Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144705-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210144636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 21:59:00 đến ngày 2021-02-02 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,746,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tòa đại Đình
1 Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài Yêu cầu tại chương V 381,47 m2
2 Hạ giải con giống các loại rồng có D <=20cm, 2m <=dài <=3m, đắp sành sứ Yêu cầu tại chương V 2 con
3 Hạ giải đầu đao, kìm nóc, con xô, mặt nguyệt đắp sành sứ Yêu cầu tại chương V 12 con
4 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứ Yêu cầu tại chương V 77,56 m
5 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m Yêu cầu tại chương V 33,089 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, cửa, cao <=4m Yêu cầu tại chương V 4,9427 m3
7 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 24,2051 m3
8 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Yêu cầu tại chương V 12,9348 m3
9 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản Yêu cầu tại chương V 1,0019 m3
10 Gia công tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,6832 m3
11 Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp Yêu cầu tại chương V 9,52 m2
12 Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Yêu cầu tại chương V 16,8336 m2
13 Đục rui chữ thọ. Lấy theo thiết kế lập Yêu cầu tại chương V 5.988 cái
14 Gia công cửa đi thượng song hạ bản Yêu cầu tại chương V 43,729 m2
15 Gia công cửa bức bàn Yêu cầu tại chương V 3,7408 m2
16 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Yêu cầu tại chương V 2,8902 m3
17 Mua gỗ làm cửa, gỗ lim Nam Phi Yêu cầu tại chương V 5,0207 m3
18 Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản Yêu cầu tại chương V 37,676 m2
19 khóa cửa. Yêu cầu tại chương V 2
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Yêu cầu tại chương V 7,9106 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành Yêu cầu tại chương V 40,371 m3
22 Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khắc Yêu cầu tại chương V 24,2928 m2
23 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Yêu cầu tại chương V 19,3629 m2
24 Sản xuất lắp dựng con rồng, có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2m Yêu cầu tại chương V 2 con
25 Sản xuất lắp dựng đầu đao, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ Yêu cầu tại chương V 4 hiện vật
26 Sản xuất lắp dựng kìm bờ nóc, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ Yêu cầu tại chương V 3 hiện vật
27 Sản xuất lắp dựng con xô, mặt nguyệt có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=1,5x0,12m Yêu cầu tại chương V 5 con
28 Đắp ô chữ thọ, chữ cổ, loại tô da Yêu cầu tại chương V 4,4725 m2
29 Đắp các bức họa, hoa văn trên các vì Yêu cầu tại chương V 88,8368 m2
30 Đắp mặt hổ phù, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ Yêu cầu tại chương V 1 mặt thú
31 Lợp mái ngói mũi hài Yêu cầu tại chương V 381,47 m2
32 Xây bờ mái bằng gạch chỉ Yêu cầu tại chương V 77,56 m
33 Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự Yêu cầu tại chương V 77,56 m
34 Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Hoành phi Yêu cầu tại chương V 2 Bộ
35 Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Câu đối Yêu cầu tại chương V 4 Đôi
36 Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Cửa võng Yêu cầu tại chương V 1 Bộ
37 Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Bàn hương án Yêu cầu tại chương V 3 Cái
38 Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Bát bửu Yêu cầu tại chương V 1 Bộ
39 Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Chấp kích Yêu cầu tại chương V 1 Bộ
40 Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Hạc thờ Yêu cầu tại chương V 1 đôi
41 Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Ngựa thờ Yêu cầu tại chương V 2 con
42 Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Trống Yêu cầu tại chương V 2 cái
43 Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Chiêng Yêu cầu tại chương V 1 cái
44 Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Kiệu Yêu cầu tại chương V 1 Bộ
45 Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Ngai thờ Yêu cầu tại chương V 3 Bộ
46 Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Lọng che Yêu cầu tại chương V 4 Chiếc
47 Đài nến, lọ hoa. Yêu cầu tại chương V 4 Bộ
48 Mua vật liệu làm cửa sổ inox thành phẩm. Yêu cầu tại chương V 55,233 kg
49 Mua Lưỡi cày góc đao. Yêu cầu tại chương V 4 cái
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu tại chương V 284,2755 m2
51 Phá lớp vữa trát xà, dầm của hệ vì Yêu cầu tại chương V 848,2289 m2
52 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu tại chương V 1,6598 m3
53 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu tại chương V 42,2554 m3
54 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Yêu cầu tại chương V 1,4996 100m3
55 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Yêu cầu tại chương V 1,4996 100m3
56 Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 284,2755 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 848,2289 m2
58 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 1.898,552 m
59 Ván khuôn gỗ giằng móng Yêu cầu tại chương V 0,158 100m2
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Yêu cầu tại chương V 0,1011 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Yêu cầu tại chương V 0,0282 tấn
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 1,7384 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 42,2519 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,8208 m3
65 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 10,26 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 38,48 m
67 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 2,64 m
68 Ván khuôn gỗ lanh tô Yêu cầu tại chương V 0,043 100m2
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,0044 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,0149 tấn
71 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,2519 m3
72 Ván khuôn gỗ giằng Yêu cầu tại chương V 0,0114 100m2
73 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,0019 tấn
74 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,007 tấn
75 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,1254 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Yêu cầu tại chương V 0,0842 100m2
77 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=8mm Yêu cầu tại chương V 0,079 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu tại chương V 20 1cấu kiện
79 Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen, làm bậc tam cấp Yêu cầu tại chương V 9,7981 m3
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu tại chương V 151 1cấu kiện
81 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 200,2877 m2
82 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 198,0207 m2
83 Ốp đá tự nhiên màu đỏ, PCB30 Yêu cầu tại chương V 24,8874 m2
84 Miết mạch tường gạch loại lõm Yêu cầu tại chương V 54,018 m2
85 Sơn giả đá móng. Yêu cầu tại chương V 54,018 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 198,0207 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 200,2877 m2
88 Sơn vẽ rồng 04 cột gian giữa. Yêu cầu tại chương V 34,8714 m2
89 Gạch hoa chanh Yêu cầu tại chương V 244 m
90 Gạch hoa chanh cửa sổ S3. Yêu cầu tại chương V 6 viên
91 Sơn giả gỗ các cấu kiện. Yêu cầu tại chương V 1.132,5044 m2
92 Sơn PU cấu kiện gỗ. Yêu cầu tại chương V 2.047,2266 m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu tại chương V 3,05 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 1 đợt Yêu cầu tại chương V 3,05 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Yêu cầu tại chương V 2,19 100m2
96 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, các loại gỗ Yêu cầu tại chương V 2.047,3112 m2
97 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 10Module Yêu cầu tại chương V 1 hộp
98 Lắp đặt các automat MCB 2 pha 2 cực 32A Yêu cầu tại chương V 1 cái
99 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A Yêu cầu tại chương V 2 cái
100 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A Yêu cầu tại chương V 1 cái
101 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A Yêu cầu tại chương V 3 cái
102 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A Yêu cầu tại chương V 1 cái
103 Lắp đặt đèn led dài 1,2m-1x18W/T8 Yêu cầu tại chương V 9 bộ
104 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm Yêu cầu tại chương V 6 cái
105 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Yêu cầu tại chương V 4 cái
106 Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắm Yêu cầu tại chương V 10 hộp
107 Lắp đặt quạt trần canh sắt 1,4m Yêu cầu tại chương V 10 cái
108 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x2,5mm2 Yêu cầu tại chương V 360 m
109 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x1,5mm2 Yêu cầu tại chương V 180 m
110 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Yêu cầu tại chương V 520 m
B Hạng mục 2: Phần cổng
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Yêu cầu tại chương V 13,6272 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,6031 100m3
3 Ván khuôn gỗ móng Yêu cầu tại chương V 0,0556 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 1,9295 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,9948 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Yêu cầu tại chương V 0,0663 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Yêu cầu tại chương V 0,5357 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Yêu cầu tại chương V 0,2892 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Yêu cầu tại chương V 0,1517 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm Yêu cầu tại chương V 0,48 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,5352 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 19,7355 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng móng Yêu cầu tại chương V 0,0365 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Yêu cầu tại chương V 0,0186 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Yêu cầu tại chương V 0,1352 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,4012 m3
17 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 1,6049 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,4771 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,4668 100m3
20 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (Mx3) Yêu cầu tại chương V 0,4668 100m3
21 Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen, loại đá rộng <75cm Yêu cầu tại chương V 16,961 m3
22 Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen, loại đá rộng 75-90cm. Yêu cầu tại chương V 4,7402 m3
23 Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen, loại đá rộng >90cm. Yêu cầu tại chương V 28,0444 m3
24 Mua thép hộp mạ kẽm làm làm cánh cổng, hao hụt Yêu cầu tại chương V 424,924 kg
25 Mua thép hộp mạ kẽm làm làm cánh cổng Yêu cầu tại chương V 45,558 kg
26 Gia công cổng sắt Yêu cầu tại chương V 0,4703 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 57,5 1m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt Yêu cầu tại chương V 28,75 m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤7T bằng máy Yêu cầu tại chương V 6 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy Yêu cầu tại chương V 2 cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Yêu cầu tại chương V 32 cái
32 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ Yêu cầu tại chương V 34,2468 m2
33 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ (Phần trạm khắc đơn giản trên thân cột) Yêu cầu tại chương V 27,8924 m2
34 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Yêu cầu tại chương V 42,7213 m2
35 Chạm khắc các loại chữ cổ trên các kết cấu đá khắc Yêu cầu tại chương V 6,3148 m2
C Hạng mục 3: Phần tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,4628 100m3
2 Ván khuôn gỗ móng Yêu cầu tại chương V 0,1249 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 4,6275 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 20,8238 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Yêu cầu tại chương V 0,1234 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu tại chương V 0,3579 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Yêu cầu tại chương V 0,0239 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Yêu cầu tại chương V 0,1142 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,2111 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 2,0361 m3
11 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 3,702 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 35,0332 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 332,708 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 248,2 m
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 332,708 m2
16 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 55,53 m2
17 Đắp trang trí trên tường, loại tô da Yêu cầu tại chương V 27,1164 m2
D Hạng mục 4: Phần Sân
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 1,4 100m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Yêu cầu tại chương V 1,4 100m3
3 Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Yêu cầu tại chương V 1,4 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,84 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 56 m3
6 Lát gạch đất nung KT 500x500mm, PCB30 Yêu cầu tại chương V 125 m2
7 Lát nền, sân bằng đá xanh đen KT 500x500x30mm, PCB30 Yêu cầu tại chương V 435 m2
8 Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen làm bó vỉa bồn cây Yêu cầu tại chương V 7,3744 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu tại chương V 83,8 cấu kiện
E Hạng mục 5: Hạng mục phụ trợ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Yêu cầu tại chương V 0,216 100m3
2 Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m Yêu cầu tại chương V 60 m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,216 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Yêu cầu tại chương V 0,65 100 m
5 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 Yêu cầu tại chương V 0,65 100m
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Yêu cầu tại chương V 0,0369 100m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,1536 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu tại chương V 3,072 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,0062 100m3
10 Khung móng cột đèn M24x300x300x675mm Yêu cầu tại chương V 4 bộ
11 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 7m bằng máy Yêu cầu tại chương V 4 cột
12 Lắp đèn led chiếu sáng 120W Yêu cầu tại chương V 4 bộ
13 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2 Yêu cầu tại chương V 0,28 100m
14 Làm đầu cáp khô 2M4 Yêu cầu tại chương V 8 đầu cáp
15 Luồn cáp ngầm cửa cột Yêu cầu tại chương V 8 đầu cáp
16 Lắp bảng điện cửa cột Yêu cầu tại chương V 4 bảng
17 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Yêu cầu tại chương V 62,64 kg
18 Làm tiếp địa cho cột điện Yêu cầu tại chương V 4 bộ
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,012 100m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,048 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,72 m3
22 Bu lông leo cột D18 Yêu cầu tại chương V 8 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,864 m3
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Yêu cầu tại chương V 5,0016 m2
25 Mua Inox 304 làm cột cờ, thành phẩm. Yêu cầu tại chương V 67,4967 kg
F Hạng mục 6: Hạng mục nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu tại chương V 0,8282 100m3
2 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Yêu cầu tại chương V 0,0437 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu tại chương V 2,954 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông móng Yêu cầu tại chương V 0,1249 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm Yêu cầu tại chương V 0,1547 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Yêu cầu tại chương V 0,2542 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Yêu cầu tại chương V 0,2798 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 6,2322 m3
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 11,1142 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,48 m3
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30, bể phốt Yêu cầu tại chương V 2,341 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 11,44 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 13,728 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Yêu cầu tại chương V 0,0288 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=6mm Yêu cầu tại chương V 0,07 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=12mm Yêu cầu tại chương V 0,0426 tấn
17 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Yêu cầu tại chương V 0,48 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu tại chương V 6 1cấu kiện
19 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,6052 100m3
20 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 1,7385 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 0,2501 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,0414 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,2736 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 1,159 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô Yêu cầu tại chương V 0,0498 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,0052 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,018 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,2376 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 12,951 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 3,8548 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu tại chương V 0,3785 100m2
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu tại chương V 0,2324 100m2
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu tại chương V 0,1461 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu tại chương V 0,2442 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,0424 tấn
36 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,3329 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 3,015 m3
38 Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 1,382 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 78,4005 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 26,6605 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 23,24 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 4,7368 m2
43 Ốp tường gạch KT 300x600mm, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 63,4455 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 25,4466 m2
45 Lát gạch đất nung KT 300x300mm, PCB30 Yêu cầu tại chương V 25,4466 m2
46 Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái Yêu cầu tại chương V 29,5466 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 78,4005 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 54,6373 m2
49 Cửa đi nhôm Việt Pháp 1 cánh mở quay hệ V4500, kính 6,38mm. Yêu cầu tại chương V 14,49 m2
50 Cửa sổ nhôm Việt Pháp 1 cánh mở hất hệ V4400, kính 6,38mm. Yêu cầu tại chương V 1,89 m2
51 Phụ kiện cửa đi hệ V4500, bản lề + khóa tay bẻ. Yêu cầu tại chương V 10 bộ
52 Phụ kiện cửa sổ hệ V4400, bản lề chữ A + tay cài. Yêu cầu tại chương V 7 bộ
53 Gia công hoa sắt thép đặc 12x12mm Yêu cầu tại chương V 0,0328 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu tại chương V 1,89 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 1,3104 m2
56 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6-8 Module Yêu cầu tại chương V 1 hộp
57 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A Yêu cầu tại chương V 1 cái
58 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A Yêu cầu tại chương V 1 cái
59 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A Yêu cầu tại chương V 2 cái
60 Lắp đặt đèn led dài 1,2m-1x18W/T8 Yêu cầu tại chương V 13 bộ
61 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Yêu cầu tại chương V 3 cái
62 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A Yêu cầu tại chương V 3 cái
63 Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm Yêu cầu tại chương V 6 hộp
64 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 2x4mm2 Yêu cầu tại chương V 0,8 100m
65 Rải cáp ngầm Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 Yêu cầu tại chương V 0,8 100m
66 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x1,5mm2 Yêu cầu tại chương V 40 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Yêu cầu tại chương V 40 m
68 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Yêu cầu tại chương V 0,75 100 m
69 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Yêu cầu tại chương V 0,27 100m3
70 Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m Yêu cầu tại chương V 75 m
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,27 100m3
72 Lắp đặt xí bệt Yêu cầu tại chương V 8 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu tại chương V 3 bộ
74 Lắp đặt gương soi Yêu cầu tại chương V 3 cái
75 Lắp đặt PPR D25mm Yêu cầu tại chương V 4 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 0,24 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 0,55 100m
78 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 20mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 2 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 3 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32/25mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 3 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25/20mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 4 cái
82 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR ĐK 25/20mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 4 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 12 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 17 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25/20mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 1 cái
86 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK 25mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 4 cái
87 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK 25/20mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 1 cái
88 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK 20mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 12 cái
89 Lắp đặt kép ĐK 15mm Yêu cầu tại chương V 10 cái
90 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 1 cái
91 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25/20mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 6 cái
92 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 32mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 1 cái
93 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 12 cái
94 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mm, bằng phương pháp hàn Yêu cầu tại chương V 6 cái
95 Lắp đặt ga thu nước ĐK 150x150mm Yêu cầu tại chương V 8 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mm-90 độ Yêu cầu tại chương V 2 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm-90 độ Yêu cầu tại chương V 4 cái
98 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm-90 độ Yêu cầu tại chương V 2 cái
99 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 48mm-90 độ Yêu cầu tại chương V 2 cái
100 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mm-45 độ Yêu cầu tại chương V 1 cái
101 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 110/90mm-45 độ Yêu cầu tại chương V 2 cái
102 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm-45 độ Yêu cầu tại chương V 4 cái
103 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, PVC D110mm Yêu cầu tại chương V 0,24 100m
104 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, PVC D90mm Yêu cầu tại chương V 0,3 100m
105 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, PVC D60mm Yêu cầu tại chương V 0,1 100m
106 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, PVC D48mm Yêu cầu tại chương V 0,04 100m
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm -90 độ Yêu cầu tại chương V 4 cái
108 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 60mm -90 độ Yêu cầu tại chương V 4 cái
109 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 48mm -90 độ Yêu cầu tại chương V 4 cái
110 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 110mm -135 độ Yêu cầu tại chương V 4 cái
111 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm -135 độ Yêu cầu tại chương V 10 cái
112 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 48mm -135 độ Yêu cầu tại chương V 2 cái
113 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mm Yêu cầu tại chương V 1 cái
114 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm Yêu cầu tại chương V 1 cái
115 Lắp nút bịt nhựa ĐK 60mm Yêu cầu tại chương V 2 cái
G Hạng mục 7: Hạng mục tòa Dải Vũ
1 Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm Yêu cầu tại chương V 1,7292 m3
2 Gia công câu đầu, quá giang, loại đơn giản Yêu cầu tại chương V 1,255 m3
3 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp Yêu cầu tại chương V 0,6663 m3
4 Gia công các loại kẻ, bẩy phức tạp Yêu cầu tại chương V 0,4162 m3
5 Gia công các loại dong kẻ bẩy, đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,0661 m3
6 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Yêu cầu tại chương V 2,0449 m3
7 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Yêu cầu tại chương V 1,3886 m3
8 Gia công tàu mái, đơn giản Yêu cầu tại chương V 0,2548 m3
9 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Yêu cầu tại chương V 4,1328 m3
10 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Yêu cầu tại chương V 3,6883 m3
11 Đục rui chữ thọ. Lấy theo thiết kế lập Yêu cầu tại chương V 1.092 Chữ
12 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết phiến đá Yêu cầu tại chương V 4,4486 m2
13 Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái (Ngói chiếu, ngói độn tận dụng) Yêu cầu tại chương V 46,278 m2
14 Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng gạch chỉ Yêu cầu tại chương V 20,97 m
15 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Yêu cầu tại chương V 20,97 m
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu tại chương V 0,2397 100m3
17 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Yêu cầu tại chương V 0,0722 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 2,2998 m3
19 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 14,187 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Yêu cầu tại chương V 0,0082 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,0052 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Yêu cầu tại chương V 0,0323 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu tại chương V 0,0061 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,559 m3
25 Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu tại chương V 0,2606 m3
26 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,1221 100m3
27 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,0795 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu tại chương V 2,6504 m3
29 Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 4,7561 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Yêu cầu tại chương V 10,881 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 57,5812 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Yêu cầu tại chương V 49,4587 m2
33 Mua đá xanh đen làm chân tảng, bậc đá Yêu cầu tại chương V 1,3771 m3
34 Lát gạch đất nung KT 400x400mm, PCB30 Yêu cầu tại chương V 24,8838 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 57,5812 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu tại chương V 49,4587 m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu tại chương V 35 1cấu kiện
38 Sơn PU các cấu kiện gỗ. Yêu cầu tại chương V 283,2506 m2
39 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu tại chương V 13,9404 m3
40 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Yêu cầu tại chương V 2,5404 m3
41 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Yêu cầu tại chương V 11,4 m3
42 Phòng mối mặt nền nhà Yêu cầu tại chương V 150 m2
43 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, các loại gỗ Yêu cầu tại chương V 299,3288 m2
44 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6-8 Module Yêu cầu tại chương V 1 hộp
45 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A Yêu cầu tại chương V 1 cái
46 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A Yêu cầu tại chương V 1 cái
47 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A Yêu cầu tại chương V 2 cái
48 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A Yêu cầu tại chương V 1 cái
49 Lắp đặt đèn led dài 1,2m-1x18W/T8 Yêu cầu tại chương V 2 bộ
50 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm Yêu cầu tại chương V 2 cái
51 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Yêu cầu tại chương V 1 cái
52 Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm Yêu cầu tại chương V 3 hộp
53 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 2x4mm2 Yêu cầu tại chương V 0,8 100m
54 Rải cáp ngầm Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 Yêu cầu tại chương V 0,8 100m
55 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x2,5mm2 Yêu cầu tại chương V 80 m
56 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x1,5mm2 Yêu cầu tại chương V 40 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Yêu cầu tại chương V 120 m
58 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Yêu cầu tại chương V 0,75 100 m
59 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Yêu cầu tại chương V 0,27 100m3
60 Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m Yêu cầu tại chương V 75 m
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu tại chương V 0,27 100m3
H Hạng mục 8: Hạng mục PCCC
1 Mua sắm bình chữa cháy BC powder 4kg Yêu cầu tại chương V 4 Bình
2 Mua sắm bình chữa CO2 5kg Yêu cầu tại chương V 4 Bình
3 Mua sắm bảng nội quy, tiêu lệnh Yêu cầu tại chương V 4 Bảng
4 Mua sắm giá để 02 bình chữa cháy Yêu cầu tại chương V 4 Giá
5 Mua sắm tủ trung tâm 05 kênh Yêu cầu tại chương V 1 Tủ
6 Mua sắm hộp tổ hợp báo cháy: chuông, đèn, nút nhấn Yêu cầu tại chương V 2 Hộp
7 Mua sắm, lắp đặt đèn exit Yêu cầu tại chương V 2 Đèn
8 Mua sắm, lắp đặt đèn báo sự cố Yêu cầu tại chương V 6 Đèn
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Yêu cầu tại chương V 200 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Yêu cầu tại chương V 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Yêu cầu tại chương V 60 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Yêu cầu tại chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Yêu cầu tại chương V 60 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Yêu cầu tại chương V 260 m
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu tại chương V 8 cái
16 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Yêu cầu tại chương V 3,2 10 đầu
17 Lắp đặt chuông báo cháy Yêu cầu tại chương V 0,4 5 chuông
18 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Yêu cầu tại chương V 0,4 5 nút
19 Lắp đặt đèn báo cháy Yêu cầu tại chương V 0,4 5 đèn
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Yêu cầu tại chương V 2 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Yêu cầu tại chương V 3 hộp
22 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh Yêu cầu tại chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->