Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây dựng công trình: Cầu Ngòi Cựu, xã Hòa Cuông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144519-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Xây dựng công trình: Cầu Ngòi Cựu, xã Hòa Cuông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210144478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-24 17:37:00 đến ngày 2021-02-03 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,676,994,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Dầm chủ
1 Bê tông dầm bản fc=40Mpa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 50,62 m3
2 Ván khuôn dầm bản Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 262,8 m2
3 Cốt thép cường độ cao Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2.901,6 kg
4 Thép tròn F<10 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8.793,64 kg
5 Thép tròn 10<F<18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 271,28 kg
6 Thép tròn F>18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4.281,28 kg
7 Neo cáp Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 416 cái
8 Ống nhựa bọc cáp F18/F22 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 192 m
9 Keo epoxy quét 2 lớp Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8,16 m2
B Liên kết bản mặt cầu
1 Bê tông fc=30Mpa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 20,72 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5,84 m2
3 Thép tròn 10<F<18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3.849,61 kg
4 Vữa Sika 214-11 không co ngót Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,14 m3
C Bản mặt cầu
1 Bê tông lớp phủ mặt cầu fc=30Mpa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9,94 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,4 m2
3 Thép tròn F<10 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 905,19 kg
4 Lớp phòng nước dạng dung dịch thấm nhập Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 102,24 m2
D Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn răng lược Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 14 m
2 Máng thoát nước khe co giãn Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 16 m
3 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót fc=30Mpa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,18 m3
4 Ván khuôn Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7,56 m2
5 Thép tròn 10<F<18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 560,32 kg
6 Vít nở D8 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 24 bộ
7 Tôn mạ kẽm dày 3mm Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 24,86 kg
8 Keo Sikadur 732 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 15,18 lít
E Ống thoát nước
1 Ống thoát nước gang đúc D150 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 bộ
2 Ống nhựa PVC D160 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,4 m
3 Cút nhựa R110 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
F Lan can
1 Bê tông lan can fc=25Mpa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 11,94 m3
2 Ván khuôn lan can Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 68,38 m2
3 Thép tròn F<10 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 307,51 kg
4 Thép tròn 10<F<18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.229,97 kg
5 Sản xuất, lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.519,91 kg
6 Bu lông neo M20 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 56 bộ
7 Sơn phản quang vàng đen 2 lớp Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 48,38 m2
G Gối cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 32 bộ
H Móng mố
1 Bê tông fc=30Mpa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 128 m3
2 Bê tông lót fc=10Mpa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 54 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 113,2 m2
4 Thép tròn 10<F<18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2.403,82 kg
5 Thép tròn F>18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2.644,58 kg
6 Nhựa đường quét Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 36,4 m2
I Tường thân mố
1 Bê tông fc=30Mpa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 76,8 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 130,04 m2
3 Thép tròn 10<F<18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.423,56 kg
4 Thép tròn F>18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4.131,88 kg
5 Nhựa đường quét Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 39,52 m2
J Tường cánh mố
1 Bê tông fc=30Mpa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 35,8 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 151,84 m2
3 Thép tròn F<10 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 80,1 kg
4 Thép tròn 10<F<18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 778,04 kg
5 Thép tròn F>18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5.863,54 kg
6 Nhựa đường quét Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 70,5 m2
K Tường đầu mố
1 Bê tông fc=30Mpa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5,9 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 32,74 m2
3 Thép tròn 10<F<18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 773,7 kg
4 Thép tròn F>18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 30,04 kg
5 Nhựa đường quét Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 22,88 m2
L Đá kê gối + chốt neo dầm
1 Vữa Sika 214-11 không co ngót Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,26 m3
2 Thép tròn F>18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 53 kg
3 Bi tum Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,014 m3
M Tứ nón cầu
1 Bê tông tứ nón fc=15Mpa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 10,76 m3
2 Bê tông bậc lên xuống fc=15Mpa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,82 m3
3 Bê tông chân khay fc=15Mpa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 13,19 m3
4 Bê tông đệm M150 lót móng dày 5 cm Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5,39 m3
5 Cốt thép F6 chống co ngót Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 238,88 kg
6 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,64 m2
7 Ván khuôn Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 70,23 m2
8 ống thoát nước PVC F10, dài 0,6m Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9,6 m
9 Đá dăm chân khay + rãnh tụ nước Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,49 m3
10 Đắp đất K95 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 171,03 m3
11 Đào chân khay đất C3 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 37,76 m3
N Bản quá độ
1 Bê tông fc=25Mpa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 19,46 m3
2 Ván khuôn Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 16,06 m2
3 Thép tròn F<10 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 17,06 kg
4 Thép tròn 10<F<18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.942,68 kg
5 Thép tròn F>18 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 914,88 kg
6 Bitum Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,048 m3
7 Đá dăm đệm Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 34,44 m3
O Mặt bằng thi công
1 Bãi đúc dầm KT (13x17,5)m Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 227,5 m2
2 Đắp mặt bằng bãi đúc dầm đất K90 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 113,75 m3
3 Đào thanh thải mặt bằng bãi đúc dầm Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 113,75 m3
4 Đắp lõi đất bờ vây ngăn nước K90 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 145 m3
5 Phá bỏ bờ vây ngăn nước Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 145 m3
6 Bao tải đắp bờ vây (0,5x0,4x0,2)m Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 76 m3
7 Phá bỏ bao tải đắp bờ vây Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 76 m3
P Bệ đúc dầm
1 Sản xuất, tháo dỡ, lắp dựngThép hình, bản bệ căng cáp Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 13.847,91 kg
2 Cốt thép dầm kê Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 745,8 kg
3 Bê tông dầm kê f'c=15MPa Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 m3
4 Ván khuôn dầm kê Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12 m2
5 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7 m3
6 Phá bỏ bê tông dầm kê Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 m3
Q Thi công nhịp
1 Lắp đặt dầm bản Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 cái
R Thi công mố
1 Đà giáo thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 171 m2
2 Gỗ sàn công tác Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,16 m3
3 Đào hố móng đất C3 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 215,36 m3
4 Đào hố móng đất C4 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 601,35 m3
5 Đắp trả hố móng đất k95 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 594,83 m3
6 Phá bỏ mố cầu đá xây cũ Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 153 m3
S Đường tạm, cầu tạm
1 Rọ đá 2x1x1m Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 36 rọ
2 Thép giằng L75x75x6 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 150,7 kg
3 Đào hố móng đất C3 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 96 m3
4 Đóng, nhổ thép hình I200 vào đất Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 30 m
5 Tháo dỡ và lắp đặt hệ mặt cầu cũ bằng thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,91 tấn
6 Phá bỏ rọ đá Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 36 rọ
7 Tháo dỡ hệ mặt cầu bằng thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,91 m
8 Đào nền đất C3 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 57,24 m3
9 Đắp nền K95 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,35 m3
T ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Đào nền đất C3 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 152,65 m3
2 Đắp nền K95 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 137,73 m3
3 Đào rãnh đất C3 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 37,93 m3
4 Phá bỏ mặt đường bê tông cũ Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 60,17 m3
5 Đào khuôn đất C3 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 27,84 m3
6 Mặt đường BTXM M300 dày 20cm Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 120,1 m3
7 Lớp giấy dầu Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 600,48 m2
8 Móng đường CPĐD loại I dày 15cm Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 90,07 m3
9 Ván khuôn thép Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 68,63 m2
10 Rãnh xây bê tông M200 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 70,5 m
11 Khe co Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 22 khe
U PHÒNG HỘ
1 Biển báo tròn I.414 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 biển
2 Biển báo chữ nhật I.439 Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 biển
3 Hộ lan mềm Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt 40 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->