Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146428-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20210133550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 13:46:00 đến ngày 2021-02-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,325,049,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Trường THCS Mong Thọ A
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép 156 m
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,04 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 53,56 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép 6,1 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6,1 1m2
6 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm 1,584 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,026 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 237,48 m2
9 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 36,46 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 237,48 m2
11 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 36,46 m2
12 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 9,75 m2
13 Thi công vách ngăn tole 8,4 m2
14 Tháo dỡ trần 373,2 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 373,2 m2
16 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 1,7325 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 1,7683 tấn
18 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m 465,608 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,81 100m2
20 Đục tẩy bề mặt tường bê tông 153,24 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 91,04 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 62,2 m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 31,1 m2
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 12,1 m2
25 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo hướng nằm ngang 0,3464 m2
26 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm 2,58 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,3312 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 41,64 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 19,98 m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,456 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0912 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0083 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0405 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt 24 m2
35 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 35,76 m2
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 35,76 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 35,76 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 419,68 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 435,68 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 555,53 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 420,42 m2
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 16 bộ
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
44 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 8 bộ
45 Lắp đặt quạt trần 12 cái
46 Lắp đặt bảng điện 20 bảng
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt 24 cái
48 Lắp đặt CB 5A 12 cái
49 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 140 m
50 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 150 m
51 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện 150 m
52 Lắp đặt ô cắm đơn 12 cái
B Hạng mục 2: Trường tiểu học Mong Thọ A1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 77,76 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 372,46 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 104,5 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 34,3975 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 639,349 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 579,12 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 372,38 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 36,8844 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 52,25 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 34,3975 m2
11 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 3,7246 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 26,0722 m3
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400X400mm, XM PCB40 372,46 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 52,25 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 115,68 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 124,92 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 77,76 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa 77,76 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 36,8844 1m2
20 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 10,8 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường 579,12 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường 639,349 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 639,349 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 951,5 m2
25 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,635 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,289 m3
C Hạng mục 3: Trường tiểu học Mong Thọ A2
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 13,68 m2
2 Lắp dựng lan can sắt 69,2 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép 46,56 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 46,56 1m2
5 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường 0,54 m2
6 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 21,06 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 21,06 m2
8 Đục tẩy bề mặt tường bê tông 56,7 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 19 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 37,7 m2
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 18,85 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 8 m2
13 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 0,88 m2
14 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 69,76 m2
15 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 69,76 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 69,76 m2
17 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm 0,032 100m
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 380,38 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 391,12 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 420,96 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 223,27 m2
22 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,0714 100m2
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 4,4715 m3
24 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,904 m3
25 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm 3 gốc
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,4296 1m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 14,3208 m3
28 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II 18,048 100m
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 8,1568 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,312 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 4,24 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0768 100m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,984 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1968 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,652 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3176 100m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,3068 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0474 100m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,841 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,2115 100m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0084 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1261 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,0725 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,0727 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,3171 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0218 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,087 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0046 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0074 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0094 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0144 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,2202 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,2167 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,7416 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,5904 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,153 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,2 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 8,24 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 47,992 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 19,2 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 3,06 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 69,28 m2
63 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 35,28 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 3,6 m2
65 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 42,76 m2
66 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 20,904 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 20,904 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 109,952 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 72,88 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 21,6 m
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,7 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,2 m2
73 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 0,96 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 15,88 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 3,06 m2
76 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 7 bộ
77 Lắp đặt bảng điện 4 bảng
78 Lắp đặt công tắc 5A 4 cái
79 Lắp đặt CB 5A 4 cái
80 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 30 m
81 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 25 m
82 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 30 m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,08 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,24 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,1 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,15 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,05 100m
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 3 cái
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 2 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 10 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 3 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm 5 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 3 cái
96 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 1 bể
97 Lắp đặt chậu rủa 2 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
99 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 4 cái
100 Lắp đặt cầu chắn rác 2 cái
101 Lắp đặt xí xổm 4 bộ
102 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
103 Lắp đặt phao cơ 1 cái
104 Lắp đặt van thao 1 cái
105 Lắp đặt van khóa đk 27mm 1 cái
106 Lắp đặt máy bơm 1.5HP 1 bộ
107 Lắp đặt gương soi 2 cái
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 13,0541 1m3
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,3514 m3
110 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II 5,076 100m
111 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,522 m3
112 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,552 m3
113 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,432 m3
114 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,452 m3
115 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0086 100m2
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,017 100m2
117 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,186 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,052 m3
119 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 13,65 m2
120 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 16 m2
121 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 2,48 m2
122 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0004 100m3
123 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0004 100m3
124 Thi công lớp than lọc 0,0004 100m3
125 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm 0,0106 tấn
126 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm 0,1229 tấn
D Hạng mục 4: Trường mẫu giáo xã Mong Thọ A
1 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 15 lỗ
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,108 m3
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,35 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 49,2825 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường 49,2825 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 49,2825 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 86,4 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 86,4 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 0,4825 100m
10 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 5 cái
11 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm 18 1 lỗ khoan
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,072 100m
13 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 0,35 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,35 m3
15 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 30 lỗ
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,216 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,7 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 638,868 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường 641,568 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 641,568 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 142,1 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 142,1 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,86 100m
24 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 10 cái
25 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm 30 1 lỗ khoan
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,12 100m
27 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 0,56 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,56 m3
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 21,168 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 21,168 1m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 116,665 m2
32 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 1,1667 100m2
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 8,1666 m3
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 116,665 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 1,8 m2
36 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm 2,88 m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0006 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0018 tấn
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0064 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,032 m3
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,24 m2
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 11,505 m2
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,0455 m3
44 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm 1,3 m
45 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm 0,156 m3
46 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,1092 m3
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 11,76 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 10,57 m2
49 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 43,1 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,55 m2
51 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 21,55 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 319,403 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 281,95 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 131,64 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong 413,59 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 319,403 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 319,403 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 413,59 m2
59 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm 18 1 lỗ khoan
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,072 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,16 100m
62 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 4 cái
63 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 0,224 m3
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,224 m3
65 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,2145 m3
E Hạng mục 5: Trường mẫu giáo xã Thạnh Lộc
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 19,812 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 6,604 m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II 1,265 100m
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 7,3025 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,6744 100m2
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,6183 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,6183 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,3283 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1472 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,036 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,6072 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,8464 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8046 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,1035 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0069 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,0968 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 0,6381 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 0,0799 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0133 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0681 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,1223 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1119 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1296 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,3881 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1179 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,2557 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0107 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 11,6558 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 291,396 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,116 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 30,072 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 0,3833 m
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 323,9673 m2
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 10,0009 1m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,3336 m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,099 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,785 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,1304 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,1195 m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,3925 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0237 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0534 tấn
43 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 219,02 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 219,02 m2
45 Tháo dỡ trần 219,02 m2
46 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 219,02 m2
47 Đục tẩy bề mặt tường bê tông 35,22 m2
48 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 30,12 m2
49 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 12 bộ
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
51 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 4 bộ
52 Lắp đặt quạt trần 13 cái
53 Lắp đặt bảng điện 8 bảng
54 Lắp đặt công tắc 5A 11 cái
55 Lắp đặt CB 5A 8 cái
56 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 60 m
57 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 65 m
58 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện 65 m
59 Lắp đặt ô cắm đơn 4 cái
F Hạng mục 6: Trường tiểu học Minh Lương 2
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm 3,6 m
2 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm 2,6936 m3
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m 189,3758 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 2,1556 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép 0,8603 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,8938 100m2
7 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm 0,8 m
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,24 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0092 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0379 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,048 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,24 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 4,8 m2
14 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,14 100m2
15 Tháo dỡ trần 149,24 m2
16 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 149,24 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,0125 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0864 m3
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 55,6 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 266,9 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 223,4 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 29,96 m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2, XM PCB40 27,8 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường 239,1 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường 223,4 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 223,4 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 239,1 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 14,56 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 17,185 m2
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,8 m2
31 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 28,4 m
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,6 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,6 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 17,64 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 17,64 1m2
36 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 7,8 m2
37 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 10 bộ
38 Lắp đặt quạt trần 5 cái
39 Lắp đặt bảng điện 5 bảng
40 Lắp đặt công tắc đơn 15 cái
41 CB 10A Panasonic 1 cái
42 Lắp đặt ô cắm đơn 5 cái
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 200 m
44 Lắp đặt dây điện 6mm2 50 m
45 Lắp đặt dây điện 2.5mm2 100 m
46 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 100 m
47 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 24,88 m2
48 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 57,2 m
49 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 125,96 m2
50 Tháo dỡ trần 122,4 m2
51 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,396 m3
52 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 34,9 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 169,7292 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 177,52 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,512 m3
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 23,85 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,3072 m3
58 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 10,0768 m3
59 Gia cố nền đất yếu cao su trắng làm móng công trình 1,2596 100m2
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 8,8172 m3
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 125,96 m2
62 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 17,45 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 18,36 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 21,09 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 13,2 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,92 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa 18,12 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường trong 183,92 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 169,7292 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 169,7292 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 183,92 m2
72 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 122,4 m2
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 8 bộ
74 Lắp đặt quạt trần 4 cái
75 Lắp đặt bảng điện 2 bảng
76 Lắp đặt công đơn 6 cái
77 Lắp đặt CB 2 cái
78 Lắp đặt ô cắm đơn 2 cái
79 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 200 m
80 Lắp đặt dây điện 6mm2 50 m
81 Lắp đặt dây điện 2.5mm2 100 m
82 Lắp đặt dây điện 1,5mm2 100 m
83 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm 0,75 m
84 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,1688 m3
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,008 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0474 tấn
87 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,045 100m2
88 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 0,1688 m3
89 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,042 100m2
90 Tháo dỡ trần 152,745 m2
91 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 152,745 m2
92 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 153,135 m2
93 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 32,1 m2
94 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,402 m3
95 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg 6 cấu kiện
96 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 160,2 m2
97 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 253,46 m2
98 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4416 m3
99 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 27,09 m2
100 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,36 m3
101 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 12,2508 m3
102 Rải Cao Su Trắng (ĐMVD) 1,5314 100m2
103 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 10,7195 m3
104 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 153,135 m2
105 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 16,05 m2
106 Bả bằng bột bả vào tường 253,46 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 160,2 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 160,2 m2
109 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 253,46 m2
110 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 26,53 m2
111 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 84,3 m
112 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,79 m2
113 Lắp dựng hoa sắt cửa 23,785 m2
114 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm 7,995 m2
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 33,572 1m2
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 12 bộ
117 Lắp đặt quạt trần 6 cái
118 Lắp đặt bảng điện 3 bảng
119 Lắp đặt công tắc đơn 9 cái
120 Lắp đặt cầu chì 3 cái
121 Lắp đặt ô cắm đơn 3 cái
122 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 250 m
123 Lắp đặt dây điện 6mm2 50 m
124 Lắp đặt dây điện 2.5mm2 100 m
125 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 150 m
126 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm 0,2 m
127 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,024 m3
128 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,063 m3
129 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 2,94 m3
130 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0023 tấn
131 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0027 tấn
132 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0115 tấn
133 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0107 tấn
134 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0215 tấn
135 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0012 100m2
136 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0317 100m2
137 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,3058 m3
138 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 3,7 m2
139 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,95 m2
140 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 8 m2
141 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,4165 m3
142 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m 88,2168 m2
143 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,4465 tấn
144 Lắp dựng xà gồ thép 0,4391 tấn
145 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,9662 100m2
146 Tháo dỡ trần 428,4 m2
147 Thi công trần bằng Thạch Cao khung xương 428,4 m2
148 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 2,7972 m3
149 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 440,51 m2
150 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 117 m2
151 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 505,23 m2
152 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 649 m2
153 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,42 m3
154 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 69 m2
155 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,9088 m3
156 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 35,2408 m3
157 Rải Cao Su Trắng (ĐMVD) 4,4051 100m2
158 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 30,8357 m3
159 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 440,51 m2
160 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 58,5 m2
161 Bả bằng bột bả vào tường trong 649 m2
162 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 505,23 m2
163 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 505,23 m2
164 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 649 m2
165 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 58,6 m2
166 Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng 66,93 m2
167 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 90,25 m2
168 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 212,1 m
169 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính 62,25 m2
170 Lắp dựng hoa sắt cửa 83,635 m2
171 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 21,385 m2
172 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 58,5445 1m2
173 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 28 bộ
174 Lắp đặt quạt trần 14 cái
175 Lắp đặt bảng điện 7 bảng
176 Lắp đặt công tắc đơn 21 cái
177 Lắp đặt công CB 7 cái
178 Lắp đặt ô cắm đơn 7 cái
179 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 500 m
180 Lắp đặt dây điện 6mm2 50 m
181 Lắp đặt dây điện 2.5mm2 200 m
182 Lắp đặt dây điện 1.5mm2 300 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->