Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145096-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 23:07:00 đến ngày 2021-02-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,577,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2303 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9187 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,0225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7542 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,614 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,122 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1864 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4122 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,7948 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,342 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,85 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8522 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5769 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4957 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,31 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7526 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4678 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4816 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,417 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5536 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1957 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1712 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,497 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7858 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0946 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,2204 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,522 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2465 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1198 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,6585 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1794 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2217 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2118 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4067 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5097 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1282 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,05 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,0026 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,3788 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,637 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,1465 | m3 |
| 43 | Xây tường bậc cấp bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6173 | m3 |
| 44 | Xây cột, tường bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,362 | m3 |
| 45 | Xây cột, tường bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m,, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,833 | m3 |
| 46 | Bê tông lam trang trí mặt tiền, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6425 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1046 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | cái |
| 50 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9728 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9728 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7008 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7008 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5862 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5862 | tấn |
| 56 | Bulong cường độ cao neo đầu cột M28 L=550 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 57 | Bulong cường độ cao liên kết đỉnh vì kèo M20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 58 | Bulong cường độ cao neo dầm M14 L150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 59 | Bulong giằng ngang liên kết vì kèo M20*100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 60 | Tăng đơ cáp D16+ khóa cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | Bộ |
| 61 | Cáp thép giằng kèo D16 ly bọc nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 234,4 | m |
| 62 | Ty giằng xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162 | cái |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,566 | 100m2 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 425,35 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 429,5862 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.589,817 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài chân móng bó nền, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,125 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 498,1118 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 448,83 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 706,96 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 262,53 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319 | m |
| 73 | Đắp hình con rô lan can hành lang, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,12 | m |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 589,03 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 589,03 | m2 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4306 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,572 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.013,442 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,4 | m2 |
| 80 | Ốp tường khu vệ sinh tiết diện gạch Ceramic 600x300m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170,64 | m2 |
| 81 | Ốp tường trang trí mặt tiền nhà 250x450 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,92 | m2 |
| 82 | Lát, ốp đá granít màu đen bậc cấp, sảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,9617 | m2 |
| 83 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,632 | m2 |
| 84 | Ốp gạch Ceramic vào chân cột cột hành lang trước, sảnh đón chính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,32 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,86 | m2 |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350,67 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.076,0782 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.925,0318 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 847,8112 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.153,2988 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 475,156 | 1m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,4 | 1m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm mở quay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,3 | m2 |
| 94 | Gia công cửa đi khung sắt, kính cường lực 8ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3473 | tấn |
| 95 | Gia công cửa sổ khung sắt, kính cường lực 8ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,75 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng hệ vách ngăn phòng vệ sinh compact | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,24 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp đặt vách ngăn tiểu nam Compact KT 400x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m2 |
| 98 | Đóng tấm alu dày 5mm hệ khung sắt 30x30x1,2 nhỏn tường mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9862 | m2 |
| 99 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.431,27 | 1m cấu kiện |
| 100 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 567,756 | 1m2 cấu kiện |
| 101 | Gia công vách kính khung sắt, kính cường lực 8ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1649 | tấn |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,75 | m2 |
| 103 | Gia công khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7931 | tấn |
| 104 | Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,92 | m2 |
| 105 | Gia công lắp dựng kính cường lực cửa đi, cửa sổ, vách kính dày 8ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 172,7726 | m2 |
| 106 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 366 | cái |
| 107 | Chốt khóa cửa đi, cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122 | cái |
| 108 | Ổ khóa cửa tay gạt cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 109 | Tay cài đơn cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | cái |
| 110 | Sơn hệ khung sắt cửa đi, cửa sổ, vách kính, khung bảo vệ, pano cửa bằng sỡ tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 357,8054 | m2 |
| 111 | Bê tông lót nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0848 | m3 |
| 112 | Lát gạch terrazzo nền ram dốc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,848 | m2 |
| 113 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox 304 D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,2 | m |
| 114 | Lan can cầu thang cột Inox, kính cường lực dày 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,48 | m2 |
| 115 | Gia công lắp dựng lam treo hành lang thanh thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,6 | m |
| 116 | Lắp đặt chữ bản tên Inox mầu đồng (HỘI TRƯỜNG - TRUNG TÂM VAN HÓA - THỂ THAO XÃ BÌNH LÃNH) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,99 | m2 |
| 117 | Lắp đặt biển + khẩu hiện chữ alu mầu đồng (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,38 | m2 |
| 118 | Cột cờ Inox D25 + lá cờ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3893 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2286 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,736 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,364 | m3 |
| 124 | Láng nền hầm tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m2 |
| 126 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,96 | m2 |
| 127 | Trát tường trong lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,96 | m2 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,294 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0038 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0248 | tấn |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,754 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0471 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 137 | Đóng giếng khoan (tạm tính theo giếng đã có 22m đất, 28m đá) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,62 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,185 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,82 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,265 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt co, tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt giảm độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt co góc 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt co góc 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 162 | Lắp đặt co, tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt phễu thu, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt van phao tự động bồn nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van mở xoay ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt quả cầu chắn rác mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.300 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn PCV 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 293 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn PCV 1x1.5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.000 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2+1x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 950 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 183 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 185 | Lắp đặt ô cắm đôi +mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 3 pha 65A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 196 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 300x300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 200 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | hộp |
| 201 | Tủ điện chính TĐC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 202 | Tủ điều khiển tầng 1; 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 203 | Tủ điện nhựa 4 module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 204 | Lắp đặt quạt hút âm tường kích thước 300x300 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt máy bơm hút giếng khoan Sealand JB 200 (1.5kW) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 207 | Lắp điện ổ cắm internet | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 208 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 210 | Lắp đặt cáp quang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 211 | Lắp đặt cáp mạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 212 | Lắp đặt bộ chia internet 12 cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 213 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 214 | Vật tư phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 215 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,1 | m3 |
| 216 | Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 72m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt cột thép không rỉ D60 đỡ kim thu sắt cao 4m + phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 219 | Kéo rải dây đồng đặc M70mm trên mái, tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 220 | Kéo rải dây đồng đặc M70mm đi ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 221 | Chân đỡ cáp đồng phi 8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 222 | Đóng cọc ống đồng tiếp địa D16 H=2.4m mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 223 | Măng sông nối ống đồng D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 224 | Kẹp đồng D21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 225 | Đầu cốt S16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 226 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 227 | Đo kiểm tra tiếp đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | lần |
| 228 | Bu lông nở D10/60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 229 | Bu lông nở D20/60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 230 | Bu lông nở D12/60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 231 | Kẹp nối đầu cáp với kim loại hợp bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 232 | Tăng đơ cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 233 | Hộp kiểm tra | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 234 | Vật tư phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 235 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 236 | Đắp đất hố đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,1 | m3 |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn phụ 24V DC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói và đầu báo cháy nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 625 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 402,5 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergncy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 380 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 380 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| D | PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí MT3 3kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bình |
| 3 | Lắp đặt kệ đôi đựng bình chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi