Gói thầu: Gói thầu 04-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình Cải tạo nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình Cải tạo nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 15:34:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,287,104,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: TBA Khâm Thiên 6 (M1+M2) | |||
| B | PHẦN A CẤP - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| C | Phần vật liệu: | |||
| D | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| E | PHẦN A CẤP - HẠ THẾ | |||
| F | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 100 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 5 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| G | PHẦN B CẤP - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| H | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| I | PHẦN B CẤP - HẠ THẾ | |||
| J | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 93 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 25,155 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 837 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 36 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 97 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 12 | viên | |
| K | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 25,155 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,186 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,837 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 0,97 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,03 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| L | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG ĐM TT10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 6 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,12 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 36 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 26,364 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,97 | 100m | |
| 6 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 12 | mốc | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,3126 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,3126 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,3126 | 100m3 | |
| M | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo aptomat - khởi động từ <300A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| N | PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 1,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 36 | m2 | |
| O | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| P | Hạng mục 2: TBA Cống Trắng và Trung Phụng 7 | |||
| Q | A CẤP - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | Phần vật liệu: | |||
| S | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| T | A CẤP - HẠ THẾ | |||
| U | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 36 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 5 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| V | B CẤP - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| X | B CẤP - HẠ THẾ | |||
| Y | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 26 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 6,218 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 234 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 24 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 30 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| Z | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| AA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| AB | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 6,218 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,052 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,234 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 0,3 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,06 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| AC | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG ĐM TT10 | |||
| AD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 46 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,932 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 6,556 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 8 | mốc | |
| AE | Công tác tiếp địa tủ Pillar | |||
| AF | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,0929 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0929 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0929 | 100m3 | |
| AG | PHẦN B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| AH | PHẦN B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 1,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 3,22 | m2 | |
| AI | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| AJ | Hạng mục 3: TBA B1 Kim Liên và Làng Trung Tự 2 | |||
| AK | A CẤP - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AL | Phần vật liệu: | |||
| AM | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| AN | A CẤP - HẠ THẾ | |||
| AO | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 68 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 5 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| AP | B CẤP - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AQ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| AR | B CẤP - HẠ THẾ | |||
| AS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 59 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 15,045 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 531 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 36 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 63 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 12 | viên | |
| 8 | Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 24,46 | kg | |
| AT | B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 15,045 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,118 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,531 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 0,63 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,05 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| AU | B CẤP NHÂN CÔNG ĐM TT10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 118 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2,36 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 15,812 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,63 | 100m | |
| 5 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 12 | mốc | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,2006 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,2006 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,2006 | 100m3 | |
| AV | B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo aptomat - khởi động từ <300A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| AW | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 23,6 | m2 | |
| AX | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| AY | Hạng mục 4: TBA Hợp bộ Trung Tự và Làng Trung Tự 3 | |||
| AZ | A CẤP - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BA | Phần vật liệu: | |||
| BB | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| BC | A CẤP - HẠ THẾ | |||
| BD | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V -1 MCCB 3P-400A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| BE | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 110 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 4 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 5 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 1 | m | |
| 7 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 2 | đầu | |
| BF | B CẤP - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BG | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ tủ Pillar (trọng lượng :25.504kg/bộ) | 25,504 | kg | |
| BH | B CẤP - HẠ THẾ | |||
| BI | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 92 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 23,348 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 828 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 4 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 42 | cái | |
| 6 | Giá đỡ tủ Pillar (trọng lượng :25.504kg/bộ) | 26,25 | kg | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 92 | m | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 14 | viên | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 1 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 1 | m | |
| BJ | B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại xà | 0,026 | tấn | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 23,348 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,184 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,828 | 1000viên | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 0,92 | 100m | |
| 8 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,18 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 4 | đầu(3 pha) | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 15 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,015 | 100kg | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 1 | m | |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 50kg Giá đỡ tủ Pillar (trọng lượng :25.504kg/bộ) | 1 | bộ | |
| BK | B CẤP NHÂN CÔNG TT10 | |||
| BL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,9407 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,233 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 | 0,144 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,076 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | 0,072 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,106 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,941 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 1,643 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,554 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,0368 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0368 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0368 | 100m3 | |
| BM | HẠ THẾ | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 36 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,72 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 72 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 3,024 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 15,2 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 24,544 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,92 | 100m | |
| 8 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 14 | mốc | |
| BN | Công tác tiếp địa tủ Pillar | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,084 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,084 | m3 | |
| BO | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,3185 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,3185 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,3185 | 100m3 | |
| BP | B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=1600KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| 3 | Tháo, lắp dây đồng bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 0,03 | km | |
| 4 | Tháo, lắp dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 0,14 | km | |
| BQ | B CẤP HOÀN TRẢ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 7,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 15,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 5,04 | m2 | |
| BR | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,75 | ca | |
| BS | Hạng mục 5: TBA Khâm Thiên Ô và La Thành 4 | |||
| BT | A CẤP - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1600A TN (8x400A+25A) | 1 | tủ | |
| BV | A CẤP - HẠ THẾ | |||
| BW | Phần vật liệu: | |||
| BX | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| BY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 | 152 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 151 | m | |
| 3 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 | 16 | bộ | |
| 4 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM120 | 32 | đầu | |
| 8 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| BZ | B CẤP - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CA | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 2 | cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| CB | B CẤP - HẠ THẾ | |||
| CC | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 142 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 33,09 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 1.278 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 18 | Cái | |
| 5 | Giá đỡ 8 cáp lên cột đúp (TL: 30.862 kg/bộ) | 61,6 | kg | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | Cột | |
| 7 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 33.52 kg/bộ) | 67,04 | kg | |
| 8 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | 8 | cái | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 48 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 138 | m | |
| CD | B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 33,09 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,284 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,278 | 1000viên | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 0,48 | 100m | |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 1,04 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 1,38 | 100m | |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,13 | 100m | |
| 10 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 | 16 | đầu(3 pha) | |
| 11 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 6,4 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 18 | bộ | |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 2 | cột | |
| 18 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 1 | tấn/km | |
| CE | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 50kg Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 33.52 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 50kg Giá đỡ 8 cáp lên cột đúp (TL: 30.862 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| CF | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 3,2 | 10đầu | |
| CG | B CẤP NHÂN CÔNG TT10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,28 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 268 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 11,256 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 35,108 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 0,48 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 1,38 | 100m | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,5062 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,5062 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,5062 | 100m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1,54 | m3 | |
| 12 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,308 | m2 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,54 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,448 | m3 | |
| CH | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,0308 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0308 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0308 | 100m3 | |
| CI | B CẤP NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Thay tủ hạ thế 3 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,204 | km | |
| 4 | Thu hồi cột chiều cao <=8,5m | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| CJ | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 2,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 18,76 | m2 | |
| CK | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1,5 | ca | |
| CL | Hạng mục 6: TBA Trung Liệt 2 (M1+M2) | |||
| CM | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| CN | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x240 | 23 | m | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 3 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 5 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| CO | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| CP | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 15 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 3,857 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 135 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 21 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 24,46 | kg | |
| CQ | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 21 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | 7 | viên | |
| CR | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,857 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,03 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,135 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 0,21 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,02 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| CS | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM TT10 | |||
| CT | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 26 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,52 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,8 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 4,052 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,21 | 100m | |
| 6 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 7 | mốc | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,0509 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0509 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0509 | 100m3 | |
| CU | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| CV | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 5,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 0,8 | m2 | |
| CW | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| CX | Hạng mục 7: TBA Công Đoàn 4A và Công Đoàn 3 | |||
| CY | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| CZ | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x240 | 18 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 5 | Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 24,46 | kg | |
| 6 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| DA | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| DB | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 10 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 2,55 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 90 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 24 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 16 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| DC | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| DD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 2,55 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,02 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,09 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 0,16 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,02 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| DE | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 20 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 2,68 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,16 | 100m | |
| 5 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 8 | mốc | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,034 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,034 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,034 | 100m3 | |
| DF | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo aptomat - khởi động từ <300A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| DG | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 4 | m2 | |
| DH | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| DI | Hạng mục 8: TBA Ngã Tư Sở 6 và Ngã Tư Sở 5 | |||
| DJ | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| DK | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 143 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 5 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| DL | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| DM | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 136 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 36,648 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 1.224 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 42 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 140 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 14 | viên | |
| DN | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 36,648 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,272 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,224 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 1,4 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 9kg/m | 0,03 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| DO | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 26 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,52 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 49,2 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 38,416 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 1,4 | 100m | |
| 6 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 14 | mốc | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,4575 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,4575 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,4575 | 100m3 | |
| DP | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| DQ | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 5,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 49,2 | m2 | |
| DR | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| DS | Hạng mục 9: TBA Thái Hà 5 và Chợ Thái Hà | |||
| DT | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+630A+2x250A+2x400A+150A+25A) | 1 | tủ | |
| 2 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | 49 | m | |
| 3 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 14 | đầu | |
| DV | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x240 | 67 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 5 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| DW | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 3 | m | |
| 2 | Chụp cực máy biến áp | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp che cáp trung thế | 1 | bộ | |
| 4 | Hộp che cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 6 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| DX | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 60 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 16,205 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 540 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 33 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 64 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 11 | viên | |
| DY | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| DZ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,705 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt - Hộp che cáp trung thế | 0,0285 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt - Hộp che cáp hạ thế | 0,0276 | tấn | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | 49 | m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| EA | HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 16,205 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,12 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,54 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 0,64 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,03 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| EB | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| EC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,4 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,705 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,705 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 0,03 | 100m | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,004 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,004 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,004 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,225 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,03 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 0,4 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,209 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,74 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch chỉ | 0,84 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,0023 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0023 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0023 | 100m3 | |
| ED | HẠ THẾ | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,2 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 20 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 16,985 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,64 | 100m | |
| 6 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 11 | mốc | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,2018 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,2018 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,2018 | 100m3 | |
| EE | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo, lắp dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 0,03 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 0,028 | km | |
| EF | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 20 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè đá xanh 30x30x4 | 2 | m2 | |
| EG | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| EH | Hạng mục 10: TBA Trung Liệt 13 và Trung Liệt 20 | |||
| EI | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| EJ | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 6 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 5 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| EK | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| EL | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 3 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 0,828 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 27 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 6 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 5 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| EM | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,828 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 0,05 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 9kg/m | 0,01 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| EN | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,867 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 0,05 | 100m | |
| 3 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 2 | mốc | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,0101 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0101 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0101 | 100m3 | |
| EO | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| EP | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè đá xanh 30x30x4 | 1,2 | m2 | |
| EQ | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| ER | Hạng mục 11: TBA Yên Lãng 2 và Láng Hạ 5 | |||
| ES | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| 2 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | 20 | m | |
| 3 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 8 | đầu | |
| ET | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| EU | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| EV | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| EW | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | 20 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| EX | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| EY | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| EZ | Hạng mục 12: TBA Yên Lãng 2 và Láng Hạ 5 | |||
| FA | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FB | Phần vật liệu: | |||
| FC | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| 2 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | 56 | m | |
| 3 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 8 | đầu | |
| FD | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| FE | Phần vật liệu: | |||
| FF | Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| FG | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| FH | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FI | Phần vật liệu: | |||
| FJ | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 4 | Giá đỡ cáp lên trạm treo (TL: 69.71 kg/bộ) | 69,71 | kg | |
| FK | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| FL | Phần vật liệu: | |||
| FM | Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| FN | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| FO | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| FP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FQ | Phần thiết bị: | |||
| FR | Công tác lắp đặt thiết bị: | |||
| FS | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại xà | 0,07 | tấn | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | 56 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| FT | Công tác tiếp địa | |||
| FU | HẠ THẾ | |||
| FV | Phần thiết bị: | |||
| FW | Phần vật liệu: | |||
| FX | Phần vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| FY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| FZ | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| GA | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| GB | Hạng mục 13: TBA Thái Hà 3 va Tổng cục hậu cần | |||
| GC | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 | 112 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | Cái | |
| 8 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x95mm2 | 16 | m | |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt A95 | 8 | đầu | |
| 11 | Đầu cốt AM95 | 4 | đầu | |
| 12 | Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 3 | hộp | |
| 13 | cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 6 | m | |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | Cái | |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 1 | m | |
| 16 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | 1 | đầu | |
| 17 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | Cái | |
| 18 | Tiếp địa cột đường dây không (bao gồm: 1 cọc tiếp địa L63x63x6, 8m dây thép F10, bu lông, đai ốc; khối lượng 19.43kg/bộ | 19,43 | kg | |
| GD | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 98 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 23,77 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 882 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 57 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 24,46 | kg | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 102 | m | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 19 | viên | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 3 | Cột | |
| 10 | Xà kèm cột li tâm đơn (TL: 7.64 kg/bộ) | 7,64 | kg | |
| 11 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 33.74 kg/bộ) | 67,48 | kg | |
| 12 | Biển tên lộ | 5 | cái | |
| 13 | Đai thép không rỉ | 1 | m | |
| 14 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 15 | Móc treo cáp ABC-4x120 | 5 | Cái | |
| 16 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | 4 | cái | |
| 17 | Kẹp treo cáp (120mm2) | 1 | Cái | |
| 18 | Ống co ngót nhiệt d30-dày 1,5mm | 2 | m | |
| 19 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) | 40,8 | kg | |
| 20 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 2,5 | m | |
| GE | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 23,77 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,196 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,882 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 1,02 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,1 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 | 1 | đầu(3 pha) | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 | 1 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 3 | cột | |
| 13 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 1,5 | tấn/km | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Xà kèm cột li tâm đơn (TL: 7.64 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 50kg Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 33.74 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,016 | Km | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 21 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 5 | bộ | |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 23 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,05 | 100kg | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 1 | m | |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| GF | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 74 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1,48 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 122 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 5,124 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 25,044 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 1,02 | 100m | |
| 7 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 19 | mốc | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,3454 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,3454 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,3454 | 100m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 3,24 | m3 | |
| 12 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,72 | m2 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,24 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,174 | m3 | |
| 15 | Công tác tiếp địa đường dây không | 1 | ||
| 16 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,18 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,18 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,025 | 100m | |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,0648 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0648 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0648 | 100m3 | |
| GG | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,006 | km | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | 3 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 13 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây trên cột LT | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,04 | km | |
| 7 | Căng lại dây Cu-2x25 | 65 | 1m | |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95-th | 0,02 | km | |
| 9 | Thu hồi cột chiều cao <=6,5m | 1 | cột | |
| 10 | Thu hồi cột chiều cao <=8,5m | 2 | cột | |
| 11 | Thu hồi xà hạ thế | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| GH | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 14,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 8,54 | m2 | |
| GI | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| GJ | Hạng mục 14: TBA Làng Khương Thượng 1 và Ngã Tư Sở 5 | |||
| GK | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| GL | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| GM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 67 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt A120 | 8 | đầu | |
| 10 | Đầu cốt AM120 | 4 | đầu | |
| 11 | Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 3 | hộp | |
| 12 | cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 6 | m | |
| 13 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2 | 10 | m | |
| 14 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 7,5 | m | |
| 15 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 12 | Cái | |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 3 | m | |
| 17 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | 3 | đầu | |
| 18 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 1 | đầu | |
| 19 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 20 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | 112 | m | |
| 21 | Tiếp địa cột đường dây không (bao gồm: 1 cọc tiếp địa L63x63x6, 8m dây thép F10, bu lông, đai ốc; khối lượng 19.43kg/bộ | 38,86 | kg | |
| GN | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| GO | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 56 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 14,728 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 504 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 30 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 24,46 | kg | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 60 | m | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 10 | viên | |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.48 kg/bộ) | 31,48 | kg | |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 38.88 kg/bộ) | 77,76 | kg | |
| 11 | Móc treo cáp ABC-4x120 | 11 | Cái | |
| 12 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | 11 | cái | |
| 13 | Ống co ngót nhiệt d30-dày 1,5mm | 2 | m | |
| 14 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 15 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 16 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 16.16 kg/bộ) | 16,16 | kg | |
| 17 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) | 20,4 | kg | |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 5 | m | |
| GP | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 1 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 14,728 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,112 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,504 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 0,6 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 9kg/m | 0,07 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 | 1 | đầu(3 pha) | |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 | 1 | đầu(3 pha) | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 50kg Xà nánh kép 1,2m cột vuông đơn (TL: 31.48 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 50kg Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 38.88 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 16.16 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,112 | Km | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 22 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1 | 100kg | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 3 | m | |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,3 | 10đầu | |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| GQ | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 56 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1,12 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 11,2 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 15,456 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 0,6 | 100m | |
| 6 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 10 | mốc | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,1893 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,1893 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,1893 | 100m3 | |
| 10 | Công tác tiếp địa đường dây không | 2 | ||
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,36 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,36 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,05 | 100m | |
| GR | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo aptomat - khởi động từ <300A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,006 | km | |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | 3 | 1 hộp | |
| 5 | Lắp đặt dây Cu-2x25 | 10 | 1m | |
| 6 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 5 | cái | |
| 7 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,132 | km | |
| 8 | Căng lại dây Cu-2x25 | 20 | 1m | |
| 9 | Thu hồi xà hạ thế | 3 | bộ | |
| 10 | Tháo hộp phân dây | 1 | 1 hộp | |
| GS | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 11,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 11,2 | m2 | |
| GT | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| GU | Hạng mục 15: TBA Thái Hà 6 và Quang Trung 5 | |||
| GV | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GW | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 3 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 5 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | 283 | m | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt AM120 | 16 | đầu | |
| 8 | Đầu cốt AM95 | 4 | đầu | |
| 9 | Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 4 | hộp | |
| 10 | cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 8 | m | |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | Cái | |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 2 | m | |
| 13 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | 2 | đầu | |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 15 | Tiếp địa cột đường dây không (bao gồm: 1 cọc tiếp địa L63x63x6, 8m dây thép F10, bu lông, đai ốc; khối lượng 19.43kg/bộ | 38,86 | kg | |
| GX | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | 15 | m | |
| GY | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 38.88 kg/bộ) | 38,88 | kg | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 1 | m | |
| 3 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp ABC-4x120 | 23 | Cái | |
| 5 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | 24 | cái | |
| 6 | Ống co ngót nhiệt d30-dày 1,5mm | 2 | m | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 2,5 | m | |
| GZ | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 50kg Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 38.88 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,283 | Km | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1 | 100kg | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 2 | m | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| HA | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,15 | 100m | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,36 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,36 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,025 | 100m | |
| HB | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,008 | km | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | 4 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 3 | 1 hộp | |
| HC | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 2 | ca | |
| HD | Hạng mục 16: TBA Trung Liệt 6 và Trung Liệt 11 | |||
| HE | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 250A | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| HF | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 4MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 267 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | 25 | m | |
| 5 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 50mm2 | 1 | bộ | |
| 6 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 | 4 | bộ | |
| 7 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 | 2 | bộ | |
| 8 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 | 1 | bộ | |
| 9 | Đầu cáp nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 | 1 | bộ | |
| 10 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 11 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 12 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 13 | Tiếp địa tủ Pillar (TL: 15.36 kg/bộ) | 117,92 | kg | |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 15 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 29 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt A95 | 4 | đầu | |
| 17 | Đầu cốt A120 | 12 | đầu | |
| 18 | Đầu cốt AM120 | 16 | đầu | |
| 19 | Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 2 | hộp | |
| 20 | cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | 4 | m | |
| 21 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4*25 mm2 | 34 | m | |
| 22 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 1 | m | |
| 24 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | 1 | đầu | |
| 25 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 2 | đầu | |
| 26 | Tiếp địa cột đường dây không (bao gồm: 1 cọc tiếp địa L63x63x6, 8m dây thép F10, bu lông, đai ốc; khối lượng 19.43kg/bộ | 58,29 | kg | |
| 27 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 28 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | 356 | m | |
| HG | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 1,61 | kg | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| HH | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 261 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 69,764 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 2.349 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 10 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 87 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 73,38 | kg | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 241 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 18 | m | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | 29 | viên | |
| 10 | Chốt định M12x235 | 3,55 | kg | |
| 11 | Chốt định M20x110 | 9,88 | kg | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 1 | Cột | |
| 13 | Xà kèm cột li tâm đơn (TL: 7.64 kg/bộ) | 22,92 | kg | |
| 14 | Xà kèm cột li tâm đúp dọc (TL: 7.94 kg/bộ) | 7,94 | kg | |
| 15 | Biển tên lộ | 7 | cái | |
| 16 | Đai thép không rỉ | 7 | m | |
| 17 | Khóa đai | 10 | cái | |
| 18 | Móc treo cáp ABC-4x120 | 29 | Cái | |
| 19 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | 28 | cái | |
| 20 | Kẹp treo cáp (120mm2) | 1 | Cái | |
| 21 | Ống co ngót nhiệt d30-dày 1,5mm | 9 | m | |
| 22 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 23 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 24 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.24 kg/bộ) | 40,48 | kg | |
| 25 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 7,5 | m | |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 32 | m | |
| HI | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 69,764 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,522 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,349 | 1000viên | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 3kg/m | 0,03 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 2,41 | 100m | |
| 8 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 9kg/m | 0,26 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 0,18 | 100m | |
| 10 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | 0,07 | 100m | |
| 11 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 50mm2 | 1 | đầu(3 pha) | |
| 12 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 | 4 | đầu(3 pha) | |
| 13 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 150mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 14 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 | 1 | đầu(3 pha) | |
| 15 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 | 1 | đầu(3 pha) | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 20 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 10 | bộ | |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 22 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,06 | 100kg | |
| 23 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 1 | cột | |
| 24 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,5 | tấn/km | |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Xà kèm cột li tâm đơn (TL: 7.64 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Xà kèm cột li tâm đúp dọc (TL: 7.94 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 3 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.24 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,356 | Km | |
| 30 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 33 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 7 | bộ | |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 35 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,15 | 100kg | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 1 | m | |
| 37 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,1 | 10đầu | |
| 38 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| HJ | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 106 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2,12 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 68,8 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 73,456 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,32 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 2,41 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,18 | 100m | |
| 8 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 29 | mốc | |
| 9 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,336 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,336 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,8791 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,8791 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,8791 | 100m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1,08 | m3 | |
| 15 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,24 | m2 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,058 | m3 | |
| 18 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE <=D100 | 0,075 | 100m | |
| 21 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,028 | m2 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,225 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0451 | m3 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 | 0,0161 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 | 0,206 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,45 | m2 | |
| 27 | Ốp gạch chỉ | 0,45 | m2 | |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,0234 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0234 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0234 | 100m3 | |
| HK | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <400A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,004 | km | |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | 2 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | hộp | |
| 6 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 9 | hộp | |
| 7 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,014 | km | |
| 8 | Căng lại dây M4x16 | 10 | 1m | |
| 9 | Căng lại dây Cu-2x25 | 20 | 1m | |
| 10 | Thu hồi cột chiều cao <=6,5m | 1 | cột | |
| 11 | Thu hồi cột chiều cao <=8,5m | 1 | cột | |
| 12 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| HL | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 21,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 68,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè đá xanh 30x30x4 | 14,4 | m2 | |
| HM | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1,5 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| HN | Hạng mục 17: TBA Thái Hà 2 | |||
| HO | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| HP | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V -1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 | 40 | m | |
| 3 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 1 | m | |
| 8 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 2 | đầu | |
| HQ | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| HR | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 29 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 6,815 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 261 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 18 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 38 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 8 | Chốt định M12x235 | 3,55 | kg | |
| 9 | Chốt định M20x110 | 9,88 | kg | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | 1 | m | |
| HS | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 6,815 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,058 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,261 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 0,38 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,02 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | 1 | m | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| HT | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 58 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,436 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7,192 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 0,38 | 100m | |
| 5 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 6 | mốc | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,1044 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,1044 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,1044 | 100m3 | |
| 9 | Công tác xây bệ tủ Pillar | 1 | ||
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,031 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,138 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0259 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 | 0,0108 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 | 0,109 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,34 | m2 | |
| 16 | Ốp gạch chỉ | 0,34 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,0014 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0014 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0014 | 100m3 | |
| HU | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| HV | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 4,06 | m2 | |
| HW | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| HX | Hạng mục 18: TBA Ô chợ Dừa 11 và Thịnh Hào 2 | |||
| HY | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 4 | đầu | |
| HZ | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 3 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| IA | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| IB | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| IC | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| ID | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| IE | Hạng mục 19: TBA Ô chợ Dừa 11 và Thịnh Hào 2 | |||
| IF | PHẦN A CẤP HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | 63 | m | |
| 3 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| IG | PHẦN B CẤP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| IH | PHẦN B CẤP HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 56 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 15,144 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 504 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 33 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 56 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 11 | viên | |
| II | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 15,144 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,112 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,504 | 1000viên | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 0,56 | 100m | |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | 0,07 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| IJ | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,08 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 21,6 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 15,872 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,56 | 100m | |
| 6 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 11 | mốc | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,1882 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,1882 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,1882 | 100m3 | |
| IK | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3 pha | 1 | tủ | |
| IL | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 0,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 21,6 | m2 | |
| IM | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| IN | Hạng mục 20: TBA 73 Nam Đồng và Bệnh viện Nam Đồng | |||
| IO | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 2 | cái | |
| IP | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | 249 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 | 6 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| IQ | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 1,61 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 3 | Cái | |
| IR | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 228 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 61,788 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 2.052 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 6 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 117 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 228 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 39 | viên | |
| IS | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 5 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 61,788 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,456 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,052 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 2,28 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | 0,21 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 | 6 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 6 | bộ | |
| IT | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 91,2 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 64,752 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 2,28 | 100m | |
| 4 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 39 | mốc | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,7661 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,7661 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,7661 | 100m3 | |
| IU | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo aptomat - khởi động từ <300A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 2 | cái | |
| IV | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 91,2 | m2 | |
| IW | PHẦN B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| IX | Hạng mục 21: TBA Ô chợ Dừa 14 và Trại Tóc | |||
| IY | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| IZ | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 3 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| JA | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| JB | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cốt tiết diện 185mm2-Cal | 4 | đầu | |
| 2 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| JC | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| JD | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| JE | Hạng mục 22: TBA Đoàn 590 | |||
| JF | HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | 55 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 0,5 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| JG | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 1 | cái | |
| JH | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 36 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 9,18 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 324 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 24 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 48,92 | kg | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 40 | m | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 8 | viên | |
| JI | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 1 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9,18 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,072 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,324 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 0,4 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | 0,15 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| JJ | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 72 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1,44 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 9,648 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,4 | 100m | |
| 5 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 8 | mốc | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,1224 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,1224 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,1224 | 100m3 | |
| JK | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 14,4 | m2 | |
| JL | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| JM | Hạng mục 23: TBA TT Viện vật lý và Ngõ 5 Láng Hạ | |||
| JN | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 | 23 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| JO | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| JP | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 15 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 3,825 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 135 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 21 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 24,46 | kg | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 19 | m | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 7 | viên | |
| JQ | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,825 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,03 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,135 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 0,19 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,04 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| JR | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 30 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 4,02 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 0,19 | 100m | |
| 5 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 7 | mốc | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,051 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,051 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,051 | 100m3 | |
| JS | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 6 | m2 | |
| JT | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| JU | Hạng mục 24: TBA C3 Nam Đồng và C1 Nam Đồng | |||
| JV | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| JW | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 73 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| JX | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| JY | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 65 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 15,415 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 585 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 27 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 69 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 9 | viên | |
| JZ | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 15,415 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,13 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,585 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 0,69 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,04 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| KA | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,28 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 116 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,872 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 16,26 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,69 | 100m | |
| 7 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 9 | mốc | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,2326 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,2326 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,2326 | 100m3 | |
| KB | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| KC | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 2,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 8,12 | m2 | |
| KD | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| KE | Hạng mục 25: TBA Thủ công nghiệp Hào Nam và Hoàng Cầu 8 | |||
| KF | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 73 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| KG | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| KH | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 66 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 16,59 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 594 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 27 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 70 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 9 | viên | |
| KI | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 16,59 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,132 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,594 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 0,7 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,03 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| KJ | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 108 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2,16 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 24 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,008 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 17,448 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,7 | 100m | |
| 7 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 9 | mốc | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,2268 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,2268 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,2268 | 100m3 | |
| KK | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 21,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 1,68 | m2 | |
| KL | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| KM | Hạng mục 26: TBA Tổng đội thanh niên Xã Đàn và Bất Động Sản | |||
| KN | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| 2 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | 52 | m | |
| 3 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 8 | đầu | |
| KO | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 3 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| KP | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| KQ | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| KR | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | 52 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| KS | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| KT | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| KU | Hạng mục 27: TBA Bệnh viện Nam Đồng (M1 + M2) | |||
| KV | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 630A | 1 | cái | |
| 2 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | 28 | m | |
| 3 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 8 | đầu | |
| KW | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 3 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| KX | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,97 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| 4 | Gíá đỡ ATM trạm Bệnh viện Nam Đồng (trọng lượng :0.98kg/bộ) | 1,96 | kg | |
| KY | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| KZ | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại xà | 0,002 | tấn | |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | 28 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| LA | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo, lắp aptomat - khởi động từ <400A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp aptomat - khởi động từ <1000A | 1 | cái | |
| LB | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| LC | Hạng mục 28: TBA Hào Nam 2 và Thịnh Hào 2 | |||
| LD | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 181 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| LE | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| LF | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 170 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 42,62 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 1.530 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 39 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 105 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 13 | viên | |
| LG | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 42,62 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,34 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,53 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 1,05 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,76 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| LH | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 132 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2,64 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 138 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 5,796 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 6,8 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 44,83 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 1,05 | 100m | |
| 8 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 13 | mốc | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,5904 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,5904 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,5904 | 100m3 | |
| LI | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 26,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 6,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè đá xanh 30x30x4 | 7,2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 9,66 | m2 | |
| LJ | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,75 | ca | |
| LK | Hạng mục 29: TBA Hào Nam 3 và Ô chợ Dừa 6 | |||
| LL | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| LM | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 13 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| LN | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| LO | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 7 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 1,897 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 63 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 18 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 11 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| LP | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,897 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,014 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,063 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 0,11 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,02 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| LQ | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 2,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,988 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,11 | 100m | |
| 4 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 6 | mốc | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,0235 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0235 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0235 | 100m3 | |
| LR | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| LS | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 2,8 | m2 | |
| LT | Hạng mục 30: TBA A3 Nam Đồng và A5 Nam Đồng | |||
| LU | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| LV | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 60 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| LW | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| LX | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 50 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 11,75 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 450 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 33 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 24,46 | kg | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 54 | m | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 11 | viên | |
| LY | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 11,75 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,1 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,45 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 0,54 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,06 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| LZ | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 100 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,2 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 12,4 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,54 | 100m | |
| 5 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 11 | mốc | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,18 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,18 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,18 | 100m3 | |
| MA | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| MB | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 7 | m2 | |
| MC | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| MD | Hạng mục 31: TBA A5 Nam Đồng và A7 Nam Đồng 36 | |||
| ME | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 2 | cái | |
| MF | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 65 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| MG | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 1,61 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| MH | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 54 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 12,69 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 486 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 33 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 24,46 | kg | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 58 | m | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 11 | viên | |
| MI | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 12,69 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,108 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,486 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 0,58 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,07 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| MJ | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 108 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,536 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 13,392 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,58 | 100m | |
| 5 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 11 | mốc | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,1944 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,1944 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,1944 | 100m3 | |
| MK | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 2 | cái | |
| ML | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 7,56 | m2 | |
| MM | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| MN | Hạng mục 32: TBA Xây Nam Đồng và A7 Nam Đồng | |||
| MO | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 630A | 1 | cái | |
| MP | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 146 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| MQ | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,97 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| MR | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 137 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 32,755 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 1.233 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 72 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 24,46 | kg | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 141 | m | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 24 | viên | |
| MS | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 32,755 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,274 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,233 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 1,41 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,05 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| MT | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 56 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1,12 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 218 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 9,156 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 34,536 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 1,41 | 100m | |
| 7 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 24 | mốc | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,4876 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,4876 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,4876 | 100m3 | |
| MU | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo, lắp aptomat - khởi động từ <400A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp aptomat - khởi động từ <1000A | 1 | cái | |
| MV | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 11,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 15,26 | m2 | |
| MW | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| MX | Hạng mục 33: TBA Lao động Thịnh Hào và Hoàng Cầu 13 | |||
| MY | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 2 | cái | |
| MZ | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 120 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| NA | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| NB | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 113 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 26,595 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 1.017 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 42 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 117 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 14 | viên | |
| NC | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 26,595 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,226 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,017 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 1,17 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,03 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| ND | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,08 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 222 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 9,324 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 28,064 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 1,17 | 100m | |
| 7 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 14 | mốc | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,4064 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,4064 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,4064 | 100m3 | |
| NE | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo, lắp aptomat - khởi động từ <400A | 2 | cái | |
| 2 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 2 | cái | |
| NF | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 0,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 15,54 | m2 | |
| NG | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| NH | Hạng mục 34: TBA Hồ Cá 2 và Hồ Cá 3 | |||
| NI | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| NJ | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 143 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| NK | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| NL | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 125 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 30,952 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 1.125 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 48 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 129 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 16 | viên | |
| NM | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 30,952 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,25 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,125 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 1,29 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,14 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| NN | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 140 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 5,88 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 22 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 32,98 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 1,29 | 100m | |
| 6 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 16 | mốc | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,4368 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,4368 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,4368 | 100m3 | |
| NO | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| NP | B CẤP HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 22 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 9,8 | m2 | |
| NQ | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| NR | Hạng mục 35: TBA Hồ Cá 2 & La Thành 10 | |||
| NS | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| NT | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 141 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| NU | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| NV | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 96 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 23,5 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 864 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 42 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 131 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 14 | viên | |
| NW | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 23,5 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,192 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,864 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 1,31 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,1 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| NX | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 40 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,8 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 122 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 5,124 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 6 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 24,748 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 1,31 | 100m | |
| 8 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 14 | mốc | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,338 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,338 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,338 | 100m3 | |
| NY | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo aptomat - khởi động từ <200A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| NZ | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 8,54 | m2 | |
| OA | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| OB | Hạng mục 36: TBA Chung cư CT2 M2 và Hoàng Cầu 2 | |||
| OC | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | 522 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 | 4 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 6 | Đầu cốt tiết diện 120mm2-Cal | 8 | đầu | |
| OD | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| OE | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 89 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 19,958 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 801 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 4 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 75 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 202 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 25 | viên | |
| OF | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 19,958 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,178 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,801 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 2,02 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | 3,2 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 185mm2 | 4 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| OG | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 20 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,4 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 158 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 6,636 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 22,272 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 2,02 | 100m | |
| 7 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 25 | mốc | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,3184 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,3184 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,3184 | 100m3 | |
| 11 | Phá tường xây gạch chiều dày <=22cm | 0,28 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,28 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,24 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,0028 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0028 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0028 | 100m3 | |
| OH | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 11,06 | m2 | |
| OI | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 2 | ca | |
| OJ | Hạng mục 37: TBA 181 Nguyễn Lương Bằng và Hoàng Cầu 2 | |||
| OK | PHẦN A CẤP | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120-lm | 256 | m |
| 2 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 4 | bộ |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | M35-cnht | 1 | m |
| 4 | Đầu cốt M35 | Cosse 35-cnht | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt M50 | Cosse 50-cnht | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt tiết diện 120mm2-Cal | Cosse CAl120-cnht | 4 | đầu |
| OL | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | BSĐ | 2 | Cái |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | BBH-0,4 | 146 | m |
| 3 | Cát đen đổ nền | Cdn-0,4 | 35,002 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | GC-0,4 | 1.314 | viên |
| 5 | Biển tên lộ | BCD-0,4 | 4 | Cái |
| 6 | Vít + nở 4 | Vit no-4-cnht | 51 | cái |
| 7 | Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | GĐC-1 | 24,46 | kg |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | HDPE d=110/90-cnht | 244 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | MBC-0,4 | 17 | viên |
| OM | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 35,002 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,292 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,314 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 2,44 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,12 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 | 4 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 2 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| ON | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,08 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 194 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 8,148 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 18,8 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 37,94 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 2,44 | 100m | |
| 8 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 17 | mốc | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,5139 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,5139 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,5139 | 100m3 | |
| OO | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 0,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 18,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 13,58 | m2 | |
| OP | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| OQ | Hạng mục 38: TBA Chung cư 33 ngõ Giếng và Thủ công nghiệp Hào Nam | |||
| OR | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x120 | 190 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 | 4 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 6 | Đầu cốt tiết diện 120mm2-Cal | 8 | đầu | |
| 7 | Đầu cốt AM120 | 8 | đầu | |
| OS | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| OT | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 83 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 20,046 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 747 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 4 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 30 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 174 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 10 | viên | |
| OU | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 20,046 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,166 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,747 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | 1,74 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,16 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 120mm2 | 4 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 4 | bộ | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| OV | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 162 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 3,24 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 4 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,168 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 22,204 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE <=D150 | 1,74 | 100m | |
| 7 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 10 | mốc | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,2826 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,2826 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,2826 | 100m3 | |
| OW | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 32,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 0,28 | m2 | |
| OX | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| OY | Hạng mục 39: TBA Hàng Bột 11 và In ngân hàng | |||
| OZ | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| PA | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 161 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| PB | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| PC | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 150 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 37,282 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 1.350 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 30 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 154 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 10 | viên | |
| PD | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 37,282 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,3 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,35 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 1,54 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,07 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| PE | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 88 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 1,76 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 148 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 6,216 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 12,8 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 39,232 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 1,54 | 100m | |
| 8 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 10 | mốc | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,5235 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,5235 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,5235 | 100m3 | |
| PF | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| PG | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 17,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 12,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 10,36 | m2 | |
| PH | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,75 | ca | |
| PI | Hạng mục 40: TBA Hàng Bột 2 và Điện cơ Văn Chương | |||
| PJ | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| PK | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 216 | m | |
| 2 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 4 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| PL | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| PM | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 210 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 50,694 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 1.890 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 72 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 214 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 24 | viên | |
| PN | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 50,694 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,42 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,89 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 2,14 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,02 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| PO | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 120 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2,4 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 292 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 12,264 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 1,6 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 53,424 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 2,14 | 100m | |
| 8 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 24 | mốc | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,743 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,743 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,743 | 100m3 | |
| PP | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| PQ | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 24 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 1,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 20,44 | m2 | |
| PR | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| PS | Hạng mục 41: TBA Văn Hương 2 và Văn Hương 5 | |||
| PT | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 4MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 107 | m | |
| 3 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| PU | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| PV | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 98 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 24,99 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 882 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 48 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 102 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 16 | viên | |
| PW | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 24,99 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,196 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,882 | 1000viên | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 1,02 | 100m | |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,05 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| PX | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 196 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 3,92 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 26,264 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 1,02 | 100m | |
| 5 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 16 | mốc | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,3332 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,3332 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,3332 | 100m3 | |
| PY | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ hạ thế 3 pha | 1 | tủ | |
| PZ | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 39,2 | m2 | |
| QA | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| QB | Hạng mục 42: TBA Văn Hương 4 và Văn Hương 2 | |||
| QC | A CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Aptomat - MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái | |
| QD | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 58 | m | |
| 2 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*150mm2 | 8 | m | |
| 3 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cốt tiết diện 150mm2-Cu | 4 | đầu | |
| QE | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thanh đồng line | 0,81 | kg | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| QF | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Ống nối đồng 150mm2 | 4 | cái | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 50 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 12,75 | m3 | |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 450 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| 6 | Vít + nở 4 | 33 | cái | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 54 | m | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 11 | viên | |
| QG | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 12,75 | m3 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,1 | 100m2 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,45 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 0,54 | 100m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,04 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 2 | đầu(3 pha) | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| QH | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 100 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 2 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 13,4 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 0,54 | 100m | |
| 5 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 11 | mốc | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,17 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,17 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,17 | 100m3 | |
| QI | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp aptomat - khởi động từ <600A | 1 | cái | |
| QJ | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 20 | m2 | |
| QK | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,25 | ca | |
| QL | Hạng mục 43: TBA Văn Chương 2 và Nước Văn Chương | |||
| QM | A CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| 2 | Hộp đầu cáp có thanh cái | 1 | hộp | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x70 | 124 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 109 | m | |
| 5 | Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 70mm2 | 4 | bộ | |
| 6 | Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 4 | bộ | |
| 7 | Dây đồng M35 đấu tiếp địa đầu cáp | 1 | m | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M50 | 2 | cái | |
| 10 | Tiếp địa tủ Pillar (TL: 15.36 kg/bộ) | 29,48 | kg | |
| QN | B CẤP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biển sơ đồ điện | 2 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| QO | B CẤP PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 152 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 38,541 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | 1.368 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 8 | Cái | |
| 5 | Vít + nở 4 | 57 | cái | |
| 6 | Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 24,46 | kg | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 118 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 101 | m | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | 19 | viên | |
| 10 | Chốt định M12x235 | 3,55 | kg | |
| 11 | Chốt định M20x110 | 9,88 | kg | |
| QP | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 38,541 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,304 | 100m2 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,368 | 1000viên | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m lắp đặt cáp trong ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 1,18 | 100m | |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | 0,06 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m lắp đặt cáp trong | 1,01 | 100m | |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,08 | 100m | |
| 10 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 70mm2-Đầu cáp đồng co nhiệt hạ thế tiết diện 70mm2 | 4 | đầu(3 pha) | |
| 11 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2-Đầu cáp đồng nhôm co nhiệt hạ thế tiết diện 240mm2 | 4 | đầu(3 pha) | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,015 | 100kg | |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, TL xà =< 25kg Giá đỡ 1, 2 cáp lên cột li tâm đơn (TL: 24.46 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG TT 10 | ||||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 210 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 4,2 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 14 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,588 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 9,6 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 41,472 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,24 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE <=D200 | 1,01 | 100m | |
| 9 | Gắn cọc mốc, mốc báo cáp | 19 | mốc | |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,084 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,084 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,5143 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,5143 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,5143 | 100m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | 0,046 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,207 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0271 | m3 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10 | 0,0161 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M250 | 0,206 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,45 | m2 | |
| 21 | Ốp gạch chỉ | 0,45 | m2 | |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 0,0023 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 0,0023 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0023 | 100m3 | |
| QR | B CẤP PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên cột LT | 1 | 1 hộp | |
| QS | B CẤP PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 42 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 9,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè đá xanh 30x30x4 | 5,2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 0,98 | m2 | |
| QT | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi