Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145921-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210144008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 14:23:00 đến ngày 2021-02-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,187,751,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1 Cọc dẫn ép âm 1 cái
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 7,44 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 0,279 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 62 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,992 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0099 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0099 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,9052 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 10,0578 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3353 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,1412 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,6405 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,6508 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,0743 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,4481 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 28,6799 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,6031 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,2434 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 21,2968 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,0486 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,6772 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 8,4814 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 9,9517 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 39,8868 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 5,1669 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1704 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3892 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,8799 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3388 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,5971 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,5026 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,0176 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,3012 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,8296 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2414 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,2082 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0258 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3288 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4252 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,3558 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,9333 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,5742 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5951 100m2
44 Gia công xà gồ thép 1,0654 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 1,0654 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 110,7475 m2
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 23,386 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 67,0975 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,3293 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 16,5256 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,0481 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 318,8003 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 442,6849 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 182,304 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 68,342 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 245,5896 m2
57 Tường trát thô sần 10,143 m2
58 Đắp chi tiết trụ cột 23 cái
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 107,96 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 75 m
61 Kẻ chỉ lõm 20x15 9,7 m
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 240x60, vữa XM mác 75 54,1373 m2
63 Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện lan can tay vịn hành lang 10 m
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,6608 m3
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 20,8 m
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 13,52 m2
67 Tạo nhám bằng vữa xi măng 13,52 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 20,384 m2
69 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,6002 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa 33,48 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,48 m2
72 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm 18,012 m2
73 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm 4,104 m2
74 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) 23,76 m2
75 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mm 22,434 m2
76 Lắp dựng cửa không có khuôn 68,31 m2 cấu kiện
77 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 216,8128 m2
78 Mua đất màu đổ bồn hoa 2,5049 m3
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 87,207 m2
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 30,687 m2
81 Lát gạch nem chống nóng 200x200x80 113,04 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 63,711 m2
83 Láng granitô cầu thang 63,711 m2
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8291 100m2
85 Tôn úp nóc + riềm mái 38,792 m
86 Đắp chữ nhà văn hóa 1 bộ
87 Chi tiết trang trí tường thu hồi trục 8, mặt đứng trục A-F 1 cái
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 318,8 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 938,9205 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,091 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,178 100m2
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
93 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
94 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi 18 cái
97 Lắp đặt ổ cắm ba 6 cái
98 Mua đế chôn âm tường 34 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20 bộ
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 14 cái
102 Móc treo quạt trần fi14 14 cái
103 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 9W 9 bộ
104 Tủ điện tổng 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 1 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 5 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 3 cái
109 Tủ điện T1 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 100 m
114 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 200 m
115 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 200 m
116 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 300 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 200 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 250 m
119 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 27,5 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,5 m3
121 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm 10 m
122 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 50 m
123 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
124 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
125 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
126 Sơn chống gỉ 0,5 kg
127 Que hàn 0,5 kg
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,85 100m
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 30 cái
130 Kẹp neo ống các loại 38 cái
131 Cầu chắn rác 10 cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 5,816 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 5,816 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 5,816 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,953 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 26,5771 100m3
6 Mua đất đồi đắp K90 2.923,481 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 10,4842 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,9436 100m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 15,6418 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 7,8209 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 23,4626 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 25,8934 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 131,358 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 11,1 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,7403 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0666 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,064 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0202 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,6 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0858 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0123 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0402 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,693 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,4513 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 29,04 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 4,8 m
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 4,8 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,04 m2
30 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm 0,2067 tấn
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,89 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,78 m2
33 Bản lề 12 cái
34 Bộ bánh xe 4 bộ
35 Chốn hãm 2 bộ
36 Then cài, khóa 1 bộ
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,8174 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3231 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3655 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,3319 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 16,1288 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,1991 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3716 100m2
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 11,6055 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 212,4239 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 164,8782 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 416,02 m
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 377,3021 m2
49 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm 2,0065 tấn
50 Lắp dựng lan can sắt 174,8199 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 349,6398 m2
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,3902 100m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,09 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,59 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 10,89 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 3,06 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1381 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,36 100m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 58,5 m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,3735 tấn
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1548 100m2
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 3,24 m3
63 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 45 cái
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,005 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 9,4864 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 86,24 m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,2218 tấn
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1671 100m2
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,9645 m3
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 77 cái
71 Mua và trồng cây xanh D>20cm, (cây mít, sấu, bàng) 12 cây
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,1136 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,576 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0579 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0179 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0905 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,2544 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,6574 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,6176 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1313 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0333 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1818 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,4445 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,9233 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0585 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,058 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,1319 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4213 m3
18 Quét Sika chống thấm nền 17,2768 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 14,9366 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x450 vữa XM mác 75 49,341 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 2,286 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0155 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1065 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1109 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,6098 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,03 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0122 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1764 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1273 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0293 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1476 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,3658 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3816 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2879 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,2808 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 8,426 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,2682 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 53,444 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,566 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 33,455 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,444 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,021 m2
43 Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh 12,08 m
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 27,5084 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 18,6524 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) 17,712 m2
47 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 37,3048 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 2,94 m2
49 Cửa chữ A nhôm hệ 1,44 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0217 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,44 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,44 m2
53 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm 11,7266 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,5443 100m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,44 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,8133 m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,352 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0332 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0644 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0668 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,1006 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,2164 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,026 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,062 tấn
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 13,642 m2
67 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 13,642 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 12 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,2752 m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,1611 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0396 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0096 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,4644 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,8075 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0302 tấn
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0244 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,311 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,96 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,072 m2
81 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 11,072 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,72 m2
83 Cát vàng làm lớp lọc 0,7 m3
84 Máy bơm 1 bộ
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 60 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 60 m
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
90 Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W 4 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,07 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,04 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,08 100m
94 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm 2 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 10 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 19 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 16 cái
98 Rắc co D20 3 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 7 cái
100 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm 1 cái
101 Khoang giếng nước sâu 40m 30 m
102 Máy bơm 1 bộ
103 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
108 Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam 2 bộ
109 Lắp đặt gương soi 2 cái
110 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
112 Cầu chắn rác D90 2 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,06 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,1 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,09 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,03 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,03 100m
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 11 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 19 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 9 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 5 cái
122 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 2 cái
123 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 6 cái
124 Lắp đặt côn thu D90/60 5 cái
125 Lắp đặt côn thu D48/32 4 cái
126 Lắp đặt côn thu D60/48 4 cái
127 Họng thông tắc 3 cái
128 Keo dán UPVC 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->