Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144788-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 15:58:00 đến ngày 2021-01-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,482,648,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo bản vẽ | 0,428 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | theo bản vẽ | 36,702 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | theo bản vẽ | 16 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo bản vẽ | 1,936 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 4,407 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | theo bản vẽ | 5,441 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | theo bản vẽ | 0,152 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2 | theo bản vẽ | 1,296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ | 0,115 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | theo bản vẽ | 0,02 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm | theo bản vẽ | 0,182 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 2,837 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | theo bản vẽ | 0,227 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,061 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,356 | tấn |
| 17 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 2,504 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo bản vẽ | 3,326 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 0,665 | m3 |
| 20 | Láng nền, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 20,1 | m2 |
| 21 | Láng granitô nền tiểu đảo | theo bản vẽ | 11,52 | m2 |
| 22 | Sơn tiểu đảo vàng đen cách đều | theo bản vẽ | 6,74 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo bản vẽ | 0,653 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | theo bản vẽ | 3,264 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ | 0,326 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,048 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,326 | tấn |
| 28 | Bu lông M25x780 | theo bản vẽ | 16 | bộ |
| 29 | Gia công dầm, dàn | theo bản vẽ | 4,26 | tấn |
| 30 | Bu lông M20x80 | theo bản vẽ | 144 | bộ |
| 31 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | theo bản vẽ | 1,246 | tấn |
| 32 | Bu lông M16x60 | theo bản vẽ | 184 | bộ |
| 33 | Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái | theo bản vẽ | 5,506 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | theo bản vẽ | 1,858 | tấn |
| 35 | Bu lông M16x60 | theo bản vẽ | 209 | bộ |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | theo bản vẽ | 1,858 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | theo bản vẽ | 0,262 | tấn |
| 38 | Tăng đơ fi 16; L=450 | theo bản vẽ | 20 | bộ |
| 39 | Lắp dựng giằng thép | theo bản vẽ | 0,262 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | theo bản vẽ | 222,452 | m2 |
| 41 | Đóng trần nhôm sọc B300 | theo bản vẽ | 342,72 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | theo bản vẽ | 3,427 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt khung xương ốp alumex diềm mái | theo bản vẽ | 74,4 | m |
| 44 | Ốp alumex cột | theo bản vẽ | 27,12 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | theo bản vẽ | 0,335 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút PVC 90o D114 | theo bản vẽ | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PVC 45o D114 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 | theo bản vẽ | 3 | cái |
| 49 | Máng thu nước tôn phẳng dày 1,2mm; L=20,4m | theo bản vẽ | 20,4 | m |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | theo bản vẽ | 4,092 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | theo bản vẽ | 3,427 | 100m2 |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo bản vẽ | 0,743 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | theo bản vẽ | 4,582 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | theo bản vẽ | 21,56 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo bản vẽ | 2,722 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 5,512 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 6,178 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | theo bản vẽ | 0,211 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2 | theo bản vẽ | 1,134 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ | 0,182 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | theo bản vẽ | 0,026 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm | theo bản vẽ | 0,191 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 4,11 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | theo bản vẽ | 0,412 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | theo bản vẽ | 0,11 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | theo bản vẽ | 0,427 | tấn |
| 17 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 1,304 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo bản vẽ | 4,562 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 6,188 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 2,936 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo bản vẽ | 0,5797 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | theo bản vẽ | 1,628 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ | 0,326 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,05 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,278 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | theo bản vẽ | 5,49 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo bản vẽ | 0,575 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,119 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,506 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | theo bản vẽ | 11,102 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | theo bản vẽ | 1,174 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | theo bản vẽ | 1,036 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | theo bản vẽ | 0,079 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 12,072 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 17,291 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 1,304 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo bản vẽ | 0,229 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,152 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 0,669 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo bản vẽ | 0,081 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo bản vẽ | 0,08 | tấn |
| 43 | Lam xi măng chữ Z (mua sẵn) KT 700x200x190 | theo bản vẽ | 8 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | theo bản vẽ | 74 | cái |
| 45 | Thi công trần thạch cao ô 600x600 khung kim loại nổi viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu | theo bản vẽ | 70,06 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | theo bản vẽ | 63,46 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm | theo bản vẽ | 13,44 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | theo bản vẽ | 19,895 | m2 |
| 49 | Lát ngạch cửa đá granit đen | theo bản vẽ | 1,58 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x600mm | theo bản vẽ | 4,5 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm | theo bản vẽ | 95,865 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 2,24 | m2 |
| 53 | Gia công cấu kiện thép khung đỡ chậu rửa mặt | theo bản vẽ | 0,015 | tấn |
| 54 | Tắc - kê sắt | theo bản vẽ | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép khung đỡ chậu rửa mặt | theo bản vẽ | 0,015 | tấn |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung đỡ chậu rửa mặt sử dụng keo dán | theo bản vẽ | 1,47 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 132,447 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 256,635 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 9,02 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 7,47 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 15,27 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 50,4 | m2 |
| 63 | Ngâm xi măng chống thấm | theo bản vẽ | 123,5 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo bản vẽ | 123,5 | m2 |
| 65 | Láng sàn mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 123,5 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | theo bản vẽ | 109,597 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | theo bản vẽ | 255,663 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | theo bản vẽ | 50,36 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | theo bản vẽ | 101,86 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ | 159,957 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ | 357,523 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,7x3m) | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 73 | Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,7x1,4m) | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 74 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,7x0,9m) | theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 75 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,7x0,8m) | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 76 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 8mm (cửa đi KT 2,2x0,8m) | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 77 | Vách kính khung thép hộp, kính cường lực dày 10mm | theo bản vẽ | 6,6 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, kiểu đẩy ngang (cửa sổ KT 1,9x2,2m) | theo bản vẽ | 1 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, kiểu đẩy ngang (cửa sổ KT 1,9x1,4m) | theo bản vẽ | 3 | bộ |
| 80 | Cửa sổ kính khung nhôm, kính mờ dày 5mm, mở kiểu lật (cửa sổ 0,7x1,4m) | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 81 | Hoa thép bảo vệ cửa | theo bản vẽ | 24,97 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo bản vẽ | 33,8 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | theo bản vẽ | 6,6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo bản vẽ | 24,97 | m2 |
| 85 | Vách ngăn tủ kính trưng bày, kính trắng dày 8mm | theo bản vẽ | 9,241 | m2 |
| 86 | Vách ngăn compact HPL màu ghi | theo bản vẽ | 5,4 | m2 |
| 87 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ KT 390x815x80 | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | theo bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 | theo bản vẽ | 0,016 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D34 | theo bản vẽ | 0,004 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút PVC 90o D114 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| C | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo bản vẽ | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | theo bản vẽ | 0,238 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | theo bản vẽ | 6 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo bản vẽ | 0,748 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 1,33 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 1,761 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | theo bản vẽ | 0,041 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 0,618 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ | 0,101 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng , đường kính cốt thép <= 10mm | theo bản vẽ | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng , đường kính cốt thép <= 18mm | theo bản vẽ | 0,071 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 1,118 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | theo bản vẽ | 0,112 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | theo bản vẽ | 0,037 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | theo bản vẽ | 0,159 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 1,454 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | theo bản vẽ | 0,145 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo bản vẽ | 0,384 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | theo bản vẽ | 1,793 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ | 84,52 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo bản vẽ | 0,079 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 0,672 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ | 0,134 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,021 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,114 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 0,932 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo bản vẽ | 0,124 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,029 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,121 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 0,435 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | theo bản vẽ | 0,071 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,017 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | theo bản vẽ | 0,078 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | theo bản vẽ | 0,078 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 3,552 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 1,228 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 0,018 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | theo bản vẽ | 0,005 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,0004 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,003 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 0,151 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BT | theo bản vẽ | 0,025 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn | theo bản vẽ | 0,032 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | theo bản vẽ | 24 | cái |
| 47 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | theo bản vẽ | 0,19 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 44,97 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 54,061 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 9,27 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 9,85 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | theo bản vẽ | 44,97 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | theo bản vẽ | 54,061 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | theo bản vẽ | 8 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | theo bản vẽ | 11,12 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ | 52,97 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ | 65,181 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh khung thép hộp 30x60x1,4, bịt tôn phẳng, sơn tĩnh điện 2 mặt | theo bản vẽ | 3,08 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo bản vẽ | 3,08 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | theo bản vẽ | 0,035 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | theo bản vẽ | 0,002 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | theo bản vẽ | 0,002 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút PVC D90 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ chắn rác cho ống D90 | theo bản vẽ | 1 | cái |
| D | CHỐNG NỔI CỤM BỂ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Tạm tính cừ KT 400x125x13; L=8m) | theo bản vẽ | 9,1 | 100m |
| 2 | Cừ larsen (thời gian nằm trong công trình <=1 tháng) (hao phí cho 1 lần đóng nhổ trên cạn 1,17% + hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc 1 lần đóng nhổ 3,5%) | theo bản vẽ | 2.549,82 | kg |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | theo bản vẽ | 9,1 | 100m |
| 4 | Bơm hút nước hố móng (tạm tính 4 máy bơm điện 20kW, bơm hút trong 15 ngày) | theo bản vẽ | 60 | ca |
| 5 | Nhân công phục vụ bơm hút nước hố móng | theo bản vẽ | 15 | công |
| 6 | Vận chuyển máy móc thiết bị ép cừ | theo bản vẽ | 2 | chuyến |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo bản vẽ | 2,809 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 4,184 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | theo bản vẽ | 10,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | theo bản vẽ | 0,516 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | theo bản vẽ | 0,12 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | theo bản vẽ | 0,605 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | theo bản vẽ | 0,152 | tấn |
| 14 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | theo bản vẽ | 4 | bể |
| 15 | Gia công thép neo bể | theo bản vẽ | 0,435 | tấn |
| 16 | Bu lông M20x360 | theo bản vẽ | 32 | bộ |
| 17 | Lắp dựng thép neo bể | theo bản vẽ | 0,435 | tấn |
| 18 | Quét 2 lớp nhựa đường cho thép neo bể | theo bản vẽ | 25,849 | m2 |
| 19 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | theo bản vẽ | 4 | bể |
| 20 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | theo bản vẽ | 3 | bể |
| 21 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 35m3) | theo bản vẽ | 1 | bể |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo bản vẽ | 3,121 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 2,076 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | theo bản vẽ | 4,08 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố van | theo bản vẽ | 0,408 | 100m2 |
| 26 | Xây thành hố van, bo nền 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 1,99 | m3 |
| 27 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 | theo bản vẽ | 45,6 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 7,792 | m3 |
| 29 | Láng nền khu bể, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 81,27 | m2 |
| 30 | Gia công các kết cấu thép nắp hố van | theo bản vẽ | 0,071 | tấn |
| 31 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 2mm | theo bản vẽ | 8,45 | m2 |
| 32 | Bản lề chẻ | theo bản vẽ | 15 | bộ |
| 33 | Lắp dựng nắp hố van | theo bản vẽ | 9,8 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ | 21,549 | m2 |
| 35 | Sơn vàng đen cách đều 2 bên bo nền khu bể | theo bản vẽ | 0,7 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | theo bản vẽ | 2,809 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo bản vẽ | 14,045 | 100m3/km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo bản vẽ | 11,236 | 100m3/km |
| E | HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo bản vẽ | 0,333 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | theo bản vẽ | 1,528 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | theo bản vẽ | 16,4 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo bản vẽ | 2,134 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 3,31 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 4,371 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ | 0,141 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | theo bản vẽ | 0,171 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 2,302 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ | 0,461 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,094 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,236 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 3,136 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | theo bản vẽ | 0,313 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | theo bản vẽ | 0,087 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | theo bản vẽ | 0,3 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 6,912 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | theo bản vẽ | 0,692 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 5,95 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 5,95 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 0,91 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | theo bản vẽ | 0,134 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | theo bản vẽ | 0,07 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 221,7 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | theo bản vẽ | 221,7 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo bản vẽ | 23,055 | m3 |
| F | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép đen 3" fi 88,9x5,49 | theo bản vẽ | 60,3 | m |
| 2 | Ống thép đen 2" fi 60,3x3,91 | theo bản vẽ | 80,4 | m |
| 3 | Ống thép đen 1-1/2" fi 48,3x3,68 | theo bản vẽ | 327,63 | m |
| 4 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) | theo bản vẽ | 4 | cái |
| 5 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) | theo bản vẽ | 4 | cái |
| 6 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | theo bản vẽ | 12 | cái |
| 7 | Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 8 | Van góc 1-1/2" - 150# | theo bản vẽ | 12 | cái |
| 9 | Bích nối 4"- 150#RF | theo bản vẽ | 10 | cái |
| 10 | Bích bịt 4"- 150#RF | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 11 | Bích nối 3"- 150#RF | theo bản vẽ | 20 | cái |
| 12 | Bích nối 2"- 150#RF | theo bản vẽ | 30 | cái |
| 13 | Bích nối 1-1/2"- 150#RF | theo bản vẽ | 24 | cái |
| 14 | Bích treo ống nhập fi 91x160 | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 15 | Bích treo ống xuất fi 50x110 | theo bản vẽ | 12 | cái |
| 16 | Cút 90o ống 3" (STD) | theo bản vẽ | 21 | cái |
| 17 | Cút 90o ống 2" (STD) | theo bản vẽ | 22 | cái |
| 18 | Cút 90o ống 1-1/2" (STD) | theo bản vẽ | 52 | cái |
| 19 | Cút 45o ống 3" (STD) | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 20 | Cút 45o ống 2" (STD) | theo bản vẽ | 15 | cái |
| 21 | Cút 45o ống 1-1/2" (STD) | theo bản vẽ | 10 | cái |
| 22 | Tê nối ống 2"x2" (STD) | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 23 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | theo bản vẽ | 180 | cái |
| 24 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 | theo bản vẽ | 96 | cái |
| 25 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | theo bản vẽ | 215 | cái |
| 26 | Đệm bích 4" - 150#RF, dày 4mm | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 27 | Đệm bích 3" - 150#RF, dày 4mm | theo bản vẽ | 15 | cái |
| 28 | Đệm bích 2" - 150#RF, dày 4mm | theo bản vẽ | 20 | cái |
| 29 | Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 4mm | theo bản vẽ | 24 | cái |
| 30 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 31 | Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 32 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 33 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm, ống thép 3" fi 88,9x5,49 | theo bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm, ống thép 2" fi 60,3x3,91 | theo bản vẽ | 0,8 | 100m |
| 36 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm, ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68 | theo bản vẽ | 3,26 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) | theo bản vẽ | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) | theo bản vẽ | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | theo bản vẽ | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150# | theo bản vẽ | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | theo bản vẽ | 5 | cặp |
| 43 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | theo bản vẽ | 2,5 | cặp |
| 44 | Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF | theo bản vẽ | 10 | cặp |
| 45 | Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF | theo bản vẽ | 15 | cặp |
| 46 | Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF | theo bản vẽ | 12 | cặp |
| 47 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 | theo bản vẽ | 2,5 | cặp |
| 48 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 | theo bản vẽ | 6 | cặp |
| 49 | Lắp đặt cút 90o ống 3" (STD) | theo bản vẽ | 21 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) | theo bản vẽ | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) | theo bản vẽ | 52 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 45o ống 3" (STD) | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 45o ống 2" (STD) | theo bản vẽ | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" (STD) | theo bản vẽ | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" (STD) | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 56 | Lắp và cài đặt bơm điện tạm tính 1 công/cột, vật liệu lắp đặt 50000/1 cột | theo bản vẽ | 6 | cột |
| 57 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 61 | Xây hố nhập gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 0,384 | m3 |
| 62 | Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 3,938 | m2 |
| 63 | Gia công các kết cấu thép nắp hố nhập | theo bản vẽ | 0,034 | tấn |
| 64 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | theo bản vẽ | 2,09 | m2 |
| 65 | Bản lề chẻ | theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép nắp hố nhập | theo bản vẽ | 0,034 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ | 5,982 | m2 |
| 68 | Gia công bích nối - 150#RF | theo bản vẽ | 0,002 | tấn |
| 69 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | theo bản vẽ | 0,002 | tấn |
| 70 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | theo bản vẽ | 0,15 | m |
| 71 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | theo bản vẽ | 0,2 | m2 |
| 72 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | theo bản vẽ | 1 | kg |
| 73 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 74 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 75 | Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | theo bản vẽ | 4 | bộ |
| 76 | Nẹp inox L8x8x1mm | theo bản vẽ | 1 | m |
| 77 | Gia công lưới inox+nẹp inox | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 78 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1 | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 79 | Cầu đồng nối bích | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 80 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,9x5,49 | theo bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 60,3x3,91 | theo bản vẽ | 0,8 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68 | theo bản vẽ | 3,26 | 100m |
| 83 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | theo bản vẽ | 5 | công |
| G | RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | theo bản vẽ | 12,3 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 4,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 10,497 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo bản vẽ | 0,681 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo bản vẽ | 5,536 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 3,649 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | theo bản vẽ | 0,236 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | theo bản vẽ | 0,361 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | theo bản vẽ | 0,517 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | theo bản vẽ | 0,517 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | theo bản vẽ | 82 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo bản vẽ | 1,64 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | theo bản vẽ | 1,485 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 1,522 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ | 0,118 | 100m2 |
| H | MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | theo bản vẽ | 2,434 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 1,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | theo bản vẽ | 0,1 | tấn |
| 6 | Lắp đặt đồng vàng tròn D20, L=0,5m | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | theo bản vẽ | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Bu lông Ecu neo chân cột M20x1000 | theo bản vẽ | 4 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ | 5,59 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo bản vẽ | 0,811 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | theo bản vẽ | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha 60A/220V | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | theo bản vẽ | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | theo bản vẽ | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | theo bản vẽ | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | theo bản vẽ | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (2x16) | theo bản vẽ | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | theo bản vẽ | 130 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | theo bản vẽ | 55 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | theo bản vẽ | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | theo bản vẽ | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | theo bản vẽ | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | theo bản vẽ | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | theo bản vẽ | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 - chống cháy | theo bản vẽ | 2 | m |
| 33 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 34 | Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 | theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 35 | Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-2 | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 36 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | theo bản vẽ | 120 | m |
| 37 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | theo bản vẽ | 17 | cọc |
| 38 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo bản vẽ | 0,167 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo bản vẽ | 0,167 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | theo bản vẽ | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | theo bản vẽ | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn led vuông 1x24W/220V - (1800 lm, IP44) - trong hộp đế nhôm | theo bản vẽ | 27 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led panel (600x600) 1x40W/220 - (4000 lm, IP44) | theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V - trong hộp phòng nổ | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led vuông âm trần 1x18W/220V - (1800 lm, IP44) | theo bản vẽ | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led tròn gắn nổi trần 1x18W/220V - (1800 lm, IP44) | theo bản vẽ | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | theo bản vẽ | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | theo bản vẽ | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | theo bản vẽ | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | theo bản vẽ | 130 | m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi chìm) | theo bản vẽ | 110 | m |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi nổi) | theo bản vẽ | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 | theo bản vẽ | 28 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | theo bản vẽ | 7 | hộp |
| 55 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | theo bản vẽ | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | theo bản vẽ | 7 | cái |
| 57 | Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 | theo bản vẽ | 230 | m |
| 58 | Dây thép dẹt -25x3 làm đai cố định dây thu sét | theo bản vẽ | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V | theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | theo bản vẽ | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | theo bản vẽ | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy | theo bản vẽ | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | theo bản vẽ | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8 | theo bản vẽ | 75 | m |
| 67 | Lắp đặt co ống thép fi 34 | theo bản vẽ | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê ống thép fi 34 | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34 | theo bản vẽ | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống thép mềm kim loại fi 34 | theo bản vẽ | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | theo bản vẽ | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 | theo bản vẽ | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | theo bản vẽ | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS | theo bản vẽ | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller | theo bản vẽ | 75 | m |
| 76 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà | theo bản vẽ | 5 | m |
| 77 | Lắp đặt POS + Hộp đựng POS | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ) | theo bản vẽ | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | theo bản vẽ | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa | theo bản vẽ | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42 | theo bản vẽ | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt co ống thép fi 42 | theo bản vẽ | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê ống thép fi 42 | theo bản vẽ | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt camera IP thân trụ 2MP | theo bản vẽ | 4 | thiết bị |
| 85 | Camera IP thân trụ 2MP | theo bản vẽ | 4 | thiết bị |
| 86 | Lắp đặt đầu ghi 4 cổng IP | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 87 | Đầu ghi 4 cổng IP | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 88 | Ổ cứng 1T - lưu trữ thông tin | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt tivi 32 inch | theo bản vẽ | 1 | thiết bị |
| 90 | Tivi 32 inch | theo bản vẽ | 1 | thiết bị |
| 91 | Lắp đặt cáp CAT6 | theo bản vẽ | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp HDMI (5m/gói) | theo bản vẽ | 5 | m |
| 93 | Bộ nguồn Acquy 12V | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy | theo bản vẽ | 75 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây | theo bản vẽ | 4 | hộp |
| 96 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | theo bản vẽ | 1 | gói |
| I | TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | theo bản vẽ | 28,554 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo bản vẽ | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 0,613 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 1,034 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 0,242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | theo bản vẽ | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 2,614 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 2,619 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 6,439 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga, hố bịt, thành bể | theo bản vẽ | 0,652 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | theo bản vẽ | 0,714 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 0,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | theo bản vẽ | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép <= 10mm | theo bản vẽ | 0,001 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép <= 18mm | theo bản vẽ | 0,006 | tấn |
| 16 | Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 0,353 | m3 |
| 17 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ | 7,544 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 0,621 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | theo bản vẽ | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | theo bản vẽ | 0,069 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép rãnh, tấm đan | theo bản vẽ | 0,465 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | theo bản vẽ | 0,465 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | theo bản vẽ | 8 | cấu kiện |
| 25 | Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD | theo bản vẽ | 3,851 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép đan thép | theo bản vẽ | 3,851 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ | 98,847 | m2 |
| 28 | Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo bản vẽ | 0,238 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo bản vẽ | 0,306 | 100m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | theo bản vẽ | 28,554 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D250 (PN6) | theo bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút 90o D250 | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6) | theo bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | theo bản vẽ | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống D25 | theo bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | theo bản vẽ | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90o PPR D25 | theo bản vẽ | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt bệ xí bệt | theo bản vẽ | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | theo bản vẽ | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | theo bản vẽ | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chữ T D21 | theo bản vẽ | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa mặt | theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 44 | Xi phông chậu rửa mặt | theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 48 | Xi phông tiểu nam | theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 49 | Van xả tiểu nam | theo bản vẽ | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa | theo bản vẽ | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi KT 800x1600 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | theo bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | theo bản vẽ | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | theo bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | theo bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | theo bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ren 2 đầu D21 inox | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | theo bản vẽ | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút rút 90o D27x21 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 90o D27 | theo bản vẽ | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê rút D27x21 | theo bản vẽ | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê D27 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90o D60 | theo bản vẽ | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 45o D60 | theo bản vẽ | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê D60 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 45o D90 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 90o D90 | theo bản vẽ | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê rút chữ Y D114x90 | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 90o D114 | theo bản vẽ | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê cong D114 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 45o D114 | theo bản vẽ | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn D27 | theo bản vẽ | 2 | cái |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | theo bản vẽ | 4,686 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo bản vẽ | 9,008 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo bản vẽ | 16,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | theo bản vẽ | 4,686 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | theo bản vẽ | 23,43 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo bản vẽ | 18,744 | 100m3/km |
| K | ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 20cm | theo bản vẽ | 0,822 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp bạt lót nền | theo bản vẽ | 4,11 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | theo bản vẽ | 82,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | theo bản vẽ | 1,521 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | theo bản vẽ | 0,206 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co giãn chống nứt | theo bản vẽ | 27,4 | 10m |
| 7 | Xoa phẳng mặt bê tông | theo bản vẽ | 411 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | theo bản vẽ | 0,074 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | theo bản vẽ | 0,336 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 1,056 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | theo bản vẽ | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | theo bản vẽ | 0,026 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo bản vẽ | 0,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | theo bản vẽ | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | theo bản vẽ | 0,004 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm | theo bản vẽ | 0,069 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo bản vẽ | 0,058 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi