Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây lắp các hạng mục nhà vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146486-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây lắp các hạng mục nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20210129750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 14:11:00 đến ngày 2021-02-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,728,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.900.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.900.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.900.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.900.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.900.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư nước – Phụ trách kỹ thuật Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nước- Đã Phụ trách kỹ thuật nước ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.900.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG NHÀ VỆ SINH e96/SƯ ĐOÀN 309
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,608100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,4053100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,2027100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-0,412100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-8,486m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-9,338m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-6m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-3,968m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-4,04m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-9,972m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-0,95m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,874m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,24100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,256100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,452100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,7100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,55100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,176100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,084100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-104cấu kiện
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,172tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,222tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,1tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,294tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,348tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,022tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,302tấn
28Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,716tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-14,984m2
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,302tấn
31Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,716tấn
32Cáp giằng D14-nt-69,2m
33Tăng đơ D14-nt-16cái
34Bulon neo M16, L=300-nt-32cái
35Bulon M14, L70-nt-120cái
36Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-20,212m3
37Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-31,494m3
38Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-3,244m3
39Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-5,688m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-68,04m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-39,4m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-37,92m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-174,966m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-90,81m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-9m
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-1,72m2
47Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 400x400mm2, vữa XM mác 75-nt-99,46m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp men kính màu sáng 250x400m2, vữa XM mác 75-nt-262,4m2
49Tôn mái sóng vuông dày 4.5mm-nt-1,478100m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-90,81m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-320,326m2
52Cửa đi 1 cánh inox 304, tấm inox dày 0.8mm-nt-11,76m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-11,76m2
54Máng tiểu inox rộng 700mm + giá đỡ, phụ kiện-nt-14m
55MCB 2 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/600V-nt-2cái
56Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1.5mm2-nt-200m
57Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2.5mm2-nt-60m
58Đèn treo bóng compact, 14W/220V-nt-12bộ
59Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/250V-nt-6cái
60Công tắc ba, mặt nạ 3 lỗ + đế, 13A/250V-nt-6cái
61Ống đi dây PVC D20-nt-80m
62Rắc sứ-nt-2sứ
63Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,092100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,092100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,648m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-1,28m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-1,176m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,064100m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,124100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,014tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,192tấn
72Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm-nt-2,216tấn
73Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm-nt-2,216tấn
74Bulon M20x500-nt-32cái
75Giếng khoan D60, sâu 40m (bao gồm cả vật tư lắp đặt)-nt-2cái
76Máy bơm công nghiệp P=3kw/h; H=40m; CS=3m3/h-nt-21 máy
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-0,018100m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-0,018100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,384m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,63m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-0,24m3
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,192m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,022100m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,032100m2
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,012100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,036tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-4cấu kiện
88Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,008m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-10,24m2
90Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,552100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,552100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,848m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-1,848m3
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-1,696m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,026100m2
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,068100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,15tấn
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,162tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-12cấu kiện
100Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-9,85m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-60,8m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-10,24m2
103Quét nước xi măng 2 nước-nt-71,04m2
104Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,03100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,03100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,256m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,256m3
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,116m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,012100m2
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,008100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,018tấn
112Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-0,614m3
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-7,68m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-1,44m2
115Quét nước xi măng 2 nước-nt-9,12m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-4cấu kiện
117Đào kênh mương, chiều rộng -nt-0,22100m3
118Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-1,8m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,22100m3
120uPVC Ống D49, PN6-nt-0,7100m
121uPVC Ống D27, PN6-nt-0,5100m
122uPVC Ống D21, PN6-nt-0,5100m
123uPVC Co 45 D49-nt-16cái
124uPVC Co 45 D27-nt-20cái
125uPVC Co 45 D21-nt-20cái
126uPVC Co ren trong D21-nt-40cái
127uPVC Tê D49-nt-20cái
128uPVC Tê D49-21-nt-40cái
129uPVC Tê D27-21-nt-20cái
130uPVC Tê D21-nt-20cái
131uPVC Bịt D21-nt-30cái
132uPVC Nối D49-nt-20cái
133uPVC Nối D27-nt-10cái
134uPVC Nối D21-nt-10cái
135uPVC Nối D34-21-nt-30cái
136uPVC Van D49-nt-6cái
137uPVC Van D27-nt-4cái
138uPVC Van D21-nt-12cái
139Vòi đồng D21-nt-6bộ
140Vòi sen tắm treo tường-nt-48bộ
141Bồn nước inox đứng 2m3-nt-2bể
142uPVC Ống D168, PN6-nt-0,4100m
143uPVC Ống D114, PN6-nt-0,4100m
144uPVC Ống D90, PN6-nt-0,5100m
145uPVC Ống D60, PN6-nt-0,4100m
146uPVC Co 45 D60-nt-30cái
147uPVC Co 45 D90-nt-30cái
148uPVC Co 45 D114-nt-20cái
149uPVC Co 45 D60-nt-4cái
150uPVC Tê cong D90-nt-4cái
151uPVC Tê cong D114-nt-8cái
152Xiphong uPVC D60-nt-32cái
153Phễu thu nước sàn inox 150x150-nt-32cái
154uPVC Nối D114-nt-16cái
155uPVC Nối D90-nt-16cái
156uPVC Nối D60-nt-16cái
157uPVC Nối D114-60-nt-8cái
158uPVC Nối D90-60-nt-8cái
159Xí bệt sứ tráng men-nt-12bộ
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỔ SUNG NHÀ VỆ SINH e1/SƯ ĐOÀN 9
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo1,216100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,8107100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,4053100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-0,824100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-16,972m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100-nt-18,676m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-12m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-7,936m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-8,08m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-19,944m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-1,9m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-1,748m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,48100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,512100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,904100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,4100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,1100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,352100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,168100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-208cấu kiện
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,344tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,444tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,2tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,588tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,696tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,044tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,604tấn
28Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,432tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-29,968m2
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-0,604tấn
31Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,432tấn
32Cáp giằng D14-nt-138,4m
33Tăng đơ D14-nt-32cái
34Bulon neo M16, L=300-nt-64cái
35Bulon M14, L70-nt-240cái
36Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-40,424m3
37Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-62,988m3
38Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-6,488m3
39Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-11,376m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-136,08m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-78,8m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-75,84m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-349,932m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-181,62m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-18m
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75-nt-3,44m2
47Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 400x400mm2, vữa XM mác 75-nt-198,92m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp men kính màu sáng 250x400m2, vữa XM mác 75-nt-524,8m2
49Tôn mái sóng vuông dày 4.5mm-nt-2,956100m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-181,62m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-640,652m2
52Cửa đi 1 cánh inox 304, tấm inox dày 0.8mm-nt-23,52m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-23,52m2
54Máng tiểu inox rộng 700mm + giá đỡ, phụ kiện-nt-28m
55MCB 2 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/600V-nt-4cái
56Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1.5mm2-nt-400m
57Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2.5mm2-nt-120m
58Đèn treo bóng compact, 14W/220V-nt-24bộ
59Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/250V-nt-12cái
60Công tắc ba, mặt nạ 3 lỗ + đế, 13A/250V-nt-12cái
61Ống đi dây PVC D20-nt-160m
62Rắc sứ-nt-4sứ
63Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,184100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,184100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-1,296m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-2,56m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-2,352m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,128100m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,248100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,028tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,384tấn
72Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm-nt-4,432tấn
73Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm-nt-4,432tấn
74Bulon M20x500-nt-64cái
75Giếng khoan D60, sâu 40m (bao gồm cả vật tư lắp đặt)-nt-4cái
76Máy bơm công nghiệp P=3kw/h; H=40m; CS=3m3/h-nt-41 máy
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-0,036100m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-0,036100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,768m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-1,26m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-0,48m3
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,384m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,044100m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,064100m2
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,024100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm-nt-0,072tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-8cấu kiện
88Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-2,016m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-20,48m2
90Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,104100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-1,104100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-3,696m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-3,696m3
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-3,392m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,052100m2
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,136100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,3tấn
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính -nt-0,324tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-24cấu kiện
100Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-19,7m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75-nt-121,6m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-20,48m2
103Quét nước xi măng 2 nước-nt-142,08m2
104Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,06100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,06100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,512m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-0,512m3
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,232m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,024100m2
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,016100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,036tấn
112Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày -nt-1,228m3
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-15,36m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-2,88m2
115Quét nước xi măng 2 nước-nt-18,24m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-8cấu kiện
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng -nt-0,44100m3
118Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-3,6m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-0,44100m3
120uPVC Ống D49, PN6-nt-1,4100m
121uPVC Ống D27, PN6-nt-1100m
122uPVC Ống D21, PN6-nt-1100m
123uPVC Co 45 D49-nt-32cái
124uPVC Co 45 D27-nt-40cái
125uPVC Co 45 D21-nt-40cái
126uPVC Co ren trong D21-nt-80cái
127uPVC Tê D49-nt-40cái
128uPVC Tê D49-21-nt-80cái
129uPVC Tê D27-21-nt-40cái
130uPVC Tê D21-nt-40cái
131uPVC Bịt D21-nt-60cái
132uPVC Nối D49-nt-40cái
133uPVC Nối D27-nt-20cái
134uPVC Nối D21-nt-20cái
135uPVC Nối D34-21-nt-60cái
136uPVC Van D49-nt-12cái
137uPVC Van D27-nt-8cái
138uPVC Van D21-nt-24cái
139Vòi đồng D21-nt-12bộ
140Vòi sen tắm treo tường-nt-96bộ
141Bồn nước inox đứng 2m3-nt-4bể
142uPVC Ống D168, PN6-nt-0,8100m
143uPVC Ống D114, PN6-nt-0,8100m
144uPVC Ống D90, PN6-nt-1100m
145uPVC Ống D60, PN6-nt-0,8100m
146uPVC Co 45 D60-nt-60cái
147uPVC Co 45 D90-nt-60cái
148uPVC Co 45 D114-nt-40cái
149uPVC Co 45 D60-nt-8cái
150uPVC Tê cong D90-nt-8cái
151uPVC Tê cong D114-nt-16cái
152Xiphong uPVC D60-nt-64cái
153Phễu thu nước sàn inox 150x150-nt-64cái
154uPVC Nối D114-nt-32cái
155uPVC Nối D90-nt-32cái
156uPVC Nối D60-nt-32cái
157uPVC Nối D114-60-nt-16cái
158uPVC Nối D90-60-nt-16cái
159Xí bệt sứ tráng men-nt-24bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.900.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.900.000.000 VND53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.900.000.000 VND53
3 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đã Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.900.000.000 VND53
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Đã Phụ trách kỹ thuật điện ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.900.000.000 VND53
5 Kỹ sư nước – Phụ trách kỹ thuật Nước 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật nước- Đã Phụ trách kỹ thuật nước ≥ 01 Công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.900.000.000 VND53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
2 Ô tô chở đất ≥ 5 T Ô tô chở đất ≥ 5 T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy cắt thép Máy cắt thép1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
6 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->