Gói thầu: Xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: cổng công viên, tường rào, kè bê tông khu tái định cư)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: cổng công viên, tường rào, kè bê tông khu tái định cư) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 10:16:00 đến ngày 2021-02-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,237,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cổng công viên + hành lang + đường trước cổng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 41,472 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2192 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6288 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3773 | tấn |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2995 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,801 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cột khung xương thép, cao <=16 m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,825 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2882 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7474 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 282,5016 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 282,5 | m2 |
| 16 | Tấm Alumi khung thép hộp + chữ Alumi tên biển cổng | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Nhân công san tạo mặt bằng | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 18 | Đắp đất hành lang cổng chính, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,3 | m3 |
| 19 | Đắp cát hành lang cổng chính | Theo Chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hành lang cổng chính, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xẻ, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 22 | Lát nền hành lang cổng chính bằng đá tự nhiên 30x30cm | Theo Chương V của E-HSMT | 61 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn, đường trước cổng chính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100tấn |
| 25 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung, bù vênh dày trung bình 5cm đường trước cổng chính | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m2 |
| 27 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,835 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,835 | 100tấn |
| B | Hàng rào bổ sung | |||
| 1 | Đào móng hàng rào đặc, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 3,8657 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng hàng rào đặc | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2655 | m3 |
| 3 | Xây móng hàng rào đặc, gạch không nung M100, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,2055 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng hàng rào đặc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2886 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4024 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3872 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4154 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 34,072 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 34,072 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9887 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,1538 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0555 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,643 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,4246 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,7892 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,9611 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7202 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4465 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6709 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 108,702 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,2587 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V của E-HSMT | 312,9612 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,4176 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4016 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3803 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 84,336 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 84,336 | m2 |
| 37 | Lắp đặt Gạch thông gió 200x200 tường rào | Theo Chương V của E-HSMT | 880 | viên |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1805 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 17,188 | m2 |
| C | Kè bê tông bổ sung | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1776 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2506 | tấn |
| D | Kè bê tông cốt thép khu tái định cư | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,2264 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 46,9716 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,0313 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8909 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6134 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,1436 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 34,5904 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,0182 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6907 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,965 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9239 | tấn |
| 12 | Ống D60 thoát nước | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi