Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210142353-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210142219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phườngvà các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 08:09:00 đến ngày 2021-02-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,952,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường (tuyến chính)
1 Đánh cấp, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0087 100m3
2 Đào lề, mái taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6799 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3272 100m3
4 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4093 100m3 nguyên khai
5 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4093 100m3 nguyên khai
6 Đầm khuôn đường đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8331 100m3
7 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3363 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1813 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2853 100m3
10 Đất lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7959 m3
11 Vận chuyển đất nội tuyến, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6708 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8898 100m3
13 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,7823 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.671,63 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4462 100m2
16 Cắt mặt đường bê tông tạo khe co, khe giãn, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,516 10m
17 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0087 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0087 100m3
19 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4093 100m3
20 Vận chuyển đá 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4093 100m3 nguyên khai/1km
B Rãnh thoát nước hình thang (Tuyến chính)
1 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,37 m3
2 Chít mạch quy dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,6667 m2
3 Lát tấm đan rãnh hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.908,326 m2
4 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,94 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7802 100m2
6 Lắp đặt tấm đan rãnh G=350kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 1cấu kiện
7 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3078 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7855 tấn
11 Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 100m3
12 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
13 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
14 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m2
15 Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 m3
16 Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
17 Ván khuôn xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
19 Lắp đặt tấm đan G=144kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
21 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 tấn
22 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
C Bãi đúc cấu kiện, cọc tiêu (tuyến chính)
1 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
3 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 1cấu kiện
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4691 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
6 Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
7 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,78 m2
8 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,55 m2
9 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
10 Biển tam giác KT: 70x70x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 biển
11 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
12 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
13 Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
D Cống tròn ngang đường (tuyến chính)
1 Đắp bao tải đất phục vụ thi công (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
2 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1668 100m3
3 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
4 Bê tông móng tường đầu, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,05 m3
5 Ván khuôn móng tường đầu, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1494 100m2
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
12 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 m3
13 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3853 100m2
14 Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3856 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1668 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1668 100m3
E Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế (tuyến chính)
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,55 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,44 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 100m2
F Nền, mặt đường (tuyến nhánh)
1 Đào lề, mái taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0513 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3072 100m3
3 Đầm khuôn đường đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0024 100m3
4 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2582 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3482 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9322 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7154 100m3
8 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,267 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,54 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0241 100m2
11 Cắt mặt đường bê tông tạo khe co, khe giãn, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,852 10m
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1003 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1003 100m3
G Rãnh thoát nước hình thang (tuyến nhánh)
1 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3 m3
2 Chít mạch quy dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
3 Lát tấm đan rãnh hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,638 m2
4 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,32 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7122 100m2
6 Lắp đặt tấm đan rãnh G=350kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
7 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4428 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5512 tấn
11 Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m3
12 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
13 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
14 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
15 Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
16 Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
17 Ván khuôn thép xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
19 Lắp đặt tấm đan G=144kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
21 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 tấn
22 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
H Công trình phụ trợ (tuyến nhánh)
1 Biển giao vuông góc với đường sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
2 Biển tam giác KT: 70x70x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
3 Biển báo hiệu giao không vuông góc với đường sắt, biển chữ nhật KT: 100x56 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
4 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
5 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
6 Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
I Cống tròn ngang đường (tuyến nhánh)
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6454 100m3
2 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
3 Bê tông móng tường đầu, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m2
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
8 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
9 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 100m2
10 Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0841 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6454 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6454 100m3
J Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế (tuyến nhánh)
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 cột
2 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,02 m3
3 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 m3
4 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m3
5 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m2
K Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển báo hình tròn D70 (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->