Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146396-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210142208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 13:31:00 đến ngày 2021-02-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,194,294,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường liên thôn Xoan
1 Vét hữu cơ bằng máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,541 100m3
2 Đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40,125 m3
3 Đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,624 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,431 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,842 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,504 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,579 100m3
8 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30,906 100m2
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30,906 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,576 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,315 100m3
12 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 876,796 m3
13 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,3 100m2
14 Ni lông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4.384 m2
15 Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 74,059 m3
16 Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,071 100m3
17 Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,785 100m3
18 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 118,168 m3
19 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 177,252 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,655 100m2
21 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 94,047 m3
22 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,208 100m2
23 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 87,713 m3
24 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,885 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,678 100m2
26 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.246 cấu kiện
27 Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 273,371 m3
28 Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.949,168 m2
29 Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,914 m3
30 Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,364 100m3
31 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,049 100m3
32 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,136 m3
33 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,704 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cống Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,099 100m2
35 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,112 m3
36 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,036 tấn
37 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,17 tấn
38 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,256 100m2
39 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,304 m3
40 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,477 tấn
41 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,123 100m2
42 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 32 cấu kiện
43 Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,026 m3
44 Trát cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 42,2 m2
45 Đào móng sân cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,286 m3
46 Đào móng sân cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,054 100m3
47 Đắp đất hoàn trả sân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,004 100m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,204 m3
49 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,306 m3
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,009 100m2
51 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,034 m3
52 Ván khuôn gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,004 100m2
53 Xây tường cánh cống, gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,676 m3
54 Trát tường cánh cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,56 m2
55 Biển báo tam giác cạnh 87cm (tham khảo STT 214/Q3-2020) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
56 Biển báo biển tròn D87cm (tham khảo STT 215/Q3-2020) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
57 Cột biển báo D80, cao 3.5m (tham khảo STT 216/Q3-2020) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
58 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87 cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
59 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,541 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,44 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,253 100m3
63 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,234 100m3
B Tuyến đường liên thôn Muồng Phú Vàng
1 Vét hữu cơ bằng máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,675 100m3
2 Đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20,912 m3
3 Đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,973 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,958 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,752 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,127 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,405 100m3
8 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,517 100m2
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,517 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,579 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,516 100m3
12 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 343,874 m3
13 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,821 100m2
14 Ni lông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.719,368 m2
15 Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20,032 m3
16 Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,806 100m3
17 Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,487 100m3
18 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 29,704 m3
19 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 44,556 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,919 100m2
21 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 23,641 m3
22 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,817 100m2
23 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,049 m3
24 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,239 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,176 100m2
26 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 306 cấu kiện
27 Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 68,718 m3
28 Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 489,968 m2
29 Biển báo tam giác cạnh 87cm (tham khảo STT 214/Q3-2020) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
30 Biển báo biển tròn D87cm (tham khảo STT 215/Q3-2020) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
31 Cột biển báo D80, cao 3.5m (tham khảo STT 216/Q3-2020) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87 cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,675 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,569 100m3
36 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,244 100m3
C Tuyến đường liên thôn Muồng Cháu
1 Vét hữu cơ bằng máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,411 100m3
2 Đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 23,603 m3
3 Đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,485 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,547 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,104 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,082 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,549 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,875 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,575 100m3
10 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 383,333 m3
11 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,083 100m2
12 Ni lông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.917 m2
13 Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17,949 m3
14 Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,41 100m3
15 Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,351 100m3
16 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,49 m3
17 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24,735 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,51 100m2
19 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,124 m3
20 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,564 100m2
21 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,24 m3
22 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,798 tấn
23 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,653 100m2
24 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 170 cấu kiện
25 Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 38,148 m3
26 Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 272 m2
27 Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,803 m3
28 Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,153 100m3
29 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,019 100m3
30 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,078 m3
31 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,617 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cống Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,036 100m2
33 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,726 m3
34 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,012 tấn
35 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,059 tấn
36 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,088 100m2
37 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,792 m3
38 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,164 tấn
39 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,042 100m2
40 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11 cấu kiện
41 Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,186 m3
42 Trát cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,14 m2
43 Đào móng sân cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,432 m3
44 Đào móng sân cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,082 100m3
45 Đắp đất hoàn trả sân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,006 100m3
46 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,492 m3
47 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,738 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,019 100m2
49 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,067 m3
50 Ván khuôn gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,008 100m2
51 Xây tường cánh cống, gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,718 m3
52 Trát tường cánh cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,16 m2
53 Biển báo tam giác cạnh 87cm (tham khảo STT 214/Q3-2020) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
54 Biển báo biển tròn D87cm (tham khảo STT 215/Q3-2020) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
55 Cột biển báo D80, cao 3.5m (tham khảo STT 216/Q3-2020) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
56 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87 cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
57 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,411 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,247 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,022 100m3
61 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,68 100m3
D Tuyến đường liên thôn Muồng Voi
1 Vét hữu cơ bằng máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,069 100m3
2 Đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 38,012 m3
3 Đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,222 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,963 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,943 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,18 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,429 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,078 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,816 100m3
10 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 543,791 m3
11 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,788 100m2
12 Ni lông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2.719 m2
13 Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,117 m3
14 Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,352 100m3
15 Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,568 100m3
16 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,961 m3
17 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,442 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,339 100m2
19 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,724 m3
20 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,04 100m2
21 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,136 m3
22 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,195 tấn
23 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,434 100m2
24 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 113 cấu kiện
25 Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 25,357 m3
26 Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 180,8 m2
27 Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,003 m3
28 Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,19 100m3
29 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,026 100m3
30 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,47 m3
31 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,205 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cống Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,048 100m2
33 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,99 m3
34 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,017 tấn
35 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,08 tấn
36 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,12 100m2
37 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,08 m3
38 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,223 tấn
39 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,058 100m2
40 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 cấu kiện
41 Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,488 m3
42 Trát cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,5 m2
43 Đào móng sân cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,817 m3
44 Đào móng sân cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,155 100m3
45 Đắp đất hoàn trả sân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,015 100m3
46 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,23 m3
47 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,845 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,049 100m2
49 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,168 m3
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,021 100m2
51 Xây tường cánh cống, gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,795 m3
52 Trát tường cánh cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,4 m2
53 Biển báo tam giác cạnh 87cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
54 Biển báo biển tròn D87cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
55 Cột biển báo D80, cao 3.5m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
56 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87 cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
57 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,069 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,364 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,252 100m3
61 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,685 100m3
E Tuyến đường liên thôn Nghe
1 Vét hữu cơ bằng máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,965 100m3
2 Đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 45,731 m3
3 Đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,689 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,009 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,572 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,675 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,94 100m3
8 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 44,978 100m2
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 44,978 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,915 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,783 100m3
12 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.188,608 m3
13 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,437 100m2
14 Ni lông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5.943,04 m2
15 Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp III (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 132,131 m3
16 Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 25,105 100m3
17 Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,2 100m3
18 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 207,869 m3
19 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 311,804 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,429 100m2
21 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 165,438 m3
22 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,715 100m2
23 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 154,295 m3
24 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,666 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,229 100m2
26 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2.143 cấu kiện
27 Xây rãnh gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 480,885 m3
28 Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3.428,768 m2
29 Đào móng kè, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,718 m3
30 Đào móng kè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,086 100m3
31 Đắp đất hoàn trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,182 100m3
32 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,81 100m
33 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,4 m3
34 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 25,2 m3
35 Xây đá hộc tường kè, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,92 m3
36 Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,08 m3
37 Ván khuôn bê tông đỉnh kè Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,048 100m2
38 Đá dăm tầng lọc ngược Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,563 m3
39 Lắp đặt ống thoát nước tầng lọc ngược tường kè, D90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,035 100m
40 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,013 100m2
41 Đào móng cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,185 m3
42 Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,415 100m3
43 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,056 100m3
44 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,332 m3
45 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,998 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cống Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,105 100m2
47 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,244 m3
48 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,038 tấn
49 Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,181 tấn
50 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,272 100m2
51 Bê tông đúc sẵn, tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,448 m3
52 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,506 tấn
53 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,131 100m2
54 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 34 cấu kiện
55 Xây cống gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,395 m3
56 Trát cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 43,6 m2
57 Đào móng sân cống, bằng thủ công, đất cấp II (5%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,094 m3
58 Đào móng sân cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (95%kl) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,208 100m3
59 Đắp đất hoàn trả sân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,011 100m3
60 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,9 m3
61 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,35 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,037 100m2
63 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,235 m3
64 Ván khuôn gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,029 100m2
65 Xây tường cánh cống, gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,242 m3
66 Trát tường cánh cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,52 m2
67 Biển báo tam giác cạnh 87cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
68 Biển báo biển tròn D87cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
69 Cột biển báo D80, cao 3.5m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
70 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87 cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
71 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,965 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,799 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,893 100m3
75 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21,657 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->