Gói thầu: Hạng mục SCL 2021: (1) ĐZ 0,4kV Lã Xá xã Cẩm Ninh; (2) ĐZ 0.4kV sau TBA Phần Dương 2; (3) ĐZ 0.4kV sau TBA Bảo Tàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145218-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Hạng mục SCL 2021: (1) ĐZ 0,4kV Lã Xá xã Cẩm Ninh; (2) ĐZ 0.4kV sau TBA Phần Dương 2; (3) ĐZ 0.4kV sau TBA Bảo Tàng
Số hiệu KHLCNT 20210145175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 08:56:00 đến ngày 2021-02-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,158,836,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,300,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%- 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.533.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây lắp điện
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cơ lê mỏ lết (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tiếp địa di động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động hạ thế
- Số lượng tối thiểu 6
12-Puly
- Đặc điểm thiết bị Puly
- Số lượng tối thiểu 10
13-Lắc tay 03 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ đàm liên lạc
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm liên lạc
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: ĐZ 0,4kV Lã Xá xã Cẩm Ninh (tiếp nhận REII mở rộng)
B Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Phá bê tông mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,456m3
4Hoàn trả bê tông mặt đường M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,456m3
C Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT PC.I-7.5-160-3.0Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cột
2Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
3Dây AsV120/19 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.298,664m
4Dây AsV120/19 mm2 làm lèo+ thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32,4m
5Dây AsV95/16 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.387,302m
6Dây AsV95/16 mm2 làm lèo + thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22m
7Dây AsV70/11 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V713,49m
8Dây AsV70/11 mm2 làm lèo + thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18m
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.557,336m
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 - làm lèo+ thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64m
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 - xuống hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V139,5m
12Bộ chia điện 100(200)A-1000V trọn bộ (không cầu dao, đã bao gồm phụ kiện treo lên cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35hộp
13Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V342cái
14Xà X2LK-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
15Sứ A30+tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8quả
16Tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
17Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V140cái
18Đầu cốt đồng - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cái
19Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V138cái
20Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
21Biển tên cột (biển nhựa Backlitfilm, keo dán)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
22Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (N)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V238cái
23Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V90cái
24Mã ốp phi 20 (Ốp cột LT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V90cái
25Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V67cái
26Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V171cái
27Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V89,2kg
28Khóa đai A20 (không răng)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V647cái
29Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V29đầu
30Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1đầu
31Dây thép bọc nhựa 2,0 lyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15kg
32Băng dính cách điện nano 10YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60cuộn
D Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ cáp AV120Vật tư thu hồi584,5261kg
2Tháo hạ cáp AV95Vật tư thu hồi515,7499kg
3Tháo hạ cáp AV70Vật tư thu hồi196,7694kg
4Tháo hạ cáp AV50Vật tư thu hồi1.257,4725kg
5Tháo hạ Xà X2-8SVật tư thu hồi88kg
6Tháo hạ Xà X1-4SVật tư thu hồi24kg
7Tháo hạ xà X1-2SVật tư thu hồi40kg
8Tháo hạ xà X2-4SVật tư thu hồi76kg
9Tháo hạ cột H7,5Vật tư thu hồi7cột
10Tháo hạ cột H8.5Vật tư thu hồi2cột
11Ghíp GN2Vật tư thu hồi236cái
12Cáp AL/XLPE/PVC 2x16Vật tư thu hồi17,9684kg
13Cáp AL/XLPE/PVC 2x11Vật tư thu hồi19,04kg
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16Vật tư thu hồi12m
E Hạng mục: ĐZ 0.4kV sau TBA Phần Dương 2 (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4kV sau TBA180-35/0,4kV Đào Dương 3 xã Đào Dương, ÂT (ReII gốc)
F Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Phá bê tông mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,496m3
4Hoàn trả bê tông mặt đường M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,496m3
G Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT PC.I-7.5-160-3.0Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cột
2Dây AsV95/16 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.458,412m
3Dây AsV95/16 mm2 làm lèo + thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V59,4m
4Dây AsV70/11 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.152,804m
5Dây AsV70/11 mm2 làm lèo + thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23,8m
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V136,782m
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 làm lèo + thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11m
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V606,288m
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo+ thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 mm2 xuống hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V87,5m
11Bộ chia điện 100(200)A-1000V trọn bộ (không cầu dao, đã bao gồm phụ kiện treo lên cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25hộp
12Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V246cái
13Xà X2Ka-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
14Xà X2K-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
15Sứ A30+tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16quả
16Tiếp địa R1CCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
17Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100cái
18Đầu cốt đồng - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24cái
19Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V94cái
20Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
21Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
22Biển tên cột (biển nhựa Backlitfilm, keo dán)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
23Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (N)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V196cái
24Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33cái
25Mã ốp phi 20 (Ốp cột LT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33cái
26Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V47cái
27Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V93cái
28Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430) - bắt hòm công tơ di chuyển (03 đai/hòm)+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V53,75kg
29Khóa đai A20 (không răng) - bắt hòm công tơ+bắt má ốpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V385cái
30Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21đầu
31Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1đầu
32Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp lên xuống tại cột (loại dây lõi 1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5kg
33Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10kg
34Băng dính cách điện nano 10YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60cuộn
H Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ cáp AV95Vật tư thu hồi1.285,7155kg
2Tháo hạ cáp AV70Vật tư thu hồi317,9253kg
3Tháo hạ cáp AV50Vật tư thu hồi101,2204kg
4Tháo hạ cáo AL/XLPE 4x70Vật tư thu hồi131,418kg
5Tháo hạ cáo AL/XLPE 4x50Vật tư thu hồi339,48kg
6Tháo hạ xà X2-8SVật tư thu hồi40kg
7Tháo hạ xà X1-4SVật tư thu hồi4kg
8Cột H7,5Vật tư thu hồi3cột
9Ghíp GN2Vật tư thu hồi166cái
10Cáp AL/XLPE/PVC 2x16Vật tư thu hồi8,6744kg
11Cáp AL/XLPE/PVC 2x11Vật tư thu hồi15,708kg
12Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16Vật tư thu hồi12m
I Hạng mục: ĐZ 0.4kV sau TBA Bảo Tàng (thuộc TSCĐ: ĐZ 0,4KV sau TBA Bình Hồ- Quảng Lãng (REII đợt 3))
J Phần xây dựng
1Móng M0.8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23móng
2Móng M1.6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
3Phá bê tông mặt đườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,592m3
4Hoàn trả bê tông mặt đường M150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,592m3
K Phần vật liệu lắp đặt
1Cột BTLT PC.I-7.5-160-3.0Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25cột
2Cột BTLT PC.I-8.5-190-4.3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
3Dây AsV95/16 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.181,772m
4Dây AsV95/16 mm2 làm lèo + thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18m
5Dây AsV70/11 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.136,484m
6Dây AsV70/11 mm2 làm lèo + thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22,8m
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V393,924m
8Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 làm lèo + thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19m
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.154,538m
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo+ thí nghiệm mẫuCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48m
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 xuống hộp chia điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V127m
12Bộ chia điện 100(200)A-1000V trọn bộ (không cầu dao, đã bao gồm phụ kiện treo lên cột)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34hộp
13Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V350cái
14Xà X2LKa-8S cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
15Xà X2LK-8S cột HCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
16Xà X2LKa-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
17Xà X2LK-8S cột LTCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
18Sứ A30+tyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40quả
19Tiếp địaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20bộ
20Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V136cái
21Đầu cốt đồng - 25 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cái
22Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V136cái
23Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
24Biển tên cột (biển nhựa Backlitfilm, keo dán)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25cái
25Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V122cái
26Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V95cái
27Mã ốp phi 20 (Ốp cột LT)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V95cái
28Vòng treo + mã ốp bổ trợ đơn (NN)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V71cái
29Kẹp bổ trợ đơn 2x25Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V146cái
30Dây đai Inox 0,6*20mm (Sus 430) - bắt hòm công tơ di chuyển (03 đai/hòm)+bắt má ốp bổ trợ sau ctơ+bắt má ốp phi 20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V93,25kg
31Khóa đai A20 (không răng) - bắt hòm công tơ+bắt má ốpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V677cái
32Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37đầu
33Làm đầu co nhiệt cho hòm công tơ 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1đầu
34Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp lên xuống tại cột (loại dây lõi 1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5kg
35Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp xuống hộp chia điện, bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10kg
36Băng dính cách điện nano 10YCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60cuộn
L Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ cáp AV95Vật tư thu hồi439,3411kg
2Tháo hạ cáp AV70Vật tư thu hồi313,4245kg
3Tháo hạ cáp AV50Vật tư thu hồi698,3304kg
4Tháo hạ cáo AL/XLPE 4x95Vật tư thu hồi520,5976kg
5Tháo hạ cáo AL/XLPE 4x50Vật tư thu hồi204,48kg
6Tháo hạ xà X2-8SVật tư thu hồi112kg
7Tháo hạ xà X1-4SVật tư thu hồi24kg
8Tháo hạ xà X1-2SVật tư thu hồi10kg
9Tháo hạ xà X2-4SVật tư thu hồi4kg
10Cột H7,5Vật tư thu hồi25cột
11Cột H8,5Vật tư thu hồi2cột
12Ghíp GN2Vật tư thu hồi250cái
13Cáp AL/XLPE/PVC 2x16Vật tư thu hồi16,1096kg
14Cáp AL/XLPE/PVC 2x11Vật tư thu hồi19,992kg
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16Vật tư thu hồi18m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%- 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.533.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 cán bộ kỹ thuật phần điện 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
3 đội trưởng thi công 1 kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
4 công nhân xây lắp điện 10 bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 2,5 tấn Cần cẩu ≥ 2,5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
3 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
7 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông1
8 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 10m2
9 Cơ lê mỏ lết (bộ) Cơ lê mỏ lết (bộ)10
10 Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng2
11 Tiếp địa di động hạ thế Tiếp địa di động hạ thế6
12 Puly Puly10
13 Lắc tay 03 tấn Lắc tay 03 tấn3
14 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
15 Bộ đàm liên lạc Bộ đàm liên lạc6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->