Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145151-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210132826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh cấp xi măng, ngân sách huyện và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 09:28:00 đến ngày 2021-02-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,674,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7581 100m3
3 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2588 100m3
4 Đào rãnh kênh mương bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1422 100m3
5 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2056 100m3
6 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2389 100m3
7 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5906 100m3
8 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0513 100m2
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4048 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly trung bình 3km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5906 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly trung bình 3km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4407 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.198,412 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9881 100m3
4 Vải bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.992,6 m2
C NÚT GIAO LỐI RẼ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,714 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3129 100m3
3 Vải bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,57 m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0604 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 tấn
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
14 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1042 100m2
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8831 m2
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
20 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5588 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->