Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phục hồi chức năng Việt Hàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 11:34:00 đến ngày 2021-02-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,298,501,519 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mái tôn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3807 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7615 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5419 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5419 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3807 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 660,41 | m |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7615 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7615 | tấn |
| B | Nhà trực nhân viên (02 nhà) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 364,9024 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5912 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tạm tính 60% KL ) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 547,3536 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Tạm tính 60% KL ) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,3868 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,4992 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7912 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,4988 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 610,726 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480,654 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,928 | m2 |
| 11 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | 100m3 |
| 12 | Lát nền nhà bằng gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,928 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1696 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2931 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2931 | m3 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1x36W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 17 | Đèn gắn tường D260 -1x16W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Công tắc đơn (Đế + Hạt + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Công tắc đôi (Đế + Hạt + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Đế + ổ + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 22 | Aptomat 1P - 1C - 10A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Aptomat 1P - 1C - 16A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Aptomat 1P - 1C - 32A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Aptomat 1P - 1C - 100A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Hộp cài Aptomat 8-12modun | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 27 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.340 | m |
| 28 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 29 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x4.0mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 760 | m |
| 30 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6.0mm2 | 260 | m | |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x10.0mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 32 | Ống ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 33 | Ống ruột gà D32 bảo hộ dây dẫn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 34 | Tủ điện - KT 500x350x200, tôn 1.5 ly - lắp âm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| C | Phòng khám trung tâm, nhà hội thảo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m |
| 3 | Gia công cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 4 | Gia công cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,21 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở trượt,cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sổ 4 cánh mở trượt,cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,61 | m2 |
| 8 | Vách ngăn tâm compac | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,184 | m2 |
| D | Nhà phục hồi chức năng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40% KL) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.143,6684 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (đục 40% KL) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385,3522 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.715,5026 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 578,0284 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,998 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,0375 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,898 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8814 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8814 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 835,62 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308,0484 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385,3522 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.474,4022 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 770,121 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3349 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,0375 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3488 | m2 |
| 21 | Gia công cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,478 | m2 |
| 22 | Gia công cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở trượt,cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,9 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,898 | m2 |
| 25 | Vách ngăn compact dày 12mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6598 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Xi phông thoát + phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Van xả tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 37 | Xi phông thoát tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 38 | Ống PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 39 | Ống PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 40 | Cút góc PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Cút góc PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Cút gen trong PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 43 | Tê PPR 25/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép D20 inox | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Bịt D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút D42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt Chếch D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Tê 110x110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Côn thu 110x42 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Aptomat 1P - 1C - 16A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 55 | Aptomat 1P - 1C - 25A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Aptomat 1P - 1C - 50A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Aptomat 1P - 1C - 63A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Aptomat 3P - 80A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Hộp cài Aptomat 8-12modun | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 60 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 61 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x4.0mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 62 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x16.0mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 64 | Ống ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 65 | Ống ruột gà D32 bảo hộ dây dẫn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 66 | Tủ điện - KT 500x350x200, tôn 1.5 ly - lắp âm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1x36W | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 70 | Công tắc đơn (Đế + Hạt + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Công tắc đôi (Đế + Hạt + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 72 | Công tắc ba (Đế + Hạt + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Đế + ổ + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 74 | Aptomat 1P - 1C - 10A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Aptomat 1P - 1C - 16A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 76 | Aptomat 1P - 1C - 25A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Aptomat 1P - 1C - 50A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Aptomat 1P - 1C - 63A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 79 | Aptomat 3P - 75A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Aptomat 3P - 100A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Aptomat 3P - 175A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Hộp cài Aptomat 8-12modun | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 83 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380 | m |
| 84 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | m |
| 85 | Ống ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| E | Nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 40% KL) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,2582 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,0499 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,5749 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,3874 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,1808 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,332 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,148 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,1102 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,5749 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342,7756 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500,4948 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,078 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,1808 | m2 |
| 17 | Ốp đá bàn bệ bếp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,992 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3052 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4746 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,294 | m2 |
| 22 | Tấm đan rãnh Inox 304 dày 1mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Aptomat 1P - 1C - 16A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 1P - 1C - 25A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Aptomat 1P - 1C - 50A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Aptomat 1P - 1C - 63A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Aptomat 3P - 100A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Hộp cài Aptomat 8-12modun | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x1.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 32 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x4.0mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 34 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x6.0mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC-2x10mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 37 | Ống ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 38 | Ống ruột gà D32 bảo hộ dây dẫn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 39 | Tủ điện - KT 500x350x200, tôn 1.5 ly - lắp âm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 41 | Cọc tiếp địa đồng D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 42 | Dây tiếp địa tủ điện D10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi