Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trạm cấp nước tập trung xã Bình Hòa Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210144819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trạm cấp nước tập trung xã Bình Hòa Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 11:23:00 đến ngày 2021-02-04 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,786,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,700,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC CÔNG SUẤT 30M3/GIỜ (02 GIẾNG) | |||
| 1 | Chi phí lập đề án thăm dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 2 | Chi phí lập đề án khai thác nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 300m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø250 dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø140 dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống lọc uPVC Ø140 dày 6,7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn PVC Ø250/140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 14 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 276 - 296, đường kính ống lọc Ø140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Đo karota xác đinh tầng lấy nước (Từ độ sâu -150m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | quan sát |
| 16 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCVN 09-2015/BTNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 18 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 300m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 23 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø250 dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø140 dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống lọc uPVC Ø140 dày 6,7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn PVC Ø250/140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 28 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 278 - 298, đường kính ống lọc Ø140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt Bơm giếng chìm P= 5,5KW; Q=(20-48)m3/h; H=(52-22,5)m, 3 pha 380V (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 dày 3,5mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 31 | Lắp bích thép Ø400 chèn miệng giếng dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút inox 45 độ Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút PVC 45 độ Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê inox Ø90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Mặt bích inox Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt Mặt bích inox Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Cáp treo INOX Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø80mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm2 | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van thau Ø21mm | 2 | cái | |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,172 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ LẮNG LAMEMLA - LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT 1.000M3/NGÀY ĐÊM (XD) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m3 |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 12 | Gia công thang, lan can, sàn công tác bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cầu thang, lan can, sàn công tác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,324 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO SÂN NỀN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San lấp mặt bằng đường vào trạm (sử dụng đất đào các hạng mục trong công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,475 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,911 | m3 |
| 4 | Rải ni long chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,5 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,792 | m3 |
| 7 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,597 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,711 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,821 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đầu cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,768 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,386 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,204 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,632 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,242 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,71 | m2 |
| 29 | Gia công cổng hàng rào khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,715 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào khung lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,715 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,71 | m2 |
| 34 | Lắp đặt bảng tên công trình bằng chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,394 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,256 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø168 mm dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thoát nước nhà vệ sinh uPVC Ø90 mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống xả cặn clo uPVC Ø34 mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Cút PVC Ø220 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút PVC Ø34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút PVC Ø90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút PVC Ø168 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø220 mm dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Cút PVC Ø220 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA BTCT 300M3 (XD+CN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống INOX Ø168 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt BU INOX Ø168, BB, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU INOX Ø168, BB, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Côn INOX Ø220/168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Crepin Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút INOX Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp Mặt bích INOX Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt Quả cầu thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nắp Tol đậy lổ thăm bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Gia công lan can bằng Thép hình inox V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 11 | Ống INOX Þ34 dày 1,5mm (làm bậc thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp dựng thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,161 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật 601V không dệt làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,628 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,161 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,223 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,335 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,625 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,287 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 31 | Lắp join mạch ngừng (Waterstop) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | M |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,58 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,6 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,21 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,18 | m2 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,69 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,88 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,97 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG QUẢN LÝ - NHÀ BƠM - HÓA CHẤT (XD+CN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,074 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,886 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,714 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,379 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,899 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,592 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 29 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 30 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,22 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,889 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,331 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 cấu kiện |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 38 | Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu xanh ngọc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm vách kính hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,711 | m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Xô nhựa 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Ca múc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ống uPVC Ø114 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Cút 45 độ PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Bàn làm việc + 04 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Bơm trục ngang cấp II Q=(0-55)m3/h, H=(39-22)m, 3 pha 5,5KW (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Motor khuấy loại giảm tốc, tỉ số truyền động1/20, N=0,75KW, 3 pha 380V + trục khuấy inox US304 (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bơm định lượng châm Soda N=0,2KW, Q=0-50 lít/giờ, H=4bar (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Bồn nhựa đứng 300 lít chứa hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 57 | Lắp đặt Côn đều inox Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút inox BB Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút inox BB Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van bướm tay quay Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Bích inox Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt Bích inox Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt Bu inox Ø114mm BU, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Bu inox Ø114mm BU, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BU, L=1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BU, L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Bu inox Ø114mm BB, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van xả khí Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren inox Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6KG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van ren thau Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê ionx Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút inox Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Măng sông inox Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Ống uPVC Ø27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Ống uPVC Ø34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt Van nhựa PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Khâu răng PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Luppe PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Giá đỡ bơm định lượng inox V50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Trục cánh khuấy bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỒ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Măng sông uPVC Ø220mm, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,629 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống uPVC Ø27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC Ø90 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống uPVC Ø114 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống uPVC Ø168 dày 7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống thép Ø90 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống thép Ø114 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống thép Ø168 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cút PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PVC Ø90mm 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút thép Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút thép Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút thép Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn uPVC Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn thép Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ Ø90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ Ø168/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bích PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bích PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bích thép Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt Bích thép Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Bích thép Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van bướm tay quay Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lựng tổng Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van gang ty chìm Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 45 | Thép L-40x40x4 làm khung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | Kg |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt biến tần 11KW - 380 điều khiển bơm cấp 2 (bao gồm 01 cảm biến áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ampe kế 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-19A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rơ le chống mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Thanh ray nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt đômino đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 29 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV Bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Cáp CXV 3x2,5mm2 - 0.6/1KV Bơm khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 31 | Cáp CXV 4x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1, cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 32 | Cáp CXV 3x25mm2 - 0.6/1KV + 1x16mm2 Cấp nguồn tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1200x1000x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 35 | Lắp đặt kẹp dừng cáp và bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt MCCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 40 | Cáp CV 2,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp dựng trụ đèn cao áp cao 6m bao gồm cần đèn và bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Hộp nhựa đi dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.497,51 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,653 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416,989 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,074 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168mm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt lồng bằng thép Ø219mm dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt lồng bằng thép Ø168mm dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt lồng bằng thép Ø114mm dày 3,00mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø110mm dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE 45 độ Ø110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn giảm PVC Ø168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn giảm PVC Ø168/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn giảm PVC Ø114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Nút bịt xả PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Nút bịt PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Mặt bích inox Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Mặt bích HDPE Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van gang ty chìm Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van gang ty chìm Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van gang ty chìm Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Tay mở van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp mở van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Bê tông nắp chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,85 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Ø90mm, Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,05 | 100m |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháp ô xy hóa inox KT: 2000x600x600mm bao gồm hệ sàn đỡ inox V70x70x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cụm lắng Lamenla bằng thép SS400 KT 8000x3000x8200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bồn lọc tự rửa bằng Thép SS400 KT 2700x5500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm chìm giếng Q = (20-48)m³/h, H = (52-22,5)m, P = 5,5KW - 3 pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bơm trục ngang cấp II, Q= (0-55)m3/h, H= (39 - 22)m, , P = 5,5kW - 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bơm định lượng hóa chất, Q = 50 lít/h - H = 0.7bar - N = 0.20kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy khuấy giảm tốc tỷ số truyền 1/20, N = 0,75kW + bộ trục cánh khuấy INOX D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (bao gồm đường ống, bồn chứa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bồn nhựa đứng 300 lít (chứa dung dịch xử lý nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Đồng hồ lưu lượng DN150 loại cơ, cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Biến tần 11Kw, 3pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Cảm biến áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Cung cấp Clo viên vận hành thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi