Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 14:35:00 đến ngày 2021-02-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,180,990,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,966 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 15,209 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 8,973 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,252 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,635 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,035 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,373 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,422 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,094 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,909 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 27,29 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 22,145 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 40,304 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,806 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,806 | 100m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,232 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,78 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,413 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,961 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 5,76 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,31 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,474 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,565 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,374 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,647 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,079 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,339 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 12,763 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,234 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,022 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,079 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,09 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 67,498 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,861 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 7,19 | m3 | |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,729 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 1,613 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,136 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,729 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,613 | tấn | |
| 41 | Bu lông D16 | 16 | Cái | |
| 42 | Bu lông D14 | 48 | Cái | |
| 43 | Bu lông D12 | 120 | Cái | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp | 2,304 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp mái, úp cạnh | 42,54 | m | |
| 46 | Thang thắm mái dài 0,66m | 6 | cái | |
| 47 | Nắp tôn thăm mái | 1 | cái | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 361,864 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 107,86 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 340,158 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 174,402 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 91,609 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 361,864 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 714,029 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 88,88 | m | |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 153,088 | m | |
| 57 | Kẻ chỉ lõm | 156,8 | m | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60 | 14,109 | m2 | |
| 59 | Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình) | 111,2 | m2 | |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 41,183 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 41,183 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công 2 tháng) | 6,055 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,845 | 100m2 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,241 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,828 | m3 | |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,567 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 3,502 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | 3,26 | m | |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 25,49 | m2 | |
| 70 | Gia công lan can | 0,008 | tấn | |
| 71 | Ống INOX D60 tay vịn | 5,4 | md | |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 82,034 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 17,538 | m3 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 176,741 | m2 | |
| 75 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện | 22,68 | m2 | |
| 76 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện | 1,98 | m2 | |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện | 21,6 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 46,26 | m2 | |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,333 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,2 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 21,6 | m2 | |
| 82 | Đắp bộ chữ tên nhà văn hóa bằng vữa | 1 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, máng đôi, 2x36W gắn tường | 4 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, máng đôi, 2x36W âm trần | 6 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1.2m, máng đơn, 1x36W gắn tường | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng huỳnh quang 220V/24W | 4 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | 12 | cái | |
| 89 | Lắp đặt hạt công tắc | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Đầu chờ điều hòa | 2 | cái | |
| 93 | Đế âm | 20 | cái | |
| 94 | Tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 300x500x200mm | 1 | Bộ | |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng MCB | 1 | cái | |
| 96 | Tủ điện phòng vỏ kim loại, chứa 6 aptomat có nắp đậy mica mờ | 2 | Bộ | |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 20A/250V | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 63A/250V | 1 | cái | |
| 99 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x1.5mm2 | 400 | m | |
| 100 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2 | 140 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 115 | m | |
| 102 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x6mm2 | 30 | m | |
| 103 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x10mm2 | 40 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 400 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | 40 | m | |
| 106 | Hộp nối 3,4 ngã | 35 | hộp | |
| 107 | Hộp kiểm tra điện tử | 2 | hộp | |
| 108 | Vật tư phụ phần điện | 1 | lô | |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 112 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 10 | m | |
| 115 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 116 | Thép dẹt 40x4 | 35 | m | |
| 117 | Đai, vít giữ | 14 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,5 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,24 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 34 | cái | |
| 121 | Đai giữ ống D90 | 32 | cái | |
| 122 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 123 | Vật tư phụ phần nước | 1 | lô | |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,486 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,486 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,486 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,54 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,16 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đồi đầm K90 | 297 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,926 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,349 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,036 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,768 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,691 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,663 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 32,428 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 8,035 | m2 | |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | 12,32 | m | |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng hoa trang | 34 | cái | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,462 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 47,199 | m3 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,481 | m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,059 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,064 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,086 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,04 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,693 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,451 | m3 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 29,04 | m2 | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | 4,8 | m | |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | 4,8 | m | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,04 | m2 | |
| 34 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,252 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,89 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,78 | m2 | |
| 37 | Bản lề | 12 | cái | |
| 38 | Bộ bánh xe | 4 | bộ | |
| 39 | Chốn hãm | 2 | bộ | |
| 40 | Then cài, khóa | 1 | bộ | |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,835 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,418 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,657 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,31 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,038 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,043 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,624 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,898 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,374 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,043 | 100m2 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,289 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 25,034 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,318 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 48,12 | m | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,354 | m2 | |
| 56 | Gia công hàng rào sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,236 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | 20,59 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,18 | m2 | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,568 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,568 | m3 | |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,075 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,075 | tấn | |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,06 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,06 | tấn | |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,139 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,139 | tấn | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,374 | 100m2 | |
| 68 | Tôn úp nóc, tôn chắn, máng nước | 17,88 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,079 | 100m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,145 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,904 | m3 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,4 | m2 | |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,095 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,072 | 100m2 | |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,271 | m3 | |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 33 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,113 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,091 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,255 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,657 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,618 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,132 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,034 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,182 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,444 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,923 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,058 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,058 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,132 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,421 | m3 | |
| 18 | Quét Sika chống thấm nền | 17,277 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 14,937 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 49,341 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm | 2,286 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,016 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,107 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,111 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,61 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,176 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,127 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,029 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,147 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,365 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,382 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,288 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,281 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 8,426 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,268 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 53,444 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,566 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 33,455 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,444 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,021 | m2 | |
| 43 | Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh | 12,08 | m | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,508 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,652 | m2 | |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) | 17,712 | m2 | |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 37,305 | m2 | |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (BG quý II/2020) | 2,94 | m2 | |
| 49 | Cửa chữ A nhôm hệ (BG quý II/2020) | 1,44 | m2 | |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,022 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,44 | m2 | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | 11,726 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,544 | 100m2 | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,44 | m3 | |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,8133 | m3 | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,352 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,033 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,064 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,067 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,101 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,216 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,062 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,642 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 13,642 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 12 | m2 | |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,275 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,161 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,04 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,464 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,808 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,03 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,024 | 100m2 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,311 | m3 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,96 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m2 | |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 83 | Cát vàng làm lớp lọc | 0,7 | m3 | |
| 84 | Máy bơm | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 60 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 60 | m | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 90 | Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,07 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,04 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,08 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 19 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 16 | cái | |
| 98 | Rắc co D20 | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | 7 | cái | |
| 100 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | 1 | cái | |
| 101 | Khoang giếng nước sâu 40m | 30 | m | |
| 102 | Máy bơm | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 112 | Cầu chắn rác D90 | 2 | ||
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,06 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,09 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,03 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,03 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 11 | cái | |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 19 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 9 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt côn thu D90/60 | 5 | cái | |
| 125 | Lắp đặt côn thu D48/32 | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn thu D60/48 | 4 | cái | |
| 127 | Họng thông tắc | 3 | cái | |
| 128 | Keo dán UPVC | 10 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: PHÁT SINH (RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO, LÁT SÂN, MÁI VÒM |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,055 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,495 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,024 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,4 | m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,066 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,05 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,886 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 23 | cái | |
| 9 | Lát sân gạch terrazoo 400x400 | 455 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 9,277 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 10,435 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 10,435 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | 10,435 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,182 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,064 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,688 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,058 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,066 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,96 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,857 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,067 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,364 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 37,5 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 33,585 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 77,1 | m | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,085 | m2 | |
| 28 | Gia công hàng rào sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,355 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | 30,91 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,82 | m2 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 12,096 | m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,396 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 8,7 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | 8,7 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,016 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,944 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,166 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,042 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,303 | tấn | |
| 41 | Bu lông M20x650 | 32 | Cái | |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,113 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,113 | tấn | |
| 44 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,528 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,528 | tấn | |
| 46 | Gia công vì kèo bằng thép ống mạ kẽm | 0,95 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,95 | tấn | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 2,011 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,011 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 206,56 | m2 | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,645 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt máng tôn thu nước mái | 26 | m | |
| 53 | Quả cầu chắn rác | 10 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,32 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 8 | cái | |
| 56 | Đai giữ ống D76 | 24 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi