Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 13:46:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,325,049,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Trường THCS Mong Thọ A | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 156 | m | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,04 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 53,56 | m2 | |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 6,1 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,1 | 1m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | 1,584 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,026 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 237,48 | m2 | |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 36,46 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 237,48 | m2 | |
| 11 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 36,46 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 9,75 | m2 | |
| 13 | Thi công vách ngăn tole | 8,4 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 373,2 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 373,2 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,7325 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7683 | tấn | |
| 18 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 465,608 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,81 | 100m2 | |
| 20 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | 153,24 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 91,04 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,2 | m2 | |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 31,1 | m2 | |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 12,1 | m2 | |
| 25 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo hướng nằm ngang | 0,3464 | m2 | |
| 26 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,58 | m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3312 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,64 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,98 | m2 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,456 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0912 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0083 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0405 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | 24 | m2 | |
| 35 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 35,76 | m2 | |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 35,76 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 35,76 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 419,68 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 435,68 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 555,53 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 420,42 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt bảng điện | 20 | bảng | |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 24 | cái | |
| 48 | Lắp đặt CB 5A | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 140 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 150 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện | 150 | m | |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đơn | 12 | cái | |
| B | Hạng mục 2: Trường tiểu học Mong Thọ A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 77,76 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 372,46 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 104,5 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 34,3975 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 639,349 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 579,12 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 372,38 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 36,8844 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,25 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,3975 | m2 | |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,7246 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,0722 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400X400mm, XM PCB40 | 372,46 | m2 | |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 52,25 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 115,68 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 124,92 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 77,76 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 77,76 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,8844 | 1m2 | |
| 20 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 10,8 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 579,12 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 639,349 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 639,349 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 951,5 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,635 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,289 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Trường tiểu học Mong Thọ A2 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 13,68 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | 69,2 | m2 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 46,56 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,56 | 1m2 | |
| 5 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | 0,54 | m2 | |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 21,06 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 21,06 | m2 | |
| 8 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | 56,7 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,7 | m2 | |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 18,85 | m2 | |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 8 | m2 | |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 0,88 | m2 | |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 69,76 | m2 | |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 69,76 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 69,76 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | 0,032 | 100m | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 380,38 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 391,12 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 420,96 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 223,27 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,0714 | 100m2 | |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,4715 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,904 | m3 | |
| 25 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 3 | gốc | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,4296 | 1m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,3208 | m3 | |
| 28 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 18,048 | 100m | |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,1568 | m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,312 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,24 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,984 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1968 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,652 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3176 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3068 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0474 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,841 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2115 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0084 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1261 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0725 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,0727 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,3171 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0218 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,087 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0046 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0074 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0094 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0144 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2202 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2167 | tấn | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7416 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,5904 | m3 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,153 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,24 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,992 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,2 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,06 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 69,28 | m2 | |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 35,28 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 42,76 | m2 | |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 20,904 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 20,904 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 109,952 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,88 | m2 | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 21,6 | m | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,7 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,2 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 0,96 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 15,88 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 3,06 | m2 | |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt bảng điện | 4 | bảng | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 5A | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt CB 5A | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | 30 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 25 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 30 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,08 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,24 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,1 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,15 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,05 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 5 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 97 | Lắp đặt chậu rủa | 2 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt xí xổm | 4 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt phao cơ | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt van thao | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | 1 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 13,0541 | 1m3 | |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,3514 | m3 | |
| 110 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 5,076 | 100m | |
| 111 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,522 | m3 | |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,552 | m3 | |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,452 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0086 | 100m2 | |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,186 | m3 | |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,052 | m3 | |
| 119 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 13,65 | m2 | |
| 120 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 16 | m2 | |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,48 | m2 | |
| 122 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 123 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0004 | 100m3 | |
| 124 | Thi công lớp than lọc | 0,0004 | 100m3 | |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | 0,0106 | tấn | |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | 0,1229 | tấn | |
| D | Hạng mục 4: Trường mẫu giáo xã Mong Thọ A | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | 15 | lỗ | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,108 | m3 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,35 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 49,2825 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 49,2825 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,2825 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 86,4 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 86,4 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,4825 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 11 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | 18 | 1 lỗ khoan | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,072 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,35 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,35 | m3 | |
| 15 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | 30 | lỗ | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,216 | m3 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,7 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 638,868 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 641,568 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 641,568 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 142,1 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 142,1 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,86 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 25 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | 30 | 1 lỗ khoan | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,12 | 100m | |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,56 | m3 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,56 | m3 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 21,168 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,168 | 1m2 | |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 116,665 | m2 | |
| 32 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,1667 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,1666 | m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | 116,665 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | 1,8 | m2 | |
| 36 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,88 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0006 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0018 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0064 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,032 | m3 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,24 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 11,505 | m2 | |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,0455 | m3 | |
| 44 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 1,3 | m | |
| 45 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | 0,156 | m3 | |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1092 | m3 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 11,76 | m2 | |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 10,57 | m2 | |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 43,1 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,55 | m2 | |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 21,55 | m2 | |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 319,403 | m2 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 281,95 | m2 | |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 131,64 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 413,59 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 319,403 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 319,403 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 413,59 | m2 | |
| 59 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | 18 | 1 lỗ khoan | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,072 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,16 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 63 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,224 | m3 | |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,224 | m3 | |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,2145 | m3 | |
| E | Hạng mục 5: Trường mẫu giáo xã Thạnh Lộc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 19,812 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,604 | m3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 1,265 | 100m | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,3025 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,6744 | 100m2 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,6183 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6183 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3283 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1472 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,036 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6072 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,8464 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8046 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1035 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0069 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,0968 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,6381 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,0799 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0133 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0681 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1223 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1119 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1296 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,3881 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1179 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2557 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0107 | tấn | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,6558 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 291,396 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,116 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 30,072 | m2 | |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 0,3833 | m | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 323,9673 | m2 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 10,0009 | 1m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,3336 | m3 | |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,099 | m3 | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,785 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1304 | m3 | |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,1195 | m2 | |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3925 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0237 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0534 | tấn | |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 219,02 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 219,02 | m2 | |
| 45 | Tháo dỡ trần | 219,02 | m2 | |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 219,02 | m2 | |
| 47 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | 35,22 | m2 | |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 30,12 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | 13 | cái | |
| 53 | Lắp đặt bảng điện | 8 | bảng | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 5A | 11 | cái | |
| 55 | Lắp đặt CB 5A | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | 60 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 65 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện | 65 | m | |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đơn | 4 | cái | |
| F | Hạng mục 6: Trường tiểu học Minh Lương 2 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 3,6 | m | |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | 2,6936 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 189,3758 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 2,1556 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8603 | tấn | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,8938 | 100m2 | |
| 7 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 0,8 | m | |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,24 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0092 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0379 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,8 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,14 | 100m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 149,24 | m2 | |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 149,24 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,0125 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0864 | m3 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 55,6 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 266,9 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 223,4 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,96 | m2 | |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2, XM PCB40 | 27,8 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 239,1 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 223,4 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 223,4 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 239,1 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,56 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 17,185 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,8 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 28,4 | m | |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,6 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,6 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 17,64 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,64 | 1m2 | |
| 36 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 7,8 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bảng điện | 5 | bảng | |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn | 15 | cái | |
| 41 | CB 10A Panasonic | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đơn | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 200 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây điện 6mm2 | 50 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây điện 2.5mm2 | 100 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 100 | m | |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,88 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 57,2 | m | |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 125,96 | m2 | |
| 50 | Tháo dỡ trần | 122,4 | m2 | |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,396 | m3 | |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 34,9 | m2 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 169,7292 | m2 | |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 177,52 | m2 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,512 | m3 | |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,85 | m2 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,3072 | m3 | |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 10,0768 | m3 | |
| 59 | Gia cố nền đất yếu cao su trắng làm móng công trình | 1,2596 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,8172 | m3 | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 | 125,96 | m2 | |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 17,45 | m2 | |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,36 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 21,09 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,2 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,92 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,12 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 183,92 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 169,7292 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 169,7292 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 183,92 | m2 | |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 122,4 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt bảng điện | 2 | bảng | |
| 76 | Lắp đặt công đơn | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt CB | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đơn | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 200 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây điện 6mm2 | 50 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây điện 2.5mm2 | 100 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây điện 1,5mm2 | 100 | m | |
| 83 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 0,75 | m | |
| 84 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,1688 | m3 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0474 | tấn | |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,045 | 100m2 | |
| 88 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1688 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,042 | 100m2 | |
| 90 | Tháo dỡ trần | 152,745 | m2 | |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 152,745 | m2 | |
| 92 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 153,135 | m2 | |
| 93 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 32,1 | m2 | |
| 94 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,402 | m3 | |
| 95 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 6 | cấu kiện | |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 160,2 | m2 | |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 253,46 | m2 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4416 | m3 | |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,09 | m2 | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,36 | m3 | |
| 101 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 12,2508 | m3 | |
| 102 | Rải Cao Su Trắng (ĐMVD) | 1,5314 | 100m2 | |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,7195 | m3 | |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 | 153,135 | m2 | |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 16,05 | m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | 253,46 | m2 | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 160,2 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 160,2 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 253,46 | m2 | |
| 110 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,53 | m2 | |
| 111 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 84,3 | m | |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,79 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,785 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 7,995 | m2 | |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,572 | 1m2 | |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt bảng điện | 3 | bảng | |
| 119 | Lắp đặt công tắc đơn | 9 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cầu chì | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đơn | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 250 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây điện 6mm2 | 50 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây điện 2.5mm2 | 100 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 150 | m | |
| 126 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 0,2 | m | |
| 127 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,024 | m3 | |
| 128 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,063 | m3 | |
| 129 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,94 | m3 | |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0023 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0027 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0115 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0107 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0215 | tấn | |
| 135 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0012 | 100m2 | |
| 136 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0317 | 100m2 | |
| 137 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3058 | m3 | |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,7 | m2 | |
| 139 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,95 | m2 | |
| 140 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 8 | m2 | |
| 141 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,4165 | m3 | |
| 142 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 88,2168 | m2 | |
| 143 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,4465 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4391 | tấn | |
| 145 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,9662 | 100m2 | |
| 146 | Tháo dỡ trần | 428,4 | m2 | |
| 147 | Thi công trần bằng Thạch Cao khung xương | 428,4 | m2 | |
| 148 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,7972 | m3 | |
| 149 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 440,51 | m2 | |
| 150 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 117 | m2 | |
| 151 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 505,23 | m2 | |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 649 | m2 | |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| 154 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 69 | m2 | |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,9088 | m3 | |
| 156 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 35,2408 | m3 | |
| 157 | Rải Cao Su Trắng (ĐMVD) | 4,4051 | 100m2 | |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,8357 | m3 | |
| 159 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 440,51 | m2 | |
| 160 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 58,5 | m2 | |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 649 | m2 | |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 505,23 | m2 | |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 505,23 | m2 | |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 649 | m2 | |
| 165 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,6 | m2 | |
| 166 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng | 66,93 | m2 | |
| 167 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 90,25 | m2 | |
| 168 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 212,1 | m | |
| 169 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | 62,25 | m2 | |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 83,635 | m2 | |
| 171 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,385 | m2 | |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,5445 | 1m2 | |
| 173 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 28 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 175 | Lắp đặt bảng điện | 7 | bảng | |
| 176 | Lắp đặt công tắc đơn | 21 | cái | |
| 177 | Lắp đặt công CB | 7 | cái | |
| 178 | Lắp đặt ô cắm đơn | 7 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 500 | m | |
| 180 | Lắp đặt dây điện 6mm2 | 50 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây điện 2.5mm2 | 200 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây điện 1.5mm2 | 300 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi