Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP đầu tư và xây dựng Phương Nam Ltd |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-24 14:41:00 đến ngày 2021-02-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,557,985,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: VÉT BÙN AO | |||
| 1 | Bơm nước trong ao | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bùn ao - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52,889 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52,889 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52,889 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC II: RÃNH B300, MƯƠNG B600-B800 | |||
| 1 | Đào móng bằng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,571 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất , K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,973 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất , K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,659 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 117,031 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,329 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 224,61 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 787,955 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 58,613 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 172,81 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,145 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 935,795 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 247,675 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,617 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,591 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,296 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36,798 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 780,25 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| C | HẠNG MỤC III: HỐ GA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,803 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,012 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 38,016 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,417 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Mua tấm thu nước bằng Composite, kích thước 530x960 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D16mm làm bậc thang lên xuống hố ga | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| D | HẠNG MỤC IV: CẦU AO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,319 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,791 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,031 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28,545 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bản cầu ao, ĐK 6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,959 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản cầu ao, ĐK 14mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,003 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,526 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,344 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc cầu ao, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 95,916 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,213 | m3 |
| 17 | Ốp đá rối vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 69,018 | m2 |
| E | HẠNG MỤC V: BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,014 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 373,18 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,79 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,668 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,258 | m3 |
| 7 | Lát tấm đan rãnh biên 30x50x3cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 125,151 | m2 |
| F | HẠNG MỤC VI: VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,124 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 86,601 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo, KT 40x40x3cm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 866,006 | m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 201,25 | m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,233 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,009 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 10 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,087 | m2 |
| 11 | Đắp đất hố trồng cây | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,12 | m3 |
| G | HẠNG MỤC VII: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,189 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,041 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,289 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 7 | Dải nilon chống mất nước xi măng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 906,33 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 181,266 | m3 |
| 9 | Xoa tạo nhám mặt đường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 906,33 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi