Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145609-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210143787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 14:35:00 đến ngày 2021-02-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,180,990,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,966 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 15,209 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 8,973 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,252 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,635 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,035 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,373 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,422 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,094 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,909 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 27,29 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 22,145 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 40,304 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,806 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,806 100m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,232 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,78 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,413 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,961 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 5,76 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,31 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,474 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,565 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,374 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,647 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,079 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,339 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 12,763 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,234 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,022 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,079 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,09 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 67,498 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,861 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 7,19 m3
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,729 tấn
37 Gia công xà gồ thép 1,613 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,136 m2
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,729 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 1,613 tấn
41 Bu lông D16 16 Cái
42 Bu lông D14 48 Cái
43 Bu lông D12 120 Cái
44 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp 2,304 100m2
45 Tôn úp mái, úp cạnh 42,54 m
46 Thang thắm mái dài 0,66m 6 cái
47 Nắp tôn thăm mái 1 cái
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 361,864 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 107,86 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 340,158 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 174,402 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 91,609 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 361,864 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 714,029 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 88,88 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 153,088 m
57 Kẻ chỉ lõm 156,8 m
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60 14,109 m2
59 Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình) 111,2 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 41,183 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 41,183 m2
62 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công 2 tháng) 6,055 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,845 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,241 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,828 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,567 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 3,502 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 3,26 m
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 25,49 m2
70 Gia công lan can 0,008 tấn
71 Ống INOX D60 tay vịn 5,4 md
72 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 82,034 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 17,538 m3
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 176,741 m2
75 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện 22,68 m2
76 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện 1,98 m2
77 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện 21,6 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 46,26 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,333 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,2 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa 21,6 m2
82 Đắp bộ chữ tên nhà văn hóa bằng vữa 1 bộ
83 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, máng đôi, 2x36W gắn tường 4 bộ
84 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, máng đôi, 2x36W âm trần 6 bộ
85 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1.2m, máng đơn, 1x36W gắn tường 1 bộ
86 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng huỳnh quang 220V/24W 4 bộ
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 8 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V 12 cái
89 Lắp đặt hạt công tắc 8 cái
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
91 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 7 cái
92 Lắp đặt Đầu chờ điều hòa 2 cái
93 Đế âm 20 cái
94 Tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 300x500x200mm 1 Bộ
95 Lắp đặt hộp đựng MCB 1 cái
96 Tủ điện phòng vỏ kim loại, chứa 6 aptomat có nắp đậy mica mờ 2 Bộ
97 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 20A/250V 1 cái
98 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 63A/250V 1 cái
99 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x1.5mm2 400 m
100 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2 140 m
101 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 115 m
102 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x6mm2 30 m
103 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x10mm2 40 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 400 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 40 m
106 Hộp nối 3,4 ngã 35 hộp
107 Hộp kiểm tra điện tử 2 hộp
108 Vật tư phụ phần điện 1
109 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 60 m
110 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 10 m
111 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 15 m
112 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
113 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 10 m
115 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 4 cọc
116 Thép dẹt 40x4 35 m
117 Đai, vít giữ 14 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,5 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,24 100m
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 34 cái
121 Đai giữ ống D90 32 cái
122 Cầu chắn rác 8 cái
123 Vật tư phụ phần nước 1
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,486 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,486 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,486 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,54 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,16 100m3
6 Mua đất đồi đầm K90 297 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,926 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,349 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,036 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,768 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,691 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,663 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 32,428 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 8,035 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 12,32 m
16 Sản xuất và lắp dựng hoa trang 34 cái
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,462 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 47,199 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,481 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,059 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,064 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,02 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,6 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,086 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,04 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,693 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,451 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 29,04 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 4,8 m
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 4,8 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,04 m2
34 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm 0,252 tấn
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,89 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,78 m2
37 Bản lề 12 cái
38 Bộ bánh xe 4 bộ
39 Chốn hãm 2 bộ
40 Then cài, khóa 1 bộ
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,835 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,418 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,657 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,31 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,038 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,043 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,624 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,898 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,374 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,043 100m2
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,289 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 25,034 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,318 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 48,12 m
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,354 m2
56 Gia công hàng rào sắt bằng thép hộp mạ kẽm 0,236 tấn
57 Lắp dựng lan can sắt 20,59 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,18 m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,568 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,568 m3
61 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 0,075 tấn
62 Lắp dựng cột thép các loại 0,075 tấn
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,06 tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,06 tấn
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,139 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép 0,139 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,374 100m2
68 Tôn úp nóc, tôn chắn, máng nước 17,88 m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,1 100m
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,079 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,145 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,904 m3
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,4 m2
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,095 tấn
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,072 100m2
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,271 m3
77 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 33 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,113 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,576 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,058 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,091 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,255 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,657 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,618 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,132 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,034 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,182 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,444 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,923 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,058 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,058 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,132 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,421 m3
18 Quét Sika chống thấm nền 17,277 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 14,937 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 49,341 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm 2,286 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,016 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,107 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,111 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,61 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,03 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,176 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,127 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,029 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,147 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,365 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,382 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,288 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,281 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 8,426 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,268 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 53,444 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,566 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 33,455 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,444 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,021 m2
43 Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh 12,08 m
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 27,508 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 18,652 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) 17,712 m2
47 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 37,305 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (BG quý II/2020) 2,94 m2
49 Cửa chữ A nhôm hệ (BG quý II/2020) 1,44 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,022 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,44 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,44 m2
53 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm 11,726 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,544 100m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,44 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,8133 m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,352 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,033 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,064 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,067 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,101 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,216 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,026 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,062 tấn
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 13,642 m2
67 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 13,642 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 12 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,275 m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,161 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,04 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,01 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,464 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,808 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,03 tấn
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,024 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,311 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,96 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,072 m2
81 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 11,072 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,72 m2
83 Cát vàng làm lớp lọc 0,7 m3
84 Máy bơm 1 bộ
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 60 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 60 m
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
90 Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W 4 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,07 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,04 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,08 100m
94 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm 2 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 10 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 19 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 16 cái
98 Rắc co D20 3 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 7 cái
100 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm 1 cái
101 Khoang giếng nước sâu 40m 30 m
102 Máy bơm 1 bộ
103 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
108 Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam 2 bộ
109 Lắp đặt gương soi 2 cái
110 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
112 Cầu chắn rác D90 2
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,06 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,1 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,09 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,03 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,03 100m
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 11 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 19 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 9 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 5 cái
122 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 2 cái
123 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 6 cái
124 Lắp đặt côn thu D90/60 5 cái
125 Lắp đặt côn thu D48/32 4 cái
126 Lắp đặt côn thu D60/48 4 cái
127 Họng thông tắc 3 cái
128 Keo dán UPVC 10 cái
D HẠNG MỤC: PHÁT SINH (RÃNH THOÁT
NƯỚC, TƯỜNG RÀO, LÁT SÂN, MÁI VÒM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,055 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,495 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,024 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,4 m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,066 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,05 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,886 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 23 cái
9 Lát sân gạch terrazoo 400x400 455 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 9,277 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 10,435 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 10,435 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T 10,435 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,182 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 8,064 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,688 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,058 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,066 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,96 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,857 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,067 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,364 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 37,5 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 33,585 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 77,1 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,085 m2
28 Gia công hàng rào sắt bằng thép hộp mạ kẽm 0,355 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt 30,91 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,82 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 12,096 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,396 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 8,7 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T 8,7 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,016 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,051 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,944 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,166 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,042 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,303 tấn
41 Bu lông M20x650 32 Cái
42 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,113 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,113 tấn
44 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm 0,528 tấn
45 Lắp dựng cột thép các loại 0,528 tấn
46 Gia công vì kèo bằng thép ống mạ kẽm 0,95 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,95 tấn
48 Gia công xà gồ thép 2,011 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép 2,011 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 206,56 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,645 100m2
52 Lắp đặt máng tôn thu nước mái 26 m
53 Quả cầu chắn rác 10 Cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,32 100m
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 8 cái
56 Đai giữ ống D76 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->