Gói thầu: Lắp đặt thiết bị 5G
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị 5G |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học công nghệ Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 22:06:00 đến ngày 2021-02-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 798,077,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,375,006 VNĐ ((Mười triệu ba trăm bảy mươi năm nghìn lẻ sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí đóng thùng trước khi vận chuyển, chèn lót thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 61 | 1 trạm |
| B | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 18,3 | tấn |
| 2 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, ( vận chuyển lên tầng) | Tham khảo Phần II, chương V | 18,3 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 270 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=30 kg bằng thủ công, ( vận chuyển lên tầng) | Tham khảo Phần II, chương V | 270 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, bốc dỡ (accu) | Tham khảo Phần II, chương V | 454 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=50 kg bằng thủ công, ( vận chuyển accu lên tầng) | Tham khảo Phần II, chương V | 454 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=80 kg bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <=80 kg bằng thủ công, ( vận chuyển lên tầng) | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | cấu kiện |
| C | THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi anten định hướng di động, độ cao tháo dỡ <=20m | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi khối máy vô tuyến (RRU), độ cao tháo dỡ <= 40m | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | khối máy |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây nhảy (jumper), ngoài trời, độ cao tháo dỡ <=60m | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang RRU, độ cao H<=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,1 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn, dây đất trong nhà trạm, trên máng nổi, trên cầu cáp, trên cột tiết diện<=16mm2, độ cao H<=30m | Tham khảo Phần II, chương V | 8,1 | 10m |
| D | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 461,009 | m |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 5G | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 476,1 | 10m |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 172,4 | 10m |
| 3 | Đầu cốt cáp các loại M4 | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | cái |
| 4 | Đầu cốt cáp các loại M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 244 | cái |
| 5 | Đầu cốt cáp các loại M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 275 | cái |
| 6 | Kẹp chữ C | Tham khảo Phần II, chương V | 201,1 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 7,1 | 10 cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 71,3 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Tham khảo Phần II, chương V | 123 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp anten có khối lượng ≥ 30kg, không bao gồm trường hợp ghép anten (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 141 | bộ |
| 11 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp anten có khối lượng ≥ 30kg, không bao gồm trường hợp ghép anten (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp anten có khối lượng ≥ 30kg, không bao gồm trường hợp ghép anten (NCx1,3), trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp anten có khối lượng ≥ 30kg, không bao gồm trường hợp ghép anten (NCx1,3), trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 53 | bộ |
| 15 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 409,1 | 10m |
| 17 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | 10m |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CẢI TẠO HẠ TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | 10m |
| 2 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | 10 cái |
| 3 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h <= 30m | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | 10m |
| 5 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h <= 15m, trường hợp anten có khối lượng ≥ 30kg, không bao gồm trường hợp ghép anten (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp anten có khối lượng ≥ 30kg, không bao gồm trường hợp ghép anten (NCx1,3) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h <=15, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Tham khảo Phần II, chương V | 61,2 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi