Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146062-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210146020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 11:45:00 đến ngày 2021-02-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,077,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Vị trí 1: Đường dọc biển thị trấn Cần Thạnh (đoạn từ Công viên Cần Thạnh đến khu vực Rạch Lở)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 115,2 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 50 cây
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 155,078 m3
4 Tháo dỡ kè đá (tính bằng 50% công lắp đặt) Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 26,4 m3
5 Cung cấp ống thoát nước HDPE d=30cm Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 308 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 3,08 100m
7 Thả đá hộc vào thân kè (đá tận dụng) Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 26,4 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 5,346 m3
9 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 10,7771 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 107,7714 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 76,0914 m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,2471 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,4298 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 1,7248 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 44 cấu kiện
16 Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 9,6 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 9,6 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 12,6 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 28,8 100m3
B Vị trí 2: Đường Giồng Cháy (đoạn nối liền đường Duyên Hải – đường Lương Văn Nho)
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 13,6 100m2
2 Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 2,52 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 97,6805 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 7,4091 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 118,2356 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 62,6 m3
7 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 64,44 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 1,7292 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 1,7292 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 86,462 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 1.729,24 m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,382 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,2304 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 2,7648 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 144 cái
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 589,2 m2
17 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 589,2 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 53,76 m2
19 Đào đất hố trồng cây Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 93,214 1 m3
20 Vận chuyển đất trồng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 156,928 m3
21 Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 80x80x80 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 122 1 hố
22 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D70cm Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 122 1 cây
23 Cung cấp cây huỳnh liên, kích thước bầu 40x40 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 123 cây
24 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 246 1 cây
25 Cung cấp cây hoa mười giờ Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 1.230 chậu
26 Trồng hoa mười giờ Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 2,952 100m2/ lần
27 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 122 1 cây/30 ngày
28 Bảo dưỡng bồn cỏ sau trồng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 123 1 bồn/30 ngày
C Vị trí 3: Nút giao thông đường Duyên Hải và đường Phan Trọng Tuệ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 1,62 100m2
2 Bứng di dời cây xanh, loại 1 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 5 1cây
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,7997 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,7997 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 35,2 100m
6 Cung cấp đất chọn lọc đắp lề Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 57,5
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 1,2806 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,162 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,162 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 16,2 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,0949 100m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 5,1825 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,3533 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,6044 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 12,0973 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 12,0973 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,0672 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,1071 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,4016 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,4253 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 21 cái
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 31,35 m2
D Vị trí 4: Đường cong tại hai bên đường dẫn vào cầu Rạch Lở
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 11,9 100m2
2 Tháo dỡ dải tôn sóng hộ lan Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 125 m
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 3,994 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 4,0181 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 221,4848 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,2141 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 1,7821 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 5,4615 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 1,0691 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 0,6421 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 1,9407 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 1,9407 100m2
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 76 rọ
14 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 227,63 m3
15 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 125 m
16 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 50 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 50 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 51 m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 8,0mm Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 32 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt kèm theo 25,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->