Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 21:59:00 đến ngày 2021-02-02 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,746,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tòa đại Đình | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài | Yêu cầu tại chương V | 381,47 | m2 |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng có D <=20cm, 2m <=dài <=3m, đắp sành sứ | Yêu cầu tại chương V | 2 | con |
| 3 | Hạ giải đầu đao, kìm nóc, con xô, mặt nguyệt đắp sành sứ | Yêu cầu tại chương V | 12 | con |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứ | Yêu cầu tại chương V | 77,56 | m |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m | Yêu cầu tại chương V | 33,089 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, cửa, cao <=4m | Yêu cầu tại chương V | 4,9427 | m3 |
| 7 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 24,2051 | m3 |
| 8 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 12,9348 | m3 |
| 9 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 1,0019 | m3 |
| 10 | Gia công tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,6832 | m3 |
| 11 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 9,52 | m2 |
| 12 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 16,8336 | m2 |
| 13 | Đục rui chữ thọ. Lấy theo thiết kế lập | Yêu cầu tại chương V | 5.988 | cái |
| 14 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản | Yêu cầu tại chương V | 43,729 | m2 |
| 15 | Gia công cửa bức bàn | Yêu cầu tại chương V | 3,7408 | m2 |
| 16 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 2,8902 | m3 |
| 17 | Mua gỗ làm cửa, gỗ lim Nam Phi | Yêu cầu tại chương V | 5,0207 | m3 |
| 18 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 37,676 | m2 |
| 19 | khóa cửa. | Yêu cầu tại chương V | 2 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Yêu cầu tại chương V | 7,9106 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Yêu cầu tại chương V | 40,371 | m3 |
| 22 | Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khắc | Yêu cầu tại chương V | 24,2928 | m2 |
| 23 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Yêu cầu tại chương V | 19,3629 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng con rồng, có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2m | Yêu cầu tại chương V | 2 | con |
| 25 | Sản xuất lắp dựng đầu đao, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ | Yêu cầu tại chương V | 4 | hiện vật |
| 26 | Sản xuất lắp dựng kìm bờ nóc, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ | Yêu cầu tại chương V | 3 | hiện vật |
| 27 | Sản xuất lắp dựng con xô, mặt nguyệt có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=1,5x0,12m | Yêu cầu tại chương V | 5 | con |
| 28 | Đắp ô chữ thọ, chữ cổ, loại tô da | Yêu cầu tại chương V | 4,4725 | m2 |
| 29 | Đắp các bức họa, hoa văn trên các vì | Yêu cầu tại chương V | 88,8368 | m2 |
| 30 | Đắp mặt hổ phù, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Yêu cầu tại chương V | 1 | mặt thú |
| 31 | Lợp mái ngói mũi hài | Yêu cầu tại chương V | 381,47 | m2 |
| 32 | Xây bờ mái bằng gạch chỉ | Yêu cầu tại chương V | 77,56 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Yêu cầu tại chương V | 77,56 | m |
| 34 | Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Hoành phi | Yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Câu đối | Yêu cầu tại chương V | 4 | Đôi |
| 36 | Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Cửa võng | Yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Bàn hương án | Yêu cầu tại chương V | 3 | Cái |
| 38 | Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Bát bửu | Yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Chấp kích | Yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Hạc thờ | Yêu cầu tại chương V | 1 | đôi |
| 41 | Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Ngựa thờ | Yêu cầu tại chương V | 2 | con |
| 42 | Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Trống | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Chiêng | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Kiệu | Yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Ngai thờ | Yêu cầu tại chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Tháo dỡ, vận chuyển lắp dựng đồ thờ Lọng che | Yêu cầu tại chương V | 4 | Chiếc |
| 47 | Đài nến, lọ hoa. | Yêu cầu tại chương V | 4 | Bộ |
| 48 | Mua vật liệu làm cửa sổ inox thành phẩm. | Yêu cầu tại chương V | 55,233 | kg |
| 49 | Mua Lưỡi cày góc đao. | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu tại chương V | 284,2755 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát xà, dầm của hệ vì | Yêu cầu tại chương V | 848,2289 | m2 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 1,6598 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu tại chương V | 42,2554 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Yêu cầu tại chương V | 1,4996 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu tại chương V | 1,4996 | 100m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 284,2755 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 848,2289 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 1.898,552 | m |
| 59 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Yêu cầu tại chương V | 0,158 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1011 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0282 | tấn |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 1,7384 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 42,2519 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,8208 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 10,26 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 38,48 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 2,64 | m |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Yêu cầu tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,0044 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,0149 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,2519 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,0019 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,007 | tấn |
| 75 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,1254 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,0842 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=8mm | Yêu cầu tại chương V | 0,079 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 79 | Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen, làm bậc tam cấp | Yêu cầu tại chương V | 9,7981 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 151 | 1cấu kiện |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 200,2877 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 198,0207 | m2 |
| 83 | Ốp đá tự nhiên màu đỏ, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 24,8874 | m2 |
| 84 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Yêu cầu tại chương V | 54,018 | m2 |
| 85 | Sơn giả đá móng. | Yêu cầu tại chương V | 54,018 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 198,0207 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 200,2877 | m2 |
| 88 | Sơn vẽ rồng 04 cột gian giữa. | Yêu cầu tại chương V | 34,8714 | m2 |
| 89 | Gạch hoa chanh | Yêu cầu tại chương V | 244 | m |
| 90 | Gạch hoa chanh cửa sổ S3. | Yêu cầu tại chương V | 6 | viên |
| 91 | Sơn giả gỗ các cấu kiện. | Yêu cầu tại chương V | 1.132,5044 | m2 |
| 92 | Sơn PU cấu kiện gỗ. | Yêu cầu tại chương V | 2.047,2266 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu tại chương V | 3,05 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 1 đợt | Yêu cầu tại chương V | 3,05 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu tại chương V | 2,19 | 100m2 |
| 96 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, các loại gỗ | Yêu cầu tại chương V | 2.047,3112 | m2 |
| 97 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 10Module | Yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 2 cực 32A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m-1x18W/T8 | Yêu cầu tại chương V | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắm | Yêu cầu tại chương V | 10 | hộp |
| 107 | Lắp đặt quạt trần canh sắt 1,4m | Yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 360 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 180 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Yêu cầu tại chương V | 520 | m |
| B | Hạng mục 2: Phần cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Yêu cầu tại chương V | 13,6272 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,6031 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Yêu cầu tại chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 1,9295 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,9948 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Yêu cầu tại chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Yêu cầu tại chương V | 0,5357 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Yêu cầu tại chương V | 0,2892 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1517 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Yêu cầu tại chương V | 0,48 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,5352 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 19,7355 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Yêu cầu tại chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0186 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1352 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,4012 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 1,6049 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,4771 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,4668 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (Mx3) | Yêu cầu tại chương V | 0,4668 | 100m3 |
| 21 | Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen, loại đá rộng <75cm | Yêu cầu tại chương V | 16,961 | m3 |
| 22 | Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen, loại đá rộng 75-90cm. | Yêu cầu tại chương V | 4,7402 | m3 |
| 23 | Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen, loại đá rộng >90cm. | Yêu cầu tại chương V | 28,0444 | m3 |
| 24 | Mua thép hộp mạ kẽm làm làm cánh cổng, hao hụt | Yêu cầu tại chương V | 424,924 | kg |
| 25 | Mua thép hộp mạ kẽm làm làm cánh cổng | Yêu cầu tại chương V | 45,558 | kg |
| 26 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu tại chương V | 0,4703 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 57,5 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu tại chương V | 28,75 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤7T bằng máy | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Yêu cầu tại chương V | 32 | cái |
| 32 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ | Yêu cầu tại chương V | 34,2468 | m2 |
| 33 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ (Phần trạm khắc đơn giản trên thân cột) | Yêu cầu tại chương V | 27,8924 | m2 |
| 34 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Yêu cầu tại chương V | 42,7213 | m2 |
| 35 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên các kết cấu đá khắc | Yêu cầu tại chương V | 6,3148 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,4628 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Yêu cầu tại chương V | 0,1249 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 4,6275 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 20,8238 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Yêu cầu tại chương V | 0,1234 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,3579 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0239 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1142 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,2111 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 2,0361 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 3,702 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 35,0332 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 332,708 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 248,2 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 332,708 | m2 |
| 16 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 55,53 | m2 |
| 17 | Đắp trang trí trên tường, loại tô da | Yêu cầu tại chương V | 27,1164 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần Sân | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 1,4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu tại chương V | 1,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu tại chương V | 1,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,84 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 56 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung KT 500x500mm, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 125 | m2 |
| 7 | Lát nền, sân bằng đá xanh đen KT 500x500x30mm, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 435 | m2 |
| 8 | Mua đá xanh Thanh Hóa màu xanh đen làm bó vỉa bồn cây | Yêu cầu tại chương V | 7,3744 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 83,8 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu tại chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,216 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Yêu cầu tại chương V | 0,65 | 100 m |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu tại chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 3,072 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 10 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675mm | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 7m bằng máy | Yêu cầu tại chương V | 4 | cột |
| 12 | Lắp đèn led chiếu sáng 120W | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 0,28 | 100m |
| 14 | Làm đầu cáp khô 2M4 | Yêu cầu tại chương V | 8 | đầu cáp |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu tại chương V | 8 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu tại chương V | 4 | bảng |
| 17 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Yêu cầu tại chương V | 62,64 | kg |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,72 | m3 |
| 22 | Bu lông leo cột D18 | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,864 | m3 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu tại chương V | 5,0016 | m2 |
| 25 | Mua Inox 304 làm cột cờ, thành phẩm. | Yêu cầu tại chương V | 67,4967 | kg |
| F | Hạng mục 6: Hạng mục nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu tại chương V | 0,8282 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Yêu cầu tại chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 2,954 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Yêu cầu tại chương V | 0,1249 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6, 8mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1547 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,2542 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Yêu cầu tại chương V | 0,2798 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 6,2322 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 11,1142 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30, bể phốt | Yêu cầu tại chương V | 2,341 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 11,44 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 13,728 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=6mm | Yêu cầu tại chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=12mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0426 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu tại chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,6052 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 1,7385 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 0,2501 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,0414 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,2736 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 1,159 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Yêu cầu tại chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,0052 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,018 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,2376 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 12,951 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 3,8548 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu tại chương V | 0,3785 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu tại chương V | 0,2324 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu tại chương V | 0,1461 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu tại chương V | 0,2442 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,0424 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,3329 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 3,015 | m3 |
| 38 | Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 1,382 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 78,4005 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 26,6605 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 23,24 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 4,7368 | m2 |
| 43 | Ốp tường gạch KT 300x600mm, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 63,4455 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 25,4466 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung KT 300x300mm, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 25,4466 | m2 |
| 46 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái | Yêu cầu tại chương V | 29,5466 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 78,4005 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 54,6373 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm Việt Pháp 1 cánh mở quay hệ V4500, kính 6,38mm. | Yêu cầu tại chương V | 14,49 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp 1 cánh mở hất hệ V4400, kính 6,38mm. | Yêu cầu tại chương V | 1,89 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi hệ V4500, bản lề + khóa tay bẻ. | Yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ hệ V4400, bản lề chữ A + tay cài. | Yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 53 | Gia công hoa sắt thép đặc 12x12mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0328 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu tại chương V | 1,89 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 1,3104 | m2 |
| 56 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6-8 Module | Yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m-1x18W/T8 | Yêu cầu tại chương V | 13 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm | Yêu cầu tại chương V | 6 | hộp |
| 64 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 2x4mm2 | Yêu cầu tại chương V | 0,8 | 100m |
| 65 | Rải cáp ngầm Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Yêu cầu tại chương V | 0,8 | 100m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Yêu cầu tại chương V | 0,75 | 100 m |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu tại chương V | 0,27 | 100m3 |
| 70 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Yêu cầu tại chương V | 75 | m |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,27 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt PPR D25mm | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 0,55 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR ĐK 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK 25mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK 20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt kép ĐK 15mm | Yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 32mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mm, bằng phương pháp hàn | Yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ga thu nước ĐK 150x150mm | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mm-90 độ | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm-90 độ | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm-90 độ | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 48mm-90 độ | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mm-45 độ | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 110/90mm-45 độ | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm-45 độ | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, PVC D110mm | Yêu cầu tại chương V | 0,24 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, PVC D90mm | Yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, PVC D60mm | Yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, PVC D48mm | Yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm -90 độ | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 60mm -90 độ | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 48mm -90 độ | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 110mm -135 độ | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm -135 độ | Yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 48mm -135 độ | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 60mm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục 7: Hạng mục tòa Dải Vũ | |||
| 1 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Yêu cầu tại chương V | 1,7292 | m3 |
| 2 | Gia công câu đầu, quá giang, loại đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 1,255 | m3 |
| 3 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 0,6663 | m3 |
| 4 | Gia công các loại kẻ, bẩy phức tạp | Yêu cầu tại chương V | 0,4162 | m3 |
| 5 | Gia công các loại dong kẻ bẩy, đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,0661 | m3 |
| 6 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Yêu cầu tại chương V | 2,0449 | m3 |
| 7 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 1,3886 | m3 |
| 8 | Gia công tàu mái, đơn giản | Yêu cầu tại chương V | 0,2548 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Yêu cầu tại chương V | 4,1328 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Yêu cầu tại chương V | 3,6883 | m3 |
| 11 | Đục rui chữ thọ. Lấy theo thiết kế lập | Yêu cầu tại chương V | 1.092 | Chữ |
| 12 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết phiến đá | Yêu cầu tại chương V | 4,4486 | m2 |
| 13 | Lợp mái ngói mũi hài, lợp mái (Ngói chiếu, ngói độn tận dụng) | Yêu cầu tại chương V | 46,278 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng gạch chỉ | Yêu cầu tại chương V | 20,97 | m |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Yêu cầu tại chương V | 20,97 | m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Yêu cầu tại chương V | 0,2397 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Yêu cầu tại chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 2,2998 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 14,187 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0082 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,0052 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Yêu cầu tại chương V | 0,0323 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại chương V | 0,0061 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,559 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 0,2606 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,0795 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 2,6504 | m3 |
| 29 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 4,7561 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 10,881 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 57,5812 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 49,4587 | m2 |
| 33 | Mua đá xanh đen làm chân tảng, bậc đá | Yêu cầu tại chương V | 1,3771 | m3 |
| 34 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, PCB30 | Yêu cầu tại chương V | 24,8838 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 57,5812 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 49,4587 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu tại chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 38 | Sơn PU các cấu kiện gỗ. | Yêu cầu tại chương V | 283,2506 | m2 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu tại chương V | 13,9404 | m3 |
| 40 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Yêu cầu tại chương V | 2,5404 | m3 |
| 41 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Yêu cầu tại chương V | 11,4 | m3 |
| 42 | Phòng mối mặt nền nhà | Yêu cầu tại chương V | 150 | m2 |
| 43 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, các loại gỗ | Yêu cầu tại chương V | 299,3288 | m2 |
| 44 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 6-8 Module | Yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m-1x18W/T8 | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A đế âm | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế nổi cho ổ cắm | Yêu cầu tại chương V | 3 | hộp |
| 53 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 2x4mm2 | Yêu cầu tại chương V | 0,8 | 100m |
| 54 | Rải cáp ngầm Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC - 1x4mm2 | Yêu cầu tại chương V | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Yêu cầu tại chương V | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Yêu cầu tại chương V | 0,75 | 100 m |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu tại chương V | 0,27 | 100m3 |
| 60 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Yêu cầu tại chương V | 75 | m |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu tại chương V | 0,27 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Hạng mục PCCC | |||
| 1 | Mua sắm bình chữa cháy BC powder 4kg | Yêu cầu tại chương V | 4 | Bình |
| 2 | Mua sắm bình chữa CO2 5kg | Yêu cầu tại chương V | 4 | Bình |
| 3 | Mua sắm bảng nội quy, tiêu lệnh | Yêu cầu tại chương V | 4 | Bảng |
| 4 | Mua sắm giá để 02 bình chữa cháy | Yêu cầu tại chương V | 4 | Giá |
| 5 | Mua sắm tủ trung tâm 05 kênh | Yêu cầu tại chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Mua sắm hộp tổ hợp báo cháy: chuông, đèn, nút nhấn | Yêu cầu tại chương V | 2 | Hộp |
| 7 | Mua sắm, lắp đặt đèn exit | Yêu cầu tại chương V | 2 | Đèn |
| 8 | Mua sắm, lắp đặt đèn báo sự cố | Yêu cầu tại chương V | 6 | Đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu tại chương V | 260 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Yêu cầu tại chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu tại chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu tại chương V | 0,4 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt đèn báo cháy | Yêu cầu tại chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Yêu cầu tại chương V | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi