Gói thầu: Gói thầu Số 12: Thi công xây dựng các hạng mục: Bờ kè, đê bao giữ nước, mương ngăn cách, trạm bơm điện.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145188-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu Số 12: Thi công xây dựng các hạng mục: Bờ kè, đê bao giữ nước, mương ngăn cách, trạm bơm điện.
Số hiệu KHLCNT 20210140829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 10:27:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,792,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. BỜ KÈ PHÍA BỜ TÂY
1 1.1.PHẦN CỌC BTCT: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4487 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1271 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9657 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6658 100m2
7 Rải nilon lót làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6362 m3
9 ĐÚC TẤM ĐAN: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8643 tấn
11 Rải nilon lót làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3728 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,112 m3
14 1.2. KHUNG SÀN ĐẠO ĐÓNG CỌC: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
15 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
16 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, đóng không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 100m
17 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3114 tấn
19 Khấu hao thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,3654 kg
20 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 100m
21 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, đóng không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m
22 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
23 1.3.LẮP TẤM ĐAN: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 cái
25 1.4.PHẦN GIẰNG, MÓNG NEO: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (do có kè hiện trạng nên không sử dụng được bằng cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,25 1m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,85 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2739 tấn
30 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 tấn
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
36 1.5.PHẦN DẦM: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3537 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0642 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4109 m3
41 PHẦN TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU: Cự ly 400m từ tâm công trình tính bình quân: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
42 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,98 m3
43 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,98 m3
44 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,98 m3
45 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5 m3
46 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5 m3
47 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5 m3
48 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,626 tấn
49 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,626 tấn
50 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,626 tấn
51 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,626 tấn
52 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,134 tấn
53 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,134 tấn
54 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,134 tấn
B II. BỜ KÈ - PHÍA BỜ ĐÔNG
1 2.1.PHẦN GIA CỐ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,765 100m2
3 Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập đất, đóng dưới nước tính thêm phao thép 60 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,19 100m
4 Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng không ngập đất NC, MTC nhân hệ số 0,75, đóng dưới nước tính thêm phao thép 60 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 100m
5 Đóng cọc Tràm L=4.5m, Dn>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng dưới nước tính thêm phao thép 60 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 100m
6 Cung cấp cọc Bạch Đàn giằng dọc L=5m, Dn=10cm, Dg=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 M
7 Thép buộc tròn d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,76 kg
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6126 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6126 100m3
10 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,26 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 100m3
12 2.2.PHẦN TRỒNG CÂY: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
13 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cây
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1cây / 90 ngày
15 Cung cấp cây Ô Môi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
16 Cung cấp cây Cà Na Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cây
17 Cung cấp cây Bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cây
18 Trồng cỏ (chưa tính vật tư cỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,02 100m2
19 Cung cấp cỏ Xuyến Chi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.702 m2
20 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072 m2
C III. ĐÊ BAO GIỮ NƯỚC:
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,65 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0494 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0494 100m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.404,9368 m3
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 (tuyệt đối không được đắp bằng máy và không khai thác từ lòng Kênh Xẻo Quít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.313,025 m3
D IV. MƯƠNG NGĂN CÁCH (PHẦN ĐÀO ĐẤT):
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 100m2
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,698 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,036 100m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.003,6032 m3
5 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.003,6032 m3
6 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.003,6032 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.003,6032 m3
E V. MƯƠNG NGĂN CÁCH (PHẦN CỐNG) - TRẠM BƠM ĐIỆN
1 Đóng cọc tràm L=4.5m, Dn>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m
2 Đóng cọc tràm L=4.5m, Dn>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng không ngập đất; MC, MTC nhân hệ số 0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
3 Cung cấp cừ tràm giằng, L=4.5m, ngọn >=4.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
4 Thép buộc tròn d=1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6833 kg
5 Thép buộc tròn d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9314 kg
6 Cung cấp và lắp dựng mê bồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
7 Trải tấm nhựa da rắn khổ 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5939 100m3
9 Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4668 100m3
10 5.2.CÔNG TÁC XÂY LẤP: 0 0.0
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9014 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 100m3
13 Đóng cọc Tràm L=4m, Dn>=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,854 100m
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,18 1m2
15 Cung cấp thép C250x65x20 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,114 kg
16 Đóng cừ thép C250x65x20 dày 3mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (vận dụng định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7667 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,097 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7611 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3546 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4593 tấn
23 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,765 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8468 m3
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0213 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5437 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6986 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5963 100m2
32 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m2
33 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9977 m3
34 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,69 m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6123 m3
36 Bê tông trượt Silô, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,246 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1515 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1051 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1199 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7697 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3722 m3
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0538 m2
46 Trát đá giả vỏ gỗ tràm bông vàng mặt ngoài lam L1, L2, vữa xi măng Mác 100 (vận dụng định mức loại bỏ các vật tư không sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0538 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0538 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,246 m2
50 Cung cấp Bu lông neo D20, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D49 làm lỗ xuyên tim dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 md
52 Cung cấp thép V.100x100x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,28 kg
53 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
54 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1633 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1633 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 tấn
60 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 100m2
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7427 m3
62 Cung cấp thép hình U80x40x4.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,712 kg
63 Cung cấp thép tấm D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.199,23 kg
64 Cung cấp thép tấm D4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,01 kg
65 Cung cấp, lắp đặt ron cao su P20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,92 md
66 Gia công cửa van thép (không tính vật tư thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,237 tấn
67 Lắp dựng cửa van (vận dụng định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,237 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,024 1m2
69 Cung cấp thép tấm mạ kẽm nhúng nóng D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,02 kg
70 Cung cấp thép V.40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,12 kg
71 Cung cấp thép phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,15 kg
72 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép (VDDM, tính SX khe phai, dùng que hàn không rỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8533 tấn
73 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép khe phai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8533 tấn
74 Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1836 m3
75 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
77 Rải nilon lót làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2118 100m2
78 Cung cấp thép hộp 30x30 dày 1.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,66 kg
79 Cung cấp tôn phẳng dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
80 Cung cấp bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Cung cấp ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Cung cấp tay nắm thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Gia công hộp bảo vệ máy bơm (VDĐM tính công và vật liệu cần thiết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (VDĐM tính ốp tôn phẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 1m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
88 Rải nilon lót đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2093 100m2
89 Cung cấp đất trồng cỏ (khai thác tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 m3
90 Cung cấp cỏ Xuyến Chi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 m2
91 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0934 100m2
92 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
93 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m
94 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
95 Làm và thả thảm đá, loại 3x1x0,3m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 rọ
96 5.3.ĐẮP ĐẤT, ĐÀO KHAI THÔNG-ĐẶT THẢM ĐÁ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
97 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 100m3
98 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,971 100m3
99 Gia công cửa song sắt (Vật tư phụ + NC + MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
100 Cung cấp thép vuông đặc 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,236 kg
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,592 1m2
102 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
103 5.4.PHẦN TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU-CỰ LY 50M: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
104 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,75 m3
105 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,75 m3
106 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,75 m3
107 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,36 m3
108 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,36 m3
109 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,36 m3
110 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7584 tấn
111 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7584 tấn
112 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7584 tấn
113 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7584 tấn
114 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,632 tấn
115 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,632 tấn
116 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,632 tấn
F THIẾT BỊ
1 Máy nâng van kiểu vít 3VĐ1 Quay tay- chạy điện (bao gồm cung cấp, lắp đặt và dây điện)<br/>Sức nâng 3 tấn; tỷ số truyền tay quay i 3:1; Lực tay quay 6-10kg; Đường kính trục 50mm; Bước ren 8mm; loại ren: hình thang; Vật liệu trục Inox 304; Vận tốc mở 15 cm/phút.<br/>Trục vít : 01- Thép C 45, Ø50; L=5m, Lr=4m, Ren thang P=10 9mm)<br/>Tốc độ nâng bằng tay : 3m/h<br/>Tốc độ nâng bằng điện : 5m/h<br/>Mô tơ giảm tốc 3 pha -380V, i=1/10, N=1 HP, n= 1450v/ph (susimoto- Jaban)<br/>Điều khiển điện<br/>+ Áp tô mát (CB); khởi động từ,các linh kiện thiết bị<br/>điều khiển khác <br/>+ Võ tủ điện –sơn tĩnh điện <br/>+ Cáp động lực và cáp điều khiển :<br/> + Cáp cung cấp cho tủ điều khiển : 3mm2 <br/>+ Các tiếp điểm hành trình :.<br/>+ Bảo vệ: chống qúa tải, ngắn mạch, qúa điện áp,<br/>kém điện áp, mất pha, kẹt rô to.<br/>+ Kết nối với trung tâm điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Máy bơm nước đồng bộ và moteur điện TS500V-22KW Dẫn động bằng động cơ điện qua khớp nối mềm; Lưu lượng 1900-2300m3/h; Cột áp H; Vật liệu chế tạo: gang và thép cacbon; Công suất 22Kw; Điện áp 3pha 380V AC/50Hz; Cấp bảo vệ cách ly IP5/CLASSE (bao bồm cung cấp, lắp đặt, dây điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tủ điều khiển 4 động cơ nâng 1 động cơ bơm đồng bộ (bao bồm cung cấp, lắp đặt, dây điện) Tủ điện chống nước kích thước 800x300x600, tole dày 1.8mm sơn tĩnh điện - MCCB 3P 125AT 22KA - MCB 3P 16A - Contactor 3P 65A 220VAC - Contactor 3P 9A 220VAC - Relay nhiệt (45-65)A - Bao gồm các phụ kiện lắp đặt thành tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->