Gói thầu: gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136150-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung cấp nghề cơ khí 1 Hà Nội
Tên gói thầu gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210132468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí chi thường xuyên- ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 13:26:00 đến ngày 2021-01-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,890,702,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Phần điện
1 Tủ điện âm tường 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Công tắc đôi 10A-250V (mặt, hạt, đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat MCB 3P 32A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Aptomat MCB 1P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Dây diện CU/XLPE/PVC (4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Dây diện CU/XLPE/PVC (4x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm liền nối bích chiều cao cột 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
8 Lắp đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Bóng đèn 1x400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
10 Tấm bắ thiết bị cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
11 Cầu đấu dây 3P 60A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Aptomat 3P 25A-380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Bu lông + ê cu M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,824 m3
15 Lồng cốt thép móng D500x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
17 Chéch PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Đào đất móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,824 m3
20 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=90; lắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
B Hạng mục Sân thể thao
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,106 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,106 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vị <=5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,106 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,106 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (100% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 100m3
6 Đắp đát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
7 Vận chuyển đát bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vị <=5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 10033.0
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 10033.0
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,668 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,71 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,82 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bàng thủ công- sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,565 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 tán
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 cấu kiện
19 Đào móng công trình chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (100% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
22 Vận chuyển đát bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa Xm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,271 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép panen, đường kính> 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lương > 50kg bằng cẩn cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
33 Bộ nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (100% bằng máy đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
36 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, phạm vi <= 1000m, ô tô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
38 Vận chuyển đất bẳng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn ống
41 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối nối
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,326 m3
43 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 23x26x100cm, vữa Xm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,45 m
44 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,05 m
45 Lát gạch sân, nền đường vỉa hè bằng xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,35 m2
46 Đắp cát công trình bằng mát lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,372 100m3
47 Rải lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,913 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,679 m3
49 Chét ke nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,065 m
50 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,093 m2
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,609 100m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 100m3
53 Cung cấp lắp đặt cỏ nhân tạo cao 50mm, kèm vật tư phụ keo dán bạt dán… Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.243,5 m3
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,305 m3
55 Cao su trảu trên mặt 5kg/m2 loại hạt mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.217,5 kg
56 Khung sân 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Khung sân 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (100% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất càm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m2
66 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 tấn
67 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,78 m2
69 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,456 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,456 m2
71 Căng lưới CPE D3.0 ô 145 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,113 m2
72 Căng lưới thép CPE D2.5 ô 145 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.503,02 m2
73 Cáo bọc nhựa D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,426 m
C Hạng mục tường rào
1 Phá dỡ hàng rào thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,356 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (100% phá máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,838 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,838 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,838 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,838 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đài 0,8m3, đất cấp II (100% bằng máy đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 100m3
8 Vận chuyểnđất bằng ô tô rự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,322 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi<=5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,322 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,322 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,508 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuông móng bằng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,139 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cột thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,759 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,395 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng mát trộn, bê tông xà dầm, giằng nhàm đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,046 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tưởng thẳng, chiều dày <=11 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,109 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,247 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bẳng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.076,7 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,615 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,84 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.323,312 m2
28 Căng lưới thép gai đỉnh tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,356 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->