Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210124607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Quyết định số 1861/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 21:16:00 đến ngày 2021-02-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,663,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP NHÀ CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương 5, EHSMT | 1,924 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương 5, EHSMT | 0,945 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ceramic nền nhà. | Chương 5, EHSMT | 111,35 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, mái che phía trước. | Chương 5, EHSMT | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, EHSMT | 471,725 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương 5, EHSMT | 13,2 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 2,1915 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 43,83 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường | Chương 5, EHSMT | 625,175 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 179,23 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 445,275 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 13,2 | m2 |
| 13 | SX cửa đi quay 1 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt khóa đa điểm, tay cầm, sơn) | Chương 5, EHSMT | 2,025 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 142,72 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương 5, EHSMT | 73,66 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,7504 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 12,708 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 23,407 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 10,8833 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 0,2784 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (D12) | Chương 5, EHSMT | 0,4876 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 5,618 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 0,9244 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương 5, EHSMT | 0,1291 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương 5, EHSMT | 0,8769 | tấn |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 16,47 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 12,6884 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 1,6493 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m(d6) | Chương 5, EHSMT | 0,2027 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m(d16) | Chương 5, EHSMT | 1,7111 | tấn |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 0,794 | 100m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 2,0515 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 48,4308 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 3,96 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 4,6232 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, | Chương 5, EHSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m(D6) | Chương 5, EHSMT | 0,046 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m(D10) | Chương 5, EHSMT | 0,0099 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m(D12) | Chương 5, EHSMT | 0,2405 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 2,856 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, EHSMT | 0,357 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m(d8) | Chương 5, EHSMT | 0,1997 | tấn |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương 5, EHSMT | 1,5254 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương 5, EHSMT | 1,5254 | tấn |
| 45 | Bu lon D20 vì kèo | Chương 5, EHSMT | 32 | cái |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 1,328 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 1,328 | tấn |
| 48 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Chương 5, EHSMT | 197,7934 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, EHSMT | 1,5778 | 100m2 |
| 50 | Đóng trần tôn lạnh | Chương 5, EHSMT | 1,1338 | 100m2 |
| 51 | Nẹp viền trần bằng nhôm | Chương 5, EHSMT | 96,4 | m |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, mái che trước nhà | Chương 5, EHSMT | 1 | trọn bộ |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 181,274 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 231,484 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 97,203 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 144,572 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 59,4 | m |
| 58 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương 5, EHSMT | 62,28 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, dày 1,0 cm, vữa mác 75. | Chương 5, EHSMT | 64,2 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương 5, EHSMT | 64,2 | m2 |
| 61 | Láng granitô mặt bậc cấp | Chương 5, EHSMT | 15,255 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương 5, EHSMT | 70,3 | m |
| 63 | SX cửa đi mở quay 2 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt khóa đa điểm, tay cầm, sơn) | Chương 5, EHSMT | 18,9 | m2 |
| 64 | SX cửa đi mở quay 1 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt khóa đa điểm, tay cầm, sơn) | Chương 5, EHSMT | 2,43 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ mở quay 1 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt bán nguyệt, tay cầm, sơn) | Chương 5, EHSMT | 15,12 | m2 |
| 66 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, EHSMT | 15,12 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm. ống thoát nước sê nô | Chương 5, EHSMT | 0,72 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=90mm. | Chương 5, EHSMT | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính côn d=90mm | Chương 5, EHSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm. Ống tràn | Chương 5, EHSMT | 0,054 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm. Ống thông dầm | Chương 5, EHSMT | 0,015 | 100m |
| 72 | Cầu chắn rác D100 | Chương 5, EHSMT | 15 | cái |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 114,96 | m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào tường | Chương 5, EHSMT | 374,594 | m2 |
| 75 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương 5, EHSMT | 165,84 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 310,505 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 277,904 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương 5, EHSMT | 1,0948 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, EHSMT | 0,8062 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 82 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương 5, EHSMT | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, EHSMT | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương 5, EHSMT | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương 5, EHSMT | 1 | sứ |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Chương 5, EHSMT | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5, EHSMT | 78 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5, EHSMT | 65,5 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5, EHSMT | 14 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương 5, EHSMT | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt đế âm tường đơn | Chương 5, EHSMT | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt đế âm tường đôi | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, EHSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 98 | Băng keo điện | Chương 5, EHSMT | 5 | cuộn |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Chương 5, EHSMT | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg. | Chương 5, EHSMT | 2 | bình |
| 101 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 7,6 | m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 4,71 | m3 |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, EHSMT | 6 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương 5, EHSMT | 15 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương 5, EHSMT | 19 | m |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 108 | Sơn dẫn điện cao áp pha chế điện áp phóng điện U>110KV | Chương 5, EHSMT | 5 | kg |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5, EHSMT | 15 | m |
| 110 | Hộp kiểm tra | Chương 5, EHSMT | 1 | hộp |
| 111 | Hóa chất giảm điện trở Gem | Chương 5, EHSMT | 4 | bao |
| 112 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 12,31 | m3 |
| B | HẠ TÂNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 1,083 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, mác 75 | Chương 5, EHSMT | 21,458 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 76,6258 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ống d=90mm | Chương 5, EHSMT | 0,216 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 1,178 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,3923 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,698 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,1638 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 14,725 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 23,6388 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,8466 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, EHSMT | 3,087 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, EHSMT | 1,2245 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 27,7543 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương 5, EHSMT | 2.721 | cái |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng gia cố mái ta luy | Chương 5, EHSMT | 13,8263 | 100m2 |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan. Bơm điện | Chương 5, EHSMT | 13,8263 | 100m2/ lần |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 5,858 | m3 |
| 19 | Xây gạch KN 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 4,0575 | m3 |
| 20 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 78,75 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, EHSMT | 64,35 | m2 |
| 22 | San đất sân nền bằng máy ủi 110 CV | Chương 5, EHSMT | 6,3742 | 100m3 |
| 23 | Lót bê tông đá 4x6, VXM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 318,712 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 259,812 | m3 |
| 25 | Cắt khe 3x3 sân, đường bê tông | Chương 5, EHSMT | 158,2 | 10m |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Chương 5, EHSMT | 4 | đoạn ống |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương 5, EHSMT | 3,75 | m3 |
| 28 | Xây gạch KN 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 12 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 90 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, EHSMT | 90 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 90 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,9185 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá 4x6, mác 75 | Chương 5, EHSMT | 16,5 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 0,914 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5, EHSMT | 0,1122 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 9,55 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương 5, EHSMT | 0,2479 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 1,1591 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương 5, EHSMT | 0,1303 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 1,3132 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 5,138 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 43,0148 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 0,563 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,1095 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,4453 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, EHSMT | 8,2909 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 50,5755 | m3 |
| 49 | Xây gạch KN 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 18,816 | m3 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5, EHSMT | 0,7843 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5, EHSMT | 0,7843 | tấn |
| 52 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 1,176 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 11,985 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 200,634 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 275,27 | m2 |
| 56 | Đắp bánh ú đầu trụ vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 10,605 | m2 |
| 57 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 198,4 | m |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương 5, EHSMT | 4,62 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5, EHSMT | 1,75 | m2 |
| 60 | Bả matic vào tường | Chương 5, EHSMT | 275,27 | m2 |
| 61 | Bả matic vào cột ,dầm, trần | Chương 5, EHSMT | 211,239 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 286,509 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt | Chương 5, EHSMT | 156,8025 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng lan can sắt | Chương 5, EHSMT | 52,5 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưới B40 | Chương 5, EHSMT | 705,6 | m2 |
| 66 | SX&LD cổng sắt (phụ kiện + sơn hoàn thiện) | Chương 5, EHSMT | 29,24 | m2 |
| 67 | GC&LD biển chữ hộp bằng đồng | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 68 | Hệ thống máy moto điện va phụ kiện đẩy lùa cửa chính tự động. | Chương 5, EHSMT | 1 | bộ |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,7086 | 100m3 |
| 70 | Bê tông đá 4x6, mác 75 | Chương 5, EHSMT | 4,096 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 23,2445 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương 5, EHSMT | 1,2359 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, EHSMT | 0,3398 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, EHSMT | 0,1173 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, EHSMT | 0,0874 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, EHSMT | 2,4846 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, EHSMT | 0,0341 | tấn |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 32,48 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 70,4 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm bể … | Chương 5, EHSMT | 102,88 | m2 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 4,1076 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,6675 | 100m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,4162 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,524 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, EHSMT | 14,04 | m3 |
| 86 | Đặt gạch thẻ KN 4x8x19 đường ống PCCC | Chương 5, EHSMT | 650 | viên |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 0,234 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm | Chương 5, EHSMT | 1,17 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=90mm | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt BU, đường kính 90mm | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 94 | Rọ hút máy bơm (Crepin) D90 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 95 | Đồng hồ đo áp lực nước | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương 5, EHSMT | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương 5, EHSMT | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt Rắc co, đường kính d=90mm | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 99 | Hộp đựng PCCC ngoài nhà | Chương 5, EHSMT | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt máy bơm điện Pentax 30HP | Chương 5, EHSMT | 1 | 1 máy |
| 101 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương 5, EHSMT | 4 | cuộn |
| 102 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 103 | Gia công hệ khung dàn | Chương 5, EHSMT | 0,0778 | tấn |
| 104 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương 5, EHSMT | 0,0778 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, EHSMT | 0,318 | 100m2 |
| 106 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Chương 5, EHSMT | 80 | m |
| 107 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Chương 5, EHSMT | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương 5, EHSMT | 1 | lần |
| 109 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D168 | Chương 5, EHSMT | 0,01 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống uPVC D145 | Chương 5, EHSMT | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Chương 5, EHSMT | 0,5 | 100m |
| 112 | SXLD mặt bích giếng khoan | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 113 | Sỏi lọc | Chương 5, EHSMT | 7,7 | m3 |
| 114 | Xi măng trám | Chương 5, EHSMT | 1,3 | m3 |
| 115 | Bơm thổi rửa | Chương 5, EHSMT | 3 | ca |
| 116 | Bơm thí nghiệm | Chương 5, EHSMT | 3 | ca |
| 117 | Phân tích mẫu nước toàn diện | Chương 5, EHSMT | 1 | mẫu |
| 118 | Mẫu vi sinh | Chương 5, EHSMT | 1 | mẫu |
| 119 | Lắp đặt máy bơm chìm 15m3/h, H=110m | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D50 | Chương 5, EHSMT | 0,8 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cáp treo máy bơm | Chương 5, EHSMT | 75 | m |
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cáp điện 4x6mm2 | Chương 5, EHSMT | 75 | m |
| 124 | Lắp đặt tủ điều khiển 2,2 KW | Chương 5, EHSMT | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm STK D50 | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm STK D50 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương 5, EHSMT | 0,95 | m3 |
| 129 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, EHSMT | 0,1 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bệ giếng khoan | Chương 5, EHSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương 5, EHSMT | 0,028 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ giếng khoan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,396 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương 5, EHSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5, EHSMT | 0,0042 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,064 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,6757 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, EHSMT | 0,32 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 1,98 | m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, EHSMT | 21,96 | m3 |
| 141 | Đặt gạch thẻ KN 4x8x19 đường ống dẫn điện cao áp | Chương 5, EHSMT | 1.016 | viên |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 0,366 | 100m3 |
| 143 | Rải cáp ngầm | Chương 5, EHSMT | 1,83 | 100m |
| 144 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5, EHSMT | 0,45 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương 5, EHSMT | 183 | m |
| 146 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương 5, EHSMT | 1 | tủ |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Chương 5, EHSMT | 5 | cột |
| 150 | Phụ kiện cột khung móng M24-300x300 | Chương 5, EHSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m | Chương 5, EHSMT | 5 | bộ |
| 152 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5, EHSMT | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đèn cao áp trên cạn ở độ cao h >= 3m | Chương 5, EHSMT | 5 | bộ |
| C | NHÀ LÀM VIỆC TỔ MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,835 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 11,904 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, EHSMT | 28,261 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 14,9543 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 0,3164 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (D12) | Chương 5, EHSMT | 0,5419 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 5,87 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 0,922 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương 5, EHSMT | 0,1328 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương 5, EHSMT | 0,8719 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 23,352 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 17,9208 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 2,3891 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m(d6) | Chương 5, EHSMT | 0,2914 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m(d16) | Chương 5, EHSMT | 2,3001 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 1,4704 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,5164 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,5164 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,5164 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 7,093 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 50,1104 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 4,896 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 3,888 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 3,3968 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, | Chương 5, EHSMT | 0,3499 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m(D6) | Chương 5, EHSMT | 0,0614 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m(D10) | Chương 5, EHSMT | 0,0493 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m(D12) | Chương 5, EHSMT | 0,2296 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 3,4944 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, EHSMT | 0,4368 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m(d8) | Chương 5, EHSMT | 0,3615 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5, EHSMT | 0,1671 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5, EHSMT | 0,1671 | tấn |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương 5, EHSMT | 1,417 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương 5, EHSMT | 1,417 | tấn |
| 36 | Bu lon D20 vì kèo | Chương 5, EHSMT | 24 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 2,1654 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 2,1654 | tấn |
| 39 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Chương 5, EHSMT | 262,6305 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, EHSMT | 2,8186 | 100m2 |
| 41 | Đóng trần tôn lạnh | Chương 5, EHSMT | 1,5608 | 100m2 |
| 42 | Nẹp viền trần bằng nhôm | Chương 5, EHSMT | 115,2 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 196,09 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 407,312 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 109,196 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 207,064 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 93,2 | m |
| 48 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương 5, EHSMT | 81,36 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, dày 1,0 cm, vữa mác 75. Láng 3 lần tạo độ dốc | Chương 5, EHSMT | 86,28 | m2 |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương 5, EHSMT | 86,28 | m2 |
| 51 | Láng granitô mặt bậc cấp | Chương 5, EHSMT | 33,24 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương 5, EHSMT | 101,4 | m |
| 53 | SX cửa đi mở quay 2 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt khóa đa điểm, tay cầm, sơn) | Chương 5, EHSMT | 7,56 | m2 |
| 54 | SX cửa đi mở quay 1 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt khóa đa điểm, tay cầm, sơn) | Chương 5, EHSMT | 14,58 | tb |
| 55 | SX cửa sổ mở quay 1 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly(đã bao gồm bản lề, chốt bán nguyệt, tay cầm, sơn) | Chương 5, EHSMT | 25,2 | tb |
| 56 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, EHSMT | 25,2 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm. ống thoát nước sê nô | Chương 5, EHSMT | 0,774 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=90mm. | Chương 5, EHSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính côn d=90mm | Chương 5, EHSMT | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm. Ống tràn | Chương 5, EHSMT | 0,03 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm. Ống thông dầm | Chương 5, EHSMT | 0,05 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác | Chương 5, EHSMT | 14 | cái |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 157,36 | m2 |
| 64 | Bả bằng matít vào tường | Chương 5, EHSMT | 468,912 | m2 |
| 65 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương 5, EHSMT | 200,38 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 369,396 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 8,464 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương 5, EHSMT | 1,573 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, EHSMT | 1,6264 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 72 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương 5, EHSMT | 14 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, EHSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương 5, EHSMT | 140 | m |
| 75 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương 5, EHSMT | 1 | sứ |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Chương 5, EHSMT | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5, EHSMT | 107 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5, EHSMT | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5, EHSMT | 22 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương 5, EHSMT | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt đế âm tường đơn | Chương 5, EHSMT | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế âm tường đôi | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, EHSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, EHSMT | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 88 | Băng keo điện | Chương 5, EHSMT | 5 | cuộn |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Chương 5, EHSMT | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg. | Chương 5, EHSMT | 4 | bình |
| 91 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 8,242 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, EHSMT | 2,741 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, EHSMT | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, EHSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, EHSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,725 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 7,67 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 0,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 0,204 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,047 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,243 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 1,832 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 0,111 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, EHSMT | 2,845 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,032 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 0,05 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,264 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, EHSMT | 0,138 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,017 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,05 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,052 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 1,138 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, EHSMT | 0,042 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, EHSMT | 0,005 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, EHSMT | 0,028 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, EHSMT | 0,027 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,38 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, EHSMT | 0,093 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,009 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,032 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, EHSMT | 0,012 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,54 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 12,347 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 2,312 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 0,045 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương 5, EHSMT | 0,061 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương 5, EHSMT | 0,061 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 0,379 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 0,379 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương 5, EHSMT | 31,214 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, EHSMT | 0,481 | 100m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 1,845 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 64,88 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 67,74 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 10,54 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 4,84 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 3,62 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 27,2 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 7 | m |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 5,28 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 30,64 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5, EHSMT | 80,52 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5, EHSMT | 7,52 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá rối, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5, EHSMT | 9,22 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 0,684 | m2 |
| 60 | Kẻ roan ram dốc chống trượt | Chương 5, EHSMT | 0,684 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, EHSMT | 6,6 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào tường | Chương 5, EHSMT | 143,685 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương 5, EHSMT | 8,46 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 70,245 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 81,9 | m2 |
| 66 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35 ly | Chương 5, EHSMT | 30,28 | m2 |
| 67 | SX&LD bệ đỡ Lavabo khung sắt | Chương 5, EHSMT | 1,92 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5, EHSMT | 1,92 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính mờ dày 5 ly (phụ kiện và hoàn thiện) | Chương 5, EHSMT | 13,26 | m2 |
| 70 | SX&LD cửa lá sách nhôm | Chương 5, EHSMT | 6,24 | m2 |
| 71 | SX&LD vách kính khung nhôm mặt tiền, kính mờ dày 5 ly (phụ kiện và hoàn thiện) | Chương 5, EHSMT | 2,4 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương 5, EHSMT | 1,056 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, EHSMT | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5, EHSMT | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, EHSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Chương 5, EHSMT | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Chương 5, EHSMT | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương 5, EHSMT | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5, EHSMT | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5, EHSMT | 35 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương 5, EHSMT | 35 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương 5, EHSMT | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương 5, EHSMT | 1 | sứ |
| 85 | Lắp đặt cầu chăn rác đường kính 100mm | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, EHSMT | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương 5, EHSMT | 0,01 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương 5, EHSMT | 0,01 | 100m |
| 89 | Lắp đặt LƠI nhựa D90 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Chương 5, EHSMT | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) | Chương 5, EHSMT | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) | Chương 5, EHSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, EHSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương 5, EHSMT | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, EHSMT | 0,43 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương 5, EHSMT | 0,14 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương 5, EHSMT | 0,17 | 100m |
| 105 | Lắp đặt T nhựa D114 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt CO nhựa D114 | Chương 5, EHSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt T nhựa D90 | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt CO nhựa D34 | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | Chương 5, EHSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt T nhựa D27 | Chương 5, EHSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt CO 90 ren ngoài D27/21 | Chương 5, EHSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt CO nhựa D27 | Chương 5, EHSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt vách ngăn bồn tiểu nam | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,171 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, EHSMT | 2,016 | m3 |
| 118 | Xây gạch KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 4,241 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, EHSMT | 0,033 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương 5, EHSMT | 0,025 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương 5, EHSMT | 0,045 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,613 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương 5, EHSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương 5, EHSMT | 3 | cái |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 23,88 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 23,88 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 5,88 | m2 |
| 128 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương 5, EHSMT | 29,76 | m2 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 1,86 | m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 7,778 | m3 |
| 131 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, EHSMT | 0,122 | m3 |
| 132 | Xây gạch KN 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 1,13 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, EHSMT | 0,004 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương 5, EHSMT | 0,002 | tấn |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương 5, EHSMT | 0,005 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,154 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương 5, EHSMT | 1 | cái |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 1,002 | m3 |
| 139 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, EHSMT | 9,602 | m2 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 4 | m3 |
| 141 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, EHSMT | 0,4 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 0,064 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, EHSMT | 0,008 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, EHSMT | 0,024 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, EHSMT | 0,034 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 0,929 | m3 |
| 147 | SX&LĐ bu lông neo M16x450 | Chương 5, EHSMT | 16 | cái |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, EHSMT | 2,743 | m3 |
| 149 | Gia công hệ khung dàn | Chương 5, EHSMT | 0,333 | tấn |
| 150 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Chương 5, EHSMT | 0,333 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 13,395 | m2 |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5, EHSMT | 1 | bể |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, EHSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, EHSMT | 4,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, EHSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm(D6) | Chương 5, EHSMT | 0,0131 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm(D10) | Chương 5, EHSMT | 0,071 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm(D14) | Chương 5, EHSMT | 0,0725 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, EHSMT | 0,0719 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, EHSMT | 2,4 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, EHSMT | 9,4853 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, EHSMT | 98,79 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5, EHSMT | 0,422 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5, EHSMT | 0,6229 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương 5, EHSMT | 0,5789 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương 5, EHSMT | 0,5789 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 0,3523 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, EHSMT | 0,3523 | tấn |
| 18 | Bu lông D16x200 | Chương 5, EHSMT | 48 | cái |
| 19 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Chương 5, EHSMT | 87,3304 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, EHSMT | 1,3352 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương 5, EHSMT | 2,412 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, EHSMT | 48,24 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Chương 5, EHSMT | 48,24 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, EHSMT | 48,24 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi