Gói thầu: Cầu Bình Thành 4, nút vòng xoay và đường vào khu di tích Bắc Dầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144823-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Cầu Bình Thành 4, nút vòng xoay và đường vào khu di tích Bắc Dầu
Số hiệu KHLCNT 20210115163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-24 11:33:00 đến ngày 2021-02-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,689,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU BÌNH THÀNH 4:
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 0,6 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 6 m3
3 Ván khuôn móng dài 0,034 100m2
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 0,6 100m3
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg 1,3736 tấn
6 Cung cấp thép tấm 1.373 kg
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1196 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm 0,0984 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 0,6712 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 1,26 m3
11 Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mm 80 1 mối nối
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 32 m2
13 Cung cấp cọc bê tông ly tâm PHC D400C 1.172 m
14 Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm 2,26 100m
15 Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm 2,24 100m
16 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm 3,7304 100m
17 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm 0,0696 100m
18 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm 2,3852 100m
19 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm 0,0348 100m
20 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (Phần ngập trong đất) 0,48 100m
21 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1(phần không ngập trong đất) 0,48 100m
22 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 9,1 tấn
23 Tháo dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 9,1 tấn
24 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước 0,96 100m
25 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đât) 0,48 100m
26 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) 0,48 100m
27 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 0,91 tấn
28 Tháo dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 0,91 tấn
29 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,96 100m
30 Khấu hao khung định vị 1,8555 tấn
31 Đào móng, Rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp I 100,2282 m3
32 Đắp nền móng công trình, thủ công 2,823 m3
33 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 2,823 m3
34 Ván khuôn móng dài 0,0384 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mm 0,0047 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm 0,3247 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm 1,1188 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm 0,9737 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK18mm 1,4368 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 20mm 0,7556 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 1,1263 100m2
42 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 46,8742 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2 6,4 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 4,785 m3
45 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2 17,718 m3
46 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mm 0,0133 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK10mm 0,3848 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 20mm 1,5348 tấn
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,3478 100m2
50 CC cừ đá 10x10cm; L = 1.5m 312 m
51 Đóng cọc đá, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I 3,12 100m
52 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) 0,62 100m
53 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) NC&MTC x 0,75 0,34 100m
54 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước 2,9738 tấn
55 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước 2,9738 tấn
56 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước 0,96 100m
57 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 10,54 100m
58 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 5,78 100m
59 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW 16,32 100m
60 Khấu hao thép hình khung vây cọc ván thép 3,4467 Tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm 0,5916 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm 1,4451 tấn
63 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 14mm 0,2761 tấn
64 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 20mm 4,2497 tấn
65 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 25mm 0,9884 tấn
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 1,9424 100m2
67 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 87,2098 m3
68 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 350x150x42mm 20 cái
69 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 350x150x44mm 12 cái
70 CC dầm BTCT DƯL I600(0.5HL-93), L = 18m 5 Dầm
71 CC dầm BTCT DƯL I500(0.5HL-93), L = 15m 10 Dầm
72 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng <= 15 tấn 15 cái
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,4156 100m2
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,4232 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,2088 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 3,3918 m3
77 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn 22 m
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,2132 tấn
79 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,276 tấn
80 Cung cấp bu lông M12x5 216 Con
81 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,5292 tấn
82 Cung cấp thép tấm 529,2 Kg
83 Ván khuôn gỗ cầu máng 2,6364 100m2
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0632 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 3,6414 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12mm, chiều cao ≤6m 4,1544 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 1,0054 tấn
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 65,7165 m3
89 CC vữ bê tông không co ngót 1,1726 m3
90 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 2,574 100m2
91 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 2,574 100m2
92 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 47,68 1m2
93 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 7T 0,312 100tấn
94 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ô tô 7 tấn (đơn giá nhân 16) 0,312 100tấn
95 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ (không tính vật tư) 5,2304 tấn
96 Lắp dựng lan can sắt 103,944 m2
97 Trụ H180x130mm + Thép tấm 2.593,12 Kg
98 CC ống STK (MKNN) phi 108 dày 3,2ly 1.410,912 kg
99 CC ống STK (MKNN) phi 88.3 dày 3,2ly 1.145,088 kg
100 CC ống nối STK (MKNN) phi 76 dày 3,2ly 37,69 kg
101 CC ống nối STK (MKNN) phi 88.3 dày 3,2ly 44,35 kg
102 CC ống STK (MKNN) thoát nước phi 113.5mm dày 3,2ly 217,33 kg
103 CC thép v80x80x8mm cố định ống thoát nước 116,2 Kg
104 Cung cấp bu long M22x640 212 cái
105 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm 10,62 m2
106 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép 33,075 m3
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy 9 cái
108 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,5948 tấn
109 Nhổ cọc bằng búa rung, cần cẩu dưới nước 1,2 100m
110 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập trong đất) 1,3808 100m
111 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập trong đất) NC&MTC x 0,75 0,7792 100m
112 Lắp dựng dầm cầu thép các loại Dưới nước 11,88 tấn
113 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m 11,88 tấn
114 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước 15,2782 tấn
115 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước 15,2782 tấn
116 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước 2,16 100m
117 Khấu hao thép hình cầu tạm 7,429 Tấn
118 Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m trên cạn 24 1 rọ
119 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I 0,2896 100m3
120 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3668 100m3
121 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 0,7967 100m3
122 Cung cấp cát san lấp 97,1974 m3
123 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,972 100m3
124 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 0,0579 100m3
125 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) 1,536 100m
126 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập trong đất) NC&MTC x 0,75 0,624 100m
127 Cung cấp thép hình chữ H 216 M
128 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước 0,5376 tấn
129 Cung cấp thép hình 823,68 Kg
130 CC bu lông M16x70 384 con
131 Nối cọc thép hình 12 1 mối nối
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 66,12 1m2
133 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I 2,8418 100m3
134 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4773 100m3
135 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 2,7863 100m3
136 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6959 100m3
137 Cung cấp cát san lấp 424,8284 m3
138 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 4,2483 100m3
139 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 4,794 100m2
140 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 0,6415 100m3
141 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 3,3891 100m2
142 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cm 1,3917 100m2
143 Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 1,3917 100m2
144 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 3,39 100m2
145 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,0107 100m2
146 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 3,808 m3
147 Trải vải nilong 0,3808 100m2
148 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 7,4 m3
149 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0284 100m3
150 CC ống PVC phi 60 dày 2,8mm làm tầng lộc ngược: 12 md
151 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mm 0,0523 tấn
152 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 12mm 6,9431 tấn
153 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mm 3,3215 tấn
154 Ván khuôn móng dài 3,5442 100m2
155 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 9,45 m2
156 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 113,9492 m3
157 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 1,706 tấn
158 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 12,7697 tấn
159 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,1033 tấn
160 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 2,557 100m2
161 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 61,0302 m3
162 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I 9,912 100m
163 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn 1,3125 m3
164 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,1322 tấn
165 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,946 tấn
166 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,0148 tấn
167 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,1898 100m2
168 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,3311 m3
169 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I 0,714 100m
170 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn 0,1875 m3
171 Cung cấp trụ biển báo phi 90, L =3.5m 2 trụ
172 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
173 CC biển tròn 2 biển
174 Cung cấp biển báo chủ nhật phản quang I439 2 cái
175 Cung cấp biển báo C1.1.3 4 cái
176 Cung cấp biển báo C2.1 2 cái
177 Cung cấp biển báo C2.3 2 cái
178 Cung cấp biển báo C1.1.4 4 cái
179 Cung cấp biển báo B5.1 2 cái
B ĐƯỜNG VÀO KHU DI TÍCH BẮC DẦU:
1 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 5,9906 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 21,8249 100m3
3 CC cát san lấp 850,95 M3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 8,5095 100m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 4,675 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 16,3789 100m3
7 CC đất đắp lề 1.637,89 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 16,3789 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 16,3789 100m3
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 15,456 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,674 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm 9,3 100m2
13 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 9,3 100m2
14 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ 16,614 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm 16,1 100m2
16 CC đá 4x6 2,0009 m3
17 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 16,614 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0617 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/ m2 0,544 100m2
20 Đóng cọc tràm, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 (ngập đất) 3,92 100m
21 Đóng cọc tràm, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 (không ngập đất) 1,12 100m
22 Cung cấp thép neo phi 6mm 2,664 kg
23 Cung cấp vải địa kỹ thuật 12 m2
24 CC lưới B.40 12 m2
25 CC cừ tràm L = 4,5m, Dngọn >= 4,2cm 521,6 md
26 Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 12 cái
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,4825 m3
28 CC trụ đỡ biển báo phi 90, dày 2.5ly 5 trụ
29 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
30 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D = 87,5 cm 2 cái
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 3 cái
32 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D = 87,5 cm 3 cái
33 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 40*60cm: 1 cái
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm 23,25 m2
35 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông 33,112 m3
36 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 8,578 100m3
37 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 7,4278 100m3
38 CC cát san lấp 723,399 m3
39 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 9,4269 100m3
40 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 3,953 100m3
41 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 10,1386 100m2
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,4231 100m3
43 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm 7,906 100m2
44 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 7,906 100m2
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 33,83 m2
46 Trải vải nilong 0,0628 100m2
47 Ván khuôn móng dài 0,157 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 0,3768 m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 0,3768 m3
50 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <= 4 m 1,3875 tấn
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C1 1,62 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 1,62 m3
53 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 48 m
54 Cung cấp trụ hộ lan 18 trụ
55 Cung cấp tol lượn sóng giữa 3320*310*3mm 16 tấm
56 Cung cấp tol lượn sóng đầu và cuối 700*370*3mm 4 cái
57 Bulông neo Þ16*36 144 cái
58 Cung cấp tiêu phản quang tam giác 18 cái
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG:
1 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp II 0,162 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 0,108 100m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II 12,96 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 150 1,296 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 21,776 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0115 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,037 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm 0,269 tấn
9 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A 8 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ Rơ le 1 cái
12 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=66mm 27 m
13 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=48mm 27 m
14 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm 3 m
15 Đai thép giữ ống PVC Ø34 3 cái
16 Boulon móng trụ đèn STK 25m 1 bộ
17 Domino 6A 12 cái
18 Băng keo cách điện 2 cuộn
19 Gạch tàu làm dấu 90 viên
20 Làm tiếp địa cho cột điện 1 bộ
21 Cáp đồng trần 25mm² 1 m
22 Trụ đèn 25m + 8 đèn LED 1000W: 1 1 cột
23 Rải cáp ngầm CXV 2x10mm² 0,4 100m
24 Luồn dây lên đèn CVV 2x4mm² 2 100m
25 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 1 1 tủ
D DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ VÀ TBA
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I 1,71 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp I 4,98 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 1,3 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 3,22 m3
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm, thép phi 6 0,0439 tấn
6 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c <=100m, vận chuyển trụ BTLT 11,184 tấn
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột <= 14m, hoàn toàn bằng thủ công, trụ BTLT 14m 8 cột
8 Công tác vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly V/c <=100m 0,3 tấn
9 Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m 0,5 tấn
10 Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m 0,5 tấn
11 Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c <=100m 0,8 tấn
12 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 35kV 2,1 10 sứ
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại 14 sứ (hoặc sứ nguyên bộ
14 Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC <=2x50 2 cái
15 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=50mm2 0,0408 km/dây
16 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 0,01 1km/1 dây
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=2x50mm2 0,08 km/dây
18 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 15÷22 kV 3,5 10 sứ
19 Thay dây néo cột; chiều cao lắp đặt ≤ 20m 2 công/bộ
20 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng thủ công 4 tấn
21 Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay hoàn toàn bằng thủ công 3 cột
22 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột đỡ 66 bộ
23 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 50kg; xà thép các loại cột néo 7 bộ
24 Thay xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 100kg; xà thép các loại cột đỡ 7 bộ
25 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 1 CT (hộp 1CT 3 pha) 1 1 hộp
26 Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT 4 1 hộp
27 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi); dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây chống sét ≤ 70mm2 2,345 1km dây
28 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi); dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…); tiết diện dây chống sét ≤ 70mm2 0,1238 1km dây
29 Thay máy biến áp 3 pha điện áp từ 22 đến 35/04 kv; ở trên cột; công suất ≤ 50KVA 1 máy
30 Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công; sứ các loại 14 sứ
E DI DỜI - LẮP LẠI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm 0,854 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm 6 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm 4 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm 2 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK60 mm 2 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 60 mm (chưa bao gồm vật liệu) 2 cái
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 9,84 m3
8 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 20,661 m3
9 Tháo dở ống thép, nối bằng p.pháp mặt bích, đ.kính ống 114 mm 48 1 mối nối
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 114 mm 1,11 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm 0,25 100m
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 mm 6 cái
13 Lắp đặt bu đường kính 114mm 2 cái
14 Lắp đặt bu đường kính 114mm 2 cái
15 Cung cấp khung liên kết ống trên cầu 18 cái
16 Tháo dở thu hồi đường ống nhựa xây tạm đường kính ống 60mm 0,854 100m
17 Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 2 cái
18 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 44,5 m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm 2,225 100m
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm 6 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm 2 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK60 mm 2 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 60 mm (chưa bao gồm vật liệu) 2 cái
25 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 49,8712 m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 21 mm 2 100m
27 Lắp đai khởi thủy giảm nhựa PVC, đường kính ống 60/21mm 2 cái
28 Lắp đặt hai đầu răng thau, đường kính 21mm 2 cái
29 Lắp đặt van thau, đường kính 21mm 2 cái
30 Lắp đặt côn nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->