Gói thầu: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 13:21:00 đến ngày 2021-02-05 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,383,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 103,0507 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 5,0382 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,5721 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,5721 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,5721 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào khuôn đường) | Chương V E-HSMT | 0,6816 | 100m3 |
| B | giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 286,206 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 11,4483 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 5,4836 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 8,8267 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 8,8267 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 191,27 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,6508 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,9909 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,5726 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,5726 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9(Tận dụng đất đào khuôn) | Chương V E-HSMT | 2,0374 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL) | Chương V E-HSMT | 5,9232 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL) | Chương V E-HSMT | 23,6926 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 10,9359 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 19,3711 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 39,78 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 16,72 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 188,43 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 2,4493 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 2,4493 | 100m3/1km |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 10,2237 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 6,1342 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 39,2799 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 39,2799 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,666 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 6,9412 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 47,47 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 2,684 | 100m2 |
| 29 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 190x400x990cm | Chương V E-HSMT | 610 | m |
| 30 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 190x400x250cm | Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 31 | Lát gạch xi măng | Chương V E-HSMT | 161,5 | m2 |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤5km | Chương V E-HSMT | 9,7332 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 9,7332 | tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 9,7332 | tấn |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V E-HSMT | 18,8001 | 100m3 |
| 36 | Lát gạch xi măng tự chèn | Chương V E-HSMT | 1.880,01 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,294 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,587 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,9457 | m3 |
| 40 | Đắp đất trồng cây | Chương V E-HSMT | 0,4454 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,4222 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,3779 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,2512 | m3 |
| 44 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V E-HSMT | 23,2232 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 198,07 | m2 |
| 46 | Biển báo phản quang-loại biển vuông 60x60cm | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 47 | Biển báo phản quang-Loại biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào hố móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, phần cát san lấp (80%KL) | Chương V E-HSMT | 10,651 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng cống, rãnh bằng thủ công-đất cấp II, phần cát san lấp (20%KL) | Chương V E-HSMT | 266,282 | 1m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 809 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 809 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 737 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 737 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E-HSMT | 59,38 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 7,53 | 100m3 |
| 9 | Đệm đá dăm móng đá 2*4 | Chương V E-HSMT | 78,45 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 11 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V E-HSMT | 84,91 | m3 |
| 13 | Bê tông tường rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V E-HSMT | 152,61 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 45,57 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 182,02 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 17 | Lắp dựng bậc thang thép D22mm | Chương V E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 10,593 | tấn |
| 19 | Cốt thép cho bê tông đúc sẵn D<10mm (tường rãnh) | Chương V E-HSMT | 13,782 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép xà mũ, tường cống | Chương V E-HSMT | 1,201 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan) | Chương V E-HSMT | 4,334 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (tường rãnh) | Chương V E-HSMT | 27,774 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 809 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh bằng máy (rãnh B400, hố thu kết hợp ngăn mùi) | Chương V E-HSMT | 737 | cái |
| 26 | Lắp đặt nắp ga composite | Chương V E-HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga composite | Chương V E-HSMT | 42 | ck |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt hố thu kết hợp ngăn mùi đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 28 | ck |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 300mm | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 600mm | Chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 800mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm, tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm, tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT | 27 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm, tải trọng VH | Chương V E-HSMT | 51 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm, tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Chương V E-HSMT | 32 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V E-HSMT | 76 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 315mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 1,515 | 100m |
| 41 | Chếch 45 độ D300 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 101 | cái |
| D | Đường dây trung áp 22kv | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V E-HSMT | 13,67 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V E-HSMT | 24,77 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V E-HSMT | 33,54 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V E-HSMT | 102,08 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V E-HSMT | 105,46 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V E-HSMT | 36,44 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V E-HSMT | 86,63 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V E-HSMT | 18,35 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa | Chương V E-HSMT | 61,9 | kg |
| 18 | Dây đồng mềm MP50 (nối CSV) | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,44 | 1m3 |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 23 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 4,49 | 10 m |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 25 | Sứ đứng 24kV | Chương V E-HSMT | 14 | quả |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 sứ |
| 27 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/PVC-70 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,03 | 1 km dây |
| 29 | Ghíp nhôm 3bulong AC-25-150 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Kẹp quai nhôm (cho vị trí đấu nối) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Hotline Al 4/0 dùng cho cáp đến 120 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Biển tên cầu dao | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Biển tên đầu cáp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm-24kV | Chương V E-HSMT | 344 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V E-HSMT | 3,44 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chương V E-HSMT | 2,995 | 100m |
| 39 | Ống thép mạ kẽm D168,3/D150 dày 5,16mm | Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 41 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x95mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Đầu cáp Tee Plug 24kV-3x95mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 44 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 28 | mốc |
| 45 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 4,64 | 100m |
| 46 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 27,84 | m3 |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V E-HSMT | 27,84 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,2784 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 0,2784 | 100m3/1km |
| 50 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 52 | Gạch đặc không nung | Chương V E-HSMT | 4.640 | viên |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 4,64 | 1000v |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 29,8932 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 23,2 | 1m3 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,928 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,8611 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 27,84 | m3 |
| 59 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 61 | Gạch đặc không nung | Chương V E-HSMT | 360 | viên |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,36 | 1000v |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,16 | 1m3 |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0639 | 100m3 |
| 67 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 69 | Gạch đặc không nung | Chương V E-HSMT | 150 | viên |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,15 | 1000v |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 1,7325 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,876 | 1m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| E | Xây dựng trụ đỡ trạm biến áp và bệ đỡ tủ tụ bù | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,1438 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 6 | Bộ Bulong móng trạm M28x800 | Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,7975 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3282 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0459 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2769 | m3 |
| 15 | Bộ khung móng tủ Bulong M16x850 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,49 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V E-HSMT | 1,49 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| F | Lắp đặt trong trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | 1 m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 từ MBA sang tủ hạ áp | Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Chương V E-HSMT | 66 | 1 m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 từ tủ hạ áp sang tủ bù | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Chương V E-HSMT | 28 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/PVC-1x240mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 9 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | 1 m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Chương V E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cáp Elbow-24kv-1x50mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ (3 cái) |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 19 | Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 35KV | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 21 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Chương V E-HSMT | 123,53 | kg |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,6 | 1m3 |
| 23 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 26 | Biển tên trạm phản quang | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Biển tên tủ RMU | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Biển sơ đồ một sợi + tên đầu cáp | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Khóa Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| G | Điện sinh hoạt 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,2718 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,5161 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7676 | m3 |
| 5 | Bộ khung móng tủ Bulong M16x850 | Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,1467 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 10 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 355,8132 | kg |
| 11 | Bulol M12x30 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Dây đồng 0,6/1kV CXV-1x50mm nối trung tính | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V E-HSMT | 36 | 1 m |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 5,4 | 10 m |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,28 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0528 | 100m3 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 3,6 | 10 cọc |
| 20 | Tủ phân phối, loại tủ lắp được 8 công tơ KT: axbxh=750x500x1.050mm làm bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi (trọn bộ, cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 11 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V E-HSMT | 11 | 1 tủ |
| 22 | Aptomat 3 pha 200A, dòng cắt Icđm = 42kA | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 24 | Aptomat 3 pha 350A, dòng cắt Icđm = 42kA | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 26 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 114 | m2 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 28 | Gạch đặc không nung | Chương V E-HSMT | 3.800 | viên |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 3,8 | 1000v |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 46,55 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 22,8 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,912 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,6745 | 100m3 |
| 34 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 36 | Gạch đặc không nung | Chương V E-HSMT | 300 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,3 | 1000v |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,752 | 1m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 42 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V E-HSMT | 249,6 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chương V E-HSMT | 2,496 | 100m |
| 44 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V E-HSMT | 264,9 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V E-HSMT | 2,649 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V E-HSMT | 2,068 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Chương V E-HSMT | 2,335 | 100m |
| 48 | Ống thép mạ kẽm D168,3/D150 dày 5,16mm | Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 49 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 50 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V E-HSMT | 48 | đầu |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V E-HSMT | 48 | đầu |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 54 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 55 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x150mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 15,5 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 432,4 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V E-HSMT | 4,324 | 100m |
| 5 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đèn | Chương V E-HSMT | 1,17 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Chương V E-HSMT | 3,387 | 100m |
| 7 | Ống thép D80 bảo vệ cáp điện chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 34,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Chương V E-HSMT | 0,345 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V E-HSMT | 8 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V E-HSMT | 130 | đầu |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 13,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 28 | đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2535 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3541 | m3 |
| 17 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 20 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 199,4623 | kg |
| 21 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 1,3 | 10 cọc |
| 23 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 1,95 | 10 m |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,72 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 26 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 31,1858 | kg |
| 27 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 29 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 m |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,32 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 32 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 150,3398 | kg |
| 33 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Dây đồng M10 | Chương V E-HSMT | 432,4 | m |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 36 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 46,69 | 10 m |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 14,52 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1452 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,055 | 1m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 41 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V E-HSMT | 13 | chiếc |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,4056 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 13 | bảng |
| 47 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 48 | Áp tô mát 1 pha -6A-250V: | Chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 49 | Bulol + êcu M6x50 | Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 51 | Cần đèn CD-01 cao 2,0m, vươn 1,5m | Chương V E-HSMT | 13 | cần |
| 52 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V E-HSMT | 13 | 1 cần đèn |
| 53 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường DCSD04L/100W | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 54 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 12m | Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 55 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 26 | 1 đầu cáp |
| 56 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 97,65 | m2 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,9765 | 100m2 |
| 58 | Gạch đặc không nung | Chương V E-HSMT | 3.255 | viên |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 3,255 | 1000v |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 39,8738 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 19,53 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,7812 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5778 | 100m3 |
| 64 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 66 | Gạch đặc không nung | Chương V E-HSMT | 315 | viên |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,315 | 1000v |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 3,6383 | m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,8396 | 1m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0736 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0556 | 100m3 |
| I | Thí nghiệm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ (1pha) |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35 (KV) | Chương V E-HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35 (KV) | Chương V E-HSMT | 3 | 1bộ (3 pha) |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất <=1MVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 11 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV) | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000÷2000 (A) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A) | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=100 (A) | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van đến U <=1 (KV) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 17 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van đến U <=1 (KV) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 21 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷<500 (A) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 22 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=50 (A) | Chương V E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 23 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) <=1000V | Chương V E-HSMT | 12 | 1 tụ |
| 24 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=100 (A) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 25 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=50 (A) | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| J | Thí nghiệm điện chuyên ngành | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chương V E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kV | Chương V E-HSMT | 14 | Phần tử |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chương V E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) | Chương V E-HSMT | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (KV) | Chương V E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V E-HSMT | 11 | 1 vị trí |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) | Chương V E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) | Chương V E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| K | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao liên động 24kV - 630A 3 pha chém ngang (Tiếp điểm mạ bạc, đỡ trục khuỷu bằng ổ bi, đã bao gồm bộ truyền động và giá đỡ thao tác tay dao…) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-24kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế RMU-24kV loại 3 ngăn, 2 ngăn lộ dùng cầu dao phụ tải CDPT-24kV-630A-20kA/1s, 1 ngăn CDPT-24kV-200A-20kA/1s kèm cầu chì 30A bảo vệ máy biến áp 24kV. Tủ gồm phụ kiện tích hợp sẵn: Đồng hồ đo khí SF6, Rơle báo sự cố cáp, Điện trở sấy có điều khiển nhiệt độ... | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, 3 pha ngâm dầu - QĐ: 1110 EVN-NPC - Quyết định số: 62/QĐ-EVN, ngày 5/5/2017 | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế RMU, tủ hạ áp. Kiểu TBA 1 cột Compact công suất 630kVA. Trọn bộ gồm: Hộp chụp cực, máng cáp trung hạ áp, chụp cực máy biến áp, tủ hạ thế 1000A (1 ATM tổng 1000A, 3 Aptomat nhánh 400A, 1 Aptomat nhánh 100A, phụ kiện...) | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 6 | Hộp chụp cực máy biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Máng cáp cao thế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máng cáp hạ thế | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Giá kiểm tra máy biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ tụ bù 240kVAr trọn bộ: Tủ gồm 01 Aptmomat tổng 400A, 12 Aptomat 40A, 12Contactor, 12 bình tụ 20kVAr, bộ điều khiển Cosj 12 cấp, hệ thống đo đếm, thanh cái, dây cáp điện…. | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại nhập 100A | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi