Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210124607-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210124489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Quyết định số 1861/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-24 21:16:00 đến ngày 2021-02-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,663,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP NHÀ CÔNG AN XÃ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương 5, EHSMT 1,924 m3
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương 5, EHSMT 0,945 m3
3 Phá dỡ nền gạch ceramic nền nhà. Chương 5, EHSMT 111,35 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, mái che phía trước. Chương 5, EHSMT 1 trọn bộ
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương 5, EHSMT 471,725 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương 5, EHSMT 13,2 m2
7 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 2,1915 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 43,83 m2
9 Bả bằng matít vào tường Chương 5, EHSMT 625,175 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 179,23 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 445,275 m2
12 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 13,2 m2
13 SX cửa đi quay 1 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt khóa đa điểm, tay cầm, sơn) Chương 5, EHSMT 2,025 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 142,72 m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương 5, EHSMT 73,66 m2
16 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,7504 100m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 12,708 m3
18 Bê tông đá 4x6, VXM mác 75 Chương 5, EHSMT 23,407 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 10,8833 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,2784 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (D12) Chương 5, EHSMT 0,4876 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 5,618 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,9244 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương 5, EHSMT 0,1291 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương 5, EHSMT 0,8769 tấn
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 16,47 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 12,6884 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 1,6493 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m(d6) Chương 5, EHSMT 0,2027 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m(d16) Chương 5, EHSMT 1,7111 tấn
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 0,794 100m3
32 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 2,0515 m3
33 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 48,4308 m3
34 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 3,96 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 4,6232 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, Chương 5, EHSMT 0,2496 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m(D6) Chương 5, EHSMT 0,046 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m(D10) Chương 5, EHSMT 0,0099 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m(D12) Chương 5, EHSMT 0,2405 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 2,856 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5, EHSMT 0,357 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m(d8) Chương 5, EHSMT 0,1997 tấn
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương 5, EHSMT 1,5254 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương 5, EHSMT 1,5254 tấn
45 Bu lon D20 vì kèo Chương 5, EHSMT 32 cái
46 Gia công xà gồ thép Chương 5, EHSMT 1,328 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, EHSMT 1,328 tấn
48 Sơn sắt dẹt 3 nước Chương 5, EHSMT 197,7934 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, EHSMT 1,5778 100m2
50 Đóng trần tôn lạnh Chương 5, EHSMT 1,1338 100m2
51 Nẹp viền trần bằng nhôm Chương 5, EHSMT 96,4 m
52 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, mái che trước nhà Chương 5, EHSMT 1 trọn bộ
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 181,274 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 231,484 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 97,203 m2
56 Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 144,572 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 59,4 m
58 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương 5, EHSMT 62,28 m2
59 Láng sênô, mái hắt, dày 1,0 cm, vữa mác 75. Chương 5, EHSMT 64,2 m2
60 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương 5, EHSMT 64,2 m2
61 Láng granitô mặt bậc cấp Chương 5, EHSMT 15,255 m2
62 Lắp dựng khuôn cửa Chương 5, EHSMT 70,3 m
63 SX cửa đi mở quay 2 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt khóa đa điểm, tay cầm, sơn) Chương 5, EHSMT 18,9 m2
64 SX cửa đi mở quay 1 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt khóa đa điểm, tay cầm, sơn) Chương 5, EHSMT 2,43 m2
65 SX cửa sổ mở quay 1 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt bán nguyệt, tay cầm, sơn) Chương 5, EHSMT 15,12 m2
66 SX Lắp dựng hoa sắt cửa Chương 5, EHSMT 15,12 m2
67 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm. ống thoát nước sê nô Chương 5, EHSMT 0,72 100m
68 Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=90mm. Chương 5, EHSMT 15 cái
69 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính côn d=90mm Chương 5, EHSMT 15 cái
70 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm. Ống tràn Chương 5, EHSMT 0,054 100m
71 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm. Ống thông dầm Chương 5, EHSMT 0,015 100m
72 Cầu chắn rác D100 Chương 5, EHSMT 15 cái
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 114,96 m2
74 Bả bằng matít vào tường Chương 5, EHSMT 374,594 m2
75 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương 5, EHSMT 165,84 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 310,505 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 277,904 m2
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương 5, EHSMT 1,0948 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương 5, EHSMT 0,8062 100m2
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Chương 5, EHSMT 4 cái
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương 5, EHSMT 4 cái
82 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương 5, EHSMT 8 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương 5, EHSMT 8 bộ
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương 5, EHSMT 120 m
85 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương 5, EHSMT 1 sứ
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Chương 5, EHSMT 1 hộp
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương 5, EHSMT 78 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương 5, EHSMT 65,5 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương 5, EHSMT 14 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương 5, EHSMT 50 m
91 Lắp đặt đế âm tường đơn Chương 5, EHSMT 11 cái
92 Lắp đặt đế âm tường đôi Chương 5, EHSMT 6 cái
93 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương 5, EHSMT 6 cái
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, EHSMT 1 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5, EHSMT 12 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương 5, EHSMT 3 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương 5, EHSMT 1 cái
98 Băng keo điện Chương 5, EHSMT 5 cuộn
99 Lắp đặt hộp đựng bình PCCC Chương 5, EHSMT 1 hộp
100 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg. Chương 5, EHSMT 2 bình
101 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Chương 5, EHSMT 1 cái
102 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 7,6 m3
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 4,71 m3
104 Gia công và đóng cọc chống sét Chương 5, EHSMT 6 cọc
105 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương 5, EHSMT 15 m
106 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương 5, EHSMT 19 m
107 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương 5, EHSMT 1 cái
108 Sơn dẫn điện cao áp pha chế điện áp phóng điện U>110KV Chương 5, EHSMT 5 kg
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương 5, EHSMT 15 m
110 Hộp kiểm tra Chương 5, EHSMT 1 hộp
111 Hóa chất giảm điện trở Gem Chương 5, EHSMT 4 bao
112 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 12,31 m3
B HẠ TÂNG KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 1,083 100m3
2 Bê tông đá 4x6, mác 75 Chương 5, EHSMT 21,458 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 76,6258 m3
4 Lắp đặt ống nhựa ống d=90mm Chương 5, EHSMT 0,216 100m
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 1,178 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,3923 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,698 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,1638 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 14,725 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 23,6388 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,8466 100m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5, EHSMT 3,087 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương 5, EHSMT 1,2245 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 27,7543 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương 5, EHSMT 2.721 cái
16 Trồng cỏ lá gừng gia cố mái ta luy Chương 5, EHSMT 13,8263 100m2
17 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan. Bơm điện Chương 5, EHSMT 13,8263 100m2/ lần
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 5,858 m3
19 Xây gạch KN 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 4,0575 m3
20 Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 78,75 m2
21 Láng granitô cầu thang Chương 5, EHSMT 64,35 m2
22 San đất sân nền bằng máy ủi 110 CV Chương 5, EHSMT 6,3742 100m3
23 Lót bê tông đá 4x6, VXM mác 75 Chương 5, EHSMT 318,712 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 259,812 m3
25 Cắt khe 3x3 sân, đường bê tông Chương 5, EHSMT 158,2 10m
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm Chương 5, EHSMT 4 đoạn ống
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương 5, EHSMT 3,75 m3
28 Xây gạch KN 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 12 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 90 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, EHSMT 90 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 90 m2
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,1792 100m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,9185 100m3
34 Bê tông đá 4x6, mác 75 Chương 5, EHSMT 16,5 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,914 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5, EHSMT 0,1122 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương 5, EHSMT 9,55 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương 5, EHSMT 0,2479 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 1,1591 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương 5, EHSMT 0,1303 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 1,3132 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 5,138 m3
43 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 43,0148 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 0,563 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,1095 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,4453 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương 5, EHSMT 8,2909 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 50,5755 m3
49 Xây gạch KN 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 18,816 m3
50 Gia công cột bằng thép hình Chương 5, EHSMT 0,7843 tấn
51 Lắp dựng cột thép các loại Chương 5, EHSMT 0,7843 tấn
52 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 1,176 m3
53 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 11,985 m3
54 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 200,634 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 275,27 m2
56 Đắp bánh ú đầu trụ vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 10,605 m2
57 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 198,4 m
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương 5, EHSMT 4,62 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5, EHSMT 1,75 m2
60 Bả matic vào tường Chương 5, EHSMT 275,27 m2
61 Bả matic vào cột ,dầm, trần Chương 5, EHSMT 211,239 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 286,509 m2
63 Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt Chương 5, EHSMT 156,8025 m2
64 Gia công, lắp dựng lan can sắt Chương 5, EHSMT 52,5 m2
65 Gia công, lắp dựng hàng rào lưới B40 Chương 5, EHSMT 705,6 m2
66 SX&LD cổng sắt (phụ kiện + sơn hoàn thiện) Chương 5, EHSMT 29,24 m2
67 GC&LD biển chữ hộp bằng đồng Chương 5, EHSMT 1 bộ
68 Hệ thống máy moto điện va phụ kiện đẩy lùa cửa chính tự động. Chương 5, EHSMT 1 bộ
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,7086 100m3
70 Bê tông đá 4x6, mác 75 Chương 5, EHSMT 4,096 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 23,2445 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương 5, EHSMT 1,2359 100m2
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5, EHSMT 0,3398 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, EHSMT 0,1173 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, EHSMT 0,0874 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, EHSMT 2,4846 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, EHSMT 0,0341 tấn
78 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 32,48 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 70,4 m2
80 Quét dung dịch chống thấm bể … Chương 5, EHSMT 102,88 m2
81 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 4,1076 m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,6675 100m3
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,4162 100m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 0,524 m3
85 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương 5, EHSMT 14,04 m3
86 Đặt gạch thẻ KN 4x8x19 đường ống PCCC Chương 5, EHSMT 650 viên
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 0,234 100m3
88 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm Chương 5, EHSMT 1,17 100m
89 Lắp đặt co, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Chương 5, EHSMT 6 cái
90 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=90mm Chương 5, EHSMT 2 cái
91 Lắp đặt BU, đường kính 90mm Chương 5, EHSMT 4 cái
92 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Chương 5, EHSMT 4 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương 5, EHSMT 1 cái
94 Rọ hút máy bơm (Crepin) D90 Chương 5, EHSMT 2 cái
95 Đồng hồ đo áp lực nước Chương 5, EHSMT 2 cái
96 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Chương 5, EHSMT 1 hộp
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương 5, EHSMT 50 m
98 Lắp đặt Rắc co, đường kính d=90mm Chương 5, EHSMT 4 cái
99 Hộp đựng PCCC ngoài nhà Chương 5, EHSMT 2 hộp
100 Lắp đặt máy bơm điện Pentax 30HP Chương 5, EHSMT 1 1 máy
101 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 Chương 5, EHSMT 4 cuộn
102 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Chương 5, EHSMT 4 cái
103 Gia công hệ khung dàn Chương 5, EHSMT 0,0778 tấn
104 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương 5, EHSMT 0,0778 tấn
105 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, EHSMT 0,318 100m2
106 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Chương 5, EHSMT 80 m
107 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Chương 5, EHSMT 10 m
108 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Chương 5, EHSMT 1 lần
109 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D168 Chương 5, EHSMT 0,01 100m
110 Lắp đặt ống uPVC D145 Chương 5, EHSMT 0,3 100m
111 Lắp đặt ống uPVC D114 Chương 5, EHSMT 0,5 100m
112 SXLD mặt bích giếng khoan Chương 5, EHSMT 1 cái
113 Sỏi lọc Chương 5, EHSMT 7,7 m3
114 Xi măng trám Chương 5, EHSMT 1,3 m3
115 Bơm thổi rửa Chương 5, EHSMT 3 ca
116 Bơm thí nghiệm Chương 5, EHSMT 3 ca
117 Phân tích mẫu nước toàn diện Chương 5, EHSMT 1 mẫu
118 Mẫu vi sinh Chương 5, EHSMT 1 mẫu
119 Lắp đặt máy bơm chìm 15m3/h, H=110m Chương 5, EHSMT 1 cái
120 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D50 Chương 5, EHSMT 0,8 100m
121 Lắp đặt cáp treo máy bơm Chương 5, EHSMT 75 m
122 Lắp đặt van 1 chiều D50 Chương 5, EHSMT 1 cái
123 Lắp đặt cáp điện 4x6mm2 Chương 5, EHSMT 75 m
124 Lắp đặt tủ điều khiển 2,2 KW Chương 5, EHSMT 1 tủ
125 Lắp đặt cút thép tráng kẽm STK D50 Chương 5, EHSMT 3 cái
126 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm STK D50 Chương 5, EHSMT 2 cái
127 Lắp đặt van 2 chiều D50 Chương 5, EHSMT 2 cái
128 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương 5, EHSMT 0,95 m3
129 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, EHSMT 0,1 m3
130 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bệ giếng khoan Chương 5, EHSMT 0,0128 100m2
131 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương 5, EHSMT 0,028 100m2
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ giếng khoan, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 0,396 m3
133 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương 5, EHSMT 0,0032 100m2
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương 5, EHSMT 0,0042 tấn
135 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 0,064 m3
136 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương 5, EHSMT 1 cái
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,6757 100m3
138 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, EHSMT 0,32 m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 1,98 m3
140 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương 5, EHSMT 21,96 m3
141 Đặt gạch thẻ KN 4x8x19 đường ống dẫn điện cao áp Chương 5, EHSMT 1.016 viên
142 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 0,366 100m3
143 Rải cáp ngầm Chương 5, EHSMT 1,83 100m
144 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương 5, EHSMT 0,45 100m
145 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương 5, EHSMT 183 m
146 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương 5, EHSMT 1 tủ
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương 5, EHSMT 1 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Chương 5, EHSMT 3 cái
149 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Chương 5, EHSMT 5 cột
150 Phụ kiện cột khung móng M24-300x300 Chương 5, EHSMT 5 cái
151 Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m Chương 5, EHSMT 5 bộ
152 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương 5, EHSMT 5 bộ
153 Lắp đèn cao áp trên cạn ở độ cao h >= 3m Chương 5, EHSMT 5 bộ
C NHÀ LÀM VIỆC TỔ MỘT CỬA
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,835 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 11,904 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, EHSMT 28,261 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 14,9543 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,3164 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (D12) Chương 5, EHSMT 0,5419 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 5,87 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,922 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương 5, EHSMT 0,1328 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương 5, EHSMT 0,8719 tấn
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 23,352 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 17,9208 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 2,3891 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m(d6) Chương 5, EHSMT 0,2914 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m(d16) Chương 5, EHSMT 2,3001 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 1,4704 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,5164 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,5164 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,5164 100m3
20 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 7,093 m3
21 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 50,1104 m3
22 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 4,896 m3
23 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 3,888 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 3,3968 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, Chương 5, EHSMT 0,3499 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m(D6) Chương 5, EHSMT 0,0614 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m(D10) Chương 5, EHSMT 0,0493 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m(D12) Chương 5, EHSMT 0,2296 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 3,4944 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5, EHSMT 0,4368 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m(d8) Chương 5, EHSMT 0,3615 tấn
32 Gia công cột bằng thép hình Chương 5, EHSMT 0,1671 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Chương 5, EHSMT 0,1671 tấn
34 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương 5, EHSMT 1,417 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương 5, EHSMT 1,417 tấn
36 Bu lon D20 vì kèo Chương 5, EHSMT 24 cái
37 Gia công xà gồ thép Chương 5, EHSMT 2,1654 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, EHSMT 2,1654 tấn
39 Sơn sắt dẹt 3 nước Chương 5, EHSMT 262,6305 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, EHSMT 2,8186 100m2
41 Đóng trần tôn lạnh Chương 5, EHSMT 1,5608 100m2
42 Nẹp viền trần bằng nhôm Chương 5, EHSMT 115,2 m
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 196,09 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 407,312 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 109,196 m2
46 Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 207,064 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 93,2 m
48 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương 5, EHSMT 81,36 m2
49 Láng sênô, mái hắt, dày 1,0 cm, vữa mác 75. Láng 3 lần tạo độ dốc Chương 5, EHSMT 86,28 m2
50 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương 5, EHSMT 86,28 m2
51 Láng granitô mặt bậc cấp Chương 5, EHSMT 33,24 m2
52 Lắp dựng khuôn cửa Chương 5, EHSMT 101,4 m
53 SX cửa đi mở quay 2 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt khóa đa điểm, tay cầm, sơn) Chương 5, EHSMT 7,56 m2
54 SX cửa đi mở quay 1 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt khóa đa điểm, tay cầm, sơn) Chương 5, EHSMT 14,58 tb
55 SX cửa sổ mở quay 1 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt bán nguyệt, tay cầm, sơn) Chương 5, EHSMT 25,2 tb
56 SX Lắp dựng hoa sắt cửa Chương 5, EHSMT 25,2 m2
57 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm. ống thoát nước sê nô Chương 5, EHSMT 0,774 100m
58 Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=90mm. Chương 5, EHSMT 18 cái
59 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính côn d=90mm Chương 5, EHSMT 18 cái
60 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm. Ống tràn Chương 5, EHSMT 0,03 100m
61 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm. Ống thông dầm Chương 5, EHSMT 0,05 100m
62 Cầu chắn rác Chương 5, EHSMT 14 cái
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 157,36 m2
64 Bả bằng matít vào tường Chương 5, EHSMT 468,912 m2
65 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương 5, EHSMT 200,38 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 369,396 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 8,464 m2
68 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương 5, EHSMT 1,573 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương 5, EHSMT 1,6264 100m2
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Chương 5, EHSMT 4 cái
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương 5, EHSMT 6 cái
72 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương 5, EHSMT 14 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương 5, EHSMT 4 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương 5, EHSMT 140 m
75 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương 5, EHSMT 1 sứ
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Chương 5, EHSMT 1 hộp
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương 5, EHSMT 107 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương 5, EHSMT 80 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương 5, EHSMT 22 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương 5, EHSMT 80 m
81 Lắp đặt đế âm tường đơn Chương 5, EHSMT 11 cái
82 Lắp đặt đế âm tường đôi Chương 5, EHSMT 6 cái
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương 5, EHSMT 8 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, EHSMT 2 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5, EHSMT 15 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương 5, EHSMT 3 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương 5, EHSMT 1 cái
88 Băng keo điện Chương 5, EHSMT 5 cuộn
89 Lắp đặt hộp đựng bình PCCC Chương 5, EHSMT 2 hộp
90 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg. Chương 5, EHSMT 4 bình
91 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Chương 5, EHSMT 2 cái
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,038 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 8,242 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, EHSMT 2,741 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,032 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, EHSMT 0,002 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, EHSMT 0,017 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, EHSMT 0,02 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 0,725 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 7,67 m3
10 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 0,11 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 0,204 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,047 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,243 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 1,832 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 0,111 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,03 100m3
17 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, EHSMT 2,845 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,006 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,032 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,05 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 0,264 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 0,138 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,017 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,05 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,052 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 1,138 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5, EHSMT 0,042 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, EHSMT 0,005 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, EHSMT 0,028 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, EHSMT 0,027 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 0,38 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, EHSMT 0,093 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,009 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,032 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,012 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 0,54 m3
37 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 12,347 m3
38 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 2,312 m3
39 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 0,045 m3
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương 5, EHSMT 0,061 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương 5, EHSMT 0,061 tấn
42 Gia công xà gồ thép Chương 5, EHSMT 0,379 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, EHSMT 0,379 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương 5, EHSMT 31,214 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, EHSMT 0,481 100m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 1,845 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 64,88 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 67,74 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 10,54 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 4,84 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 3,62 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 27,2 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 7 m
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 5,28 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 30,64 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5, EHSMT 80,52 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5, EHSMT 7,52 m2
58 Công tác ốp đá rối, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5, EHSMT 9,22 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 0,684 m2
60 Kẻ roan ram dốc chống trượt Chương 5, EHSMT 0,684 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, EHSMT 6,6 m2
62 Bả bằng matít vào tường Chương 5, EHSMT 143,685 m2
63 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương 5, EHSMT 8,46 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 70,245 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 81,9 m2
66 Làm trần tôn lạnh dày 0,35 ly Chương 5, EHSMT 30,28 m2
67 SX&LD bệ đỡ Lavabo khung sắt Chương 5, EHSMT 1,92 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Chương 5, EHSMT 1,92 m2
69 Lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 5 ly (phụ kiện và hoàn thiện) Chương 5, EHSMT 13,26 m2
70 SX&LD cửa lá sách nhôm Chương 5, EHSMT 6,24 m2
71 SX&LD vách kính khung nhôm mặt tiền, kính mờ dày 5 ly (phụ kiện và hoàn thiện) Chương 5, EHSMT 2,4 m2
72 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương 5, EHSMT 1,056 100m2
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương 5, EHSMT 3 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương 5, EHSMT 6 bộ
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, EHSMT 9 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Chương 5, EHSMT 1 cái
77 Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy Chương 5, EHSMT 1 hộp
78 Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy Chương 5, EHSMT 3 hộp
79 Lắp đặt hộp đấu nối Chương 5, EHSMT 1 hộp
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương 5, EHSMT 30 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương 5, EHSMT 35 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương 5, EHSMT 35 m
83 Lắp đặt tủ điện tổng Chương 5, EHSMT 1 hộp
84 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương 5, EHSMT 1 sứ
85 Lắp đặt cầu chăn rác đường kính 100mm Chương 5, EHSMT 2 cái
86 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương 5, EHSMT 0,12 100m
87 Lắp đặt ống nhựa D60 Chương 5, EHSMT 0,01 100m
88 Lắp đặt ống nhựa D42 Chương 5, EHSMT 0,01 100m
89 Lắp đặt LƠI nhựa D90 Chương 5, EHSMT 4 cái
90 Lắp đặt CO nhựa D90 Chương 5, EHSMT 2 cái
91 Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) Chương 5, EHSMT 6 bộ
92 Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) Chương 5, EHSMT 4 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) Chương 5, EHSMT 2 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương 5, EHSMT 2 bộ
95 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương 5, EHSMT 6 cái
96 Lắp đặt gương soi Chương 5, EHSMT 4 cái
97 Lắp đặt kệ kính Chương 5, EHSMT 4 cái
98 Lắp đặt phễu thu D100 Chương 5, EHSMT 2 cái
99 Lắp đặt van khóa D34 Chương 5, EHSMT 2 cái
100 Lắp đặt van khóa D27 Chương 5, EHSMT 2 cái
101 Lắp đặt ống nhựa D114 Chương 5, EHSMT 0,2 100m
102 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương 5, EHSMT 0,43 100m
103 Lắp đặt ống nhựa D27 Chương 5, EHSMT 0,14 100m
104 Lắp đặt ống nhựa D34 Chương 5, EHSMT 0,17 100m
105 Lắp đặt T nhựa D114 Chương 5, EHSMT 2 cái
106 Lắp đặt CO nhựa D114 Chương 5, EHSMT 8 cái
107 Lắp đặt T nhựa D90 Chương 5, EHSMT 6 cái
108 Lắp đặt CO nhựa D90 Chương 5, EHSMT 6 cái
109 Lắp đặt CO nhựa D34 Chương 5, EHSMT 6 cái
110 Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 Chương 5, EHSMT 2 cái
111 Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 Chương 5, EHSMT 2 cái
112 Lắp đặt T nhựa D27 Chương 5, EHSMT 4 cái
113 Lắp đặt CO 90 ren ngoài D27/21 Chương 5, EHSMT 12 cái
114 Lắp đặt CO nhựa D27 Chương 5, EHSMT 6 cái
115 Lắp đặt vách ngăn bồn tiểu nam Chương 5, EHSMT 1 cái
116 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,171 100m3
117 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, EHSMT 2,016 m3
118 Xây gạch KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 4,241 m3
119 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5, EHSMT 0,033 100m2
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương 5, EHSMT 0,025 tấn
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương 5, EHSMT 0,045 tấn
122 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 0,613 m3
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương 5, EHSMT 8 cái
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương 5, EHSMT 3 cái
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 23,88 m2
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 23,88 m2
127 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 5,88 m2
128 Bả bằng ximăng vào tường Chương 5, EHSMT 29,76 m2
129 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 1,86 m3
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 7,778 m3
131 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, EHSMT 0,122 m3
132 Xây gạch KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 1,13 m3
133 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5, EHSMT 0,004 100m2
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương 5, EHSMT 0,002 tấn
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương 5, EHSMT 0,005 tấn
136 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 0,154 m3
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương 5, EHSMT 1 cái
138 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 1,002 m3
139 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương 5, EHSMT 9,602 m2
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 4 m3
141 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, EHSMT 0,4 m3
142 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,064 100m2
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, EHSMT 0,008 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, EHSMT 0,024 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, EHSMT 0,034 tấn
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 0,929 m3
147 SX&LĐ bu lông neo M16x450 Chương 5, EHSMT 16 cái
148 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, EHSMT 2,743 m3
149 Gia công hệ khung dàn Chương 5, EHSMT 0,333 tấn
150 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, Chương 5, EHSMT 0,333 tấn
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 13,395 m2
152 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương 5, EHSMT 1 bể
E NHÀ XE
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,108 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, EHSMT 1,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương 5, EHSMT 4,152 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,0576 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm(D6) Chương 5, EHSMT 0,0131 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm(D10) Chương 5, EHSMT 0,071 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm(D14) Chương 5, EHSMT 0,0725 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 0,0719 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 2,4 m3
10 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, EHSMT 9,4853 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 98,79 m2
12 Gia công cột bằng thép hình Chương 5, EHSMT 0,422 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Chương 5, EHSMT 0,6229 tấn
14 Gia công giằng mái thép Chương 5, EHSMT 0,5789 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Chương 5, EHSMT 0,5789 tấn
16 Gia công xà gồ thép Chương 5, EHSMT 0,3523 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, EHSMT 0,3523 tấn
18 Bu lông D16x200 Chương 5, EHSMT 48 cái
19 Sơn sắt dẹt 3 nước Chương 5, EHSMT 87,3304 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5, EHSMT 1,3352 100m2
21 Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương 5, EHSMT 2,412 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương 5, EHSMT 48,24 m2
23 Bả bằng matít vào tường Chương 5, EHSMT 48,24 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 48,24 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->