Gói thầu: Thi công xây dựng trường tiểu học Mỹ Thuận B, xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142609-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/02/2021 11:11:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng trường tiểu học Mỹ Thuận B, xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 15:58:00 đến ngày 2021-02-03 11:11:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,594,344,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: KHỐI 12 PHÒNG HỌC - HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2378 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,4038 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3735 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3735 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4574 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2687 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,5113 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7852 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,219 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0869 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1466 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2927 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3077 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8276 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,854 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3778 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2893 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,399 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2138 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,499 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7495 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4265 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7215 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6836 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2559 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2167 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1064 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8029 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0715 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8566 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,1545 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4713 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8248 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7451 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4724 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7902 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3912 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4803 | tấn |
| 42 | Lót tấm ni lon đổ bê tông đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4174 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đan tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,417 | m3 |
| 45 | Xây bậc cấp, bậc thang, thành bục giảng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7064 | m3 |
| 46 | Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, cầu thang (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,0515 | m2 |
| 47 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2581 | m3 |
| 48 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,7478 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4186 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5655 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9012 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1549 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5165 | m3 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 (2 tông màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,4 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,065 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.151,1884 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.452,396 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,395 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không bả, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,12 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,44 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 869,564 | m2 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,661 | m2 |
| 64 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,535 | m2 |
| 65 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,695 | m2 |
| 66 | Trát cột trong nhà không sơn, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,4 | m |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.452,396 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.151,1884 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.337,451 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.035,003 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.789,847 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.186,1914 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,9 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch SIKA TOP SEAL 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,06 | m2 |
| 76 | Đào xúc đất đắp nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,019 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6108 | 100m3 |
| 78 | Trải tấm nilong đen lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0496 | 100m2 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,496 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.157,708 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,48 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường gạch trang trí - kích thước gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,884 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 700, cánh nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,473 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 700, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,984 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 700, cánh nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,44 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 700, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,54 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 89 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,11 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính 10 ly ngăn vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,081 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,081 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn PU có lớp cách nhiệt, mạ màu xanh rêu đậm, chiều dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2212 | 100m2 |
| 94 | Úp nóc bằng tôn phẳng mạ màu, dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,46 | mét |
| 95 | Lắp trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,6 | m2 |
| 96 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2372 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5376 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng ảnh BÁC HỒ VÀ THIẾU NHI bằng khung thép hình boc tole, dán decal, kích thước 1.8*2.7m (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt biểu tượng NGỌN ĐUỐC VÀ QUYỂN SÁCH ốp bằng nhôm aluminium (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Ốp chữ nổi ALUMINIUM màu vàng thau (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 loại nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi xịt + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt LAVABO + vòi rửa (bao gồm cả bộ xả + dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox- kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi cấp nước Inox (loại vòi hồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả van xả chậu tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm điện 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Cung cấp, Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn LED mâm vuông áp trần 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm điều tốc quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.258 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A (loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A (loại chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.676 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | m |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1192 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát đệm hầm tự hoại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 146 | Bê tông lót hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép bản đáy hầm tự hoại, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0993 | tấn |
| 149 | Bê tông bản đáy hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | m3 |
| 150 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2878 | m3 |
| 151 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4432 | m3 |
| 152 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,62 | m2 |
| 153 | Láng đáy hầm tự hoại không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m2 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | tấn |
| 156 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3648 | m3 |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 158 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2445 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,015 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,382 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,382 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5602 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6895 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1357 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5636 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,905 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8886 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5264 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9188 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1778 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép đà kiềng, dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5382 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3046 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1337 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6236 | tấn |
| 19 | Đập đầu cột bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5472 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5442 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5648 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,149 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,404 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6203 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,346 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,9068 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,1 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,474 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,38 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4976 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,424 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,668 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,3468 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,544 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,4508 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,1 | m |
| 44 | Gia công li tô thép mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0567 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 47 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2156 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn PU có lớp cách nhiệt mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 49 | Tấm úp nóc rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | mét |
| 50 | Lắp trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 52 | Lót tấm ni lon đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,116 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng TOP SEAL 107 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,116 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, hệ 700, cánh nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, hệ 700, cánh nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ iNOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng Bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt, chân ốp tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 71 | Lắp đặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa 10x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8283 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,888 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,156 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| C | Hạng mục 3: NHÀ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,506 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,31 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0736 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Gia công cột, kèo bằng thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6104 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6594 | tấn |
| 11 | Lắp dựng bu lông D18mm; L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Con |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,321 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0706 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3634 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4545 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0256 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3784 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5571 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2872 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | 1cấu kiện |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6448 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7982 | m3 |
| 10 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,904 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,074 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng rãnh thoát nước (200x200 L=0,5m cách khoảng 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Cái |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,3952 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,508 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2494 | tấn |
| 18 | Lót tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9049 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát bù vênh bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,934 | 100m3 |
| 20 | Cắt khe nhiệt sân bê tông KT 3x3 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,0273 | 10m |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0277 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,3 | m2 |
| 23 | Ốp bồn hoa gạch trang trí đất nung màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8 | m2 |
| 24 | Lát gạch vỉa hè 400x400x30mm , PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645,08 | m2 |
| 25 | Lát đá granite tự nhiên cột cờ (vt+nc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6936 | m2 |
| 26 | Cột cờ inox 304 ống D90-60-42 (phụ kiện trọn bộ và dây kéo cờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2507 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2507 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6907 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0427 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: ĐIỆN NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | 1m3 |
| 2 | Lắp đèn đường loại bóng LED 150w có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc nhựa 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc nhựa 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | 1m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | Hạng mục 7: HỒ NƯỚC NGẦM - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8823 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5882 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,66 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,144 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy hồ nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Bê tông hồ nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,984 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,792 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0459 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4442 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1151 | tấn |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,76 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5536 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5536 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 16 | Ốp tường mặt ngoài thành hồ nước (đoạn nổi phía trên), kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | M2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt thang thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Gia công khung thép máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0965 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 22 | Lắp dựng bulông D12mm liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt giảm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100-76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê giảm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100-76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt co giảm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100-76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100-76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt 2 đầu răng D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt 2 đầu răng D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 38 | Lắp đặt co giảm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100-76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo láp suất, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tử chữa cháy KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 43 | Cuộn vòi B chữa cháy 20m D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 44 | Lăng phun B chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 45 | Cuộn vòi A chữa cháy ngoài nhà L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 46 | Lăng phun A chữa cháy ngoài nhà fi19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 48 | Cung cấp, Lắp đặt máy bơm chữa cháy chuyên dụng động cơ nổ Q=20,5l/s; H=60m nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 49 | Cung cấp, Lắp đặt máy bơm chữa cháy chuyên dụng động cơ điện Q=20,5l/s; H=60m nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt cầu dao chống giật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống thút máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt bộ giảm chấn + khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 chia ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Kg |
| 60 | Keo AB, que hàn, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy MZF8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 63 | Cung cấp, Lắp đặt kệ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bảng |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo - R95m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét H=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 67 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 70 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| H | Hạng mục 8: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền lò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | M3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1008 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan cửa lò, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6352 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép vỉ lò, ĐK12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lưới thép vỉ lò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 15 | Gia công lắp dựng nắp tole đậy miệng lò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,34 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,671 | 1m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,052 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép ống fi60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép ống D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | Tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép fi42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép fi42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1664 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3216 | 1m2 |
| I | Hạng mục 9: CẢI TẠO KHỐI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8176 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,72 | 1m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,13 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,4325 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8143 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,48 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,46 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,62 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,7 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9771 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9771 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn PU cách nhiệt dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5743 | 100m2 |
| 14 | Lắp trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,48 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, TOPSEAL 107 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,46 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,46 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - kích thước gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,46 | m2 |
| 18 | Lát đá GRANITE bậc tam cấp (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 700, cánh nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 700, cánh nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,4 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,9 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,2 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,4 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,1 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,48 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn LED áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A chống giật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn đồng bọc nhựa 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 39 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - kt10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359 | m |
| 40 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn -kt 20x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| J | Hạng mục 10: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gạch (mở rộng lỗ cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 11 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | m3 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2915 | 100m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,29 | m2 |
| 19 | Ốp Lát đá Granite mặt bệ các loại (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,72 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,57 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,86 | m2 |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm vòi xả, ống xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Cung cấp Lắp đặt xí bệt (bao gồm vòi xịt, dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa 10x20 bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt giảm nhựa 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi