Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210121922-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 10:59:00 đến ngày 2021-01-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,987,926,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN SỐ 1: ĐƯỜNG VÀO XÃ GIÀNG CHU PHÌN | |||
| 1 | Tuần đường | 0,6275 | Km/năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. | 0,3137 | Km/lần | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy 95% | 8,32 | Km/lần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 5% | 0,15 | Km/lần | |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% | 119,04 | 10m | |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 30% | 69,12 | 10m | |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa (chiều dày mđ đã lèn ép7 cm từ Km0-Km3,8) | 8,55 | 10m2 | |
| 8 | Đắp phụ nền, lề đường | 44 | m3 | |
| B | TUYẾN SỐ 2: ĐƯỜNG ĐỒNG VĂN - SỦNG TRÀ | |||
| 1 | Tuần đường | 0,945 | Km/năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. | 0,945 | Km/lần | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (95% tuyến) | 8,98 | Km/lần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (5% tuyến) | 0,16 | Km/lần | |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (60%) | 142,8 | 10m | |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (20%) | 47,6 | 10m | |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | 42 | md | |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa (chiều dày mđ đã lèn ép 7 cm từ Km0-Km4,5) | 6,08 | 10m2 | |
| 9 | Đắp phụ lề đường | 62 | m3 | |
| C | TUYẾN SỐ 3: ĐƯỜNG MÈO VẠC - LŨNG PÙ - KHÂU VAI - UBND XÃ NIÊM TÒNG - QL4C | |||
| 1 | Tuần đường | 4,747 | Km/năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. | 2,3735 | Km/lần | |
| 3 | Tuần đường | 4,1625 | Km/năm | |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | 2,0812 | Km/lần | |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy 95% | 41,63 | Km/lần | |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 5% | 0,73 | Km/lần | |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 60% | 787,92 | 10m | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% | 262,64 | 10m | |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | 345,05 | md | |
| 10 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | 350 | m3 | |
| 11 | Cắt cỏ bằng máy 95% | 23,73 | Km/lần | |
| 12 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 5% | 0,42 | Km/lần | |
| 13 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 60% | 262,91 | 10m | |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% | 87,64 | 10m | |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | 99,9 | md | |
| 16 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | 654 | m3 | |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa (chiều dày mđ đã lèn ép 7 cm từ Km0-Km22,5) | 32,7 | 10m2 | |
| 18 | Đắp phụ nền, lề đường | 500 | m3 | |
| D | TUYẾN SỐ 4: ĐƯỜNG NGÃ BA LÙNG THÚNG - UBND XÃ THƯỢNG PHÙNG - MỐC 456 | |||
| 1 | Tuần đường | 0,8613 | Km/năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. | 0,8613 | Km/lần | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy 95% | 18,18 | Km/lần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 5% | 0,32 | Km/lần | |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% | 365,4 | 10m | |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) | 73,08 | 10m | |
| 7 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 152 | m3 | |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | 60,9 | md | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa (chiều dày mđ đã lèn ép 7cm từ Km0-Km11) | 16,5 | 10m2 | |
| 10 | Đắp phụ nền, lề đường | 130 | m3 | |
| E | TUYẾN SỐ 5: ĐƯỜNG NGÃ BA SỦA NHÈ LỬ - SƠN VĨ | |||
| 1 | Tuần đường | 1,9932 | Km/năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. | 0,9966 | Km/lần | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy 95% | 32,46 | Km/lần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 5% | 0,57 | Km/lần | |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% | 113,9 | 10m | |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% | 171,52 | 10m | |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | 152,76 | md | |
| 8 | Đào, hót sụt nhỏ bằng thủ công | 192 | m3 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa (chiều dày mđ đã lèn ép7 cm từ Km0-Km17) | 1,275 | 10m2 | |
| 10 | Đắp phụ nền, lề đường | 284 | m3 | |
| F | TUYẾN SỐ 6: ĐƯỜNG PẢ VI - XÍN CÁI - MỐC 456 | |||
| 1 | Tuần đường | 7,84 | Km/năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhập số liệu cầu đường và tình hình bão lũ. | 1,96 | Km/lần | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy 95% | 63,84 | Km/lần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 5% | 1,12 | Km/lần | |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 70% | 1.308,3 | 10m | |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 20% | 373,8 | 10m | |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | 297,5 | md | |
| 8 | Hót đất sụt nhỏ bằng thủ công | 545 | m3 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa (chiều dày mđ đã lèn ép 7 cm từ Km0-Km32) | 24,16 | 10m2 | |
| 10 | Đắp phụ nền, lề đường | 332 | m3 | |
| G | TUYẾN SỐ 7: ĐƯỜNG TẢ LỦNG - NẬM BAN - NIÊM SƠN(QL4C) | |||
| 1 | Tuần đường | 4,048 | Km/năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | 4,048 | Km/lần | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy 95% | 115,37 | Km/lần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 5% | 2,02 | Km/lần | |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 60% | 2.172,12 | 10m | |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10% | 362,02 | 10m | |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | 363,4 | md | |
| 8 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 820 | m3 | |
| 9 | Đắp phụ lề đường | 580 | m3 | |
| H | TUYẾN SỐ 8: ĐƯỜNG QL4C - TÁT NGÀ - NẬM BAN - LŨNG CHINH - LŨNG PHÌN | |||
| 1 | Tuần đường | 2,72 | Km/năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | 2,72 | Km/lần | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy 95% | 77,52 | Km/lần | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 5% | 1,36 | Km/lần | |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy 50% | 1.338,8 | 10m | |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 10% | 267,76 | 10m | |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | 568 | md | |
| 8 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 500 | m3 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa (chiều dày mđ đã lèn ép 7 cm từ Km0-Km34) | 13,5 | 10m2 | |
| 10 | Đắp phụ lề đường | 347 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi