Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng nguồn Khuổi Kẹn, nguồn Khuổi Đá thuộc công trình Cấp nước sinh hoạt xã Yên Phong, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126881-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng nguồn Khuổi Kẹn, nguồn Khuổi Đá thuộc công trình Cấp nước sinh hoạt xã Yên Phong, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới giai đoạn 2016-2020, vốn đối ứng ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-16 15:45:00 đến ngày 2021-01-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,965,729,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NGUỒN KHUỔI ĐÁ | |||
| B | HẠNG MỤC: CỬA THU NGUỒN KHUỔI ĐÁ | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,19 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,23 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0271 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0044 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0056 | tấn |
| 10 | Xây hố van gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,46 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp cấp phối sông suối trước cửa thu (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,48 | m3 |
| 14 | Ống thép thu nước D50 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,004 | 100m |
| 15 | Côn thu thép D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống GI D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | 100m |
| 17 | Cút thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 18 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 19 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 20 | Van điều tiết D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 21 | Nối thẳng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 23 | Bịt đầu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA NGUỒN KHUỔI ĐÁ | |||
| D | BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng bể đất CIII, rộng >3, sâu <=1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 58,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,92 | m3 |
| 3 | BT lót móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,15 | m3 |
| 4 | BT móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,57 | m3 |
| 5 | BTCT M200 nền bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,31 | m3 |
| 6 | BTCT M200 dầm + giằng bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,25 | m3 |
| 7 | BTCT M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3999 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm+giằng bể d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0238 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm+giằng bể d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1115 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<10 (Đ1+Đ2+Đ3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2814 | tấn |
| 12 | SX LD tháo dỡ VK móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1585 | 100m2 |
| 13 | SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1342 | 100m2 |
| 14 | SX LD tháo dỡ VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1054 | 100m2 |
| 15 | Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,33 | m3 |
| 16 | Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 41,86 | m2 |
| 18 | Trát hố van dày 2 cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,14 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m2 |
| 20 | Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 46,2 | m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0375 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,045 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,278 | 100m |
| 25 | Cút thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 26 | Tê thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 27 | Nút bịt D32 đầu xả cặn + đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 28 | Lưới nhựa ngăn lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | m2 |
| 29 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 30 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 31 | Van điều tiết D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 32 | Nối thẳng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 33 | Đồng hồ đo nước tổng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 34 | Bích thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cặp bích |
| E | HẠNG MỤC: HỐ VAN, TRỤ VÒI NGUỒN KHUỔI ĐÁ | |||
| F | HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M15; HVĐT TẠI M65 | |||
| 1 | Đào móng hố van rộng<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,45 | m3 |
| 3 | BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng <=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,14 | m3 |
| 4 | BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0062 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0066 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0046 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van gạch bê tông VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | m3 |
| 9 | Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,92 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | ck |
| G | VẬT TƯ HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M15 | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 2 | Tê thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Van điều tiết D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| H | VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M65 | |||
| 1 | Tê thu thép D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Nối thẳng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Côn thu thép D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Van điều tiết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| I | TRỤ VÒI (28 TRỤ) | |||
| 1 | Đào móng trụ vòi đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,52 | m3 |
| 2 | Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,672 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, hộp đồng hồ + trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,263 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,476 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 56 | cái |
| 6 | Măng sông thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 7 | Nối thẳng HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 10 | Rắc co thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 56 | cái |
| 11 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN KHUỔI ĐÁ | |||
| K | PHẦN ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 90,965 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 122,229 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,132 | 100m3 |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống GI D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,18 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,89 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,4 | 100 m |
| 9 | Tê thu HDPE D40/32 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Tê thu HDPE D40/25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Đai khởi thủy HDPE D40/20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 12 | Đai khởi thủy HDPE D32/20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 13 | Côn thu HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Côn thu HDPE D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 15 | Tê thu HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 16 | Tê HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 17 | Côn thu HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 18 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | m |
| 19 | Đổ bê tông hoàn trả đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,28 | m3 |
| M | THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu nước đầu ra | 1 | Mẫu | |
| N | NGUỒN KHUỔI KẸN | |||
| O | HẠNG MỤC: CỬA THU NGUỒN KHUỔI KẸN | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,62 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0595 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0044 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0056 | tấn |
| 10 | Xây hố van gạch bê tông vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,46 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp cấp phối sông suối trước cửa thu (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m3 |
| 14 | Ống thép thu nước D80 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,004 | 100m |
| 15 | Côn thu thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống GI D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | 100m |
| 17 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 18 | Kép thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 19 | Rắc co thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 20 | Van điều tiết D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 21 | Nối thẳng HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 23 | Bịt đầu D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA NGUỒN KHUỔI KẸN | |||
| Q | BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng bể đất CIII, rộng >3, sâu <=1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 97,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,86 | m3 |
| 3 | BT lót móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,84 | m3 |
| 4 | BT móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,66 | m3 |
| 5 | BTCT M200 nền bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,68 | m3 |
| 6 | BTCT M200 dầm + giằng bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,22 | m3 |
| 7 | BTCT M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,21 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3479 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm+giằng bể d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0229 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm+giằng bể d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,108 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<10 (Đ1+Đ2+Đ3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3163 | tấn |
| 12 | SX LD tháo dỡ VK móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1365 | 100m2 |
| 13 | SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1395 | 100m2 |
| 14 | SX LD tháo dỡ VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1188 | 100m2 |
| 15 | Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,64 | m3 |
| 16 | Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 37,5 | m2 |
| 18 | Trát hố van dày 2 cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,46 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,5 | m2 |
| 20 | Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 42 | m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0313 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0375 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 41 | ck |
| 24 | Lắp đặt ống thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,152 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,11 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,015 | 100m |
| 27 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 28 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 29 | Cút thu thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Tê thu thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 31 | Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 32 | Nút bịt D65 đầu xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 33 | Nút bịt D50 đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 34 | Lưới nhựa ngăn lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,5 | m2 |
| 35 | Kép thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 36 | Rắc co thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 37 | Van điều tiết D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 38 | Nối thẳng HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| R | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 145,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,29 | m3 |
| 3 | BT lót móng M150 đá 1x2, rộng > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,98 | m3 |
| 4 | BT móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,21 | m3 |
| 5 | BTCT M200 nền bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,96 | m3 |
| 6 | BTCT M200 giằng bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,44 | m3 |
| 7 | BTCT M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 8 | BTCT M200 sàn bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,98 | m3 |
| 9 | Cốt thép đáy bể d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,727 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm+giằng bể d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0263 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm+giằng bể d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1191 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan d<10 (Đ5+Đ6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0143 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn bể d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3974 | tấn |
| 14 | SX LD tháo dỡ VK móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0838 | 100m2 |
| 15 | SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1293 | 100m2 |
| 16 | SX LD tháo dỡ VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0087 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ VK sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3205 | 100m2 |
| 18 | Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,43 | m3 |
| 19 | Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,18 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 53,84 | m2 |
| 21 | Trát hố van dày 2 cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,68 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m2 |
| 23 | Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 81,9 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | 1 ck |
| 25 | Lắp đặt ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,028 | 100m |
| 26 | Cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,027 | 100m |
| 28 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm (xả cặn + đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 29 | Rắc co thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Kép thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 31 | Van điều tiết D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 32 | Rắc co thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 33 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 34 | Van điều tiết D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 35 | Nối thẳng HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 36 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 37 | Đồng hồ đo nước tổng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 38 | Bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| S | HẠNG MỤC: HỐ VAN, TRỤ VÒI NGUỒN KHUỔI KẸN | |||
| T | HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M85; HVĐT TẠI M147; M178; N1.5; N3.2 | |||
| 1 | Đào móng hố van rộng<=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,125 | m3 |
| 3 | BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng <=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,35 | m3 |
| 4 | BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, hố van, trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0155 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0165 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0115 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van gạch bê tông VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6 | m3 |
| 9 | Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,3 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | 1cấu kiện |
| U | VẬT TƯ HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M85 | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 2 | Tê thu thép D65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Rắc co thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| V | VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M147 | |||
| 1 | Tê thu thép D65/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Nối thẳng HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Côn thu thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Kép thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Tê thu HDPE D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Nối thẳng HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Rắc co thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 10 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 11 | Van điều tiết D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 12 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 13 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 14 | Van điều tiết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| W | VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI M178 | |||
| 1 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Nối thẳng HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Côn thu HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Van điều tiết D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| X | VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI N1.8 | |||
| 1 | Tê thu thép D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Nối thẳng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Van điều tiết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Van điều tiết D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| Y | VẬT TƯ HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI N3.2 | |||
| 1 | Tê thu thép D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 3 | Nối thẳng HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 5 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 6 | Van điều tiết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Rắc co thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 8 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 9 | Van điều tiết D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| Z | TRỤ VÒI (161 TRỤ) | |||
| 1 | Đào móng trụ vòi đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,49 | m3 |
| 2 | Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,864 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5134 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,737 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 322 | cái |
| 6 | Măng sông thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 161 | cái |
| 7 | Nối thẳng HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 161 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 161 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 161 | cái |
| 10 | Rắc co thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 322 | cái |
| 11 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 161 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 161 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 161 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN KHUỔI KẸN | |||
| AB | PHẦN ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 282,782 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 366,319 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,491 | 100m3 |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống GI D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống GI D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống GI D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,03 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 88 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,38 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,5 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,48 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,01 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,4 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 52,69 | 100 m |
| 17 | Tê thu HDPE D63-32 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 18 | Tê thu HDPE D50-32 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 19 | Tê thu HDPE D50-25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy HDPE D50/20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 21 | Tê thu HDPE D40/32 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 22 | Tê thu HDPE D40/25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy HDPE D40/20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 24 | Tê HDPE D32 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 25 | Tê thu HDPE D32/25 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 26 | Đai khởi thủy HDPE D32/20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 51 | cái |
| 27 | Côn thu HDPE D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 28 | Tê thu HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 52 | cái |
| 29 | Tê HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 30 | Côn thu HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 31 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 81 | m |
| 32 | Đổ bê tông hoàn trả đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,03 | m3 |
| 33 | Bê tông trụ đỡ đường ống GI, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,15 | m3 |
| 34 | SX LD tháo dỡ VK trụ đỡ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1536 | 100m2 |
| AD | THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC ĐẦU RA | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu nước đầu ra | 1 | Mẫu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi