Gói thầu: Cầu Bình Thành 4, nút vòng xoay và đường vào khu di tích Bắc Dầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Cầu Bình Thành 4, nút vòng xoay và đường vào khu di tích Bắc Dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 11:33:00 đến ngày 2021-02-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,689,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU BÌNH THÀNH 4: | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 0,6 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 6 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,034 | 100m2 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 1,3736 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tấm | 1.373 | kg | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1196 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 0,0984 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,6712 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 | 1,26 | m3 | |
| 11 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mm | 80 | 1 mối nối | |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 32 | m2 | |
| 13 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm PHC D400C | 1.172 | m | |
| 14 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 2,26 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 2,24 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 3,7304 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 0,0696 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 2,3852 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 0,0348 | 100m | |
| 20 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần ngập trong đất) | 0,48 | 100m | |
| 21 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1(phần không ngập trong đất) | 0,48 | 100m | |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 9,1 | tấn | |
| 23 | Tháo dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 9,1 | tấn | |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | 0,96 | 100m | |
| 25 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đât) | 0,48 | 100m | |
| 26 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,91 | tấn | |
| 28 | Tháo dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 0,91 | tấn | |
| 29 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,96 | 100m | |
| 30 | Khấu hao khung định vị | 1,8555 | tấn | |
| 31 | Đào móng, Rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp I | 100,2282 | m3 | |
| 32 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 2,823 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | 2,823 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng dài | 0,0384 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mm | 0,0047 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm | 0,3247 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | 1,1188 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm | 0,9737 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK18mm | 1,4368 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 20mm | 0,7556 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,1263 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | 46,8742 | m3 | |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2 | 6,4 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 4,785 | m3 | |
| 45 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 | 17,718 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mm | 0,0133 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK10mm | 0,3848 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 20mm | 1,5348 | tấn | |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,3478 | 100m2 | |
| 50 | CC cừ đá 10x10cm; L = 1.5m | 312 | m | |
| 51 | Đóng cọc đá, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | 3,12 | 100m | |
| 52 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 0,62 | 100m | |
| 53 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) NC&MTC x 0,75 | 0,34 | 100m | |
| 54 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | 2,9738 | tấn | |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | 2,9738 | tấn | |
| 56 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | 0,96 | 100m | |
| 57 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 10,54 | 100m | |
| 58 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 5,78 | 100m | |
| 59 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 16,32 | 100m | |
| 60 | Khấu hao thép hình khung vây cọc ván thép | 3,4467 | Tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm | 0,5916 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | 1,4451 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 14mm | 0,2761 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 20mm | 4,2497 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 25mm | 0,9884 | tấn | |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 1,9424 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | 87,2098 | m3 | |
| 68 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 350x150x42mm | 20 | cái | |
| 69 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 350x150x44mm | 12 | cái | |
| 70 | CC dầm BTCT DƯL I600(0.5HL-93), L = 18m | 5 | Dầm | |
| 71 | CC dầm BTCT DƯL I500(0.5HL-93), L = 15m | 10 | Dầm | |
| 72 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng <= 15 tấn | 15 | cái | |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4156 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,4232 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2088 | tấn | |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | 3,3918 | m3 | |
| 77 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn | 22 | m | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2132 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,276 | tấn | |
| 80 | Cung cấp bu lông M12x5 | 216 | Con | |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,5292 | tấn | |
| 82 | Cung cấp thép tấm | 529,2 | Kg | |
| 83 | Ván khuôn gỗ cầu máng | 2,6364 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0632 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 3,6414 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | 4,1544 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,0054 | tấn | |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | 65,7165 | m3 | |
| 89 | CC vữ bê tông không co ngót | 1,1726 | m3 | |
| 90 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 2,574 | 100m2 | |
| 91 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 2,574 | 100m2 | |
| 92 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,68 | 1m2 | |
| 93 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 7T | 0,312 | 100tấn | |
| 94 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ô tô 7 tấn (đơn giá nhân 16) | 0,312 | 100tấn | |
| 95 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ (không tính vật tư) | 5,2304 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | 103,944 | m2 | |
| 97 | Trụ H180x130mm + Thép tấm | 2.593,12 | Kg | |
| 98 | CC ống STK (MKNN) phi 108 dày 3,2ly | 1.410,912 | kg | |
| 99 | CC ống STK (MKNN) phi 88.3 dày 3,2ly | 1.145,088 | kg | |
| 100 | CC ống nối STK (MKNN) phi 76 dày 3,2ly | 37,69 | kg | |
| 101 | CC ống nối STK (MKNN) phi 88.3 dày 3,2ly | 44,35 | kg | |
| 102 | CC ống STK (MKNN) thoát nước phi 113.5mm dày 3,2ly | 217,33 | kg | |
| 103 | CC thép v80x80x8mm cố định ống thoát nước | 116,2 | Kg | |
| 104 | Cung cấp bu long M22x640 | 212 | cái | |
| 105 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm | 10,62 | m2 | |
| 106 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | 33,075 | m3 | |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy | 9 | cái | |
| 108 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,5948 | tấn | |
| 109 | Nhổ cọc bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 1,2 | 100m | |
| 110 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất) | 1,3808 | 100m | |
| 111 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập trong đất) NC&MTC x 0,75 | 0,7792 | 100m | |
| 112 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại Dưới nước | 11,88 | tấn | |
| 113 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | 11,88 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | 15,2782 | tấn | |
| 115 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | 15,2782 | tấn | |
| 116 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | 2,16 | 100m | |
| 117 | Khấu hao thép hình cầu tạm | 7,429 | Tấn | |
| 118 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | 24 | 1 rọ | |
| 119 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | 0,2896 | 100m3 | |
| 120 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3668 | 100m3 | |
| 121 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7967 | 100m3 | |
| 122 | Cung cấp cát san lấp | 97,1974 | m3 | |
| 123 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,972 | 100m3 | |
| 124 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | 0,0579 | 100m3 | |
| 125 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 1,536 | 100m | |
| 126 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập trong đất) NC&MTC x 0,75 | 0,624 | 100m | |
| 127 | Cung cấp thép hình chữ H | 216 | M | |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | 0,5376 | tấn | |
| 129 | Cung cấp thép hình | 823,68 | Kg | |
| 130 | CC bu lông M16x70 | 384 | con | |
| 131 | Nối cọc thép hình | 12 | 1 mối nối | |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,12 | 1m2 | |
| 133 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | 2,8418 | 100m3 | |
| 134 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4773 | 100m3 | |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,7863 | 100m3 | |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6959 | 100m3 | |
| 137 | Cung cấp cát san lấp | 424,8284 | m3 | |
| 138 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 4,2483 | 100m3 | |
| 139 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 4,794 | 100m2 | |
| 140 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | 0,6415 | 100m3 | |
| 141 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 3,3891 | 100m2 | |
| 142 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cm | 1,3917 | 100m2 | |
| 143 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 1,3917 | 100m2 | |
| 144 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 3,39 | 100m2 | |
| 145 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0107 | 100m2 | |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 3,808 | m3 | |
| 147 | Trải vải nilong | 0,3808 | 100m2 | |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 7,4 | m3 | |
| 149 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0284 | 100m3 | |
| 150 | CC ống PVC phi 60 dày 2,8mm làm tầng lộc ngược: | 12 | md | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mm | 0,0523 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 12mm | 6,9431 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mm | 3,3215 | tấn | |
| 154 | Ván khuôn móng dài | 3,5442 | 100m2 | |
| 155 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 9,45 | m2 | |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | 113,9492 | m3 | |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,706 | tấn | |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 12,7697 | tấn | |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1033 | tấn | |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,557 | 100m2 | |
| 161 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 61,0302 | m3 | |
| 162 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | 9,912 | 100m | |
| 163 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 1,3125 | m3 | |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,1322 | tấn | |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,946 | tấn | |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0148 | tấn | |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,1898 | 100m2 | |
| 168 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,3311 | m3 | |
| 169 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | 0,714 | 100m | |
| 170 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,1875 | m3 | |
| 171 | Cung cấp trụ biển báo phi 90, L =3.5m | 2 | trụ | |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 173 | CC biển tròn | 2 | biển | |
| 174 | Cung cấp biển báo chủ nhật phản quang I439 | 2 | cái | |
| 175 | Cung cấp biển báo C1.1.3 | 4 | cái | |
| 176 | Cung cấp biển báo C2.1 | 2 | cái | |
| 177 | Cung cấp biển báo C2.3 | 2 | cái | |
| 178 | Cung cấp biển báo C1.1.4 | 4 | cái | |
| 179 | Cung cấp biển báo B5.1 | 2 | cái | |
| B | ĐƯỜNG VÀO KHU DI TÍCH BẮC DẦU: | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | 5,9906 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 21,8249 | 100m3 | |
| 3 | CC cát san lấp | 850,95 | M3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 8,5095 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,675 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 16,3789 | 100m3 | |
| 7 | CC đất đắp lề | 1.637,89 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 16,3789 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 16,3789 | 100m3 | |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 15,456 | 100m2 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,674 | 100m3 | |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 9,3 | 100m2 | |
| 13 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 9,3 | 100m2 | |
| 14 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 16,614 | 100m2 | |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 16,1 | 100m2 | |
| 16 | CC đá 4x6 | 2,0009 | m3 | |
| 17 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 16,614 | 100m2 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0617 | 100m3 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/ m2 | 0,544 | 100m2 | |
| 20 | Đóng cọc tràm, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 (ngập đất) | 3,92 | 100m | |
| 21 | Đóng cọc tràm, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 (không ngập đất) | 1,12 | 100m | |
| 22 | Cung cấp thép neo phi 6mm | 2,664 | kg | |
| 23 | Cung cấp vải địa kỹ thuật | 12 | m2 | |
| 24 | CC lưới B.40 | 12 | m2 | |
| 25 | CC cừ tràm L = 4,5m, Dngọn >= 4,2cm | 521,6 | md | |
| 26 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 12 | cái | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,4825 | m3 | |
| 28 | CC trụ đỡ biển báo phi 90, dày 2.5ly | 5 | trụ | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D = 87,5 cm | 2 | cái | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D = 87,5 cm | 3 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 40*60cm: | 1 | cái | |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm | 23,25 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 33,112 | m3 | |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 8,578 | 100m3 | |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 7,4278 | 100m3 | |
| 38 | CC cát san lấp | 723,399 | m3 | |
| 39 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 9,4269 | 100m3 | |
| 40 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 3,953 | 100m3 | |
| 41 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 10,1386 | 100m2 | |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,4231 | 100m3 | |
| 43 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 7,906 | 100m2 | |
| 44 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 7,906 | 100m2 | |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 33,83 | m2 | |
| 46 | Trải vải nilong | 0,0628 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn móng dài | 0,157 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 0,3768 | m3 | |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | 0,3768 | m3 | |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <= 4 m | 1,3875 | tấn | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C1 | 1,62 | m3 | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 1,62 | m3 | |
| 53 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 48 | m | |
| 54 | Cung cấp trụ hộ lan | 18 | trụ | |
| 55 | Cung cấp tol lượn sóng giữa 3320*310*3mm | 16 | tấm | |
| 56 | Cung cấp tol lượn sóng đầu và cuối 700*370*3mm | 4 | cái | |
| 57 | Bulông neo Þ16*36 | 144 | cái | |
| 58 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | 18 | cái | |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp II | 0,162 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 0,108 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | 12,96 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 150 | 1,296 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 | 21,776 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0115 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm | 0,037 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm | 0,269 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=66mm | 27 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=48mm | 27 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | 3 | m | |
| 15 | Đai thép giữ ống PVC Ø34 | 3 | cái | |
| 16 | Boulon móng trụ đèn STK 25m | 1 | bộ | |
| 17 | Domino 6A | 12 | cái | |
| 18 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 19 | Gạch tàu làm dấu | 90 | viên | |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | 1 | bộ | |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm² | 1 | m | |
| 22 | Trụ đèn 25m + 8 đèn LED 1000W: | 1 | 1 cột | |
| 23 | Rải cáp ngầm CXV 2x10mm² | 0,4 | 100m | |
| 24 | Luồn dây lên đèn CVV 2x4mm² | 2 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| D | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ VÀ TBA | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | 1,71 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp I | 4,98 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 1,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 3,22 | m3 | |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm, thép phi 6 | 0,0439 | tấn | |
| 6 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m, vận chuyển trụ BTLT | 11,184 | tấn | |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công, trụ BTLT 14m | 8 | cột | |
| 8 | Công tác vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | 0,3 | tấn | |
| 9 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | 0,5 | tấn | |
| 10 | Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | 0,5 | tấn | |
| 11 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m | 0,8 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV | 2,1 | 10 sứ | |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | 14 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ | |
| 14 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC <=2x50 | 2 | cái | |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=50mm2 | 0,0408 | km/dây | |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 | 0,01 | 1km/1 dây | |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=2x50mm2 | 0,08 | km/dây | |
| 18 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 15÷22 kV | 3,5 | 10 sứ | |
| 19 | Thay dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 2 | công/bộ | |
| 20 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng thủ công | 4 | tấn | |
| 21 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 22 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ | 66 | bộ | |
| 23 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột néo | 7 | bộ | |
| 24 | Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡ | 7 | bộ | |
| 25 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) | 1 | 1 hộp | |
| 26 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT | 4 | 1 hộp | |
| 27 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi); dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây chống sét ≤ 70mm2 | 2,345 | 1km dây | |
| 28 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi); dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây chống sét ≤ 70mm2 | 0,1238 | 1km dây | |
| 29 | Thay máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/04 kv; ở trên cột; công suất ≤ 50KVA | 1 | máy | |
| 30 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loại | 14 | sứ | |
| E | DI DỜI - LẮP LẠI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | 0,854 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK60 mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 60 mm (chưa bao gồm vật liệu) | 2 | cái | |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | 9,84 | m3 | |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 20,661 | m3 | |
| 9 | Tháo dở ống thép, nối bằng p.pháp mặt bích, đ.kính ống 114 mm | 48 | 1 mối nối | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 114 mm | 1,11 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | 0,25 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bu đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bu đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 15 | Cung cấp khung liên kết ống trên cầu | 18 | cái | |
| 16 | Tháo dở thu hồi đường ống nhựa xây tạm đường kính ống 60mm | 0,854 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | 44,5 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | 2,225 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK60 mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 60 mm (chưa bao gồm vật liệu) | 2 | cái | |
| 25 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | 49,8712 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 21 mm | 2 | 100m | |
| 27 | Lắp đai khởi thủy giảm nhựa PVC, đường kính ống 60/21mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hai đầu răng thau, đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van thau, đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi