Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trường THCS Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn học phí khối Trung học cơ sở |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 11:19:00 đến ngày 2021-02-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,280,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,432 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6107 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,032 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5077 | m3 |
| 5 | Phá dỡ chân lan can xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9843 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,0527 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,0527 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các tấm đan rãnh hiện trạng để tận dụng lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,336 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 13 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 14 | Trát tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 15 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột nhà, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,3641 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5633 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2925 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6335 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,156 | m3 |
| 7 | Đào đất dầm, giằng móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4371 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4794 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3091 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép Dầm, giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0895 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4867 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,374 | m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4847 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1728 | m3 |
| 15 | Trát chân móng + thành bậc, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2675 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, tẩy sạch bê tông cũ bám ở thép chờ cột hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,087 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2473 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4479 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, cao <=28m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,316 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1273 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5406 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8133 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,269 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9766 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9773 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,54 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,7608 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4935 | m3 |
| 30 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,221 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bục giảng, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1221 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8314 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0974 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3398 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1314 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK <=18mm, cao <=28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1007 | tấn |
| 40 | Bê tông lam chắn nắng, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8094 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1323 | m3 |
| 42 | Trát lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5248 | m2 |
| 43 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3399 | m3 |
| 44 | Thép liên kết fi 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 45 | Sản xuất lan can thép INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2331 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can thép INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,9 | m2 |
| 47 | Trát chân lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,579 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 324 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 600x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,138 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,378 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,3074 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 297,66 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,0775 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 392,5965 | m2 |
| 55 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,8872 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,69 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 374,726 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 940,2539 | m2 |
| 59 | Trát sênô, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,822 | m2 |
| 60 | Láng sênô, dày 3cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,0314 | m2 |
| 61 | Chống thấm cho sê nô bằng vữa chống thấm (Quét vữa chống thấm 3 lớp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,8415 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6032 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,616 | m2 |
| 64 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn thép loại hở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,72 | m |
| 65 | Bộ khóa cửa chốt ngang cho cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 66 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4334 | tấn |
| 67 | Sơn hoa sắt 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4118 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3851 | tấn |
| 71 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3851 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8718 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp sườn, úp bờ chảy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,474 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 76 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Đai giữ hộp + đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước tràn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống lồng ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | 100m |
| 81 | Cút nhựa 135 độ ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Cút nhựa 90 độ ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tủ điện phân phối tổng 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 84 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt siêu sáng M16 ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ốp trần Led COMPAC D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa 60W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 90 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 95 | Lắp đặt ống ghen nhựa hộp chữ nhật chìm bảo hộ dây dẫn KT 24x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 462 | m |
| 96 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 101 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | hạt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi