Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phườngvà các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 08:09:00 đến ngày 2021-02-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,952,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường (tuyến chính) | |||
| 1 | Đánh cấp, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0087 | 100m3 |
| 2 | Đào lề, mái taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6799 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3272 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4093 | 100m3 nguyên khai |
| 5 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4093 | 100m3 nguyên khai |
| 6 | Đầm khuôn đường đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8331 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3363 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1813 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2853 | 100m3 |
| 10 | Đất lấy ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7959 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất nội tuyến, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6708 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8898 | 100m3 |
| 13 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7823 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.671,63 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4462 | 100m2 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông tạo khe co, khe giãn, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,516 | 10m |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0087 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0087 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4093 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4093 | 100m3 nguyên khai/1km |
| B | Rãnh thoát nước hình thang (Tuyến chính) | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,37 | m3 |
| 2 | Chít mạch quy dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,6667 | m2 |
| 3 | Lát tấm đan rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.908,326 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,94 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7802 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh G=350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7855 | tấn |
| 11 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 12 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 13 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 15 | Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 16 | Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan G=144kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| C | Bãi đúc cấu kiện, cọc tiêu (tuyến chính) | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1cấu kiện |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4691 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 7 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 8 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m2 |
| 9 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 10 | Biển tam giác KT: 70x70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | biển |
| 11 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 12 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 13 | Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| D | Cống tròn ngang đường (tuyến chính) | |||
| 1 | Đắp bao tải đất phục vụ thi công (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1668 | 100m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường đầu, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3853 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1668 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1668 | 100m3 |
| E | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế (tuyến chính) | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,55 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100m2 |
| F | Nền, mặt đường (tuyến nhánh) | |||
| 1 | Đào lề, mái taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0513 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3072 | 100m3 |
| 3 | Đầm khuôn đường đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0024 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2582 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3482 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9322 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7154 | 100m3 |
| 8 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,267 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0241 | 100m2 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông tạo khe co, khe giãn, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,852 | 10m |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1003 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1003 | 100m3 |
| G | Rãnh thoát nước hình thang (tuyến nhánh) | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | m3 |
| 2 | Chít mạch quy dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 3 | Lát tấm đan rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,638 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7122 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh G=350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4428 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | tấn |
| 11 | Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 12 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 13 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 16 | Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan G=144kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 21 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| H | Công trình phụ trợ (tuyến nhánh) | |||
| 1 | Biển giao vuông góc với đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 2 | Biển tam giác KT: 70x70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 3 | Biển báo hiệu giao không vuông góc với đường sắt, biển chữ nhật KT: 100x56 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 4 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| I | Cống tròn ngang đường (tuyến nhánh) | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6454 | 100m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6454 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6454 | 100m3 |
| J | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế (tuyến nhánh) | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 2 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| K | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển báo hình tròn D70 (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi