Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145669-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210145627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 10:55:00 đến ngày 2021-02-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,386,899,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M14-2b Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 99 Móng
2 Móng cột 14m - M14hh+bt Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 20 Móng
3 Móng bê tông cột 14m ghép sát - M14hh+bt-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 4 Móng
4 Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 24 Móng
5 Móng cột 18m 02 đà cản 1,5m đối xứng - M18-2b Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 20 Móng
6 Móng bê tông cột 18m ghép sát - MBT18-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 7 Móng
B PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Bộ tiếp đất tại Recloser Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 1 Bộ
2 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 27 Bộ
3 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 18m) - loại 1 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 3 Bộ
C PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 121 Cột
2 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 30 Trụ
3 Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 920kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 24 Cột
4 Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1200kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 10 Cột
D PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X.IT Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 Bộ
2 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X.X24 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 55 Bộ
3 Bộ xà đơn 2400 cột đơn mạch 2 - X.X24-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 28 Bộ
4 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 30 Bộ
5 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát mạch 2 - X.K24K-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 21 Bộ
6 Bộ xà đơn 2000 cột đơn mạch 2 lệch 2/3 - X.IT1-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 73 Bộ
7 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 62 Bộ
8 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch mạch 2 - X.IT2-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
9 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch - X.IT2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 33 Bộ
10 Đà sắt trụ II 2,4m kép - tim 1,4 X.HN24 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 Bộ
11 Bộ xà kép 2400 cột BTLT 18m ghép sát mạch 1 - K24-1.18KD Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 Bộ
12 Bộ xà kép 2400 cột BTLT 18m ghép sát mạch 2 - K24-2.18KD Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 Bộ
13 Bộ tháp đà U120 cột đơn - TS.U120 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 63 Bộ
14 Bộ xà đơn 2400 cột đơn mạch 2 trụ 18 - X.X24-2.18 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 38 Bộ
15 Bộ xà kép 2000 cột ghép lệch - X.IG2K Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 22 Bộ
16 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 lắp trên tháp U120- X.IT1.U120 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 63 Bộ
17 Bộ tháp đà U160 cột đơn - TS.U160 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 25 Bộ
18 Bộ ghép trụ BTLT 14m Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 25 Bộ
19 Bộ ghép trụ BTLT 18m - CODE Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 7 Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 240/32 B cấp 764 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 749 mét
2 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19 B cấp 7805 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 7.652 mét
3 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 120/19 B cấp 5368 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 5.263 mét
4 Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-185mm² B cấp 16105 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 15.789 mét
5 Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² B cấp 27999 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 27.450 mét
6 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 350 bộ
7 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1.153 bộ
8 Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 bộ
9 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 300 bộ
10 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX240, ACXH240) Lắp vào xà - CN-X-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 216 chuỗi
11 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX185, ACXH185) Lắp vào xà - CN -X-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 180 chuỗi
12 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC150) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 61 chuỗi
13 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC240) Lắp vào cột ghép - CĐN Polymer-T2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 11 chuỗi
14 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC120) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 22 chuỗi
15 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC120) Lắp vào cột - CN -T -PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 38 chuỗi
16 Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 185 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 84 cái
17 Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 240 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 93 cái
18 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 279 cái
19 Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1.158 cái
20 Ống nối chịu lực cho dây AC 150 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 cái
21 Ống nối chịu lực cho dây AC 240 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 cái
22 Ống nối chịu lực cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 19 cái
23 Ống nối chịu lực cho dây AC-185 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 11 cái
24 Ống nối chịu lực cho dây AC120 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 cái
F PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 RECLOSER 24kV 3P 630A A cấp 1 Bộ
2 LTD 24kV-800A Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 Bộ
G PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 80 Sứ
2 Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV 164 Sứ
3 Tháo và lắp SĐI - 24kV 52 Bộ
4 Tháo thu hồi chuỗi cách điện Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 159 Chuỗi
5 Tháo lắp chuỗi cách điện 24KV-70KN 40 Chuỗi
6 Nhổ thu hồi cột bê tông ly tâm trung thế hiện hữu về kho điện lực Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 25 Bộ
7 Tháo lắp xà thép X.IT2 19 Bộ
8 Tháo và lắp xà thép X.IT 52 Bộ
9 Tháo thu hồi bộ xà cân 2,4m Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 18 Bộ
10 Tháo thu hồi bộ xà lệch 2m Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 14 Bộ
11 Tháo & lắp xà thép X-K24K 2 Bộ
12 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép ACX70 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 4.311 mét
13 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC70 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 9.574 mét
14 Tháo thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC120 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 15.789 mét
15 Tháo lắp dây dẫn nhôm lõi thép trần AC185 749 mét
16 Tháo hạ và lắp lại dây dẫn dẫn nhôm lõi thép ACXH240 2.247 mét
17 Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) 2 Cái
H PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Mương cáp ngầm 1 mạch đi trên vỉa hè Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 34 mét
I PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Tiếp đất trụ cáp ngầm Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 2 Bộ
J PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
K PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kV B cấp 63 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 62 mét
2 Đầu cáp O.D 24kV-3x240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 bộ
3 Biển báo chỉ danh đầu tuyến Chi tiết trong BVTC; 1 cái
4 Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống thép và ống nhựa xoắn) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 cái
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chi tiết trong BVTC; 2 bộ
6 Ống sắt tráng kẽm Ø 168 dài 3m cho kéo cáp ngầm lên trụ Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 20 mét
7 Côdê Ø 168 kẹp ống STK Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 12 cái
8 Kẹp IPC cỡ dây 95-240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 cái
9 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 18 mét
L PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 bộ
M PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - Tháo lắp lại 1 máy
2 Chụp bảo vệ MBA - Sử dụng lại 1 cái
3 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại 1 bộ
4 Chụp bảo vệ FCO-LBFCO - Sử dụng lại 1 cái
5 FuseLink 8K - Tháo lắp lại 1 cái
6 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại 1 bộ
7 Tủ hạ thế 2 lộ ra - Tháo lắp lại 1 bộ
N PHẦN DÂY, XÀ VÀ PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1 Giá lắp máy biến áp 1 pha 50kVA- Tháo lắp Sử dụng lại 1 Bộ
2 Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại 1 Bộ
3 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 1 Bộ
4 Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
5 Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
6 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
7 Bảng báo an toàn- sử dụng lại 1 Bảng
8 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại 1 Bảng
O PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 3 mét
2 Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 1 bộ
P HẠNG MỤC KHÁC
1 Chi phí bảo hiểm công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->