rắc co thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
6 Van điều tiết D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
7 Rắc co thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
8 Kép thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
9 Van điều tiết D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
Y VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI N3.2
1 Tê thu thép D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
2 Nối thẳng HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
3 Nối thẳng HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
4 Kép thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
5 Rắc co thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
6 Van điều tiết D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
7 Rắc co thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
8 Kép thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
9 Van điều tiết D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
Z TRỤ VÒI (161 TRỤ)
1 Đào móng trụ vòi đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 14,49 m3
2 Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 3,864 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, trụ vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1,5134 100m2
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,737 100m
5 Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 322 cái
6 Măng sông thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 161 cái
7 Nối thẳng HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 161 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 161 cái
9 Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 161 cái
10 Rắc co thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 322 cái
11 Kép thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 161 cái
12 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 161 cái
13 Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 161 cái
AA HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN KHUỔI KẸN
AB PHẦN ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 282,782 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 366,319 m3
3 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 6,491 100m3
AC PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt đường ống GI D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,34 100m
2 Lắp đặt đường ống GI D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 100m
3 Lắp đặt đường ống GI D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,22 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 35,03 100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 88 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,38 100 m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 10,5 100 m
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 21 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 10,48 100 m
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 7 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 26,01 100 m
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 13 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 10,4 100 m
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 52,69 100 m
17 Tê thu HDPE D63-32 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
18 Tê thu HDPE D50-32 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
19 Tê thu HDPE D50-25 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
20 Đai khởi thủy HDPE D50/20 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
21 Tê thu HDPE D40/32 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
22 Tê thu HDPE D40/25 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
23 Đai khởi thủy HDPE D40/20 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 11 cái
24 Tê HDPE D32 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
25 Tê thu HDPE D32/25 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
26 Đai khởi thủy HDPE D32/20 (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 51 cái
27 Côn thu HDPE D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 7 cái
28 Tê thu HDPE D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 52 cái
29 Tê HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 15 cái
30 Côn thu HDPE D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 20 cái
31 Cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 81 m
32 Đổ bê tông hoàn trả đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,03 m3
33 Bê tông trụ đỡ đường ống GI, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1,15 m3
34 SX LD tháo dỡ VK trụ đỡ (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1536 100m2
AD THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA
1 Thí nghiệm mẫu nước đầu ra 1 Mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->