Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 10:53:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,858,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | QUỐC LỘ 38B ĐOẠN TỪ CỬA HÀNG QUẢNG CÁO NGUYỄN PHƯƠNG ĐI NGÃ TƯ BÓNG ĐẾN ĐƯỜNG RẼ VÀO UBND XÃ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800,2 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,3182 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,998 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,529 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,226 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4834 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,0845 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 437,0525 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m2 |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100 m |
| 16 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+ 1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 100m |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,875 | 100m |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | bảng |
| 20 | Lắp của cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cửa |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy ( Cột thép Hapulico bát giác mạ kẽm nhúng nóng ngon d=78, cột cao 9m, dày 4,5mm, chân đế 400x400mm+khung móng M24x300x300x675) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cột |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m ( Cần đèn Hapulico dày 3,5mm cao 2m, vươn 1,5m ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bóng Led Hanna 150w) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 choá |
| 25 | Làm đầu cáp khô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Lưới cảnh báo cáp (W=300) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,088 | 100m2 |
| B | QUỐC LỘ 392 HƯỚNG TỪ NINH GIANG ĐI NGÃ TƯ BÓNG ĐẾN THANH MIỆN | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.472,08 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74,233 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,304 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6611 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,5274 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4761 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,9007 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 489,6481 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m2 |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100 m |
| 16 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+ 1x10mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 100m |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | bảng |
| 20 | Lắp của cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cửa |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Cột thép Hapulico bát giác mạ kẽm nhúng nóng ngon d=78, cột cao 6m, dày 4mm, chân đế 400x400mm+khung móng M24x300x300x675 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cột |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m ( Cần đèn Hapulico dày 3,5mm cao 2m, vươn 1,5m ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bóng Led Star 888 150w) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 choá |
| 25 | Làm đầu cáp khô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Lưới cảnh báo cáp (W=300) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,088 | 100m2 |
| C | QUỐC LỘ 38 ĐOẠN QUA THÔN ĐÔNG CẦU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0248 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75,6202 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 414,0931 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m2 |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100 m |
| 13 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+ 1x10mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | bảng |
| 17 | Lắp của cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cửa |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cột |
| 20 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m ( Bóng Led Hanna 100w ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 choá |
| 21 | Làm đầu cáp khô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Lưới cảnh báo cáp (W=300) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| D | ĐƯỜNG VÀO THÔN HẬU BỔNG TỪ NGÃ BA CHỢ BÓNG ĐẾN NGÃ BA THÔN HẬU BỔNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,2296 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,2296 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,618 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,618 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m2 |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 bộ |
| 12 | Lắp dựng móc treo cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 13 | Kẹp siết cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 14 | Ghíp GN2 đấu đèn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 ( Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4x25mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | bảng |
| 19 | Lắp của cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cửa |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy ( Cột bát giác Hapulico ngõ xóm, cao 6m dày 3,5mm + khung móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cột |
| 22 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bóng Led Hanna 50w) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 choá |
| 23 | Làm đầu cáp khô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 đầu cáp |
| E | ĐƯỜNG VÀO THÔN ĐÔNG HÀO TỪ QUỐC LỘ 38B TỪ NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG HÀO ĐẾN NHÀ ÔNG MƯỜI | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 117,04 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,0121 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,0121 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,4976 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,2976 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m2 |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 bộ |
| 12 | Móc treo cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Kẹp siết cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Ghíp GN2 đấu đèn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 ( Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4x25mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | bảng |
| 19 | Lắp của cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cửa |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công ( Cột Hapulico bát giác ngõ xóm, cao 6m dày 3,5mm + khung móng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cột |
| 22 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bóng Led Hanna 50w) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 choá |
| 23 | Làm đầu cáp khô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 đầu cáp |
| F | KHU VỰC NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐỖ XUYÊN TỪ CỔNG TRÀO THÔN ĐẾN NGÃ BA NHÀ ANH TĨNH | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 189,728 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,5104 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,5104 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m2 |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 bộ |
| 12 | Lắp dựng móc treo cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Kẹp siết cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Ghíp GN2 đấu đèn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 ( Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4x25mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | bảng |
| 19 | Lắp của cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cửa |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công ( Cột Hapulico bát giác ngõ xóm cao 6m dày 3,5mm + khung móng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 22 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bóng Led Hanna 50w) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 choá |
| 23 | Làm đầu cáp khô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 đầu cáp |
| G | ĐOẠN TRƯỚC UBND XÃ ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 38B ĐẾN NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 742,36 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,4846 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,4846 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8058 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,428 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,5128 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 214,1208 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m2 |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100 m |
| 16 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+ 1x10mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,18 | 100m |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 20 | Lắp của cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cửa |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy ( Cột thép Hapulico bát giác liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng cột cao 6m vươn 1,5m dày 3,5 mm, chân đế 400x400mm+khung móng M24x300x300x675) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m ( Bóng Led Hanna 100w ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 choá |
| 24 | Làm đầu cáp khô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu cáp |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Lưới cảnh báo cáp (W=300) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m2 |
| H | QUỐC LỘ 38B ĐOẠN TỪ NGÃ 4 RẼ VÀO UBND XÃ QUANG MINH ĐẾN CỔNG TRÀO HUYỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7853 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 144,6337 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6891 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,2252 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 776,0447 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,936 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m2 |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 100 m |
| 13 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+ 1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,62 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | bảng |
| 17 | Lắp của cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cửa |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy ( Cột thép Hapulico bát giác mạ kẽm nhúng nóng ngon d=78, cột cao 9m, dày 4,5mm, chân đế 400x400mm+khung móng M24x300x300x675) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m ( Cần đèn Hapulico dày 3,5mm cao 2m, vươn 1,5m ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bóng Led Hanna 150w) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 choá |
| 22 | Làm đầu cáp khô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 đầu cáp |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Lưới cảnh báo cáp (W=300) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,871 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi