Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Viên An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 14:15:00 đến ngày 2021-02-01 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,391,829,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,65 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 29,448 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 45,149 | 100m | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,981 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,963 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,963 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,57 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 19,328 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 24,905 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 49,705 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,817 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,677 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 8,481 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,16 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 39,887 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,167 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,308 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,334 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,901 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,339 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,597 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,503 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,334 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,83 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,241 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,208 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,117 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,452 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,425 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,356 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,66 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,574 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,597 | 100m2 | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,888 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,888 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,748 | m2 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 33,91 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 67,1 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,329 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 16,526 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,05 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 318,8 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 442,686 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 182,304 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 68,345 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 245,589 | m2 | |
| 47 | Tường trát thô sần | 10,144 | m2 | |
| 48 | Đắp chi tiết trụ cột | 23 | cái | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 107,96 | m | |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 75 | m | |
| 51 | Kẻ chỉ lõm 20x15 | 9,7 | m | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 54,137 | m2 | |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt, sơn hoàn thiện lan can tay vịn hành lang | 10 | m | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,66 | m3 | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 20,8 | m | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,52 | m2 | |
| 57 | Tạo nhám bằng vữa xi măng | 13,52 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 20,384 | m2 | |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,6 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 33,48 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,48 | m2 | |
| 62 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | 18,012 | m2 | |
| 63 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | 4,104 | m2 | |
| 64 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | 23,76 | m2 | |
| 65 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | 22,434 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 68,31 | m2 cấu kiện | |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | 216,812 | m2 | |
| 68 | Mua đất màu đổ bồn hoa | 2,505 | m3 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 87,207 | m2 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 30,687 | m2 | |
| 71 | Lát gạch nem chống nóng 200x200x80 | 113,04 | m2 | |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 63,711 | m2 | |
| 73 | Láng granitô cầu thang | 63,711 | m2 | |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,829 | 100m2 | |
| 75 | Tôn úp nóc + riềm mái | 38,792 | m | |
| 76 | Đắp chữ nhà văn hóa | 1 | bộ | |
| 77 | Chi tiết trang trí tường thu hồi trục 8, mặt đứng trục A-F | 1 | cái | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 318,8 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 938,921 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,091 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,178 | 100m2 | |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 18 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm ba | 6 | cái | |
| 88 | Mua đế chôn âm tường | 34 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 14 | cái | |
| 92 | Móc treo quạt trần fi14 | 14 | cái | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần tròn 9W | 9 | bộ | |
| 94 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 5 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 3 | cái | |
| 99 | Tủ điện T1 | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 200 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 250 | m | |
| 109 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 27,5 | m3 | |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,5 | m3 | |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 10 | m | |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 113 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 116 | Sơn chống gỉ | 0,5 | kg | |
| 117 | Que hàn | 0,5 | kg | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,85 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 30 | cái | |
| 120 | Kẹp neo ống các loại | 38 | cái | |
| 121 | Cầu chắn rác | 10 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 76,531 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,5 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,24 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 240,315 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 32,616 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,543 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 3,273 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 3,273 | 100m3 | |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | 14 | cây | |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | 14 | gốc cây | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 27,695 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | 27,695 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,973 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 52,394 | m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,481 | m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,059 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,064 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,086 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,04 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,693 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,451 | m3 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 29,04 | m2 | |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | 4,8 | m | |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | 4,8 | m | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,04 | m2 | |
| 30 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,207 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,89 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,78 | m2 | |
| 33 | Bản lề | 12 | cái | |
| 34 | Bộ bánh xe | 4 | bộ | |
| 35 | Chốn hãm | 2 | bộ | |
| 36 | Then cài, khóa | 1 | bộ | |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 13,423 | m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,082 | 100m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,094 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,595 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,011 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,029 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,033 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,481 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,452 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,289 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,034 | 100m2 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,075 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 19,11 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 15,267 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 37,78 | m | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,376 | m2 | |
| 53 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,181 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | 15,732 | m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,464 | m2 | |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,563 | 100m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,632 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 18,295 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 11,519 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,264 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,063 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,313 | tấn | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 17,46 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,831 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,141 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,135 | tấn | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,549 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 206,756 | m2 | |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 28,182 | m2 | |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 234,938 | m2 | |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 130,156 | m2 | |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 130,156 | m2 | |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,187 | 100m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,835 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,377 | m3 | |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,88 | m2 | |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,195 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,135 | 100m2 | |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,387 | m3 | |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 59 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,113 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,091 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,255 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,657 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,618 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,132 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,034 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,182 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,444 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,923 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,058 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,058 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,132 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,421 | m3 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 17,277 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 14,937 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 49,341 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | 2,286 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,016 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,107 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,111 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,61 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,176 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,127 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,029 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,147 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,365 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,382 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,288 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,281 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 8,426 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,268 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 53,444 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,566 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 33,455 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,444 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,021 | m2 | |
| 43 | Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh | 12,08 | m | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,508 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,652 | m2 | |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) | 17,712 | m2 | |
| 47 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 37,305 | m2 | |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ | 2,94 | m2 | |
| 49 | Cửa chữ A nhôm hệ | 1,44 | m2 | |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,022 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,44 | m2 | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | 11,726 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,544 | 100m2 | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,44 | m3 | |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,8133 | m3 | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,352 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,033 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,064 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,067 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,101 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,216 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,062 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,642 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 13,642 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 12 | m2 | |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,275 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,161 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,04 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,464 | m3 | |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,808 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,03 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,024 | 100m2 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,311 | m3 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,96 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m2 | |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 83 | Cát vàng làm lớp lọc | 0,7 | m3 | |
| 84 | Máy bơm | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 60 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 60 | m | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 90 | Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,07 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,04 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,08 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 19 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 16 | cái | |
| 98 | Rắc co D20 | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | 7 | cái | |
| 100 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | 1 | cái | |
| 101 | Khoang giếng nước sâu 40m | 30 | m | |
| 102 | Máy bơm | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 112 | Cầu chắn rác D90 | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,06 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,09 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,03 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,03 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 11 | cái | |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 19 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 9 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt côn thu D90/60 | 5 | cái | |
| 125 | Lắp đặt côn thu D48/32 | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn thu D60/48 | 4 | cái | |
| 127 | Họng thông tắc | 3 | cái | |
| 128 | Keo dán UPVC | 10 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi