Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144544-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tây Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210144529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đối trừ cơ sở hạ tầng và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 08:03:00 đến ngày 2021-02-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,816,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỆN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 17,16
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 11,44
3 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Theo yêu cầu chương V 11,22 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm Theo yêu cầu chương V 11,22
5 Nilong báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu chương V 11 1m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo yêu cầu chương V 0,11 100m²
7 Cáp khô lõi đồng vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x50 - 25kV Theo yêu cầu chương V 22 mét
8 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤9kg/m Theo yêu cầu chương V 0,22 100m
9 Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x50-22kV Theo yêu cầu chương V 1 bộ
10 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2, đầu cáp 22kV Theo yêu cầu chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
11 Biển đề tên cáp Theo yêu cầu chương V 2 cái
12 Thép mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 24,91 kg
13 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo yêu cầu chương V 1 bộ
14 Trọng lượng xà theo bản vẽ Theo yêu cầu chương V 49,18 kg
15 Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu chương V 1 bộ
16 Thép mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 18,97 kg
17 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo yêu cầu chương V 1 bộ
18 Thép mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 9,5 kg
19 Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà ≤15kg Theo yêu cầu chương V 1 bộ
20 Bốc lên cấu kiện thép các loại bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,0095 tấn
21 Bốc xuống cấu kiện thép các loại bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,0095 tấn
22 Thép mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 17,5 kg
23 Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà ≤15kg Theo yêu cầu chương V 1 bộ
24 Bốc lên cấu kiện thép các loại bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,0175 tấn
25 Bốc xuống cấu kiện thép các loại bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,0175 tấn
26 Thép mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 25,7 kg
27 Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà ≤15kg Theo yêu cầu chương V 1 bộ
28 Bốc lên cấu kiện thép các loại bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,0257 tấn
29 Bốc xuống cấu kiện thép các loại bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,0257 tấn
30 Thép mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 48,5 kg
31 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu chương V 1 bộ
32 Bốc lên cấu kiện thép các loại bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,0485 tấn
33 Bốc xuống cấu kiện thép các loại bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,0485 tấn
34 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8 Theo yêu cầu chương V 20 mét
35 Dây đồng M35 Theo yêu cầu chương V 6 mét
36 Cặp cáp nhôm 50 Theo yêu cầu chương V 6 cái
37 Đầu cốt đồng nhôm AM 50 Theo yêu cầu chương V 3 cái
38 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 Theo yêu cầu chương V 0,3 10 đầu cốt
39 Đầu cốt đồng M35 Theo yêu cầu chương V 6 cái
40 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 Theo yêu cầu chương V 0,6 10 đầu cốt
41 Ống thép mạ kẽm F100 Theo yêu cầu chương V 3 mét
42 Lắp ống thép Theo yêu cầu chương V 0,3 10m
43 Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 Theo yêu cầu chương V 20 mét
44 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤150mm Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
45 Dây đay bịt đầu ống thép Theo yêu cầu chương V 5 kg
46 Bitum bịt đầu ống thép Theo yêu cầu chương V 3 kg
47 Thép L63x63x6 Theo yêu cầu chương V 28,6 kg
48 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo yêu cầu chương V 5,34 kg
49 Thép dẹt 40.4 Theo yêu cầu chương V 0,2 kg
50 Bulông các loại Theo yêu cầu chương V 0,32 kg
51 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm Theo yêu cầu chương V 0,0534 100kg
52 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,2 10 cọc
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 1
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 1
55 Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,2 tấn
56 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 2,5 tấn
57 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,3 tấn
58 Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo yêu cầu chương V 0,06 tấn/km
59 Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo yêu cầu chương V 0,75 tấn/km
60 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,09 tấn
61 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 1,25 100m
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,1
63 Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 100, đổ bằng cần cẩu 16 tấn Theo yêu cầu chương V 0,17
64 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,0095 tấn
65 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu chương V 0,0472 tấn
66 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,0275 tấn
67 Bulong các loại Theo yêu cầu chương V 6 cái
68 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu chương V 0,0879 100m²
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 1,17
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,39
71 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 1,25 100m
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,8
73 Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn Theo yêu cầu chương V 0,1
74 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,0095 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu chương V 0,0472 tấn
76 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,0275 tấn
77 Bulong các loại Theo yêu cầu chương V 6 cái
78 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu chương V 0,064 100m²
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,84
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,28
81 Thép L63x63x6 Theo yêu cầu chương V 143 kg
82 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo yêu cầu chương V 8,01 kg
83 Thép dẹt 40.4 Theo yêu cầu chương V 0,3 kg
84 Bulông các loại Theo yêu cầu chương V 0,48 kg
85 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm Theo yêu cầu chương V 0,0801 100kg
86 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,3 10 cọc
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 1
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 1
89 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo yêu cầu chương V 1 tấn
90 Đầu sứ Plug in Theo yêu cầu chương V 1 bộ
91 Cáp Cu/XLPE/PVC 40,5 kV 1x50 mm2 Theo yêu cầu chương V 30 mét
92 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤3kg/m Theo yêu cầu chương V 0,3 100m
93 Đầu cáp Ebowl 3x50-35kV Theo yêu cầu chương V 1 1 bộ
94 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2, đầu cáp 35kV Theo yêu cầu chương V 3 1 đầu cáp (3 pha)
95 Đầu cáp Teeplug 35kV 3x50 Theo yêu cầu chương V 1 bộ
96 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, tiết diện cáp ≤70mm2, đầu cáp 35kV Theo yêu cầu chương V 3 1 đầu cáp (3 pha)
97 Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300 Theo yêu cầu chương V 21 ĐVT
98 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m Theo yêu cầu chương V 0,21 100m
99 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 Theo yêu cầu chương V 8 mét
100 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤1kg/m Theo yêu cầu chương V 0,08 100m
101 Đầu cốt đồng M300 Theo yêu cầu chương V 14 đầu
102 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤300mm2 Theo yêu cầu chương V 1,4 10 đầu cốt
103 Dây đồng M95 (Tiếp địa trung tính TBA) Theo yêu cầu chương V 6 mét
104 Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA) Theo yêu cầu chương V 8 mét
105 Đầu cốt đồng M95 Theo yêu cầu chương V 8 cái
106 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤95mm2 Theo yêu cầu chương V 0,8 10 đầu cốt
107 Đầu cốt đồng M50 Theo yêu cầu chương V 30 cái
108 Đầu cốt đồng M35 Theo yêu cầu chương V 8 cái
109 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 Theo yêu cầu chương V 3,8 10 đầu cốt
110 Biển đề tên Trạm biến áp Theo yêu cầu chương V 1 cái
111 Biển cấm trạm biến áp Theo yêu cầu chương V 1 cái
112 Máy biến dòng 1250/5A(n=1,ccx=0,5) Theo yêu cầu chương V 6 cái
113 Lắp đặt máy biến dòng, cấp điện áp ≤35kV Theo yêu cầu chương V 6 bộ (3 pha)
114 Ampe kế 0-1250/5A Theo yêu cầu chương V 3 cái
115 Lắp đặt điện kế 3 pha 3 cái
116 Vôn kế 0-450V Theo yêu cầu chương V 1 cái
117 Lắp đặt điện kế 3 pha Theo yêu cầu chương V 1 cái
118 Chuyển mạch Von-Ampe Theo yêu cầu chương V 1 cái
119 Lắp đặt bộ chuyển (Switch) của hệ thống điều khiển tích hợp Theo yêu cầu chương V 1 bộ
120 Đèn báo pha Theo yêu cầu chương V 1 bộ
121 Công tơ 3 pha hữu công 3x5A/380/220V Theo yêu cầu chương V 1 cái
122 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha Theo yêu cầu chương V 1 cái
123 Công tơ 3 pha 10-40A Theo yêu cầu chương V 1 cái
124 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha Theo yêu cầu chương V 1 cái
125 Aptomat 1250A/400V Theo yêu cầu chương V 1 cái
126 Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤1000A Theo yêu cầu chương V 1 Cái (3 pha)
127 Aptomat 700A Theo yêu cầu chương V 1 cái
128 Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600A Theo yêu cầu chương V 1 Cái (3 pha)
129 Aptomat 630A Theo yêu cầu chương V 2 cái
130 Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600A Theo yêu cầu chương V 2 Cái (3 pha)
131 Aptomat 50A Theo yêu cầu chương V 1 cái
132 Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤50A Theo yêu cầu chương V 1 Cái (3 pha)
133 Thu lôi van hạ thế GZ500 Theo yêu cầu chương V 1 bộ
134 giàn thanh cái đồng 80x10 Theo yêu cầu chương V 15,2 kg
135 Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm Theo yêu cầu chương V 0,3 10m
136 Giàn thanh cái MT25x3 Theo yêu cầu chương V 2,004 kg
137 Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm Theo yêu cầu chương V 0,3 10m
138 Cách điện đỡ thanh cái Theo yêu cầu chương V 3 bộ
139 Cách điện bọc thanh cái Theo yêu cầu chương V 2 m2
140 Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 Theo yêu cầu chương V 30 mét
141 Dây PVC ruột đồng mềm M10 Theo yêu cầu chương V 3 mét
142 Ống nhựa xoắn F10 Theo yêu cầu chương V 30 mét
143 Băng dính cách điện Theo yêu cầu chương V 5 cuộn
144 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 202,5
145 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Theo yêu cầu chương V 148,5 m3
146 Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm Theo yêu cầu chương V 202,5
147 Nilong báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu chương V 375 1m2
148 Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo yêu cầu chương V 7,5 100m²
149 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 Theo yêu cầu chương V 230 m
150 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m Theo yêu cầu chương V 2,3 100m
151 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 Theo yêu cầu chương V 350 m
152 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m Theo yêu cầu chương V 3,5 100m
153 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 Theo yêu cầu chương V 260 m
154 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤3kg/m Theo yêu cầu chương V 2,6 100m
155 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 Theo yêu cầu chương V 450 ĐVT
156 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m Theo yêu cầu chương V 4,5 100m
157 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 Theo yêu cầu chương V 370 ĐVT
158 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤1kg/m Theo yêu cầu chương V 3,7 100m
159 Đầu cốt đồng ép cáp 120 Theo yêu cầu chương V 6 cái
160 Đầu cốt đồng ép cáp 95 Theo yêu cầu chương V 12 cái
161 Đầu cốt đồng ép cáp 70 Theo yêu cầu chương V 24 cái
162 Đầu cốt đồng ép cáp 50 Theo yêu cầu chương V 54 cái
163 Đầu cốt đồng ép cáp 35 Theo yêu cầu chương V 64 cái
164 Đầu cốt đồng ép cáp 25 Theo yêu cầu chương V 16 ĐVT
165 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤120mm2 Theo yêu cầu chương V 0,6 10 đầu cốt
166 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤95mm2 Theo yêu cầu chương V 1,2 10 đầu cốt
167 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 Theo yêu cầu chương V 15,8 10 đầu cốt
168 Tủ điện trung gian Theo yêu cầu chương V 2 Tủ
169 Tủ điện Công tơ H10 Theo yêu cầu chương V 11 Tủ
170 Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha Theo yêu cầu chương V 13 tủ
171 Aptomat 700A Theo yêu cầu chương V 1 cái
172 Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600A Theo yêu cầu chương V 1 Cái (3 pha)
173 Aptomat 630A Theo yêu cầu chương V 1 cái
174 Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600A Theo yêu cầu chương V 1 Cái (3 pha)
175 Aptomat 200A Theo yêu cầu chương V 1 cái
176 Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤200A Theo yêu cầu chương V 1 Cái (3 pha)
177 Aptomat 150A Theo yêu cầu chương V 3 cái
178 Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤200A Theo yêu cầu chương V 3 Cái (3 pha)
179 Aptomat 100A Theo yêu cầu chương V 3 cái
180 Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤100A Theo yêu cầu chương V 3 Cái (3 pha)
181 Aptomat 75A Theo yêu cầu chương V 11 cái
182 Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤100A Theo yêu cầu chương V 11 Cái (3 pha)
183 Hàng kẹp đấu dây trung tính 10 mắt Theo yêu cầu chương V 41 cái
184 Giàn thanh cái MT30x3 Theo yêu cầu chương V 27,7888 kg
185 Dây đồng Cu/PVC 1x6 Theo yêu cầu chương V 200 m
186 Ống nhựa xoắn chịu lực F165/125 Theo yêu cầu chương V 210 m
187 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤200mm Theo yêu cầu chương V 2,3 100m
188 Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 Theo yêu cầu chương V 1.060 m
189 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤150mm Theo yêu cầu chương V 3,6 100m
190 Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 Theo yêu cầu chương V 370 m
191 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤89mm Theo yêu cầu chương V 16,22 100m
192 Băng dính cách điện Theo yêu cầu chương V 20 cuộn
193 Bút lông Theo yêu cầu chương V 5 cái
194 Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn Theo yêu cầu chương V 1.640 m
195 Rải dây tiếp địa Theo yêu cầu chương V 185,2 10m
196 Đầu cốt đồng M50 Theo yêu cầu chương V 41 đầu
197 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 Theo yêu cầu chương V 4,1 10 đầu cốt
198 Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu chương V 250 viên
199 Sơn đánh số hộp công tơ Theo yêu cầu chương V 1 kg
200 Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 1,5 tấn
201 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 1 tấn
202 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 1,6 tấn
203 Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo yêu cầu chương V 0,45 tấn/km
204 Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo yêu cầu chương V 0,3 tấn/km
205 Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo yêu cầu chương V 0,45 tấn/km
206 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 272,7
207 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Theo yêu cầu chương V 199,98 m3
208 Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm Theo yêu cầu chương V 199,98
209 Nilong báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu chương V 505 1m2
210 Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo yêu cầu chương V 10,1 100m²
211 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,169
212 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,0563
213 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,0189 100m²
214 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,234
215 Bu lông móng M16x650 Theo yêu cầu chương V 1 bộ
216 Thép dẹt 40x4 Theo yêu cầu chương V 1,5 m
217 Thép L63x63x6 Theo yêu cầu chương V 28,4 kg
218 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo yêu cầu chương V 5,34 kg
219 Thép dẹt 40.4 Theo yêu cầu chương V 0,2 kg
220 Bulông các loại Theo yêu cầu chương V 0,32 kg
221 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm Theo yêu cầu chương V 0,0534 100kg
222 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,2 10 cọc
223 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 1
224 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 1
225 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 8,624
226 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 8,624
227 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,4928 100m²
228 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V 8,624
229 Bu lông móng M16x240X240X525 Theo yêu cầu chương V 22 bộ
230 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 4,68
231 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 4,68
232 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,24 100m²
233 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V 3,6
234 Bu lông móng M24x300X300X600 Theo yêu cầu chương V 10 bộ
235 - Thép L63x63x6 Theo yêu cầu chương V 357,5 kg
236 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo yêu cầu chương V 66,75 kg
237 Thép dẹt 40.4 Theo yêu cầu chương V 2,5 kg
238 Bulông các loại Theo yêu cầu chương V 4 kg
239 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mm Theo yêu cầu chương V 0,6675 100kg
240 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II Theo yêu cầu chương V 2,5 10 cọc
241 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 17,5
242 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 17,5
243 Lắp đặt tủ điện cao áp, loại cấp điện áp ≤10kV Theo yêu cầu chương V 1 tủ
244 Sản xuất và lắp dựng cột đèn chiếu sáng Theo yêu cầu chương V 22 1cột
245 Cần đèn rời 2 mét Theo yêu cầu chương V 22 1 cần đèn
246 Chóa + đèn Led 120W Theo yêu cầu chương V 22 1 bộ
247 Sản xuất và lắp dựng cột đèn trang trí Theo yêu cầu chương V 10 1 cột
248 Lắp đặt đèn cầu Theo yêu cầu chương V 40 1 bộ
249 Lắp đặt cột đèn Theo yêu cầu chương V 32 bộ
250 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu chương V 32 bảng
251 Lắp cửa cột Theo yêu cầu chương V 32 cửa
252 Cầu đấu dây Theo yêu cầu chương V 32 cái
253 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo yêu cầu chương V 32 cái
254 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo yêu cầu chương V 3 100m
255 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 Theo yêu cầu chương V 86,7 m
256 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m Theo yêu cầu chương V 0,867 100m
257 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Theo yêu cầu chương V 1.520 m
258 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m Theo yêu cầu chương V 15,2 100m
259 Đầu cốt đồng ép cáp 35 Theo yêu cầu chương V 8 cái
260 Đầu cốt đồng ép cáp 16 Theo yêu cầu chương V 380 cái
261 Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 Theo yêu cầu chương V 38 10 đầu cốt
262 Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 Theo yêu cầu chương V 1.520 m
263 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤67mm Theo yêu cầu chương V 15,2 100m
264 Băng dính cách điện Theo yêu cầu chương V 15 cuộn
265 Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn Theo yêu cầu chương V 1.520 m
266 Rải dây tiếp địa Theo yêu cầu chương V 142 10m
267 Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu chương V 50 viên
268 Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 15 tấn
269 Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 1,5 tấn
270 Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 2 tấn
271 Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo yêu cầu chương V 0,3 tấn/km
272 Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo yêu cầu chương V 0,4 tấn/km
273 Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300m Theo yêu cầu chương V 0,6 tấn/km
274 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo yêu cầu chương V 1 bộ
275 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo yêu cầu chương V 3 cái
276 Thí nghiệm Vonmet loại DC Theo yêu cầu chương V 1 cái
277 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Theo yêu cầu chương V 6 cái
278 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo yêu cầu chương V 2 cái
279 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo yêu cầu chương V 3 bộ
280 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Theo yêu cầu chương V 1 cái
281 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Theo yêu cầu chương V 2 cái
282 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo yêu cầu chương V 1 cái
283 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo yêu cầu chương V 1 máy
284 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo yêu cầu chương V 1 mẫu
285 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo yêu cầu chương V 1 mẫu
286 Chi phí ca xe thí nghiệm Theo yêu cầu chương V 1 ca
287 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo yêu cầu chương V 1 sợi
288 Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha Theo yêu cầu chương V 2 bộ
289 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Theo yêu cầu chương V 1 cái
290 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Theo yêu cầu chương V 2 cái
291 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo yêu cầu chương V 1 cái
292 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo yêu cầu chương V 9 cái
293 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo yêu cầu chương V 5 cái
294 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo yêu cầu chương V 13 cái
295 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo yêu cầu chương V 13 1 vị trí
296 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Theo yêu cầu chương V 62 cái
297 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo yêu cầu chương V 2 sợi
298 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo yêu cầu chương V 32 1 vị trí
B HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BỒN CÂY
1 Ni lông lót 2 lớp Theo yêu cầu chương V 5.857 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V 585,7
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 5.857
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terzaro Theo yêu cầu chương V 5.857
5 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 14,418
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu chương V 12,015
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 20,47
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu chương V 2,5997 100m²
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 120,15
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu chương V 445 cấu kiện
11 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 50,2661
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu chương V 16,2149
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 28,376
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 184,26
15 Trồng cây xanh Theo yêu cầu chương V 2,22 100 cây
16 Thanh tre chống dữ cây, mỗi cây 3 thanh dài 2m Theo yêu cầu chương V 1.332 m
17 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 19,3492
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 31,3904
19 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu chương V 31,39 m3
C HẠNG MỤC: CỔNG VÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 40,3978
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu chương V 1,26 100m²
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,2767 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu chương V 0,8507 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo yêu cầu chương V 0,0532 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo yêu cầu chương V 0,1139 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo yêu cầu chương V 0,1139 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 76,5
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 1,26 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 0,1575
11 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵn (ĐM cũ) Theo yêu cầu chương V 20,475 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu chương V 3,0829
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,2295 100m²
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,1704 100m²
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu chương V 0,739 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 14,6306
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0667 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,1507 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 2,982
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0086 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,1823 tấn
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,033 100m²
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,2178
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1,1134
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 1,21 100m²
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,109 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 1,6213 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 7,986
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,693 100m²
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0245 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,192 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,106 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,7128 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 5,2272
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu chương V 1,0472 100m²
36 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 1,0441 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 13,8322
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 35,5967
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 236,15
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 52,5792
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 61,23
42 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 113,56 m
43 Đắp đấu trụ Theo yêu cầu chương V 24 cái
44 Đắp đấu trang trí mái vòm Theo yêu cầu chương V 4 cái
45 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo yêu cầu chương V 236,15
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo yêu cầu chương V 113,8
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 349,95
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp I (ĐM cũ) Theo yêu cầu chương V 8,2975 100m³
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Theo yêu cầu chương V 82,9754
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 7,4678 100m³
4 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 376,685
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,4m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (ĐM cũ) Theo yêu cầu chương V 33,9017 100m³
6 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 2.857,762
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 257,1986 100m³
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 37,6685 100m³
E MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 630kA - 35(22)/0,4kV Theo yêu cầu chương V 1 máy
2 Trụ thép đỡ máy biến áp Theo yêu cầu chương V 1 trụ
3 Tủ RMU trọn bộ Theo yêu cầu chương V 1 tủ
4 Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV/100A Theo yêu cầu chương V 1 bộ
5 Thu lôi van 42 kV Theo yêu cầu chương V 1 bộ
6 Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngầm Theo yêu cầu chương V 1 bộ
F DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh Theo yêu cầu chương V 1 Khoản
2 Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá Theo yêu cầu chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->