Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Cường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 14:23:00 đến ngày 2021-02-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,187,751,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cọc dẫn ép âm | 1 | cái | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 7,44 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,279 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 62 | mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,992 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0099 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0099 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,9052 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 10,0578 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3353 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,1412 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,6405 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,6508 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,0743 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,4481 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 28,6799 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6031 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,2434 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 21,2968 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,0486 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,6772 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 8,4814 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,9517 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 39,8868 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,1669 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1704 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3892 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,8799 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3388 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,5971 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5026 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,0176 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3012 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,8296 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2414 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2082 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0258 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3288 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4252 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,3558 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9333 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,5742 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5951 | 100m2 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 1,0654 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0654 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,7475 | m2 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 23,386 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 67,0975 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,3293 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 16,5256 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,0481 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 318,8003 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 442,6849 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 182,304 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 68,342 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 245,5896 | m2 | |
| 57 | Tường trát thô sần | 10,143 | m2 | |
| 58 | Đắp chi tiết trụ cột | 23 | cái | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 107,96 | m | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 75 | m | |
| 61 | Kẻ chỉ lõm 20x15 | 9,7 | m | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 240x60, vữa XM mác 75 | 54,1373 | m2 | |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện lan can tay vịn hành lang | 10 | m | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,6608 | m3 | |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 20,8 | m | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,52 | m2 | |
| 67 | Tạo nhám bằng vữa xi măng | 13,52 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 20,384 | m2 | |
| 69 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,6002 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 33,48 | m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,48 | m2 | |
| 72 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | 18,012 | m2 | |
| 73 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | 4,104 | m2 | |
| 74 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | 23,76 | m2 | |
| 75 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | 22,434 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 68,31 | m2 cấu kiện | |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | 216,8128 | m2 | |
| 78 | Mua đất màu đổ bồn hoa | 2,5049 | m3 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 87,207 | m2 | |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 30,687 | m2 | |
| 81 | Lát gạch nem chống nóng 200x200x80 | 113,04 | m2 | |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 63,711 | m2 | |
| 83 | Láng granitô cầu thang | 63,711 | m2 | |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8291 | 100m2 | |
| 85 | Tôn úp nóc + riềm mái | 38,792 | m | |
| 86 | Đắp chữ nhà văn hóa | 1 | bộ | |
| 87 | Chi tiết trang trí tường thu hồi trục 8, mặt đứng trục A-F | 1 | cái | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 318,8 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 938,9205 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,091 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,178 | 100m2 | |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 18 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm ba | 6 | cái | |
| 98 | Mua đế chôn âm tường | 34 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 14 | cái | |
| 102 | Móc treo quạt trần fi14 | 14 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 9W | 9 | bộ | |
| 104 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 5 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 3 | cái | |
| 109 | Tủ điện T1 | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 200 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 250 | m | |
| 119 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 27,5 | m3 | |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,5 | m3 | |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 10 | m | |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 123 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 126 | Sơn chống gỉ | 0,5 | kg | |
| 127 | Que hàn | 0,5 | kg | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,85 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 30 | cái | |
| 130 | Kẹp neo ống các loại | 38 | cái | |
| 131 | Cầu chắn rác | 10 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 5,816 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 5,816 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 5,816 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,953 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 26,5771 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đồi đắp K90 | 2.923,481 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 10,4842 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,9436 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 15,6418 | 100m | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 7,8209 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 23,4626 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 25,8934 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | 131,358 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | 11,1 | m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,7403 | m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0666 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,064 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0202 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0858 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0123 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0402 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,693 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,4513 | m3 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 29,04 | m2 | |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | 4,8 | m | |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | 4,8 | m | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,04 | m2 | |
| 30 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,2067 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,89 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,78 | m2 | |
| 33 | Bản lề | 12 | cái | |
| 34 | Bộ bánh xe | 4 | bộ | |
| 35 | Chốn hãm | 2 | bộ | |
| 36 | Then cài, khóa | 1 | bộ | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,8174 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3231 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,3655 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,3319 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 16,1288 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,1991 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3716 | 100m2 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 11,6055 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 212,4239 | m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 164,8782 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 416,02 | m | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 377,3021 | m2 | |
| 49 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 2,0065 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | 174,8199 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 349,6398 | m2 | |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,3902 | 100m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,09 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,59 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 10,89 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,06 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1381 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,36 | 100m2 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,5 | m2 | |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,3735 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1548 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,24 | m3 | |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 45 | cái | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,005 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,4864 | m3 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,24 | m2 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,2218 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1671 | 100m2 | |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,9645 | m3 | |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 77 | cái | |
| 71 | Mua và trồng cây xanh D>20cm, (cây mít, sấu, bàng) | 12 | cây | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,1136 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0579 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0179 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0905 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,2544 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,6574 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,6176 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1313 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0333 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1818 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4445 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,9233 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0585 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,058 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,1319 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4213 | m3 | |
| 18 | Quét Sika chống thấm nền | 17,2768 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | 14,9366 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x450 vữa XM mác 75 | 49,341 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 2,286 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0155 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1065 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1109 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,6098 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0122 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1764 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1273 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0293 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1476 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3658 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3816 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2879 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,2808 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 8,426 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,2682 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 53,444 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,566 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 33,455 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,444 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,021 | m2 | |
| 43 | Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh | 12,08 | m | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,5084 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,6524 | m2 | |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) | 17,712 | m2 | |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | 37,3048 | m2 | |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ | 2,94 | m2 | |
| 49 | Cửa chữ A nhôm hệ | 1,44 | m2 | |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0217 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,44 | m2 | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | 11,7266 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,5443 | 100m2 | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,44 | m3 | |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,8133 | m3 | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,352 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0332 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0644 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0668 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,1006 | m3 | |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,2164 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,062 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,642 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 13,642 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 12 | m2 | |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,2752 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,1611 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0396 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0096 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,4644 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,8075 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0302 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0244 | 100m2 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,311 | m3 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,96 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m2 | |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 83 | Cát vàng làm lớp lọc | 0,7 | m3 | |
| 84 | Máy bơm | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 60 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 60 | m | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 90 | Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,07 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,04 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,08 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 19 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 16 | cái | |
| 98 | Rắc co D20 | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | 7 | cái | |
| 100 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | 1 | cái | |
| 101 | Khoang giếng nước sâu 40m | 30 | m | |
| 102 | Máy bơm | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 112 | Cầu chắn rác D90 | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,06 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,09 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,03 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,03 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 11 | cái | |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 19 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 9 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt côn thu D90/60 | 5 | cái | |
| 125 | Lắp đặt côn thu D48/32 | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn thu D60/48 | 4 | cái | |
| 127 | Họng thông tắc | 3 | cái | |
| 128 | Keo dán UPVC | 10 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi