Gói thầu: Gói thầu 04-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình Cải tạo nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137497-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 04-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình Cải tạo nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210134159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 15:34:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,287,104,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Khâm Thiên 6 (M1+M2)
B PHẦN A CẤP - TRẠM BIẾN ÁP
C Phần vật liệu:
D Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
E PHẦN A CẤP - HẠ THẾ
F Cáp ngầm hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 100 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Đầu cốt M35 2 cái
4 Đầu cốt M50 2 cái
5 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
G PHẦN B CẤP - TRẠM BIẾN ÁP
H Phần vật liệu:
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
I PHẦN B CẤP - HẠ THẾ
J Phần vật liệu:
1 Băng báo hiệu cáp 93 m
2 Cát đen đổ nền 25,155 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 837 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 36 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 97 m
7 Mốc báo hiệu cáp 12 viên
K PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 25,155 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,186 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,837 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 0,97 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,03 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
L PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG ĐM TT10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 6 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,12 m3
3 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 36 m2
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 26,364 m3
5 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,97 100m
6 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 12 mốc
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,3126 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,3126 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,3126 100m3
M PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Tháo aptomat - khởi động từ <300A 1 cái
2 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
N PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 1,2 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 36 m2
O PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 ca
P Hạng mục 2: TBA Cống Trắng và Trung Phụng 7
Q A CẤP - TRẠM BIẾN ÁP
R Phần vật liệu:
S Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
T A CẤP - HẠ THẾ
U Phần vật liệu:
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 36 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Đầu cốt M35 2 cái
4 Đầu cốt M50 2 cái
5 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
V B CẤP - TRẠM BIẾN ÁP
W Phần vật liệu:
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
X B CẤP - HẠ THẾ
Y Phần vật liệu:
1 Băng báo hiệu cáp 26 m
2 Cát đen đổ nền 6,218 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 234 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 24 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 30 m
7 Mốc báo hiệu cáp 8 viên
Z PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 4970
AA Phần vật liệu:
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
AB Cáp ngầm hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 6,218 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,052 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,234 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 0,3 100m
5 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,06 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
AC PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG ĐM TT10
AD Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 46 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 1,932 m3
3 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 1,2 m2
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 6,556 m3
5 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,3 100m
6 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 8 mốc
AE Công tác tiếp địa tủ Pillar
AF Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,0929 100m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,0929 100m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,0929 100m3
AG PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
AH PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 1,2 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 3,22 m2
AI PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
AJ Hạng mục 3: TBA B1 Kim Liên và Làng Trung Tự 2
AK A CẤP - TRẠM BIẾN ÁP
AL Phần vật liệu:
AM Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
AN A CẤP - HẠ THẾ
AO Phần vật liệu:
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 68 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Đầu cốt M35 2 cái
4 Đầu cốt M50 2 cái
5 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
AP B CẤP - TRẠM BIẾN ÁP
AQ Phần vật liệu:
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
AR B CẤP - HẠ THẾ
AS Phần vật liệu:
1 Băng báo hiệu cáp 59 m
2 Cát đen đổ nền 15,045 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 531 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 36 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 63 m
7 Mốc báo hiệu cáp 12 viên
8 Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 24,46 kg
AT B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 15,045 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,118 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,531 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 0,63 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,05 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
AU B CẤP NHÂN CÔNG ĐM TT10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 118 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 2,36 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 15,812 m3
4 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,63 100m
5 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 12 mốc
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,2006 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,2006 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,2006 100m3
AV B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Tháo aptomat - khởi động từ <300A 1 cái
2 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
AW B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 23,6 m2
AX PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
AY Hạng mục 4: TBA Hợp bộ Trung Tự và Làng Trung Tự 3
AZ A CẤP - TRẠM BIẾN ÁP
BA Phần vật liệu:
BB Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
BC A CẤP - HẠ THẾ
BD Phần thiết bị:
1 Tủ Pillar 400-600V -1 MCCB 3P-400A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 1 tủ
BE Phần vật liệu:
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 110 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 4 bộ
3 Đầu cốt M35 2 cái
4 Đầu cốt M50 2 cái
5 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 1 m
7 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 2 đầu
BF B CẤP - TRẠM BIẾN ÁP
BG Phần vật liệu:
1 Biển sơ đồ điện 2 Cái
2 Biển an toàn 1 Cái
3 Giá đỡ tủ Pillar (trọng lượng :25.504kg/bộ) 25,504 kg
BH B CẤP - HẠ THẾ
BI Phần vật liệu:
1 Băng báo hiệu cáp 92 m
2 Cát đen đổ nền 23,348 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 828 viên
4 Biển tên lộ 4 Cái
5 Vít + nở 4 42 cái
6 Giá đỡ tủ Pillar (trọng lượng :25.504kg/bộ) 26,25 kg
7 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 92 m
8 Mốc báo hiệu cáp 14 viên
9 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 1 m
10 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 1 m
BJ B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp đặt các loại xà 0,026 tấn
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 23,348 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,184 100m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,828 1000viên
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 0,92 100m
8 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,18 100m
9 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 4 đầu(3 pha)
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
15 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,015 100kg
16 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 1 m
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
18 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 50kg Giá đỡ tủ Pillar (trọng lượng :25.504kg/bộ) 1 bộ
BK B CẤP NHÂN CÔNG TT10
BL TRẠM BIẾN ÁP
1 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 0,9407 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 4,233 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 0,144 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,076 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 0,072 tấn
6 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,106 100m2
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,941 m3
8 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 1,643 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,554 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,0368 100m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,0368 100m3
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,0368 100m3
BM HẠ THẾ
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 36 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,72 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 72 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 3,024 m3
5 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 15,2 m2
6 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 24,544 m3
7 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,92 100m
8 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 14 mốc
BN Công tác tiếp địa tủ Pillar
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,084 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,084 m3
BO Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,3185 100m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,3185 100m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,3185 100m3
BP B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Tháo, lắp máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=1600KVA 1 máy
2 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
3 Tháo, lắp dây đồng bằng thủ công, tiết diện 70mm2 0,03 km
4 Tháo, lắp dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 0,14 km
BQ B CẤP HOÀN TRẢ CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 7,2 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 15,2 m2
3 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 5,04 m2
BR PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,75 ca
BS Hạng mục 5: TBA Khâm Thiên Ô và La Thành 4
BT A CẤP - TRẠM BIẾN ÁP
BU Phần thiết bị:
1 Tủ hạ thế 600V-1600A TN (8x400A+25A) 1 tủ
BV A CẤP - HẠ THẾ
BW Phần vật liệu:
BX Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
BY Cáp ngầm hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 152 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 151 m
3 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 16 bộ
4 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
5 Đầu cốt M35 2 cái
6 Đầu cốt M50 2 cái
7 Đầu cốt AM120 32 đầu
8 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
BZ B CẤP - TRẠM BIẾN ÁP
CA Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Biển sơ đồ điện 2 cái
2 Biển an toàn 1 cái
CB B CẤP - HẠ THẾ
CC Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Băng báo hiệu cáp 142 m
2 Cát đen đổ nền 33,09 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 1.278 viên
4 Biển tên lộ 18 Cái
5 Giá đỡ 8 cáp lên cột đúp (TL: 30.862 kg/bộ) 61,6 kg
6 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 Cột
7 Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 33.52 kg/bộ) 67,04 kg
8 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) 8 cái
9 ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 48 m
10 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 138 m
CD B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 33,09 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,284 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,278 1000viên
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 0,48 100m
7 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/m 1,04 100m
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 1,38 100m
9 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,13 100m
10 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 16 đầu(3 pha)
11 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
14 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 6,4 10đầu
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
16 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 18 bộ
17 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m 2 cột
18 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 1 tấn/km
CE Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 50kg Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 33.52 kg/bộ) 2 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 50kg Giá đỡ 8 cáp lên cột đúp (TL: 30.862 kg/bộ) 1 bộ
CF Cáp vặn xoắn
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 3,2 10đầu
CG B CẤP NHÂN CÔNG TT10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 12 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,28 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 268 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 11,256 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 35,108 m3
6 Lắp đặt ống HDPE <=D150 0,48 100m
7 Lắp đặt ống HDPE <=D200 1,38 100m
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,5062 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,5062 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,5062 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 1,54 m3
12 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 0,308 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,54 m3
14 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,448 m3
CH Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,0308 100m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,0308 100m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,0308 100m3
CI B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3 pha 1 tủ
2 Thay tủ hạ thế 3 pha 1 tủ
3 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 0,204 km
4 Thu hồi cột chiều cao <=8,5m 1 cột
5 Thu hồi xà hạ thế 1 bộ
CJ B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 2,8 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 18,76 m2
CK B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1,5 ca
CL Hạng mục 6: TBA Trung Liệt 2 (M1+M2)
CM A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
CN A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x240 23 m
2 Đầu cốt M35 2 cái
3 Đầu cốt M50 2 cái
4 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
5 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
CO B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Biển sơ đồ điện 2 Cái
2 Biển an toàn 1 Cái
CP B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 15 m
2 Cát đen đổ nền 3,857 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 135 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 21 cái
6 Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 24,46 kg
CQ Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
1 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 21 m
2 Mốc báo hiệu cáp 7 viên
CR B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 3,857 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,03 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,135 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 0,21 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,02 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 1 bộ
CS B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM TT10
CT Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 26 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,52 m3
3 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 0,8 m2
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 4,052 m3
5 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,21 100m
6 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 7 mốc
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,0509 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,0509 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,0509 100m3
CU B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
CV B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 5,2 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 0,8 m2
CW PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
CX Hạng mục 7: TBA Công Đoàn 4A và Công Đoàn 3
CY A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
CZ A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x240 18 m
2 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Đầu cốt M35 2 cái
4 Đầu cốt M50 2 cái
5 Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 24,46 kg
6 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
DA B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
DB B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 10 m
2 Cát đen đổ nền 2,55 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 90 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 24 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 16 m
7 Mốc báo hiệu cáp 8 viên
DC B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
DD Cáp ngầm hạ thế
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 2,55 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,02 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,09 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 0,16 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,02 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 1 bộ
DE B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 20 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,4 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 2,68 m3
4 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,16 100m
5 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 8 mốc
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,034 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,034 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,034 100m3
DF B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Tháo aptomat - khởi động từ <300A 1 cái
2 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
DG B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 4 m2
DH PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
DI Hạng mục 8: TBA Ngã Tư Sở 6 và Ngã Tư Sở 5
DJ A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
DK A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 143 m
2 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 2 bộ
3 Đầu cốt M35 2 cái
4 Đầu cốt M50 2 cái
5 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
DL B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
DM B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 136 m
2 Cát đen đổ nền 36,648 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 1.224 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 42 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 140 m
7 Mốc báo hiệu cáp 14 viên
DN B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 36,648 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,272 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,224 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 1,4 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 9kg/m 0,03 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
DO B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 26 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,52 m3
3 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 49,2 m2
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 38,416 m3
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 1,4 100m
6 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 14 mốc
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,4575 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,4575 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,4575 100m3
DP B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3 pha 1 tủ
2 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
DQ B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 5,2 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 49,2 m2
DR PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 0,5 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,5 ca
DS Hạng mục 9: TBA Thái Hà 5 và Chợ Thái Hà
DT A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DU Phần thiết bị:
1 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+630A+2x250A+2x400A+150A+25A) 1 tủ
2 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 49 m
3 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 14 đầu
DV A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x240 67 m
2 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Đầu cốt M35 2 cái
4 Đầu cốt M50 2 cái
5 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
DW B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Băng báo hiệu cáp 3 m
2 Chụp cực máy biến áp 1 bộ
3 Hộp che cáp trung thế 1 bộ
4 Hộp che cáp hạ thế 1 bộ
5 Biển sơ đồ điện 2 Cái
6 Biển an toàn 1 Cái
DX B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 60 m
2 Cát đen đổ nền 16,205 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 540 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 33 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 64 m
7 Mốc báo hiệu cáp 11 viên
DY B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
DZ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,705 m3
3 Lắp đặt - Hộp che cáp trung thế 0,0285 tấn
4 Lắp đặt - Hộp che cáp hạ thế 0,0276 tấn
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 49 m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,4 10đầu
EA HẠ THẾ
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 16,205 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,12 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,54 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 0,64 100m
5 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,03 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
EB B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
EC TRẠM BIẾN ÁP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,4 m3
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,705 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,705 m3
4 Lắp đặt ống HDPE <=D150 0,03 100m
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,004 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,004 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,004 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,225 m3
9 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,03 m3
10 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 0,4 m3
11 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,209 m3
12 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,74 m2
13 Ốp gạch chỉ 0,84 m2
14 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,0023 100m3
15 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,0023 100m3
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,0023 100m3
ED HẠ THẾ
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 10 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,2 m3
3 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 20 m2
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 16,985 m3
5 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,64 100m
6 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 11 mốc
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,2018 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,2018 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,2018 100m3
EE B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3 pha 1 tủ
2 Tháo, lắp dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 0,03 km
3 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 0,028 km
EF B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 2 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 20 m2
3 Hoàn trả vỉa hè đá xanh 30x30x4 2 m2
EG PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,5 ca
EH Hạng mục 10: TBA Trung Liệt 13 và Trung Liệt 20
EI A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
EJ A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 6 m
2 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 2 bộ
3 Đầu cốt M35 2 cái
4 Đầu cốt M50 2 cái
5 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
EK B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
EL B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 3 m
2 Cát đen đổ nền 0,828 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 27 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 6 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 5 m
7 Mốc báo hiệu cáp 2 viên
EM B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,828 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,006 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,027 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 0,05 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 9kg/m 0,01 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
EN B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,867 m3
2 Lắp đặt ống HDPE <=D150 0,05 100m
3 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 2 mốc
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,0101 100m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,0101 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,0101 100m3
EO B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
EP B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả vỉa hè đá xanh 30x30x4 1,2 m2
EQ PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
ER Hạng mục 11: TBA Yên Lãng 2 và Láng Hạ 5
ES A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
2 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 20 m
3 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 8 đầu
ET A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Đầu cốt M35 2 cái
2 Đầu cốt M50 2 cái
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
EU B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
EV B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Biển tên lộ 2 Cái
EW B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 20 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
EX B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
EY PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
EZ Hạng mục 12: TBA Yên Lãng 2 và Láng Hạ 5
FA A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FB Phần vật liệu:
FC Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
2 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 56 m
3 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 8 đầu
FD A CẤP PHẦN HẠ THẾ
FE Phần vật liệu:
FF Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế
FG Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Đầu cốt M35 2 cái
2 Đầu cốt M50 2 cái
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
FH B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FI Phần vật liệu:
FJ Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
4 Giá đỡ cáp lên trạm treo (TL: 69.71 kg/bộ) 69,71 kg
FK B CẤP PHẦN HẠ THẾ
FL Phần vật liệu:
FM Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế
FN Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Biển tên lộ 2 Cái
FO B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
FP TRẠM BIẾN ÁP
FQ Phần thiết bị:
FR Công tác lắp đặt thiết bị:
FS Phần vật liệu:
1 Lắp đặt các loại xà 0,07 tấn
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 56 m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
FT Công tác tiếp địa
FU HẠ THẾ
FV Phần thiết bị:
FW Phần vật liệu:
FX Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế
FY Cáp ngầm hạ thế
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
3 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
FZ B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
GA PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
GB Hạng mục 13: TBA Thái Hà 3 va Tổng cục hậu cần
GC A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 112 m
2 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 1 bộ
3 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 1 bộ
4 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
5 Đầu cốt M35 2 cái
6 Đầu cốt M50 2 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1 Cái
8 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x95mm2 16 m
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1 Cái
10 Đầu cốt A95 8 đầu
11 Đầu cốt AM95 4 đầu
12 Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 3 hộp
13 cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 6 m
14 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 Cái
15 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 1 m
16 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu 1 đầu
17 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1 Cái
18 Tiếp địa cột đường dây không (bao gồm: 1 cọc tiếp địa L63x63x6, 8m dây thép F10, bu lông, đai ốc; khối lượng 19.43kg/bộ 19,43 kg
GD B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 98 m
2 Cát đen đổ nền 23,77 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 882 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 57 cái
6 Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 24,46 kg
7 ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 102 m
8 Mốc báo hiệu cáp 19 viên
9 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 3 Cột
10 Xà kèm cột li tâm đơn (TL: 7.64 kg/bộ) 7,64 kg
11 Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 33.74 kg/bộ) 67,48 kg
12 Biển tên lộ 5 cái
13 Đai thép không rỉ 1 m
14 Khóa đai 2 cái
15 Móc treo cáp ABC-4x120 5 Cái
16 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) 4 cái
17 Kẹp treo cáp (120mm2) 1 Cái
18 Ống co ngót nhiệt d30-dày 1,5mm 2 m
19 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) 40,8 kg
20 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 2,5 m
GE B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 23,77 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,196 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,882 1000viên
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 1,02 100m
5 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,1 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 1 đầu(3 pha)
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 1 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
12 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 3 cột
13 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 1,5 tấn/km
14 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Xà kèm cột li tâm đơn (TL: 7.64 kg/bộ) 1 bộ
15 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 50kg Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 33.74 kg/bộ) 2 bộ
16 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 1 bộ
17 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) 2 bộ
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,016 Km
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,8 10đầu
20 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,4 10đầu
21 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 5 bộ
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
23 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,05 100kg
24 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 1 m
25 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
GF B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 74 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 1,48 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 122 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 5,124 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 25,044 m3
6 Lắp đặt ống HDPE <=D150 1,02 100m
7 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 19 mốc
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,3454 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,3454 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,3454 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 3,24 m3
12 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 0,72 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 3,24 m3
14 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,174 m3
15 Công tác tiếp địa đường dây không 1
16 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,18 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,18 m3
18 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,025 100m
19 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,0648 100m3
20 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,0648 100m3
21 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,0648 100m3
GG B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,006 km
2 Lắp hộp phân dây trên cột LT 3 1 hộp
3 Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
4 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 13 hộp
5 Tháo hộp phân dây trên cột LT 1 1 hộp
6 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 0,04 km
7 Căng lại dây Cu-2x25 65 1m
8 Cáp vặn xoắn ABC 4x95-th 0,02 km
9 Thu hồi cột chiều cao <=6,5m 1 cột
10 Thu hồi cột chiều cao <=8,5m 2 cột
11 Thu hồi xà hạ thế 2 bộ
12 Tháo hộp phân dây 1 hộp
GH B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 14,8 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 8,54 m2
GI PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,5 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 ca
GJ Hạng mục 14: TBA Làng Khương Thượng 1 và Ngã Tư Sở 5
GK A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
GL A CẤP PHẦN HẠ THẾ
GM Phần vật liệu:
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 67 m
2 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 1 bộ
3 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 1 bộ
4 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
5 Đầu cốt M35 2 cái
6 Đầu cốt M50 2 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 15 Cái
9 Đầu cốt A120 8 đầu
10 Đầu cốt AM120 4 đầu
11 Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 3 hộp
12 cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 6 m
13 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2 10 m
14 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 7,5 m
15 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 12 Cái
16 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 3 m
17 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu 3 đầu
18 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 1 đầu
19 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
20 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 112 m
21 Tiếp địa cột đường dây không (bao gồm: 1 cọc tiếp địa L63x63x6, 8m dây thép F10, bu lông, đai ốc; khối lượng 19.43kg/bộ 38,86 kg
GN B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển an toàn 1 Cái
GO B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 56 m
2 Cát đen đổ nền 14,728 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 504 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 30 cái
6 Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 24,46 kg
7 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 60 m
8 Mốc báo hiệu cáp 10 viên
9 Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.48 kg/bộ) 31,48 kg
10 Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 38.88 kg/bộ) 77,76 kg
11 Móc treo cáp ABC-4x120 11 Cái
12 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) 11 cái
13 Ống co ngót nhiệt d30-dày 1,5mm 2 m
14 Đai thép không rỉ 2 m
15 Khóa đai 4 cái
16 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 16.16 kg/bộ) 16,16 kg
17 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) 20,4 kg
18 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 5 m
GP B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 1 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 14,728 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,112 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,504 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 0,6 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 9kg/m 0,07 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 1 đầu(3 pha)
8 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 1 đầu(3 pha)
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 0,8 10đầu
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 50kg Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.48 kg/bộ) 1 bộ
14 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 50kg Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 38.88 kg/bộ) 2 bộ
15 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 1 bộ
16 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 16.16 kg/bộ) 1 bộ
17 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) 1 bộ
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,112 Km
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
20 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,4 10đầu
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
22 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,1 100kg
23 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 3 m
24 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,3 10đầu
25 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
GQ B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 56 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 1,12 m3
3 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 11,2 m2
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 15,456 m3
5 Lắp đặt ống HDPE <=D150 0,6 100m
6 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 10 mốc
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,1893 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,1893 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,1893 100m3
10 Công tác tiếp địa đường dây không 2
11 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,36 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,36 m3
13 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,05 100m
GR B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Tháo aptomat - khởi động từ <300A 1 cái
2 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,006 km
4 Lắp hộp phân dây trên cột LT 3 1 hộp
5 Lắp đặt dây Cu-2x25 10 1m
6 Tháo, lắp công tơ 1 pha 5 cái
7 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 0,132 km
8 Căng lại dây Cu-2x25 20 1m
9 Thu hồi xà hạ thế 3 bộ
10 Tháo hộp phân dây 1 1 hộp
GS B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 11,2 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 11,2 m2
GT PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 0,5 ca
GU Hạng mục 15: TBA Thái Hà 6 và Quang Trung 5
GV A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GW A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
2 Đầu cốt M35 2 cái
3 Đầu cốt M50 2 cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
5 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 283 m
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 Cái
7 Đầu cốt AM120 16 đầu
8 Đầu cốt AM95 4 đầu
9 Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 4 hộp
10 cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 8 m
11 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 Cái
12 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 2 m
13 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu 2 đầu
14 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
15 Tiếp địa cột đường dây không (bao gồm: 1 cọc tiếp địa L63x63x6, 8m dây thép F10, bu lông, đai ốc; khối lượng 19.43kg/bộ 38,86 kg
GX B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 15 m
GY B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 38.88 kg/bộ) 38,88 kg
2 Đai thép không rỉ 1 m
3 Khóa đai 2 cái
4 Móc treo cáp ABC-4x120 23 Cái
5 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) 24 cái
6 Ống co ngót nhiệt d30-dày 1,5mm 2 m
7 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 2,5 m
GZ B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 50kg Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 38.88 kg/bộ) 1 bộ
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,283 Km
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,4 10đầu
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
8 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,1 100kg
9 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 2 m
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
HA B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,15 100m
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,36 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,36 m3
4 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,025 100m
HB B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,008 km
2 Lắp hộp phân dây trên cột LT 4 1 hộp
3 Tháo hộp phân dây 3 1 hộp
HC PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 2 ca
HD Hạng mục 16: TBA Trung Liệt 6 và Trung Liệt 11
HE A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 250A 1 cái
2 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
HF A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 1 tủ
2 Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 4MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 1 tủ
3 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 267 m
4 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 25 m
5 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 50mm2 1 bộ
6 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 4 bộ
7 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 2 bộ
8 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 1 bộ
9 Đầu cáp nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 1 bộ
10 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
11 Đầu cốt M35 2 cái
12 Đầu cốt M50 2 cái
13 Tiếp địa tủ Pillar (TL: 15.36 kg/bộ) 117,92 kg
14 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
15 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 29 Cái
16 Đầu cốt A95 4 đầu
17 Đầu cốt A120 12 đầu
18 Đầu cốt AM120 16 đầu
19 Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 2 hộp
20 cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 4 m
21 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4*25 mm2 34 m
22 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
23 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 1 m
24 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu 1 đầu
25 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 2 đầu
26 Tiếp địa cột đường dây không (bao gồm: 1 cọc tiếp địa L63x63x6, 8m dây thép F10, bu lông, đai ốc; khối lượng 19.43kg/bộ 58,29 kg
27 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
28 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 356 m
HG B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 1,61 kg
2 Biển an toàn 1 Cái
HH B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 261 m
2 Cát đen đổ nền 69,764 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 2.349 viên
4 Biển tên lộ 10 Cái
5 Vít + nở 4 87 cái
6 Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 73,38 kg
7 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 241 m
8 ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 18 m
9 Mốc báo hiệu cáp 29 viên
10 Chốt định M12x235 3,55 kg
11 Chốt định M20x110 9,88 kg
12 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 1 Cột
13 Xà kèm cột li tâm đơn (TL: 7.64 kg/bộ) 22,92 kg
14 Xà kèm cột li tâm đúp dọc (TL: 7.94 kg/bộ) 7,94 kg
15 Biển tên lộ 7 cái
16 Đai thép không rỉ 7 m
17 Khóa đai 10 cái
18 Móc treo cáp ABC-4x120 29 Cái
19 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) 28 cái
20 Kẹp treo cáp (120mm2) 1 Cái
21 Ống co ngót nhiệt d30-dày 1,5mm 9 m
22 Đai thép không rỉ 6 m
23 Khóa đai 12 cái
24 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.24 kg/bộ) 40,48 kg
25 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 7,5 m
26 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 32 m
HI B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 69,764 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,522 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 2,349 1000viên
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 3kg/m 0,03 100m
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 2,41 100m
8 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 9kg/m 0,26 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 0,18 100m
10 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 0,07 100m
11 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 50mm2 1 đầu(3 pha)
12 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 4 đầu(3 pha)
13 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 2 đầu(3 pha)
14 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 1 đầu(3 pha)
15 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 1 đầu(3 pha)
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,8 10đầu
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 2,4 10đầu
20 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 10 bộ
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,4 10cọc
22 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,06 100kg
23 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 1 cột
24 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 0,5 tấn/km
25 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Xà kèm cột li tâm đơn (TL: 7.64 kg/bộ) 3 bộ
26 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Xà kèm cột li tâm đúp dọc (TL: 7.94 kg/bộ) 1 bộ
27 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 3 bộ
28 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.24 kg/bộ) 2 bộ
29 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,356 Km
30 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
31 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 0,4 10đầu
32 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,6 10đầu
33 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 7 bộ
34 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,3 10cọc
35 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,15 100kg
36 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 1 m
37 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,1 10đầu
38 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
HJ B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 106 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 2,12 m3
3 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 68,8 m2
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 73,456 m3
5 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,32 100m
6 Lắp đặt ống HDPE <=D150 2,41 100m
7 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,18 100m
8 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 29 mốc
9 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,336 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,336 m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,8791 100m3
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,8791 100m3
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,8791 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 1,08 m3
15 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 0,24 m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,08 m3
17 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,058 m3
18 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,54 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,54 m3
20 Lắp đặt ống HDPE <=D100 0,075 100m
21 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 0,028 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,225 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,0451 m3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 0,0161 tấn
25 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 0,206 m3
26 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,45 m2
27 Ốp gạch chỉ 0,45 m2
28 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,0234 100m3
29 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,0234 100m3
30 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,0234 100m3
HK B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <400A 1 cái
2 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
3 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,004 km
4 Lắp hộp phân dây trên cột LT 2 1 hộp
5 Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 8 hộp
6 Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 9 hộp
7 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 0,014 km
8 Căng lại dây M4x16 10 1m
9 Căng lại dây Cu-2x25 20 1m
10 Thu hồi cột chiều cao <=6,5m 1 cột
11 Thu hồi cột chiều cao <=8,5m 1 cột
12 Tháo hộp phân dây 1 hộp
HL B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 21,2 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 68,8 m2
3 Hoàn trả vỉa hè đá xanh 30x30x4 14,4 m2
HM PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1,5 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 ca
HN Hạng mục 17: TBA Thái Hà 2
HO A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
HP A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Tủ Pillar 400-600V -1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 1 tủ
2 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 40 m
3 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 2 bộ
4 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
5 Đầu cốt M35 2 cái
6 Đầu cốt M50 2 cái
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 1 m
8 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 2 đầu
HQ B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
HR B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 29 m
2 Cát đen đổ nền 6,815 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 261 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 18 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 38 m
7 Mốc báo hiệu cáp 6 viên
8 Chốt định M12x235 3,55 kg
9 Chốt định M20x110 9,88 kg
10 ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 1 m
HS B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 6,815 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,058 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,261 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 0,38 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,02 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 1 m
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
HT B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 58 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 2,436 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 7,192 m3
4 Lắp đặt ống HDPE <=D150 0,38 100m
5 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 6 mốc
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,1044 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,1044 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,1044 100m3
9 Công tác xây bệ tủ Pillar 1
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,031 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,138 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,0259 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 0,0108 tấn
14 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 0,109 m3
15 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,34 m2
16 Ốp gạch chỉ 0,34 m2
17 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,0014 100m3
18 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,0014 100m3
19 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,0014 100m3
HU B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
HV B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 4,06 m2
HW PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
HX Hạng mục 18: TBA Ô chợ Dừa 11 và Thịnh Hào 2
HY A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
2 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 4 đầu
HZ A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
2 Đầu cốt M35 2 cái
3 Đầu cốt M50 2 cái
IA B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
IB B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Biển tên lộ 2 Cái
IC B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,4 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
ID B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
IE Hạng mục 19: TBA Ô chợ Dừa 11 và Thịnh Hào 2
IF PHẦN A CẤP HẠ THẾ
1 Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 1 tủ
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 63 m
3 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 2 bộ
4 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
5 Đầu cốt M35 2 cái
6 Đầu cốt M50 2 cái
IG PHẦN B CẤP TRẠM BIẾN ÁP
1 Biển sơ đồ điện 2 Cái
2 Biển an toàn 1 Cái
IH PHẦN B CẤP HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 56 m
2 Cát đen đổ nền 15,144 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 504 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 33 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 56 m
7 Mốc báo hiệu cáp 11 viên
II B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 15,144 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,112 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,504 1000viên
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 0,56 100m
7 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 0,07 100m
8 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 2 đầu(3 pha)
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,8 10đầu
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
IJ B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 4 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,08 m3
3 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 21,6 m2
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 15,872 m3
5 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,56 100m
6 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 11 mốc
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,1882 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,1882 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,1882 100m3
IK B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3 pha 1 tủ
IL B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 0,8 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 21,6 m2
IM PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,5 ca
IN Hạng mục 20: TBA 73 Nam Đồng và Bệnh viện Nam Đồng
IO A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 2 cái
IP A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 249 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 6 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
IQ B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 1,61 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 3 Cái
IR B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 228 m
2 Cát đen đổ nền 61,788 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 2.052 viên
4 Biển tên lộ 6 Cái
5 Vít + nở 4 117 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 228 m
7 Mốc báo hiệu cáp 39 viên
IS B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 5 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 61,788 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,456 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 2,052 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 2,28 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 0,21 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 6 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 2,4 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 6 bộ
IT B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 91,2 m2
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 64,752 m3
3 Lắp đặt ống HDPE <=D200 2,28 100m
4 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 39 mốc
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,7661 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,7661 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,7661 100m3
IU B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Tháo aptomat - khởi động từ <300A 1 cái
2 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 2 cái
IV B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 91,2 m2
IW PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 ca
IX Hạng mục 21: TBA Ô chợ Dừa 14 và Trại Tóc
IY A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
IZ A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
2 Đầu cốt M35 2 cái
3 Đầu cốt M50 2 cái
JA B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
JB B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Đầu cốt tiết diện 185mm2-Cal 4 đầu
2 Biển tên lộ 2 Cái
JC B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,4 10đầu
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
JD B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
JE Hạng mục 22: TBA Đoàn 590
JF HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 55 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 2 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 0,5 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
JG B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Biển sơ đồ điện 1 cái
JH B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 36 m
2 Cát đen đổ nền 9,18 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 324 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 24 cái
6 Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 48,92 kg
7 ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 40 m
8 Mốc báo hiệu cáp 8 viên
JI B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 1 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 9,18 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,072 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,324 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 0,4 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 0,15 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 2 bộ
JJ B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 72 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 1,44 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 9,648 m3
4 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,4 100m
5 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 8 mốc
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,1224 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,1224 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,1224 100m3
JK B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 14,4 m2
JL B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
JM Hạng mục 23: TBA TT Viện vật lý và Ngõ 5 Láng Hạ
JN A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 23 m
2 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 2 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
JO B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Biển sơ đồ điện 2 Cái
2 Biển an toàn 1 Cái
JP B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 15 m
2 Cát đen đổ nền 3,825 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 135 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 21 cái
6 Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 24,46 kg
7 ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 19 m
8 Mốc báo hiệu cáp 7 viên
JQ B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 3,825 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,03 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,135 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 0,19 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,04 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 1 bộ
JR B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 30 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,6 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 4,02 m3
4 Lắp đặt ống HDPE <=D150 0,19 100m
5 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 7 mốc
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,051 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,051 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,051 100m3
JS B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 6 m2
JT B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
JU Hạng mục 24: TBA C3 Nam Đồng và C1 Nam Đồng
JV A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
JW A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 73 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
JX B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
JY B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 65 m
2 Cát đen đổ nền 15,415 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 585 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 27 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 69 m
7 Mốc báo hiệu cáp 9 viên
JZ B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 15,415 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,13 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,585 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 0,69 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,04 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
KA B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 14 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,28 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 116 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 4,872 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 16,26 m3
6 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,69 100m
7 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 9 mốc
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,2326 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,2326 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,2326 100m3
KB B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
KC B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 2,8 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 8,12 m2
KD B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
KE Hạng mục 25: TBA Thủ công nghiệp Hào Nam và Hoàng Cầu 8
KF A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 73 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
KG B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Biển sơ đồ điện 2 Cái
2 Biển an toàn 1 Cái
KH B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 66 m
2 Cát đen đổ nền 16,59 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 594 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 27 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 70 m
7 Mốc báo hiệu cáp 9 viên
KI B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 16,59 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,132 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,594 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 0,7 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,03 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
KJ B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 108 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 2,16 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 24 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 1,008 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 17,448 m3
6 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,7 100m
7 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 9 mốc
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,2268 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,2268 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,2268 100m3
KK B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 21,6 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 1,68 m2
KL B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
KM Hạng mục 26: TBA Tổng đội thanh niên Xã Đàn và Bất Động Sản
KN A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
2 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 52 m
3 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 8 đầu
KO A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
2 Đầu cốt M35 2 cái
3 Đầu cốt M50 2 cái
KP B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
KQ B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Biển tên lộ 2 Cái
KR B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 52 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
KS B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
KT B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
KU Hạng mục 27: TBA Bệnh viện Nam Đồng (M1 + M2)
KV A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 630A 1 cái
2 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 28 m
3 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 8 đầu
KW A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
2 Đầu cốt M35 2 cái
3 Đầu cốt M50 2 cái
KX B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,97 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
4 Gíá đỡ ATM trạm Bệnh viện Nam Đồng (trọng lượng :0.98kg/bộ) 1,96 kg
KY B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Biển tên lộ 2 Cái
KZ B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp đặt các loại xà 0,002 tấn
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 28 m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
LA B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Tháo, lắp aptomat - khởi động từ <400A 1 cái
2 Lắp aptomat - khởi động từ <1000A 1 cái
LB B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
LC Hạng mục 28: TBA Hào Nam 2 và Thịnh Hào 2
LD A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 181 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
LE B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Biển sơ đồ điện 2 Cái
2 Biển an toàn 1 Cái
LF B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 170 m
2 Cát đen đổ nền 42,62 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 1.530 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 39 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 105 m
7 Mốc báo hiệu cáp 13 viên
LG B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 42,62 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,34 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,53 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 1,05 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,76 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
LH B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 132 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 2,64 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 138 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 5,796 m3
5 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 6,8 m2
6 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 44,83 m3
7 Lắp đặt ống HDPE <=D200 1,05 100m
8 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 13 mốc
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,5904 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,5904 100m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,5904 100m3
LI B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 26,4 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 6,8 m2
3 Hoàn trả vỉa hè đá xanh 30x30x4 7,2 m2
4 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 9,66 m2
LJ B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,75 ca
LK Hạng mục 29: TBA Hào Nam 3 và Ô chợ Dừa 6
LL A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
LM A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 13 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
LN B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
LO B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 7 m
2 Cát đen đổ nền 1,897 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 63 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 18 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 11 m
7 Mốc báo hiệu cáp 6 viên
LP B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1,897 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,014 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,063 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 0,11 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,02 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
LQ B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 2,8 m2
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,988 m3
3 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,11 100m
4 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 6 mốc
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,0235 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,0235 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,0235 100m3
LR B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
LS B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 2,8 m2
LT Hạng mục 30: TBA A3 Nam Đồng và A5 Nam Đồng
LU A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
LV A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 60 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
LW B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
LX B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 50 m
2 Cát đen đổ nền 11,75 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 450 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 33 cái
6 Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 24,46 kg
7 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 54 m
8 Mốc báo hiệu cáp 11 viên
LY B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 11,75 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,1 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,45 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 0,54 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,06 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 1 bộ
LZ B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 100 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 4,2 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 12,4 m3
4 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,54 100m
5 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 11 mốc
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,18 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,18 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,18 100m3
MA B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
MB B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 7 m2
MC B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
MD Hạng mục 31: TBA A5 Nam Đồng và A7 Nam Đồng 36
ME A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 2 cái
MF A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 65 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
MG B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 1,61 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 2 Cái
MH B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 54 m
2 Cát đen đổ nền 12,69 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 486 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 33 cái
6 Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 24,46 kg
7 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 58 m
8 Mốc báo hiệu cáp 11 viên
MI B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 12,69 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,108 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,486 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 0,58 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,07 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 1 bộ
MJ B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 108 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 4,536 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 13,392 m3
4 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,58 100m
5 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 11 mốc
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,1944 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,1944 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,1944 100m3
MK B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 2 cái
ML B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 7,56 m2
MM B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
MN Hạng mục 32: TBA Xây Nam Đồng và A7 Nam Đồng
MO A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 630A 1 cái
MP A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 146 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
MQ B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,97 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
MR B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 137 m
2 Cát đen đổ nền 32,755 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 1.233 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 72 cái
6 Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 24,46 kg
7 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 141 m
8 Mốc báo hiệu cáp 24 viên
MS B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 32,755 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,274 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,233 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 1,41 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,05 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 1 bộ
MT B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 56 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 1,12 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 218 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 9,156 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 34,536 m3
6 Lắp đặt ống HDPE <=D200 1,41 100m
7 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 24 mốc
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,4876 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,4876 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,4876 100m3
MU B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Tháo, lắp aptomat - khởi động từ <400A 1 cái
2 Lắp aptomat - khởi động từ <1000A 1 cái
MV B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 11,2 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 15,26 m2
MW B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,5 ca
MX Hạng mục 33: TBA Lao động Thịnh Hào và Hoàng Cầu 13
MY A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 2 cái
MZ A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 120 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
NA B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 2 Cái
NB B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 113 m
2 Cát đen đổ nền 26,595 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 1.017 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 42 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 117 m
7 Mốc báo hiệu cáp 14 viên
NC B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 26,595 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,226 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,017 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 1,17 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,03 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
ND B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 4 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,08 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 222 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 9,324 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 28,064 m3
6 Lắp đặt ống HDPE <=D200 1,17 100m
7 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 14 mốc
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,4064 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,4064 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,4064 100m3
NE B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Tháo, lắp aptomat - khởi động từ <400A 2 cái
2 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 2 cái
NF B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 0,8 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 15,54 m2
NG B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,5 ca
NH Hạng mục 34: TBA Hồ Cá 2 và Hồ Cá 3
NI A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
NJ A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 143 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
NK B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
NL B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 125 m
2 Cát đen đổ nền 30,952 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 1.125 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 48 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 129 m
7 Mốc báo hiệu cáp 16 viên
NM B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 30,952 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,25 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,125 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 1,29 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,14 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
NN B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 140 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 5,88 m3
3 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 22 m2
4 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 32,98 m3
5 Lắp đặt ống HDPE <=D200 1,29 100m
6 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 16 mốc
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,4368 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,4368 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,4368 100m3
NO B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
NP B CẤP HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 22 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 9,8 m2
NQ B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,5 ca
NR Hạng mục 35: TBA Hồ Cá 2 & La Thành 10
NS A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
NT A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 141 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
NU B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
NV B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 96 m
2 Cát đen đổ nền 23,5 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 864 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 42 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 131 m
7 Mốc báo hiệu cáp 14 viên
NW B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 23,5 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,192 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,864 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 1,31 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,1 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
NX B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 40 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,8 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 122 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 5,124 m3
5 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 6 m2
6 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 24,748 m3
7 Lắp đặt ống HDPE <=D200 1,31 100m
8 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 14 mốc
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,338 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,338 100m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,338 100m3
NY B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Tháo aptomat - khởi động từ <200A 1 cái
2 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
NZ B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 8 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 6 m2
3 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 8,54 m2
OA B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,5 ca
OB Hạng mục 36: TBA Chung cư CT2 M2 và Hoàng Cầu 2
OC A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 522 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 4 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
6 Đầu cốt tiết diện 120mm2-Cal 8 đầu
OD B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Biển sơ đồ điện 2 Cái
OE B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 89 m
2 Cát đen đổ nền 19,958 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 801 viên
4 Biển tên lộ 4 Cái
5 Vít + nở 4 75 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 202 m
7 Mốc báo hiệu cáp 25 viên
OF B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 19,958 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,178 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,801 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 2,02 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 3,2 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 4 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 1,6 10đầu
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
OG B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 20 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,4 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 158 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 6,636 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 22,272 m3
6 Lắp đặt ống HDPE <=D200 2,02 100m
7 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 25 mốc
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,3184 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,3184 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,3184 100m3
11 Phá tường xây gạch chiều dày <=22cm 0,28 m3
12 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,28 m3
13 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,24 m2
14 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,0028 100m3
15 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,0028 100m3
16 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,0028 100m3
OH B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 4 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 11,06 m2
OI B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 2 ca
OJ Hạng mục 37: TBA 181 Nguyễn Lương Bằng và Hoàng Cầu 2
OK PHẦN A CẤP
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120-lm 256 m
2 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 0,6/1kV Cu-4x120mm2 4 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp M35-cnht 1 m
4 Đầu cốt M35 Cosse 35-cnht 2 cái
5 Đầu cốt M50 Cosse 50-cnht 2 cái
6 Đầu cốt tiết diện 120mm2-Cal Cosse CAl120-cnht 4 đầu
OL B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Biển sơ đồ điện BSĐ 2 Cái
2 Băng báo hiệu cáp BBH-0,4 146 m
3 Cát đen đổ nền Cdn-0,4 35,002 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 GC-0,4 1.314 viên
5 Biển tên lộ BCD-0,4 4 Cái
6 Vít + nở 4 Vit no-4-cnht 51 cái
7 Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) GĐC-1 24,46 kg
8 ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 HDPE d=110/90-cnht 244 m
9 Mốc báo hiệu cáp MBC-0,4 17 viên
OM B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 35,002 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,292 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,314 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 2,44 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,12 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 4 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 2 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 1 bộ
ON B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 4 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,08 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 194 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 8,148 m3
5 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 18,8 m2
6 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 37,94 m3
7 Lắp đặt ống HDPE <=D150 2,44 100m
8 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 17 mốc
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,5139 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,5139 100m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,5139 100m3
OO B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 0,8 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 18,8 m2
3 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 13,58 m2
OP B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 ca
OQ Hạng mục 38: TBA Chung cư 33 ngõ Giếng và Thủ công nghiệp Hào Nam
OR A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 190 m
2 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 4 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
6 Đầu cốt tiết diện 120mm2-Cal 8 đầu
7 Đầu cốt AM120 8 đầu
OS B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Biển sơ đồ điện 2 Cái
OT B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 83 m
2 Cát đen đổ nền 20,046 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 747 viên
4 Biển tên lộ 4 Cái
5 Vít + nở 4 30 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 174 m
7 Mốc báo hiệu cáp 10 viên
OU B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 20,046 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,166 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,747 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 1,74 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,16 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 4 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 2,4 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 4 bộ
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
OV B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 162 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 3,24 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 4 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 0,168 m3
5 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 22,204 m3
6 Lắp đặt ống HDPE <=D150 1,74 100m
7 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 10 mốc
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,2826 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,2826 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,2826 100m3
OW B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 32,4 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 0,28 m2
OX B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 ca
OY Hạng mục 39: TBA Hàng Bột 11 và In ngân hàng
OZ A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
PA A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 161 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
PB B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
PC B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 150 m
2 Cát đen đổ nền 37,282 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 1.350 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 30 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 154 m
7 Mốc báo hiệu cáp 10 viên
PD B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 37,282 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,3 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,35 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 1,54 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,07 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
PE B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 88 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 1,76 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 148 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 6,216 m3
5 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 12,8 m2
6 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 39,232 m3
7 Lắp đặt ống HDPE <=D200 1,54 100m
8 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 10 mốc
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,5235 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,5235 100m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,5235 100m3
PF B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
PG B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 17,6 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 12,8 m2
3 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 10,36 m2
PH B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,75 ca
PI Hạng mục 40: TBA Hàng Bột 2 và Điện cơ Văn Chương
PJ A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
PK A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 216 m
2 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
3 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
4 Đầu cốt M35 2 cái
5 Đầu cốt M50 2 cái
PL B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
PM B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 210 m
2 Cát đen đổ nền 50,694 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 1.890 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 72 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 214 m
7 Mốc báo hiệu cáp 24 viên
PN B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 50,694 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,42 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,89 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 2,14 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,02 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
PO B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 120 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 2,4 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 292 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 12,264 m3
5 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 1,6 m2
6 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 53,424 m3
7 Lắp đặt ống HDPE <=D200 2,14 100m
8 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 24 mốc
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,743 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,743 100m3
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,743 100m3
PP B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
PQ B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 24 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 1,6 m2
3 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 20,44 m2
PR B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 ca
PS Hạng mục 41: TBA Văn Hương 2 và Văn Hương 5
PT A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 4MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 1 tủ
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 107 m
3 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
4 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
5 Đầu cốt M35 2 cái
6 Đầu cốt M50 2 cái
PU B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Biển sơ đồ điện 2 Cái
2 Biển an toàn 1 Cái
PV B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 98 m
2 Cát đen đổ nền 24,99 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 882 viên
4 Biển tên lộ 2 Cái
5 Vít + nở 4 48 cái
6 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 102 m
7 Mốc báo hiệu cáp 16 viên
PW B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 24,99 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,196 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,882 1000viên
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 1,02 100m
7 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,05 100m
8 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
PX B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 196 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 3,92 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 26,264 m3
4 Lắp đặt ống HDPE <=D200 1,02 100m
5 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 16 mốc
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,3332 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,3332 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,3332 100m3
PY B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Thay tủ hạ thế 3 pha 1 tủ
PZ B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 39,2 m2
QA B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,5 ca
QB Hạng mục 42: TBA Văn Hương 4 và Văn Hương 2
QC A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
QD A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 58 m
2 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*150mm2 8 m
3 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 bộ
4 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
5 Đầu cốt M35 2 cái
6 Đầu cốt M50 2 cái
7 Đầu cốt tiết diện 150mm2-Cu 4 đầu
QE B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thanh đồng line 0,81 kg
2 Biển sơ đồ điện 2 Cái
3 Biển an toàn 1 Cái
QF B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Ống nối đồng 150mm2 4 cái
2 Băng báo hiệu cáp 50 m
3 Cát đen đổ nền 12,75 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 450 viên
5 Biển tên lộ 2 Cái
6 Vít + nở 4 33 cái
7 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 54 m
8 Mốc báo hiệu cáp 11 viên
QG B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 12,75 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,1 100m2
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,45 1000viên
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 0,54 100m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,04 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 2 đầu(3 pha)
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,8 10đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 0,4 10đầu
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
QH B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 100 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 2 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 13,4 m3
4 Lắp đặt ống HDPE <=D200 0,54 100m
5 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 11 mốc
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,17 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,17 100m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,17 100m3
QI B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp aptomat - khởi động từ <600A 1 cái
QJ B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 20 m2
QK B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,25 ca
QL Hạng mục 43: TBA Văn Chương 2 và Nước Văn Chương
QM A CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 1 tủ
2 Hộp đầu cáp có thanh cái 1 hộp
3 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x70 124 m
4 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 109 m
5 Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 70mm2 4 bộ
6 Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 4 bộ
7 Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp 1 m
8 Đầu cốt M35 2 cái
9 Đầu cốt M50 2 cái
10 Tiếp địa tủ Pillar (TL: 15.36 kg/bộ) 29,48 kg
QN B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Biển sơ đồ điện 2 Cái
2 Biển an toàn 1 Cái
QO B CẤP PHẦN HẠ THẾ
1 Băng báo hiệu cáp 152 m
2 Cát đen đổ nền 38,541 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 1.368 viên
4 Biển tên lộ 8 Cái
5 Vít + nở 4 57 cái
6 Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 24,46 kg
7 ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 118 m
8 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 101 m
9 Mốc báo hiệu cáp 19 viên
10 Chốt định M12x235 3,55 kg
11 Chốt định M20x110 9,88 kg
QP B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970
1 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 3 bộ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 38,541 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,304 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,368 1000viên
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 1,18 100m
7 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m 0,06 100m
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong 1,01 100m
9 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 0,08 100m
10 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 70mm2 4 đầu(3 pha)
11 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 4 đầu(3 pha)
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 0,2 10đầu
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
14 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 1,6 10đầu
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
16 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
18 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,015 100kg
19 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) 1 bộ
QQ B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 210 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 4,2 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 14 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 0,588 m3
5 Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 9,6 m2
6 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 41,472 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,24 m3
8 Lắp đặt ống HDPE <=D200 1,01 100m
9 Gắn cọc mốc, mốc báo cáp 19 mốc
10 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,084 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,084 m3
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,5143 100m3
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,5143 100m3
14 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,5143 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay 0,046 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,207 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,0271 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 0,0161 tấn
19 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 0,206 m3
20 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 0,45 m2
21 Ốp gạch chỉ 0,45 m2
22 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 0,0023 100m3
23 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 0,0023 100m3
24 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo 0,0023 100m3
QR B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1 Lắp hộp phân dây trên cột LT 1 1 hộp
QS B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 42 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 9,6 m2
3 Hoàn trả vỉa hè đá xanh 30x30x4 5,2 m2
4 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 0,98 m2
QT B CẤP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->