Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144788-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210135138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-24 15:58:00 đến ngày 2021-01-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,482,648,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo bản vẽ 0,428 100m3
2 Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I theo bản vẽ 36,702 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I theo bản vẽ 16 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo bản vẽ 1,936 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 4,407 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm theo bản vẽ 5,441 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo bản vẽ 0,08 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm theo bản vẽ 0,152 tấn
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2 theo bản vẽ 1,296 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ 0,115 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm theo bản vẽ 0,02 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm theo bản vẽ 0,182 tấn
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 2,837 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng theo bản vẽ 0,227 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,061 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,356 tấn
17 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 2,504 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo bản vẽ 3,326 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 0,665 m3
20 Láng nền, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 20,1 m2
21 Láng granitô nền tiểu đảo theo bản vẽ 11,52 m2
22 Sơn tiểu đảo vàng đen cách đều theo bản vẽ 6,74 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo bản vẽ 0,653 100m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m theo bản vẽ 3,264 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ 0,326 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,048 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,326 tấn
28 Bu lông M25x780 theo bản vẽ 16 bộ
29 Gia công dầm, dàn theo bản vẽ 4,26 tấn
30 Bu lông M20x80 theo bản vẽ 144 bộ
31 Gia công kết cấu thép khung diềm mái theo bản vẽ 1,246 tấn
32 Bu lông M16x60 theo bản vẽ 184 bộ
33 Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái theo bản vẽ 5,506 tấn
34 Gia công xà gồ thép theo bản vẽ 1,858 tấn
35 Bu lông M16x60 theo bản vẽ 209 bộ
36 Lắp dựng xà gồ thép theo bản vẽ 1,858 tấn
37 Gia công giằng mái thép theo bản vẽ 0,262 tấn
38 Tăng đơ fi 16; L=450 theo bản vẽ 20 bộ
39 Lắp dựng giằng thép theo bản vẽ 0,262 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu theo bản vẽ 222,452 m2
41 Đóng trần nhôm sọc B300 theo bản vẽ 342,72 m2
42 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm theo bản vẽ 3,427 100m2
43 Lắp đặt khung xương ốp alumex diềm mái theo bản vẽ 74,4 m
44 Ốp alumex cột theo bản vẽ 27,12 m2
45 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 theo bản vẽ 0,335 100m
46 Lắp đặt cút PVC 90o D114 theo bản vẽ 9 cái
47 Lắp đặt cút PVC 45o D114 theo bản vẽ 2 cái
48 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 theo bản vẽ 3 cái
49 Máng thu nước tôn phẳng dày 1,2mm; L=20,4m theo bản vẽ 20,4 m
50 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m theo bản vẽ 4,092 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m theo bản vẽ 3,427 100m2
B NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo bản vẽ 0,743 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I theo bản vẽ 4,582 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I theo bản vẽ 21,56 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo bản vẽ 2,722 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 5,512 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 6,178 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo bản vẽ 0,122 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm theo bản vẽ 0,211 tấn
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2 theo bản vẽ 1,134 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật theo bản vẽ 0,182 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm theo bản vẽ 0,026 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm theo bản vẽ 0,191 tấn
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 4,11 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng theo bản vẽ 0,412 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm theo bản vẽ 0,11 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm theo bản vẽ 0,427 tấn
17 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 1,304 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo bản vẽ 4,562 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 6,188 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 2,936 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo bản vẽ 0,5797 100m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m theo bản vẽ 1,628 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ 0,326 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,05 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,278 tấn
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo bản vẽ 5,49 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo bản vẽ 0,575 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,119 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,506 tấn
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo bản vẽ 11,102 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái theo bản vẽ 1,174 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m theo bản vẽ 1,036 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m theo bản vẽ 0,079 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 12,072 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 17,291 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 1,304 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo bản vẽ 0,229 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,033 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,152 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 0,669 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo bản vẽ 0,081 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn theo bản vẽ 0,08 tấn
43 Lam xi măng chữ Z (mua sẵn) KT 700x200x190 theo bản vẽ 8 cái
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg theo bản vẽ 74 cái
45 Thi công trần thạch cao ô 600x600 khung kim loại nổi viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu theo bản vẽ 70,06 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm theo bản vẽ 63,46 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm theo bản vẽ 13,44 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm theo bản vẽ 19,895 m2
49 Lát ngạch cửa đá granit đen theo bản vẽ 1,58 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x600mm theo bản vẽ 4,5 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm theo bản vẽ 95,865 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 2,24 m2
53 Gia công cấu kiện thép khung đỡ chậu rửa mặt theo bản vẽ 0,015 tấn
54 Tắc - kê sắt theo bản vẽ 18 bộ
55 Lắp đặt cấu kiện thép khung đỡ chậu rửa mặt theo bản vẽ 0,015 tấn
56 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung đỡ chậu rửa mặt sử dụng keo dán theo bản vẽ 1,47 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 132,447 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 256,635 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 9,02 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 7,47 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 15,27 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 50,4 m2
63 Ngâm xi măng chống thấm theo bản vẽ 123,5 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … theo bản vẽ 123,5 m2
65 Láng sàn mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 123,5 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà theo bản vẽ 109,597 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà theo bản vẽ 255,663 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà theo bản vẽ 50,36 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà theo bản vẽ 101,86 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ 159,957 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ 357,523 m2
72 Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,7x3m) theo bản vẽ 1 bộ
73 Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,7x1,4m) theo bản vẽ 1 bộ
74 Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,7x0,9m) theo bản vẽ 2 bộ
75 Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm (cửa đi KT 2,7x0,8m) theo bản vẽ 1 bộ
76 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 8mm (cửa đi KT 2,2x0,8m) theo bản vẽ 1 bộ
77 Vách kính khung thép hộp, kính cường lực dày 10mm theo bản vẽ 6,6 m2
78 Cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, kiểu đẩy ngang (cửa sổ KT 1,9x2,2m) theo bản vẽ 1 m2
79 Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, kiểu đẩy ngang (cửa sổ KT 1,9x1,4m) theo bản vẽ 3 bộ
80 Cửa sổ kính khung nhôm, kính mờ dày 5mm, mở kiểu lật (cửa sổ 0,7x1,4m) theo bản vẽ 1 bộ
81 Hoa thép bảo vệ cửa theo bản vẽ 24,97 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo bản vẽ 33,8 m2
83 Vách kính khung nhôm mặt tiền theo bản vẽ 6,6 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa theo bản vẽ 24,97 m2
85 Vách ngăn tủ kính trưng bày, kính trắng dày 8mm theo bản vẽ 9,241 m2
86 Vách ngăn compact HPL màu ghi theo bản vẽ 5,4 m2
87 Vách ngăn tiểu nam bằng sứ KT 390x815x80 theo bản vẽ 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 theo bản vẽ 0,08 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 theo bản vẽ 0,016 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D34 theo bản vẽ 0,004 100m
91 Lắp đặt cút PVC 90o D114 theo bản vẽ 2 cái
92 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 theo bản vẽ 2 cái
C NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo bản vẽ 0,118 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I theo bản vẽ 0,238 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I theo bản vẽ 6 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo bản vẽ 0,748 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 1,33 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 1,761 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo bản vẽ 0,061 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm theo bản vẽ 0,041 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 0,618 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật theo bản vẽ 0,101 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng , đường kính cốt thép <= 10mm theo bản vẽ 0,008 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng , đường kính cốt thép <= 18mm theo bản vẽ 0,071 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 1,118 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng theo bản vẽ 0,112 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm theo bản vẽ 0,037 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm theo bản vẽ 0,159 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 1,454 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm theo bản vẽ 0,145 100m2
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo bản vẽ 0,384 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo bản vẽ 1,793 m3
21 Láng nền sàn, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 theo bản vẽ 84,52 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo bản vẽ 0,079 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 0,672 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ 0,134 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,021 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,114 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 0,932 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo bản vẽ 0,124 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,029 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,121 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 0,435 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô theo bản vẽ 0,071 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,033 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,017 tấn
35 Gia công xà gồ thép theo bản vẽ 0,078 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép theo bản vẽ 0,078 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 3,552 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 1,228 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 0,018 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô theo bản vẽ 0,005 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,0004 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,003 tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 0,151 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BT theo bản vẽ 0,025 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn theo bản vẽ 0,032 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg theo bản vẽ 24 cái
47 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm theo bản vẽ 0,19 100m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 44,97 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 54,061 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 9,27 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 9,85 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài theo bản vẽ 44,97 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà theo bản vẽ 54,061 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà theo bản vẽ 8 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà theo bản vẽ 11,12 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ 52,97 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ 65,181 m2
58 Cửa đi 2 cánh khung thép hộp 30x60x1,4, bịt tôn phẳng, sơn tĩnh điện 2 mặt theo bản vẽ 3,08 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo bản vẽ 3,08 m2
60 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 theo bản vẽ 0,035 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 theo bản vẽ 0,002 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 theo bản vẽ 0,002 100m
63 Lắp đặt cút PVC D90 theo bản vẽ 2 cái
64 Lắp đặt rọ chắn rác cho ống D90 theo bản vẽ 1 cái
D CHỐNG NỔI CỤM BỂ
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Tạm tính cừ KT 400x125x13; L=8m) theo bản vẽ 9,1 100m
2 Cừ larsen (thời gian nằm trong công trình <=1 tháng) (hao phí cho 1 lần đóng nhổ trên cạn 1,17% + hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc 1 lần đóng nhổ 3,5%) theo bản vẽ 2.549,82 kg
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực theo bản vẽ 9,1 100m
4 Bơm hút nước hố móng (tạm tính 4 máy bơm điện 20kW, bơm hút trong 15 ngày) theo bản vẽ 60 ca
5 Nhân công phục vụ bơm hút nước hố móng theo bản vẽ 15 công
6 Vận chuyển máy móc thiết bị ép cừ theo bản vẽ 2 chuyến
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo bản vẽ 2,809 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 4,184 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo bản vẽ 10,92 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng theo bản vẽ 0,516 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm theo bản vẽ 0,12 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm theo bản vẽ 0,605 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm theo bản vẽ 0,152 tấn
14 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 theo bản vẽ 4 bể
15 Gia công thép neo bể theo bản vẽ 0,435 tấn
16 Bu lông M20x360 theo bản vẽ 32 bộ
17 Lắp dựng thép neo bể theo bản vẽ 0,435 tấn
18 Quét 2 lớp nhựa đường cho thép neo bể theo bản vẽ 25,849 m2
19 Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt theo bản vẽ 4 bể
20 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) theo bản vẽ 3 bể
21 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 35m3) theo bản vẽ 1 bể
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo bản vẽ 3,121 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 2,076 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m theo bản vẽ 4,08 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố van theo bản vẽ 0,408 100m2
26 Xây thành hố van, bo nền 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 1,99 m3
27 Trát thành hố van, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 theo bản vẽ 45,6 m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 7,792 m3
29 Láng nền khu bể, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 81,27 m2
30 Gia công các kết cấu thép nắp hố van theo bản vẽ 0,071 tấn
31 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 2mm theo bản vẽ 8,45 m2
32 Bản lề chẻ theo bản vẽ 15 bộ
33 Lắp dựng nắp hố van theo bản vẽ 9,8 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ 21,549 m2
35 Sơn vàng đen cách đều 2 bên bo nền khu bể theo bản vẽ 0,7 m2
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I theo bản vẽ 2,809 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I theo bản vẽ 14,045 100m3/km
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I theo bản vẽ 11,236 100m3/km
E HÀNG RÀO GẠCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo bản vẽ 0,333 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I theo bản vẽ 1,528 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I theo bản vẽ 16,4 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo bản vẽ 2,134 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 3,31 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 4,371 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo bản vẽ 0,141 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm theo bản vẽ 0,171 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 2,302 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ 0,461 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,094 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,236 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 3,136 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng theo bản vẽ 0,313 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm theo bản vẽ 0,087 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm theo bản vẽ 0,3 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 6,912 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm theo bản vẽ 0,692 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 5,95 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 5,95 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 0,91 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường theo bản vẽ 0,134 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m theo bản vẽ 0,07 tấn
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 221,7 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu theo bản vẽ 221,7 m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường theo bản vẽ 23,055 m3
F MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Ống thép đen 3" fi 88,9x5,49 theo bản vẽ 60,3 m
2 Ống thép đen 2" fi 60,3x3,91 theo bản vẽ 80,4 m
3 Ống thép đen 1-1/2" fi 48,3x3,68 theo bản vẽ 327,63 m
4 Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) theo bản vẽ 4 cái
5 Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) theo bản vẽ 4 cái
6 Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) theo bản vẽ 12 cái
7 Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF theo bản vẽ 5 cái
8 Van góc 1-1/2" - 150# theo bản vẽ 12 cái
9 Bích nối 4"- 150#RF theo bản vẽ 10 cái
10 Bích bịt 4"- 150#RF theo bản vẽ 5 cái
11 Bích nối 3"- 150#RF theo bản vẽ 20 cái
12 Bích nối 2"- 150#RF theo bản vẽ 30 cái
13 Bích nối 1-1/2"- 150#RF theo bản vẽ 24 cái
14 Bích treo ống nhập fi 91x160 theo bản vẽ 5 cái
15 Bích treo ống xuất fi 50x110 theo bản vẽ 12 cái
16 Cút 90o ống 3" (STD) theo bản vẽ 21 cái
17 Cút 90o ống 2" (STD) theo bản vẽ 22 cái
18 Cút 90o ống 1-1/2" (STD) theo bản vẽ 52 cái
19 Cút 45o ống 3" (STD) theo bản vẽ 5 cái
20 Cút 45o ống 2" (STD) theo bản vẽ 15 cái
21 Cút 45o ống 1-1/2" (STD) theo bản vẽ 10 cái
22 Tê nối ống 2"x2" (STD) theo bản vẽ 5 cái
23 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 theo bản vẽ 180 cái
24 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 theo bản vẽ 96 cái
25 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 theo bản vẽ 215 cái
26 Đệm bích 4" - 150#RF, dày 4mm theo bản vẽ 5 cái
27 Đệm bích 3" - 150#RF, dày 4mm theo bản vẽ 15 cái
28 Đệm bích 2" - 150#RF, dày 4mm theo bản vẽ 20 cái
29 Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 4mm theo bản vẽ 24 cái
30 Thiết bị nhập kín 3" - 150# theo bản vẽ 5 cái
31 Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# theo bản vẽ 5 cái
32 Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" theo bản vẽ 5 cái
33 Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF theo bản vẽ 5 cái
34 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm, ống thép 3" fi 88,9x5,49 theo bản vẽ 0,6 100m
35 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm, ống thép 2" fi 60,3x3,91 theo bản vẽ 0,8 100m
36 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm, ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68 theo bản vẽ 3,26 100m
37 Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) theo bản vẽ 4 cái
38 Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) theo bản vẽ 4 cái
39 Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) theo bản vẽ 12 cái
40 Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF theo bản vẽ 5 cái
41 Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150# theo bản vẽ 12 cái
42 Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF theo bản vẽ 5 cặp
43 Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF theo bản vẽ 2,5 cặp
44 Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF theo bản vẽ 10 cặp
45 Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF theo bản vẽ 15 cặp
46 Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF theo bản vẽ 12 cặp
47 Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 theo bản vẽ 2,5 cặp
48 Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 theo bản vẽ 6 cặp
49 Lắp đặt cút 90o ống 3" (STD) theo bản vẽ 21 cái
50 Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) theo bản vẽ 22 cái
51 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) theo bản vẽ 52 cái
52 Lắp đặt cút 45o ống 3" (STD) theo bản vẽ 5 cái
53 Lắp đặt cút 45o ống 2" (STD) theo bản vẽ 15 cái
54 Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" (STD) theo bản vẽ 10 cái
55 Lắp đặt tê nối ống 2"x2" (STD) theo bản vẽ 5 cái
56 Lắp và cài đặt bơm điện tạm tính 1 công/cột, vật liệu lắp đặt 50000/1 cột theo bản vẽ 6 cột
57 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# theo bản vẽ 5 cái
58 Lắp đặt khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# theo bản vẽ 5 cái
59 Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" theo bản vẽ 5 cái
60 Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF theo bản vẽ 5 cái
61 Xây hố nhập gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 0,384 m3
62 Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 3,938 m2
63 Gia công các kết cấu thép nắp hố nhập theo bản vẽ 0,034 tấn
64 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm theo bản vẽ 2,09 m2
65 Bản lề chẻ theo bản vẽ 2 bộ
66 Lắp đặt cấu kiện thép nắp hố nhập theo bản vẽ 0,034 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ 5,982 m2
68 Gia công bích nối - 150#RF theo bản vẽ 0,002 tấn
69 Lắp đặt bích nối - 150#RF theo bản vẽ 0,002 tấn
70 Ống mica trong fi 100 - dày 3mm theo bản vẽ 0,15 m
71 Lưới inox fi 1mm; a=10mesh theo bản vẽ 0,2 m2
72 Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) theo bản vẽ 1 kg
73 Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm theo bản vẽ 2 cái
74 Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm theo bản vẽ 1 cái
75 Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm theo bản vẽ 4 bộ
76 Nẹp inox L8x8x1mm theo bản vẽ 1 m
77 Gia công lưới inox+nẹp inox theo bản vẽ 1 cái
78 Thép đàn hồi KT: 20x90x1 theo bản vẽ 1 cái
79 Cầu đồng nối bích theo bản vẽ 1 cái
80 Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,9x5,49 theo bản vẽ 0,6 100m
81 Thử áp lực đường ống thép 2" fi 60,3x3,91 theo bản vẽ 0,8 100m
82 Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68 theo bản vẽ 3,26 100m
83 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công theo bản vẽ 5 công
G RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I theo bản vẽ 12,3 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 4,1 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 10,497 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy theo bản vẽ 0,681 100m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo bản vẽ 5,536 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 3,649 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan theo bản vẽ 0,236 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan theo bản vẽ 0,361 tấn
9 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan theo bản vẽ 0,517 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan theo bản vẽ 0,517 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu theo bản vẽ 82 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường theo bản vẽ 1,64 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I theo bản vẽ 1,485 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 1,522 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo bản vẽ 0,118 100m2
H MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I theo bản vẽ 2,434 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 0,144 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 1,35 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo bản vẽ 0,054 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình theo bản vẽ 0,1 tấn
6 Lắp đặt đồng vàng tròn D20, L=0,5m theo bản vẽ 1 cái
7 Lắp dựng cột thép các loại theo bản vẽ 0,1 tấn
8 Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 theo bản vẽ 1 cái
9 Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 theo bản vẽ 1 cái
10 Lắp đặt côn thép 33,4/20 theo bản vẽ 1 cái
11 Bu lông Ecu neo chân cột M20x1000 theo bản vẽ 4 bộ
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ 5,59 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường theo bản vẽ 0,811 m3
14 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) theo bản vẽ 1 tủ
15 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA theo bản vẽ 1 cái
16 Lắp đặt công tơ điện 1 pha 60A/220V theo bản vẽ 1 cái
17 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V theo bản vẽ 1 bộ
18 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA theo bản vẽ 1 cái
19 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA theo bản vẽ 3 cái
20 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA theo bản vẽ 16 cái
21 Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha theo bản vẽ 1 cái
22 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) theo bản vẽ 80 m
23 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) theo bản vẽ 30 m
24 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (2x16) theo bản vẽ 30 m
25 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) theo bản vẽ 130 m
26 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) theo bản vẽ 55 m
27 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) theo bản vẽ 60 m
28 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) theo bản vẽ 30 m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 theo bản vẽ 25 m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 theo bản vẽ 130 m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 theo bản vẽ 45 m
32 Lắp đặt ống luồn dây điện D25 - chống cháy theo bản vẽ 2 m
33 Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện theo bản vẽ 1 bộ
34 Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 theo bản vẽ 2 bộ
35 Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-2 theo bản vẽ 1 bộ
36 Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 theo bản vẽ 120 m
37 Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m theo bản vẽ 17 cọc
38 Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo bản vẽ 0,167 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo bản vẽ 0,167 100m3
40 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường theo bản vẽ 6 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường theo bản vẽ 13 cái
42 Lắp đặt đèn led vuông 1x24W/220V - (1800 lm, IP44) - trong hộp đế nhôm theo bản vẽ 27 bộ
43 Lắp đặt đèn led panel (600x600) 1x40W/220 - (4000 lm, IP44) theo bản vẽ 2 bộ
44 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V - trong hộp phòng nổ theo bản vẽ 1 bộ
45 Lắp đặt đèn led vuông âm trần 1x18W/220V - (1800 lm, IP44) theo bản vẽ 4 bộ
46 Lắp đặt đèn led tròn gắn nổi trần 1x18W/220V - (1800 lm, IP44) theo bản vẽ 4 bộ
47 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) theo bản vẽ 25 m
48 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) theo bản vẽ 70 m
49 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) theo bản vẽ 35 m
50 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) theo bản vẽ 130 m
51 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi chìm) theo bản vẽ 110 m
52 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi nổi) theo bản vẽ 100 m
53 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 theo bản vẽ 28 hộp
54 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường theo bản vẽ 7 hộp
55 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m theo bản vẽ 7 cái
56 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m theo bản vẽ 7 cái
57 Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 theo bản vẽ 230 m
58 Dây thép dẹt -25x3 làm đai cố định dây thu sét theo bản vẽ 50 m
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường theo bản vẽ 1 cái
60 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường theo bản vẽ 2 cái
61 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V theo bản vẽ 2 bộ
62 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) theo bản vẽ 10 m
63 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) theo bản vẽ 10 m
64 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy theo bản vẽ 20 m
65 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường theo bản vẽ 1 hộp
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8 theo bản vẽ 75 m
67 Lắp đặt co ống thép fi 34 theo bản vẽ 6 cái
68 Lắp đặt tê ống thép fi 34 theo bản vẽ 5 cái
69 Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34 theo bản vẽ 12 cái
70 Lắp đặt ống thép mềm kim loại fi 34 theo bản vẽ 10 m
71 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm theo bản vẽ 100 m
72 Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 theo bản vẽ 20 m
73 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS theo bản vẽ 20 m
74 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS theo bản vẽ 20 m
75 Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller theo bản vẽ 75 m
76 Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà theo bản vẽ 5 m
77 Lắp đặt POS + Hộp đựng POS theo bản vẽ 1 bộ
78 Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ) theo bản vẽ 1 tủ
79 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 theo bản vẽ 40 m
80 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa theo bản vẽ 200 m
81 Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42 theo bản vẽ 12 cái
82 Lắp đặt co ống thép fi 42 theo bản vẽ 9 cái
83 Lắp đặt tê ống thép fi 42 theo bản vẽ 3 cái
84 Lắp đặt camera IP thân trụ 2MP theo bản vẽ 4 thiết bị
85 Camera IP thân trụ 2MP theo bản vẽ 4 thiết bị
86 Lắp đặt đầu ghi 4 cổng IP theo bản vẽ 1 bộ
87 Đầu ghi 4 cổng IP theo bản vẽ 1 bộ
88 Ổ cứng 1T - lưu trữ thông tin theo bản vẽ 1 bộ
89 Lắp đặt tivi 32 inch theo bản vẽ 1 thiết bị
90 Tivi 32 inch theo bản vẽ 1 thiết bị
91 Lắp đặt cáp CAT6 theo bản vẽ 120 m
92 Lắp đặt cáp HDMI (5m/gói) theo bản vẽ 5 m
93 Bộ nguồn Acquy 12V theo bản vẽ 1 bộ
94 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy theo bản vẽ 75 m
95 Lắp đặt hộp nối dây theo bản vẽ 4 hộp
96 Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) theo bản vẽ 1 gói
I TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại theo bản vẽ 28,554 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo bản vẽ 0,209 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 0,613 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 1,034 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 0,242 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy theo bản vẽ 0,035 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 2,614 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 2,619 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 6,439 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga, hố bịt, thành bể theo bản vẽ 0,652 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước theo bản vẽ 0,714 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 0,02 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng theo bản vẽ 0,005 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép <= 10mm theo bản vẽ 0,001 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép <= 18mm theo bản vẽ 0,006 tấn
16 Xây thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 0,353 m3
17 Trát thành bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ 7,544 m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 0,621 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan theo bản vẽ 0,03 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan theo bản vẽ 0,069 tấn
21 Gia công cấu kiện thép nẹp mép rãnh, tấm đan theo bản vẽ 0,465 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh theo bản vẽ 0,465 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg theo bản vẽ 2 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu theo bản vẽ 8 cấu kiện
25 Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD theo bản vẽ 3,851 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép đan thép theo bản vẽ 3,851 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ 98,847 m2
28 Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo bản vẽ 0,238 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo bản vẽ 0,306 100m3
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm theo bản vẽ 28,554 m2
31 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D250 (PN6) theo bản vẽ 0,08 100m
32 Lắp đặt cút 90o D250 theo bản vẽ 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6) theo bản vẽ 0,3 100m
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 theo bản vẽ 1 bể
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ống D25 theo bản vẽ 0,6 100m
36 Lắp đặt van chặn PPR D25 theo bản vẽ 2 cái
37 Lắp đặt rắc co PPR D25 theo bản vẽ 4 cái
38 Lắp đặt cút 90o PPR D25 theo bản vẽ 10 cái
39 Lắp đặt bệ xí bệt theo bản vẽ 3 bộ
40 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh theo bản vẽ 3 cái
41 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) theo bản vẽ 3 cái
42 Lắp đặt van chữ T D21 theo bản vẽ 3 cái
43 Lắp đặt chậu rửa mặt theo bản vẽ 2 bộ
44 Xi phông chậu rửa mặt theo bản vẽ 2 bộ
45 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) theo bản vẽ 2 cái
46 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt theo bản vẽ 2 bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nam theo bản vẽ 2 bộ
48 Xi phông tiểu nam theo bản vẽ 2 bộ
49 Van xả tiểu nam theo bản vẽ 2 bộ
50 Lắp đặt phễu thu nước sàn theo bản vẽ 5 cái
51 Lắp đặt vòi tắm hoa sen theo bản vẽ 1 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa theo bản vẽ 1 bộ
53 Lắp đặt gương soi KT 800x1600 theo bản vẽ 2 cái
54 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 theo bản vẽ 0,06 100m
55 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 theo bản vẽ 0,25 100m
56 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 theo bản vẽ 0,15 100m
57 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 theo bản vẽ 0,15 100m
58 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 theo bản vẽ 0,15 100m
59 Lắp đặt ren 2 đầu D21 inox theo bản vẽ 5 cái
60 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 theo bản vẽ 5 cái
61 Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 theo bản vẽ 2 cái
62 Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 theo bản vẽ 4 cái
63 Lắp đặt cút rút 90o D27x21 theo bản vẽ 2 cái
64 Lắp đặt cút 90o D27 theo bản vẽ 10 cái
65 Lắp đặt tê rút D27x21 theo bản vẽ 3 cái
66 Lắp đặt tê D27 theo bản vẽ 2 cái
67 Lắp đặt cút 90o D60 theo bản vẽ 10 cái
68 Lắp đặt cút 45o D60 theo bản vẽ 3 cái
69 Lắp đặt tê D60 theo bản vẽ 2 cái
70 Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 theo bản vẽ 2 cái
71 Lắp đặt tê chữ Y D90 theo bản vẽ 5 cái
72 Lắp đặt cút 45o D90 theo bản vẽ 2 cái
73 Lắp đặt cút 90o D90 theo bản vẽ 6 cái
74 Lắp đặt tê rút chữ Y D114x90 theo bản vẽ 1 cái
75 Lắp đặt cút 90o D114 theo bản vẽ 5 cái
76 Lắp đặt tê cong D114 theo bản vẽ 2 cái
77 Lắp đặt tê chữ Y D114 theo bản vẽ 2 cái
78 Lắp đặt cút 45o D114 theo bản vẽ 1 cái
79 Lắp đặt van chặn D27 theo bản vẽ 2 cái
J SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I theo bản vẽ 4,686 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo bản vẽ 9,008 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo bản vẽ 16,38 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I theo bản vẽ 4,686 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I theo bản vẽ 23,43 100m3/km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I theo bản vẽ 18,744 100m3/km
K ĐƯỜNG BÃI
1 Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 20cm theo bản vẽ 0,822 100m3
2 Rải lớp bạt lót nền theo bản vẽ 4,11 100m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo bản vẽ 82,2 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm theo bản vẽ 1,521 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) theo bản vẽ 0,206 100m2
6 Thi công khe co giãn chống nứt theo bản vẽ 27,4 10m
7 Xoa phẳng mặt bê tông theo bản vẽ 411 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I theo bản vẽ 0,074 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 theo bản vẽ 0,336 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 1,056 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo bản vẽ 0,027 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm theo bản vẽ 0,025 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm theo bản vẽ 0,026 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo bản vẽ 0,2 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng theo bản vẽ 0,032 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm theo bản vẽ 0,004 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm theo bản vẽ 0,069 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo bản vẽ 0,058 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->