Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137442-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210137397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 22:24:00 đến ngày 2021-01-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,029,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường; vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng ≥ 2 thì trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và từ hợp đồng thứ 2 trở đi được phép cộng dồn không quá 02 hợp đồng cấp IV trở lên và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 18.240.000.000 VNĐ.- Số lượng 01 hợp đồng thì giá trị tối thiểu là ≥ 18.240.000.000VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường; vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng ≥ 2 thì trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và từ hợp đồng thứ 2 trở đi được phép cộng dồn không quá 02 hợp đồng cấp IV trở lên và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 18.240.000.000 VNĐ.- Số lượng 01 hợp đồng thì giá trị tối thiểu là ≥ 18.240.000.000VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 16T (lu rung)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=16T (lu tĩnh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=8,5T (lu tĩnh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông Asphan
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông Asphan
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 16T (lu rung)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=16T (lu tĩnh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=8,5T (lu tĩnh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông Asphan
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông Asphan
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT44,228100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT0,068100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT160,385100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT35,225100m3
5Đất đắp nền đường K95 Cự ly vận chuyển 15 kmTheo hồ sơ BCKTKT20.557,065m3
6Vận chuyển đất đắp nền đường K95Theo hồ sơ BCKTKT2.055,70710m3/1km
7Đất đắp nền đường K98, mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 25 KmTheo hồ sơ BCKTKT4.262,225m3
8Vận chuyển đất đắp nền đường K98Theo hồ sơ BCKTKT426,22310m3/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT12,681100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT10,568100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT67,133100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT67,133100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT7,969100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT7,969100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT7,969100tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT79,988m3
17Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT3,038100m2
18Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cmTheo hồ sơ BCKTKT1.214,51m
19Vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM M100Theo hồ sơ BCKTKT315,773m2
20Lắp đặt bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT1.214,51cái
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT26,565m3
22Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,886100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT16,545m3
24Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT2,206100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ BCKTKT25,48m3
26Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT363,993m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT21,55m3
28Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT3,378100m3
29Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên màu xanh xám KT 40x40x4cmTheo hồ sơ BCKTKT4.222,5m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT6,56m3
31Bó vỉa đá trồng cây KT 12x200x1200Theo hồ sơ BCKTKT328m
32Lót vữa đệm 2cmTheo hồ sơ BCKTKT65,6m2
33Lắp đặt bó vỉa bồn câyTheo hồ sơ BCKTKT328cái
34Trồng cây Xoài, đường kính cách gốc 1m, 15cm ( bao gồm đất, công chăm sóc 03 tháng)Theo hồ sơ BCKTKT82cây
35Trồng cây xung quanh chân tủ hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT14vị trí
36Trồng cây quanh gốc cây xoài tại các hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT82vị trí
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT30,96m2
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT9,576100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT130,63m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT175,73m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT6,738100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ BCKTKT251,42m3
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT1.415,94m2
7Bê tông cổ rãnhTheo hồ sơ BCKTKT91,637m3
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ BCKTKT10,781100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT7,15tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,455tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT127,215m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT6,586100m2
13Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan,Theo hồ sơ BCKTKT13,529tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1.3481cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT2,716100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT12,37m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT14,31m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,699100m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ BCKTKT32,919m3
20Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT402,742m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT46m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,853m3
23Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ BCKTKT0,935100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,695tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT6,624m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,331100m2
27Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,289tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT921cấu kiện
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT2,906tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT2,906tấn
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mmTheo hồ sơ BCKTKT0,81100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT2,76m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,294100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT10,757m3
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo hồ sơ BCKTKT1,656100m2
36Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390Theo hồ sơ BCKTKT46cái
C ĐIỆN HẠ THẾ
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT4,422100m
2Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x185+1x150) mm2Theo hồ sơ BCKTKT442,2m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,883100m
4Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x120+1x95) mm2Theo hồ sơ BCKTKT288,3m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,293100m
6Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x70+1x50) mm2Theo hồ sơ BCKTKT129,3m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,038100m
8Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x50+1x35) mm2Theo hồ sơ BCKTKT103,8m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,455100m
10Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x35+1x25) mm2Theo hồ sơ BCKTKT145,5m
11Ống nhựa HDPE D195/150Theo hồ sơ BCKTKT442m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT4,42100m
13Ống nhựa HDPE D130/100Theo hồ sơ BCKTKT288m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT2,88100m
15Ống nhựa HDPE D85/65Theo hồ sơ BCKTKT379m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT3,79100m
17Ống nhựa HDPE D32/25Theo hồ sơ BCKTKT2.242m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT22,42100m
19Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mmTheo hồ sơ BCKTKT2,36100m
20Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo hồ sơ BCKTKT1,02100m
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ BCKTKT48,3m2
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT2,207100m3
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT2,207100m3
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT2,382100m2
25Lưới báo cáp khổ 0.3mTheo hồ sơ BCKTKT794m
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm ( hoàn trả mặt bằng điện ngầm từ tủ phân phối về công trình)Theo hồ sơ BCKTKT0,357100m2
27Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,051100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT0,051100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT0,051100tấn
30Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm ( hoàn trả mặt bằng điện ngầm từ tủ phân phối về công trình)Theo hồ sơ BCKTKT48,3m2
31Lắp đặt tủ điện Tủ điện công tơTheo hồ sơ BCKTKT141 tủ
32Lắp đặt các automat 3 pha >200A, MCCB 400ATheo hồ sơ BCKTKT2cái
33Lắp đặt các automat 3 pha >200A, MCCB 250ATheo hồ sơ BCKTKT2cái
34Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, MCCB 150ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
35Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ BCKTKT21cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ BCKTKT70cái
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,178m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT1,12m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,588100m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ BCKTKT14,336m2
41Khung móng tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT14bộ
42Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT56cọc
43Băng thép 40x4Theo hồ sơ BCKTKT105m
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT42m
45Hóa chất giảm điện trở GemTheo hồ sơ BCKTKT14bao
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,494100m3
47Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ BCKTKT6cái
48Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ BCKTKT22cái
49Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ BCKTKT16cái
50Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ BCKTKT12cái
51Đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ BCKTKT6cái
52Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ BCKTKT18cái
53Đầu cốt đồng M150Theo hồ sơ BCKTKT8cai
54Đầu cốt đồng M185Theo hồ sơ BCKTKT24cái
D CHIẾU SÁNG
1Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led -120WTheo hồ sơ BCKTKT271 choá
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT0,225100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT17,28m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,864100m2
5Khung móng cột điệnTheo hồ sơ BCKTKT27bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT11 tủ
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT0,003100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,36m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,028100m2
10Khung móng tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ BCKTKT47cái
12Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT47cọc
13Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT114m
14Tai bắt tiếp địa+ bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT31bộ
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT21,76m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ BCKTKT21,76m3
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT27bảng
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ BCKTKT2,7100m
19Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT250m
20Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,5100m
21Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT962m
22Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT9,62100m
23Ống nhựa HDPE D65/50Theo hồ sơ BCKTKT1.212m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT12,12100m
25Lắp đặt ống thép chịu lực qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT0,6100m
26Đầu cốt các loạiTheo hồ sơ BCKTKT224cái
27Dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT1.212m
28Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT12,12100m
29Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT561 đầu cáp
30Đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT2,7cột
E CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ điện công tơTheo hồ sơ BCKTKT14tủ
2Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầuTheo hồ sơ BCKTKT27cột
3Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2kTheo hồ sơ BCKTKT27Đế
4Đèn chiếu sáng bằng năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ BCKTKT13Bộ
5Bóng đèn Led đường phố 100WTheo hồ sơ BCKTKT27bóng
6Tủ chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,05tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường; vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng ≥ 2 thì trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và từ hợp đồng thứ 2 trở đi được phép cộng dồn không quá 02 hợp đồng cấp IV trở lên và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 18.240.000.000 VNĐ.- Số lượng 01 hợp đồng thì giá trị tối thiểu là ≥ 18.240.000.000VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình có tính chất tương tự32
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T3
3 Máy ủi 110CV1
4 Máy cắt gạch đá 1,7KW3
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW2
8 Máy lu bánh thép >= 16T (lu rung)1
9 Lu bánh hơi >=16T (lu tĩnh)1
10 Lu bánh thép >=8,5T (lu tĩnh)1
11 Máy phun tưới nhựa đường 190 CV1
12 Cần cẩu >= 6,0T1
13 Máy nén khí nén khí1
14 Máy hàn điện 23KW1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv1
16 Trạm trộn bê tông Asphan trộn bê tông Asphan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->