Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146158-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Viên An
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210144055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 14:15:00 đến ngày 2021-02-01 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,391,829,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 2,65 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 29,448 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 45,149 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,981 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,963 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,963 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,57 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 19,328 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 24,905 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 49,705 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,817 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,677 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 8,481 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,16 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 39,887 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 5,167 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,308 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,334 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,901 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,339 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,597 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,503 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,334 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,83 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,241 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,208 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,117 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,452 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,425 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,356 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,66 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,574 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,597 100m2
34 Gia công xà gồ thép 0,888 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 0,888 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 110,748 m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 33,91 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 67,1 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,329 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 16,526 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,05 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 318,8 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 442,686 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 182,304 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 68,345 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 245,589 m2
47 Tường trát thô sần 10,144 m2
48 Đắp chi tiết trụ cột 23 cái
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 107,96 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 75 m
51 Kẻ chỉ lõm 20x15 9,7 m
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 54,137 m2
53 Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện lan can tay vịn hành lang 10 m
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,66 m3
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 20,8 m
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 13,52 m2
57 Tạo nhám bằng vữa xi măng 13,52 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 20,384 m2
59 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,6 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa 33,48 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,48 m2
62 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm 18,012 m2
63 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm 4,104 m2
64 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) 23,76 m2
65 Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mm 22,434 m2
66 Lắp dựng cửa không có khuôn 68,31 m2 cấu kiện
67 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 216,812 m2
68 Mua đất màu đổ bồn hoa 2,505 m3
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 87,207 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 30,687 m2
71 Lát gạch nem chống nóng 200x200x80 113,04 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 63,711 m2
73 Láng granitô cầu thang 63,711 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,829 100m2
75 Tôn úp nóc + riềm mái 38,792 m
76 Đắp chữ nhà văn hóa 1 bộ
77 Chi tiết trang trí tường thu hồi trục 8, mặt đứng trục A-F 1 cái
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 318,8 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 938,921 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,091 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,178 100m2
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
84 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi 18 cái
87 Lắp đặt ổ cắm ba 6 cái
88 Mua đế chôn âm tường 34 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20 bộ
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 14 cái
92 Móc treo quạt trần fi14 14 cái
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 9W 9 bộ
94 Tủ điện tổng 1 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe 1 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 5 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 3 cái
99 Tủ điện T1 1 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 100 m
104 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 200 m
105 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 200 m
106 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 300 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 200 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 250 m
109 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 27,5 m3
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,5 m3
111 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm 10 m
112 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 50 m
113 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
114 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
115 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
116 Sơn chống gỉ 0,5 kg
117 Que hàn 0,5 kg
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,85 100m
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 30 cái
120 Kẹp neo ống các loại 38 cái
121 Cầu chắn rác 10 cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 76,531 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,5 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 21,24 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 240,315 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 32,616 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,543 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 3,273 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 3,273 100m3
9 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm 14 cây
10 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm 14 gốc cây
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 27,695 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T 27,695 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,973 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 52,394 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,481 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,059 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,064 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,02 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,6 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,086 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,04 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,693 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,451 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 29,04 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 4,8 m
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 4,8 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,04 m2
30 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm 0,207 tấn
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,89 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,78 m2
33 Bản lề 12 cái
34 Bộ bánh xe 4 bộ
35 Chốn hãm 2 bộ
36 Then cài, khóa 1 bộ
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 13,423 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,082 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,094 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,595 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,011 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,029 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,033 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,481 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,452 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,289 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,034 100m2
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,075 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 19,11 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 15,267 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 37,78 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,376 m2
53 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm 0,181 tấn
54 Lắp dựng lan can sắt 15,732 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,464 m2
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,563 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,632 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 18,295 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 11,519 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,264 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,063 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,313 tấn
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 17,46 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,831 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,141 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,135 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,549 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 206,756 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 28,182 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 234,938 m2
71 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 130,156 m2
72 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 130,156 m2
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,187 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,835 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,377 m3
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 48,88 m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,195 tấn
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,135 100m2
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,387 m3
80 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 59 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 7,113 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,576 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,058 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,091 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,255 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,657 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,618 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,132 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,034 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,182 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,444 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,923 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,058 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,058 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,132 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,421 m3
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 17,277 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 14,937 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 49,341 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 2,286 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,016 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,107 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,111 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,61 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,03 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,176 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,127 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,029 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,147 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,365 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,382 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,288 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,281 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 8,426 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,268 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 53,444 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,566 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 33,455 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,444 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,021 m2
43 Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh 12,08 m
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 27,508 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 18,652 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) 17,712 m2
47 Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 37,305 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 2,94 m2
49 Cửa chữ A nhôm hệ 1,44 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,022 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,44 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,44 m2
53 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm 11,726 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,544 100m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,44 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,8133 m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,352 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,033 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,064 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,067 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,101 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,216 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,026 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,062 tấn
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 13,642 m2
67 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 13,642 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 12 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,275 m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,161 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,04 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,01 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,464 m3
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,808 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,03 tấn
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,024 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,311 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,96 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,072 m2
81 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 11,072 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,72 m2
83 Cát vàng làm lớp lọc 0,7 m3
84 Máy bơm 1 bộ
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 60 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 60 m
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
89 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
90 Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W 4 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,07 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,04 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,08 100m
94 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm 2 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 10 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 19 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 16 cái
98 Rắc co D20 3 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 7 cái
100 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm 1 cái
101 Khoang giếng nước sâu 40m 30 m
102 Máy bơm 1 bộ
103 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 cái
108 Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam 2 bộ
109 Lắp đặt gương soi 2 cái
110 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
112 Cầu chắn rác D90 2 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,06 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,1 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,09 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,03 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,03 100m
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 11 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 19 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 9 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 5 cái
122 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 2 cái
123 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 6 cái
124 Lắp đặt côn thu D90/60 5 cái
125 Lắp đặt côn thu D48/32 4 cái
126 Lắp đặt côn thu D60/48 4 cái
127 Họng thông tắc 3 cái
128 Keo dán UPVC 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->