Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 14:32:00 đến ngày 2021-02-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,115,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 101,160,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu một trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.927,4 | 10md |
| 2 | Đào bốc mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,83 | m³ |
| 3 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng thủ công bằng 10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,85 | m³ |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công bằng 10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,86 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng máy tính bằng 90% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | 100m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng máy tính bằng 90% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển hỗn hợp đá, đường nhựa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | 100m³ |
| 9 | Trải và đầm từng lớp cát phui đào bằng đầm cóc K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 100m³ |
| 10 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m³ |
| 11 | Ván khuôn cho BT canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m² |
| B | * LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG MỚI | |||
| 1 | Ống Ø100uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,07 | 100m |
| 3 | Ống HDPE OD125, L=0,5/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Tê HDPE OD125 x 125 (đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 5 | Thập MJ Ø100FF x 100BB (GC-dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thập đúc HDPE DN125x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Van Ø100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Bù manchon MJ Ø100BF (GC-dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Bù đực Ø100BM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Khuỷu MJ 1/4 Ø100FF (GC-dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Khuỷu 1/8 HDPE OD125 (đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Bích nhựa + đai inox OD125 HDPE (stub end) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | bộ |
| 13 | Bửng chận Ø100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 14 | Họng ổ khoá có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 15 | Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| C | * VẬT TƯ ĐẤU NỐI ĐƯỜNG ỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Thập MJ Ø100FF x 100BB (GC-dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tê MJ Ø100FF x 100B (GC-dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Manchon MJ Ø100FF (GC-dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Bù manchon MJ Ø100BF (GC-dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | * THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,37 | 100m |
| 2 | Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống, Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,02 | m³ |
| E | * KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT | |||
| 1 | Ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,37 | 100m |
| 2 | Ca máy phát điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | ca |
| F | * TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (ML1 - Eyc | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường <=5cm (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,464 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,464 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,464 | 100m² |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,18 | 100m² |
| 5 | Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | 100m³ |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | 100m² |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | 100m² |
| 10 | Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m³ |
| G | * TÁI LẬP HẺM ĐẤT ĐÁ (ML2) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,19 | 100m² |
| 2 | Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,476 | 100m² |
| 3 | Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m³ |
| 4 | Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,11 | 100m² |
| H | LẮP ĐẶT TRỤ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 10md |
| 2 | Đào bốc mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m³ |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m³ |
| 6 | Vận chuyển hỗn hợp đá, đường nhựa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất thừa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m³ |
| 8 | Trải và đầm từng lớp cát phui đào bằng đầm cóc K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m³ |
| 9 | Trải và đầm từng lớp cát phui đào bằng đầm cóc K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m³ |
| 10 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m³ |
| 11 | Ván khuôn cho BT canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m² |
| 12 | Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m³ |
| I | * LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG MỚI | |||
| 1 | Ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Tê HDPE OD125x125 (đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Van gang Ø100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Bích nhựa+đai inox OD125 HDPE (stub end) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 5 | Trụ nước chữa cháy Ø100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Họng ổ khoá có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| J | * TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA Eyc≤120MPa (ML1) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường <=5cm (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m² |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m² |
| 5 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m³ |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m² |
| 8 | Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | 100m³ |
| K | * TÁI LẬP LỀ BTXM (ML3) | |||
| 1 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m³ |
| 2 | Đổ BTXM đá 1x2 mác 200 tại chổ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m³ |
| L | * TÁI LẬP HẺM ĐẤT ĐÁ (ML2) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m² |
| 2 | Trải cán lớp đá 0-4, k=0,98 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m³ |
| 3 | Lắp bằng đất đá hiện hữu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m² |
| 4 | Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi