Gói thầu: Nạo vét kênh đắp đê bao và sửa chữa cống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144961-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Nạo vét kênh đắp đê bao và sửa chữa cống
Số hiệu KHLCNT 20210142440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-24 16:25:00 đến ngày 2021-02-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,416,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NẠO VÉT:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 166,9202 100m3
2 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn 767,56 100m3
B PHẦN MUA ĐẤT ĐẮP BỜ:
1 Mua đất đắp bờ 2km đầu tuyến 205,9536 100m3
2 Đào xúc đất mua bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 205,9536 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 205,9536 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất I 205,9536 100m3
C TU SỮA BỜ:
1 Tu sửa bờ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 192,01 100m3
D GIA CỐ CỪ TRÀM
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (phần ngập đất) 150,08 100m
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) 18,76 100m
3 Cung cấp cừ tràm giằng dài 4.5m, ngọn >=4cm 535,5 m
4 Thép buộc tròn Þ 6mm 118,99 kg
E CỐNG NGẦM SỐ 01
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 2,07 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,38 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (phần ngập đất) 4,2 100m
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) 2,1 100m
5 Cung cấp tràm giằng dọc 20 m
6 Thép buộc tròn d=6mm 0,0044 kg
7 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,3192 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,5058 m3
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 8mm 0,3447 tấn
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 12mm 0,4686 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,058 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0443 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,0638 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,1096 100m2
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,157 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 1,57 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,157 m3
18 Sản xuất tấm phai 0,1133 1m3
19 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 14 cái
20 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 14 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,7987 1m3
22 Phá dỡ cống hiện trạng (Chỉ tính công phá dỡ) 3,3333 đoạn ống
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,888 m3
F CỐNG NGẦM SỐ 02
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,34 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,9 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (phần ngập đất) 3,36 100m
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) 1,68 100m
5 Cung cấp tràm giằng dọc 16 m
6 Thép buộc tròn d=6mm 0,0036 kg
7 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,3192 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,5058 m3
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 8mm 0,3447 tấn
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 12mm 0,4686 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,058 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0443 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,0638 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,1096 100m2
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,157 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 1,57 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,157 m3
18 Sản xuất tấm phai 0,1133 1m3
19 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 14 cái
20 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 14 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,7987 1m3
22 Phá dỡ cống hiện trạng (Chỉ tính công phá dỡ) 2,484 đoạn ống
G CỐNG NGẦM SỐ 03
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 2,07 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,38 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (phần ngập đất) 7,14 100m
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) 3,57 100m
5 Cung cấp tràm giằng dọc 34 m
6 Thép buộc tròn d=6mm 0,0075 kg
7 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,3192 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,5058 m3
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 8mm 0,3447 tấn
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 12mm 0,4686 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,058 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0443 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,0638 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,1096 100m2
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,157 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 1,57 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,157 m3
18 Sản xuất tấm phai 0,1133 1m3
19 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 14 cái
20 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 14 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,7987 1m3
22 Phá dỡ cống hiện trạng (Chỉ tính công phá dỡ) 2,7 đoạn ống
H CỐNG NGẦM SỐ 04
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,55 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,03 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (phần ngập đất) 5,04 100m
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) 2,52 100m
5 Cung cấp tràm giằng dọc 24 m
6 Thép buộc tròn d=6mm 0,0053 kg
7 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,3192 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,5058 m3
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 8mm 0,3447 tấn
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 12mm 0,4686 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,058 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0443 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,0638 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,1096 100m2
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,157 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 1,57 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,157 m3
18 Sản xuất tấm phai 0,1133 1m3
19 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 14 cái
20 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 14 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,7987 1m3
22 Phá dỡ cống hiện trạng (Chỉ tính công phá dỡ) 1,8333 đoạn ống
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,939 m3
I CỐNG NGẦM SỐ 05
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,32 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,88 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (phần ngập đất) 4,62 100m
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) 2,31 100m
5 Cung cấp tràm giằng dọc 22 m
6 Thép buộc tròn d=6mm 0,0049 kg
7 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,3192 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,5058 m3
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 8mm 0,3447 tấn
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 12mm 0,4686 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,058 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0443 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,0638 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,1096 100m2
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,157 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 1,57 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,157 m3
18 Sản xuất tấm phai 0,1133 1m3
19 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 14 cái
20 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 14 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,7987 1m3
22 Phá dỡ cống hiện trạng (Chỉ tính công phá dỡ) 1,6667 đoạn ống
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,7932 m3
J CỐNG NGẦM SỐ 06
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,44 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,96 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (phần ngập đất) 3,36 100m
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) 1,68 100m
5 Cung cấp tràm giằng dọc 16 m
6 Thép buộc tròn d=6mm 0,0036 kg
7 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,3192 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,5058 m3
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 8mm 0,3447 tấn
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 12mm 0,4686 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,058 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0443 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,0638 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,1096 100m2
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,157 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 1,57 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,157 m3
18 Sản xuất tấm phai 0,1133 1m3
19 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 14 cái
20 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 14 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,7987 1m3
22 Phá dỡ cống hiện trạng (Chỉ tính công phá dỡ) 4,6 đoạn ống
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,3385 m3
K CỐNG NGẦM SỐ 07
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,73 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,15 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (phần ngập đất) 3,78 100m
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) 1,89 100m
5 Cung cấp tràm giằng dọc 18 m
6 Thép buộc tròn d=6mm 0,004 kg
7 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,3192 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,5058 m3
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 8mm 0,3447 tấn
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 12mm 0,4686 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,058 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0443 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,0638 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,1096 100m2
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,157 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 1,57 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,157 m3
18 Sản xuất tấm phai 0,1133 1m3
19 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 14 cái
20 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 14 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,7987 1m3
22 Phá dỡ cống hiện trạng (Chỉ tính công phá dỡ) 2,6667 đoạn ống
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,064 m3
L CỐNG NGẦM SỐ 08
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,49 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,99 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (phần ngập đất) 11,34 100m
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) 5,67 100m
5 Cung cấp tràm giằng dọc 20 M
6 Thép buộc tròn d=6mm 0,012 kg
7 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,3192 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,5058 m3
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 8mm 0,3447 tấn
10 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK 12mm 0,4686 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,058 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0443 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,0638 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,1096 100m2
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,157 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 1,57 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,157 m3
18 Sản xuất tấm phai 0,1133 1m3
19 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 14 cái
20 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 14 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,7987 1m3
22 Phá dỡ cống hiện trạng (Chỉ tính công phá dỡ) 2 đoạn ống
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,064 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->