Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 11:25:00 đến ngày 2021-02-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,587,019,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp lực 250KVA-35/0.4KV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp lực 160KVA-22/0.4KV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 4 | Máy biến áp lực 250KVA-22/0.4KV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 5 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x70mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 955 | m |
| 6 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x95mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3.129 | m |
| 7 | Sứ hạ thế A30 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Quả |
| 8 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 182 | Bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 10 | Gen co nhiệt | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43 | Bộ |
| 11 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 216 | Bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35KV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | Chống sét van 35KV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Chống sét van 22kV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 16 | Tủ điện phân phối NT 400V-250A, 3 lộ ra: 3 ATM 150A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 17 | Tủ điện phân phối NT 400V-400A, 3 lộ ra: 3ATM 200A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 18 | Tủ điện phân phối NT 400V-400A, 3 lộ ra: 3ATM 250A; 2 lớp cửa độ dày vỏ tủ >=2mm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 19 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 46 | Quả |
| 20 | Cách điện chuỗi polime + pk CN-22 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 23 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 24 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x150 mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 25 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 26 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 27 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x300 mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 28 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 29 | Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 30 | Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 31 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV-630A (Phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3.708 | m |
| 33 | Cách điện đứng 35kV + ty mạ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Quả |
| 34 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Quả |
| 35 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (PI-24) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Quả |
| 36 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51 | Chuỗi |
| 37 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-22 + phụ kiện : CN-22 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Chuỗi |
| B | PHẦN VẬT TƯ B CẤP, VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 16m ứng lực trước: PC.I-16-190-9,2. | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 14m, PC.I-14-190-13 (cột nối) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 (cột nối) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9.2 (cột nối) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 12m ứng lực trước: PC.I-12-190-9,0. | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 7 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV ngang tuyến | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng 22kV dọc tuyến | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 10 | Xà đấu điện lệch 35kV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ phụ đỡ lèo 35kV | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Móc chuổi sứ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Giằng cột 12m | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Giằng cột 14m | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 15 | Giằng cột 16m | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 16 | Móng cột đơn MT-5CC | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 17 | Móng cột MT-4 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 18 | Móng cột đôi MTK-6CC | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Móng |
| 19 | Móng cột MTK-4 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 20 | Tiếp địa chân cột RC-4 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 22 | Kẹp cáp 3 bulông 25/95 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 132 | Bộ |
| 23 | Ống nối ON-70 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Ống bọc cách điện sứ đứng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 25 | Giáp buộc đầu sứ Đơn Composite, cố định dây AC70 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | sợi |
| 26 | Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 27 | sơi |
| 27 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 70 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 114 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng 1 lỗ <=50 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 150 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 185 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 240 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 300 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 35 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC70/11 sứ đôi | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 36 | Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | sợi |
| 37 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 126 | Cái |
| 38 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 40 | Đai thép cố định ống nhựa xoắn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| 41 | Chụp cực cầu chì SI | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 42 | Chụp chống sét van | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 43 | Chụp sứ trung thế máy biến áp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 44 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 45 | Khóa đồng | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 46 | Hệ thống tiếp địa TBA HTTĐ-12 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | HT |
| 47 | Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cột |
| 48 | Xà néo dây đầu trạm 35kV không xuyên tâm (dọc tuyến) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 50 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van không xuyên tâm | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ máy biến áp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 56 | Ghế cách điện | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 57 | Thang trèo | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 58 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 60 | Nền TBA (tim 2,6m) | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| 61 | Móng cột trạm (tim 2,6m) MT-3 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13 | móng |
| 62 | Tiếp địa hạ thế | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Vị trí |
| 63 | Cột bê tông H7,5mB | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 64 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-5,0 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 65 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-12 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 66 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-12 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 67 | Xà hạ thế néo 3 pha cột ly tâm đơn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 68 | Cổ dể cột vuông đơn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 43 | Bộ |
| 69 | Cổ dể cột vuông đúp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 70 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 73 | Bộ |
| 71 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 72 | Móng cột vuông MV-1 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Móng |
| 73 | Móng cột tròn đơn ML-2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 74 | Móng cột tròn đơn cột LT 8.5 đặc biệt MT-2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 75 | Móng cột tròn đơn cột LT 10 đặc biệt MT-3 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Móng |
| 76 | Bịt đầu cáp | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 242 | Bộ |
| 77 | Cặp cáp nhôm 3 bulông | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Bộ |
| 78 | Ống nối nhôm hạ thế 95 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 79 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn dây sau công tơ | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 80 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 81 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H1 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 82 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H2 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 83 | Tháo lắp hộp công tơ TL-H4 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 84 | Thu hồi dây Alus2x25 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 467 | m |
| 85 | Thu hồi dây Alus2x35 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 452 | m |
| 86 | Thu hồ Dây cáp XLPE 4x50 | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 498 | m |
| 87 | Thu hồi cột H6,5m | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 88 | Thu hồi cột H7,5m | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| 89 | Tháo hạ xà hạ thế | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| C | Chi tiết đấu nối Hotline | |||
| 1 | Lắp sứ chuỗi bằng STT | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3chuỗi |
| 2 | Lắp sứ chuỗi bằng Xe hotline | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 4chuỗi |
| 3 | Lắp sứ đứng bằng STT | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 6quả |
| 4 | Lắp sứ đứng bằng Xe hotline | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 6quả |
| 5 | Đấu nối cò lèo bằng STT | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 3cò |
| 6 | Đấu nối cò lèo Xe hotline | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 3cò |
| 7 | Lắp xà rẽ sứ chuỗi bằng STT | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp xà rẽ sứ chuỗi bằng Xe hotline | Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi