Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trạm cấp nước tập trung xã Bình Hòa Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210144819-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trạm cấp nước tập trung xã Bình Hòa Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210144799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 11:23:00 đến ngày 2021-02-04 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,786,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,700,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC CÔNG SUẤT 30M3/GIỜ (02 GIẾNG)
1 Chi phí lập đề án thăm dò Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
2 Chi phí lập đề án khai thác nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
3 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 300m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
9 Lắp đặt ống vách uPVC Ø250 dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
10 Lắp đặt ống vách uPVC Ø140 dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
11 Lắp đặt ống lọc uPVC Ø140 dày 6,7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
12 Lắp đặt côn PVC Ø250/140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 m3
14 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 276 - 296, đường kính ống lọc Ø140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Đo karota xác đinh tầng lấy nước (Từ độ sâu -150m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 quan sát
16 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mẫu
17 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
18 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 300m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
23 Lắp đặt ống vách uPVC Ø250 dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
24 Lắp đặt ống vách uPVC Ø140 dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
25 Lắp đặt ống lọc uPVC Ø140 dày 6,7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
26 Lắp đặt côn PVC Ø250/140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 m3
28 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 278 - 298, đường kính ống lọc Ø140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
29 Lắp đặt Bơm giếng chìm P= 5,5KW; Q=(20-48)m3/h; H=(52-22,5)m, 3 pha 380V (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt ống uPVC Ø90 dày 3,5mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
31 Lắp bích thép Ø400 chèn miệng giếng dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
32 Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Cút inox 45 độ Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt Cút PVC 45 độ Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt Tê inox Ø90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt Van 1 chiều Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt Mặt bích inox Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
41 Lắp đặt Mặt bích inox Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
42 Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Cáp treo INOX Ø8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
44 Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø80mm 2 cái
45 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm2 2 cái
46 Lắp đặt van thau Ø21mm 2 cái
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,014 100m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,172 m3
B HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ LẮNG LAMEMLA - LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT 1.000M3/NGÀY ĐÊM (XD)
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m3
5 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,072 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,072 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
12 Gia công thang, lan can, sàn công tác bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 tấn
13 Lắp dựng cầu thang, lan can, sàn công tác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,324 m2
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO SÂN NỀN THOÁT NƯỚC
1 San lấp mặt bằng đường vào trạm (sử dụng đất đào các hạng mục trong công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,475 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,911 m3
4 Rải ni long chống mất nước bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,225 100m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,5 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,792 m3
7 Đắp cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,597 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,711 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,821 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đầu cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 100m2
17 Ván khuôn đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,768 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,386 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,204 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,632 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,242 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,71 m2
29 Gia công cổng hàng rào khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
30 Gia công hàng rào khung lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,715 m2
31 Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
32 Lắp dựng hàng rào khung lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,715 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,71 m2
34 Lắp đặt bảng tên công trình bằng chữ mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,394 m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,363 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,256 m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
44 Lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø168 mm dày 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
45 Lắp đặt ống thoát nước nhà vệ sinh uPVC Ø90 mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
46 Lắp đặt ống xả cặn clo uPVC Ø34 mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
47 Lắp đặt Cút PVC Ø220 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt Cút PVC Ø34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt Cút PVC Ø90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt Cút PVC Ø168 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø220 mm dày 5,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
52 Lắp đặt Cút PVC Ø220 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m3
56 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
D HẠNG MỤC: BỂ CHỨA BTCT 300M3 (XD+CN)
1 Lắp đặt ống INOX Ø168 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt BU INOX Ø168, BB, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt BU INOX Ø168, BB, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt Côn INOX Ø220/168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Crepin Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Cút INOX Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp Mặt bích INOX Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
8 Lắp đặt Quả cầu thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt Nắp Tol đậy lổ thăm bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Gia công lan can bằng Thép hình inox V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
11 Ống INOX Þ34 dày 1,5mm (làm bậc thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
12 Lắp dựng thang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,761 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,161 m3
15 Rải vải địa kỹ thuật 601V không dệt làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,628 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,161 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,223 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m3
20 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,335 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,625 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,287 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,133 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,222 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
31 Lắp join mạch ngừng (Waterstop) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 M
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,58 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,6 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,21 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,18 m2
36 Quét flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,69 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,88 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,97 m2
E HẠNG MỤC: PHÒNG QUẢN LÝ - NHÀ BƠM - HÓA CHẤT (XD+CN)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,074 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,886 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,639 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,714 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,379 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,899 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,592 m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 m3
29 Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 m2
30 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,22 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,889 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,331 m2
34 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3 cấu kiện
35 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,76 m2
36 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
38 Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu xanh ngọc dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
39 Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm vách kính hệ 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,711 m2
40 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Xô nhựa 20 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Ca múc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt Ống uPVC Ø114 dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
50 Cút 45 độ PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Bàn làm việc + 04 ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt Bơm trục ngang cấp II Q=(0-55)m3/h, H=(39-22)m, 3 pha 5,5KW (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt Motor khuấy loại giảm tốc, tỉ số truyền động1/20, N=0,75KW, 3 pha 380V + trục khuấy inox US304 (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt Bơm định lượng châm Soda N=0,2KW, Q=0-50 lít/giờ, H=4bar (Chỉ tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt Bồn nhựa đứng 300 lít chứa hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
57 Lắp đặt Côn đều inox Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt Cút inox BB Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt Cút inox BB Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt Van bướm 1 chiều Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt Van bướm tay quay Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt Bích inox Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
64 Lắp đặt Bích inox Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
65 Lắp đặt Bu inox Ø114mm BU, L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt Bu inox Ø114mm BU, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt Bu inox Ø168mm BU, L=1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt Bu inox Ø168mm BU, L=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt Bu inox Ø114mm BB, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt Van xả khí Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren inox Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6KG/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt Van ren thau Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt Tê ionx Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt Cút inox Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt Măng sông inox Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt Ống uPVC Ø27mm dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
82 Lắp đặt Ống uPVC Ø34mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
83 Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt Van nhựa PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt Van nhựa PVC Ø34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt Khâu răng PVC Ø34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt Luppe PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Giá đỡ bơm định lượng inox V50x50x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Trục cánh khuấy bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: HỒ LẮNG BÙN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,224 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
11 Lắp đặt Măng sông uPVC Ø220mm, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,629 m3
3 Lắp đặt Ống uPVC Ø27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt Ống uPVC Ø90 dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
5 Lắp đặt Ống uPVC Ø114 dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
6 Lắp đặt Ống uPVC Ø168 dày 7,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
7 Lắp đặt Ống thép Ø90 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
8 Lắp đặt Ống thép Ø114 dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
9 Lắp đặt Ống thép Ø168 dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
10 Lắp đặt Cút PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt Cút PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt Cút PVC Ø90mm 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Cút PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Cút PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt Cút thép Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt Cút thép Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Cút thép Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt Tê PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt Tê PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Tê thép Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt Côn uPVC Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Côn thép Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ Ø90/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ Ø168/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt Bích PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt Bích PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt Bích PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt Bích thép Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
29 Lắp đặt Bích thép Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
30 Lắp đặt Bích thép Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
31 Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Van bướm tay quay Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lựng tổng Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt van gang ty chìm Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
37 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
45 Thép L-40x40x4 làm khung tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 Kg
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt biến tần 11KW - 380 điều khiển bơm cấp 2 (bao gồm 01 cảm biến áp lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt MCCB 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt MCCB 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt vol kế 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Ampe kế 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt Biến dòng 50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp công tắc gạt 3 chế độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-19A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt Rơ le chống mất pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
24 Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt Thanh ray nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
26 Lắp đặt đômino đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
28 Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
29 Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV Bơm hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
30 Cáp CXV 3x2,5mm2 - 0.6/1KV Bơm khuấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
31 Cáp CXV 4x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1, cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
32 Cáp CXV 3x25mm2 - 0.6/1KV + 1x16mm2 Cấp nguồn tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
33 Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1200x1000x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
34 Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
35 Lắp đặt kẹp dừng cáp và bu lông neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
38 Lắp đặt MCCB 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
40 Cáp CV 2,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
41 Lắp dựng trụ đèn cao áp cao 6m bao gồm cần đèn và bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt Hộp nhựa đi dây chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
I HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Cắt sân nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8 m3
3 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (tính 60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.497,51 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,653 100m3
5 Đắp đất đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.416,989 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,074 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m3
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168mm dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114mm dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,25 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 100m
11 Lắp đặt lồng bằng thép Ø219mm dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
12 Lắp đặt lồng bằng thép Ø168mm dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
13 Lắp đặt lồng bằng thép Ø114mm dày 3,00mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø110mm dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
15 Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt Cút nhựa HDPE 45 độ Ø110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt Tê PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt Tê PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt Côn giảm PVC Ø168/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt Côn giảm PVC Ø168/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Côn giảm PVC Ø114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt Nút bịt xả PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt Nút bịt PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt Mặt bích PVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt Mặt bích PVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt Mặt bích inox Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
30 Lắp đặt Mặt bích HDPE Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt van gang ty chìm Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt van gang ty chìm Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt van gang ty chìm Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Tay mở van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt hộp mở van Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Bê tông nắp chụp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 m3
37 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,85 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 100m
40 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Ø90mm, Ø114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,05 100m
41 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Ø168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 100m
J HẠNG MỤC: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Tháp ô xy hóa inox KT: 2000x600x600mm bao gồm hệ sàn đỡ inox V70x70x7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Cụm lắng Lamenla bằng thép SS400 KT 8000x3000x8200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Bồn lọc tự rửa bằng Thép SS400 KT 2700x5500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bơm chìm giếng Q = (20-48)m³/h, H = (52-22,5)m, P = 5,5KW - 3 pha 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Bơm trục ngang cấp II, Q= (0-55)m3/h, H= (39 - 22)m, , P = 5,5kW - 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Bơm định lượng hóa chất, Q = 50 lít/h - H = 0.7bar - N = 0.20kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Máy khuấy giảm tốc tỷ số truyền 1/20, N = 0,75kW + bộ trục cánh khuấy INOX D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (bao gồm đường ống, bồn chứa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Bồn nhựa đứng 300 lít (chứa dung dịch xử lý nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Đồng hồ lưu lượng DN150 loại cơ, cấp B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Biến tần 11Kw, 3pha 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Cảm biến áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Cung cấp Clo viên vận hành thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->