Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210142208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 13:31:00 đến ngày 2021-02-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,194,294,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến đường liên thôn Xoan | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,541 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,125 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,624 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,431 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,842 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,504 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,579 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,906 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,906 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,576 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,315 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 876,796 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,3 | 100m2 |
| 14 | Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.384 | m2 |
| 15 | Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 74,059 | m3 |
| 16 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,071 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,785 | 100m3 |
| 18 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 118,168 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 177,252 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,655 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 94,047 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,208 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87,713 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,885 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,678 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.246 | cấu kiện |
| 27 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 273,371 | m3 |
| 28 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.949,168 | m2 |
| 29 | Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,914 | m3 |
| 30 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,364 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 32 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,136 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,704 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,112 | m3 |
| 36 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 37 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,17 | tấn |
| 38 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,304 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,477 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 43 | Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,026 | m3 |
| 44 | Trát cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,2 | m2 |
| 45 | Đào móng sân cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,286 | m3 |
| 46 | Đào móng sân cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả sân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,204 | m3 |
| 49 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,306 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 51 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,034 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 53 | Xây tường cánh cống, gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,676 | m3 |
| 54 | Trát tường cánh cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,56 | m2 |
| 55 | Biển báo tam giác cạnh 87cm (tham khảo STT 214/Q3-2020) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Biển báo biển tròn D87cm (tham khảo STT 215/Q3-2020) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Cột biển báo D80, cao 3.5m (tham khảo STT 216/Q3-2020) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,541 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,253 | 100m3 |
| 63 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,234 | 100m3 |
| B | Tuyến đường liên thôn Muồng Phú Vàng | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,912 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,973 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,958 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,752 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,405 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,517 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,517 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,579 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,516 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 343,874 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,821 | 100m2 |
| 14 | Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.719,368 | m2 |
| 15 | Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,032 | m3 |
| 16 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,806 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,487 | 100m3 |
| 18 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,704 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,556 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,919 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,641 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,817 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,049 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,239 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,176 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 306 | cấu kiện |
| 27 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,718 | m3 |
| 28 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 489,968 | m2 |
| 29 | Biển báo tam giác cạnh 87cm (tham khảo STT 214/Q3-2020) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Biển báo biển tròn D87cm (tham khảo STT 215/Q3-2020) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Cột biển báo D80, cao 3.5m (tham khảo STT 216/Q3-2020) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,569 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,244 | 100m3 |
| C | Tuyến đường liên thôn Muồng Cháu | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,603 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,485 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,547 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,549 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,875 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,575 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 383,333 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,083 | 100m2 |
| 12 | Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.917 | m2 |
| 13 | Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,949 | m3 |
| 14 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,41 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,351 | 100m3 |
| 16 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,49 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,735 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,124 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,564 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,24 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,798 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 170 | cấu kiện |
| 25 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,148 | m3 |
| 26 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 272 | m2 |
| 27 | Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,803 | m3 |
| 28 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 30 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,078 | m3 |
| 31 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,617 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,726 | m3 |
| 34 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 35 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 36 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,792 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,164 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cấu kiện |
| 41 | Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,186 | m3 |
| 42 | Trát cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,14 | m2 |
| 43 | Đào móng sân cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,432 | m3 |
| 44 | Đào móng sân cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn trả sân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,492 | m3 |
| 47 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,738 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 49 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,067 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 51 | Xây tường cánh cống, gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,718 | m3 |
| 52 | Trát tường cánh cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,16 | m2 |
| 53 | Biển báo tam giác cạnh 87cm (tham khảo STT 214/Q3-2020) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Biển báo biển tròn D87cm (tham khảo STT 215/Q3-2020) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cột biển báo D80, cao 3.5m (tham khảo STT 216/Q3-2020) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,411 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,247 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,022 | 100m3 |
| 61 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,68 | 100m3 |
| D | Tuyến đường liên thôn Muồng Voi | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,069 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,012 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,222 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,963 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,943 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,429 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,078 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,816 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 543,791 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,788 | 100m2 |
| 12 | Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.719 | m2 |
| 13 | Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,117 | m3 |
| 14 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,352 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,568 | 100m3 |
| 16 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,961 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,442 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,339 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,724 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,04 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,136 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,195 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,434 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 113 | cấu kiện |
| 25 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,357 | m3 |
| 26 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180,8 | m2 |
| 27 | Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,003 | m3 |
| 28 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 30 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,47 | m3 |
| 31 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,205 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,99 | m3 |
| 34 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 35 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | tấn |
| 36 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,08 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,223 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 41 | Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,488 | m3 |
| 42 | Trát cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,5 | m2 |
| 43 | Đào móng sân cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,817 | m3 |
| 44 | Đào móng sân cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,155 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn trả sân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 46 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,23 | m3 |
| 47 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,845 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 49 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,168 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 51 | Xây tường cánh cống, gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,795 | m3 |
| 52 | Trát tường cánh cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,4 | m2 |
| 53 | Biển báo tam giác cạnh 87cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Biển báo biển tròn D87cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Cột biển báo D80, cao 3.5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,069 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,364 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,252 | 100m3 |
| 61 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,685 | 100m3 |
| E | Tuyến đường liên thôn Nghe | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,965 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,731 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,689 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,009 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,572 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,94 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,978 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,978 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,915 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,783 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.188,608 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,437 | 100m2 |
| 14 | Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.943,04 | m2 |
| 15 | Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 132,131 | m3 |
| 16 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,105 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,2 | 100m3 |
| 18 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 207,869 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 311,804 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,429 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 165,438 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,715 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 154,295 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,666 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,229 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.143 | cấu kiện |
| 27 | Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 480,885 | m3 |
| 28 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.428,768 | m2 |
| 29 | Đào móng kè, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,718 | m3 |
| 30 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,086 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,81 | 100m |
| 33 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,2 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc tường kè, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,92 | m3 |
| 36 | Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,08 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông đỉnh kè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 38 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,563 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống thoát nước tầng lọc ngược tường kè, D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,035 | 100m |
| 40 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 41 | Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,185 | m3 |
| 42 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,415 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 44 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,332 | m3 |
| 45 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,998 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 47 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,244 | m3 |
| 48 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,038 | tấn |
| 49 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,181 | tấn |
| 50 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,448 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,506 | tấn |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | cấu kiện |
| 55 | Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,395 | m3 |
| 56 | Trát cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,6 | m2 |
| 57 | Đào móng sân cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,094 | m3 |
| 58 | Đào móng sân cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất hoàn trả sân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 60 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9 | m3 |
| 61 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,35 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 63 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,235 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 65 | Xây tường cánh cống, gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,242 | m3 |
| 66 | Trát tường cánh cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,52 | m2 |
| 67 | Biển báo tam giác cạnh 87cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Biển báo biển tròn D87cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Cột biển báo D80, cao 3.5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,965 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,799 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,893 | 100m3 |
| 75 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,657 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi