Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145938-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210145865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 10:53:00 đến ngày 2021-02-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,858,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A QUỐC LỘ 38B ĐOẠN TỪ CỬA HÀNG QUẢNG CÁO NGUYỄN PHƯƠNG ĐI NGÃ TƯ BÓNG ĐẾN ĐƯỜNG RẼ VÀO UBND XÃ
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 800,2 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,3182 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,998 m3
4 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,529 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,226 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4834 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,0845 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 437,0525 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 100m2
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,392 m2
14 Làm tiếp địa cho cột điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,68 100 m
16 Rải cáp ngầm (Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+ 1x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,56 100m
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,875 100m
18 Luồn cáp ngầm cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 1 đầu cáp
19 Lắp bảng điện cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 bảng
20 Lắp của cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cửa
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
22 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy ( Cột thép Hapulico bát giác mạ kẽm nhúng nóng ngon d=78, cột cao 9m, dày 4,5mm, chân đế 400x400mm+khung móng M24x300x300x675) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 1 cột
23 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m ( Cần đèn Hapulico dày 3,5mm cao 2m, vươn 1,5m ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 1 cần đèn
24 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bóng Led Hanna 150w) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 1 choá
25 Làm đầu cáp khô BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 1 đầu cáp
26 Bảo vệ cáp ngầm. Lưới cảnh báo cáp (W=300) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,088 100m2
B QUỐC LỘ 392 HƯỚNG TỪ NINH GIANG ĐI NGÃ TƯ BÓNG ĐẾN THANH MIỆN
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.472,08 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74,233 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,304 m3
4 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6611 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 91,5274 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4761 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,9007 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 489,6481 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 100m2
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,392 m2
14 Làm tiếp địa cho cột điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31 1 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,68 100 m
16 Rải cáp ngầm (Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+ 1x10mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,56 100m
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,25 100m
18 Luồn cáp ngầm cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 1 đầu cáp
19 Lắp bảng điện cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 bảng
20 Lắp của cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cửa
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
22 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Cột thép Hapulico bát giác mạ kẽm nhúng nóng ngon d=78, cột cao 6m, dày 4mm, chân đế 400x400mm+khung móng M24x300x300x675 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 1 cột
23 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m ( Cần đèn Hapulico dày 3,5mm cao 2m, vươn 1,5m ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 1 cần đèn
24 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bóng Led Star 888 150w) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 1 choá
25 Làm đầu cáp khô BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 1 đầu cáp
26 Bảo vệ cáp ngầm. Lưới cảnh báo cáp (W=300) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,088 100m2
C QUỐC LỘ 38 ĐOẠN QUA THÔN ĐÔNG CẦU
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0248 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 75,6202 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1274 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 414,0931 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 100m2
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,392 m2
11 Làm tiếp địa cho cột điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31 1 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,76 100 m
13 Rải cáp ngầm (Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+ 1x10mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,64 100m
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,625 100m
15 Luồn cáp ngầm cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 1 đầu cáp
16 Lắp bảng điện cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 bảng
17 Lắp của cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cửa
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
19 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 1 cột
20 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m ( Bóng Led Hanna 100w ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 1 choá
21 Làm đầu cáp khô BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 1 đầu cáp
22 Bảo vệ cáp ngầm. Lưới cảnh báo cáp (W=300) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,512 100m2
D ĐƯỜNG VÀO THÔN HẬU BỔNG TỪ NGÃ BA CHỢ BÓNG ĐẾN NGÃ BA THÔN HẬU BỔNG
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 184,8 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,2296 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,2296 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,618 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,618 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,392 m2
11 Làm tiếp địa cho cột điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 1 bộ
12 Lắp dựng móc treo cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 bộ
13 Kẹp siết cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 bộ
14 Ghíp GN2 đấu đèn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 cái
15 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 ( Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4x25mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,4 100m
16 Luồn dây từ cáp treo lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
17 Luồn cáp cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 1 đầu cáp
18 Lắp bảng điện cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 bảng
19 Lắp của cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cửa
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
21 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy ( Cột bát giác Hapulico ngõ xóm, cao 6m dày 3,5mm + khung móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 1 cột
22 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bóng Led Hanna 50w) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 1 choá
23 Làm đầu cáp khô BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 1 đầu cáp
E ĐƯỜNG VÀO THÔN ĐÔNG HÀO TỪ QUỐC LỘ 38B TỪ NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG HÀO ĐẾN NHÀ ÔNG MƯỜI
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 117,04 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,0121 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,0121 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,4976 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,2976 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,392 m2
11 Làm tiếp địa cho cột điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 1 bộ
12 Móc treo cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cái
13 Kẹp siết cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Ghíp GN2 đấu đèn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38 cái
15 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 ( Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4x25mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,85 100m
16 Luồn dây từ cáp treo lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,235 100m
17 Luồn cáp cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38 1 đầu cáp
18 Lắp bảng điện cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 bảng
19 Lắp của cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 cửa
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
21 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công ( Cột Hapulico bát giác ngõ xóm, cao 6m dày 3,5mm + khung móng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 1 cột
22 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bóng Led Hanna 50w) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19 1 choá
23 Làm đầu cáp khô BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38 1 đầu cáp
F KHU VỰC NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐỖ XUYÊN TỪ CỔNG TRÀO THÔN ĐẾN NGÃ BA NHÀ ANH TĨNH
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 189,728 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,4864 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,4864 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,5104 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,5104 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,392 m2
11 Làm tiếp địa cho cột điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 1 bộ
12 Lắp dựng móc treo cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Kẹp siết cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Ghíp GN2 đấu đèn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 cái
15 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 ( Cáp nhôm vặn xoắn ABC AL/XLPE 4x25mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,86 100m
16 Luồn dây từ cáp treo lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
17 Luồn cáp cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 1 đầu cáp
18 Lắp bảng điện cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 bảng
19 Lắp của cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cửa
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
21 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công ( Cột Hapulico bát giác ngõ xóm cao 6m dày 3,5mm + khung móng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 1 cột
22 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bóng Led Hanna 50w) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 1 choá
23 Làm đầu cáp khô BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 1 đầu cáp
G ĐOẠN TRƯỚC UBND XÃ ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 38B ĐẾN NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 742,36 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,4846 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,4846 m3
4 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8058 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,428 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3005 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,5128 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 214,1208 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,392 m2
14 Làm tiếp địa cho cột điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 1 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,76 100 m
16 Rải cáp ngầm (Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+ 1x10mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,18 100m
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
18 Luồn cáp ngầm cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 1 đầu cáp
19 Lắp bảng điện cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 bảng
20 Lắp của cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cửa
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
22 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy ( Cột thép Hapulico bát giác liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng cột cao 6m vươn 1,5m dày 3,5 mm, chân đế 400x400mm+khung móng M24x300x300x675) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 1 cột
23 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m ( Bóng Led Hanna 100w ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 1 choá
24 Làm đầu cáp khô BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 1 đầu cáp
25 Bảo vệ cáp ngầm. Lưới cảnh báo cáp (W=300) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,035 100m2
H QUỐC LỘ 38B ĐOẠN TỪ NGÃ 4 RẼ VÀO UBND XÃ QUANG MINH ĐẾN CỔNG TRÀO HUYỆN
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7853 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 144,6337 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6891 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,2252 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 776,0447 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,936 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,36 100m2
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,392 m2
11 Làm tiếp địa cho cột điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,56 100 m
13 Rải cáp ngầm (Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+ 1x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,62 100m
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/ 2x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,91 100m
15 Luồn cáp ngầm cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68 1 đầu cáp
16 Lắp bảng điện cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34 bảng
17 Lắp của cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34 cửa
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
19 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy ( Cột thép Hapulico bát giác mạ kẽm nhúng nóng ngon d=78, cột cao 9m, dày 4,5mm, chân đế 400x400mm+khung móng M24x300x300x675) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34 1 cột
20 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m ( Cần đèn Hapulico dày 3,5mm cao 2m, vươn 1,5m ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34 1 cần đèn
21 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Bóng Led Hanna 150w) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34 1 choá
22 Làm đầu cáp khô BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68 1 đầu cáp
23 Bảo vệ cáp ngầm. Lưới cảnh báo cáp (W=300) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,871 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->