Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145668-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210145474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 10:56:00 đến ngày 2021-02-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,982,031,262 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ
1 Đào móng, đất cấp II (nhân công) 10,5271 m3
2 Đào móng, đất cấp II (máy) 0,4513 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 18,5524 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 35,52 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 1,443 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 4,3438 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,1295 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,8923 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 3,4928 100m2
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 8,88 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 148 mối nối
12 Đập đầu cọc trên cạn 0,888 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,068 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 22,6337 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0974 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,5761 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,9157 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,056 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,429 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 23,7659 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,1548 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,1297 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,4404 100m2
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 49,3343 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,8937 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,3908 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 21,0411 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 7,2861 m3
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 13,5522 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,8285 m3
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 25,2582 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1235 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,6045 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3638 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,2511 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1823 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0786 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,6818 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4709 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,0816 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,5281 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 2,3289 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2154 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0476 tấn
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 65,0634 m3
46 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 6,5132 m3
47 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 1,823 m3
48 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 10,0399 m3
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 7,8218 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 546,0921 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 249,252 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 173,0955 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 221,0708 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 154,0234 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 402,04 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 85,946 m
57 Con tiện bê tông cao 0.45m 106 con tiện
58 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 3,255 m2
59 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 458,7569 m2
60 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 422,3475 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 375,0942 m2
62 Láng granitô nền sàn 38,4633 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 208,146 m2
64 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 23,1808 m2
65 Đắp con bọ trang trí tường mặt tiền 5 con
66 Đắp trang trí đầu và chân cột 22 cái
67 Ốp gạch thẻ vào tường gạch 0.22x0.6 6,828 m2
68 Đắp nẹp trang trí tường 61 m
69 Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly 20,01 m2
70 Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly 3,84 m2
71 Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly 25,41 m2
72 Lắp dựng cửa 49,26 m2 cấu kiện
73 SX hoa sắt cửa 14x14 28,86 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,72 m2
75 Sản xuất xà gồ thép U100x50x5 1,8055 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép 1,8055 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 92 m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,162 100m2
79 Tôn úp nóc, úp hồi 41,8 m
80 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 256,6268 m2
81 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm 0,21 100m
82 Rọ chắn rác 4 cái
83 Đai giữ ống 30 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 13 cái
85 Móc treo quạt trần 13 cái
86 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 5 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 11 bộ
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 560 m
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 10 hộp
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 360 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 200 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 100 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
95 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <3x16+1x10mm2 100 m
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 9 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi 17 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
100 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
101 Tủ điện 1 cái
102 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,7 m3
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,9 m3
104 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
105 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 22,8 m
106 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
107 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
108 Chân bật D10 30 cái
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1289 tấn
110 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống <=150mm 3 cái
111 Đào đất thải hỗn hợp sâu 2,5 (nhân công) 197,5 m3
112 Đào đất thải hỗn hợp sâu 2,5 (máy) 7,9 100m3
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Thủ công) 0,6011 100m3
114 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Máy) 5,4102 100m3
115 Mua đất đồi 630,3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->