Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201275651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 14:40:00 đến ngày 2021-02-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,112,754,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,742 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,284 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7323 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5779 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,218 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,77 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9233 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8939 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3161 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4715 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,95 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2082 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4303 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2014 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0548 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9123 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1189 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1201 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2521 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8596 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4751 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0215 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5047 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9109 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4025 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4227 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7999 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7466 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2645 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2645 | tấn |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6515 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4012 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7584 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4943 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9557 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,1086 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4896 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9349 | m3 |
| 47 | Đắp phào đơn chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7 | m |
| 48 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,5 | m |
| 49 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,95 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,87 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,08 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,9055 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,8575 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,156 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,565 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,86 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,3635 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.195,992 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,7885 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,8575 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.483,923 | m2 |
| 62 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,4 | m2 |
| 63 | Keo xi măng skimcoat (1.2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,08 | kg |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,91 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh vân nổi 600x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,18 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,86 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,265 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,771 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Việt Nhật 150x300mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,002 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8117 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,604 | m2 |
| 73 | Ốp đá Granite len chân tường cầu thang cao 100, dày 20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,34 | m |
| 74 | Cắt joint chống trượt mặt bậc tam cấp, mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,6 | m |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | m2 |
| 76 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ lavabo inox vuông 40x40x1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 77 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ lavabo inox vuông 40x40x1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 78 | Bu lông nở inox 304 M10, dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 79 | Cung cấp lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5ly (bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, bát inox BBF 1010 KT30mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: tay nắm, khoen móc khóa, bản lề, chốt cài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: tay nắm, khoen móc khóa, bản lề, chốt cài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 888, dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện: chốt cài, khoá cách âm...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,62 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa lật khung nhôm hệ 838, dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện: chốt cài, khoá cách âm...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,28 | m2 |
| 85 | Cung cấp song sắt cửa sổ, sắt tròn đặc D16 a=120, sắt la rộng 50 dày 5mm, sắt V50 chẻ bát ngàm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m2 |
| 86 | Lắp dựng song sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m2 |
| 88 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,27 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,27 | m2 |
| 90 | Sản xuất khung đỡ lam nhôm sắt hộp tráng kẽm 40x80 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2415 | tấn |
| 91 | Cung cấp bát V inox, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 92 | Cung cấp lam nhôm hộp KT 52x150, dày 1.2mm (Austrong ABS-150x52, hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,95 | m |
| 93 | Cung cấp nắp bịt đầu lam hộp KT 52x150 (Austrong NBD-150-52, hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 94 | Cung cấp tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m |
| 95 | Cung cấp lan can, tay vịn SUS 304 inox D60 dày 1,2ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly a=100, inox SUS304 hộp 50x50 dày 1.2ly a=600, chẻ bát ngàm vào tường, chụp inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,204 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D34, dày 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt diềm chân mái bọc tole tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 99 | Thi công trần khung nổi bằng tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 100 | Lợp mái ngói không nung 10v/m2 h <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6699 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3865 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,696 | 100m2 |
| 103 | Cung cấp lắp đặt thang inox SUS 304 D42 dày 1.2mm, inox ngang D42 dày 1.2ly, CK300, bát inox đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp đặt cửa lên mái tole tráng kẽm dày 5mm, khung bao sắt V50x50x5ly, tay nắm sắt D6, bản lề sắt V50x50x5ly, nẹp sắt V50x50x5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 105 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2678 | 10m3/km |
| 106 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7593 | 10m3/km |
| 107 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 42km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,674 | 10 tấn/km |
| 108 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9133 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0926 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển vữa khô bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 16km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4125 | 10 tấn/km |
| 111 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 16km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,9034 | 10 tấn/km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4457 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,112 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5093 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 10 | Xoa phẳng nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m2 |
| 11 | Cắt joint nền bê tông 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 10m |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1805 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1467 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1467 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2017 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2017 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2193 | tấn |
| 28 | Gia công giằng kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 30 | Gia công hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M18 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1335 | m2 |
| 34 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu, dày 4.5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp lắp dựng máng xối tole mạ màu, dày 4.5zem, bao gồm bát đỡ máng xối hàn vào xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m |
| 36 | Sơn bó vỉa bê tông bằng 2 lớp sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,372 | m2 |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 42km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6517 | 10 tấn/km |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1566 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG, RAM DỐC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8651 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4539 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7561 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7918 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7048 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8299 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2995 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1658 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0914 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,741 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9763 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8569 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2451 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0994 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9834 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,896 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4384 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,074 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,74 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,155 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên 100x200mm (không ố màu theo thời gian) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,6709 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,4031 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,895 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,2981 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,8 | m |
| 30 | Cung cấp khung hàng rào sắt tròn đặc D18 a=120, sắt la 50x5ly, sắt V50x50x5ly chẻ bát ngàm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3381 | m2 |
| 31 | Cung cấp hoa sắt hàng rào cao 250mm, sắt tròn D18a140 vát nhọn đầu, V50x50x5ly, sắt la 20x5ly, sắt V50x50x5ly chẻ bát ngàm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,58 | m |
| 32 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,9831 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,9831 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M14, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 35 | Gia công chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm D114 dày 2.4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3581 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4221 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7173 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,8346 | m2 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5063 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,575 | m2 |
| 42 | Cắt joint chống trượt mũi bậc đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | m |
| 43 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m |
| 44 | Sản xuất lan can, tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1,2ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly, inox SUS304 hộp 50x50 dày 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,076 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,076 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng cửa lùa cổng chính, thép tấm dày 1.2ly, 2 thép V30x30x3ly ghét lại thành hộp, thép tròn D16 a=120, V50x50x5ly chôn sâu 100 a=100 xẻ bát đuôi cá, đệm cao su bằng lốp xe oto, ray trượt, bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp cửa cổng 2 sắt V50x50x5 ghép thành hộp, sắt la 20 dày 2ly, sắt tròn đặc D16 a=120, lưới thép mắt cáo dày 1ly ốp 2 mặt. Bao gồm: bản lề cối, tay nắp cửa... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt bảng tên "VĂN PHÒNG KHU PHỐ ĐÔNG TÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - THÀNH PHỐ DĨ AN" chữ nổi ốp tấm nhôm alu composite màu M, dày 3mm, font chữ VNI-Avo, cao 130mm, dày 4mm, tổng số chữ cái <=50, khung thép mạ kẽm vuông 40x40 dày 2ly, thép ống tròn D90, bảng hiệu ốp tole mạ màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,013 | m2 |
| 56 | Kẻ joint rộng 10mm sâu 5mm, cách khoảng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m |
| 57 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2654 | 10m3/km |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3132 | 10m3/km |
| 59 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 42km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6339 | 10 tấn/km |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3632 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9922 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN, CÂY XANH, NỀN SÂN, BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9549 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7599 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912,2162 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,549 | m3 |
| 5 | Trồng cây lim xẹt đường kính thân cây >15cm, cao >4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 6 | Trồng cây lá gấm, thân cao 0.3-0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng Thái, thân dài 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6116 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2144 | m3 |
| 9 | Lát nền sân gạch Terrazzo mắt nai màu xanh rêu kt 400x400x30, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5776 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4115 | 100m2 |
| 13 | Sơn bó vỉa bê tông bằng 2 lớp sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0992 | m2 |
| 14 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1879 | 10m3/km |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7672 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, PCCC, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đèn STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn STK D60, bóng led 100w ( cần đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần đèn |
| 3 | Bộ bulong D20 trụ đèn STK90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 500x300x200 (SA009 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt điện kế trực tiếp 1 pha 100A (Hữu Công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 11 | Hóa chất gem giảm điện trở đất-1 bao 11.3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bao |
| 12 | Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1x2Cx 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1x3Cx 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE xoắn 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4975 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7889 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng thép góc L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0683 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 34 | Gạch làm dấu không nung XMCL 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | viên |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m3 |
| 36 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2315 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Giếng khoan D90, L=80m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Công tắc áp suất 0.2-7 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển DB-PUMP KT(400x400x300) IP56 bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khoá D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk D34, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk D27, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê uPVC D34 ra D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt giảm uPVC D34 ra D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,605 | m3 |
| 52 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,275 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1979 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2928 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0275 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,328 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5088 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8016 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 cái |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7594 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1593 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng thép góc L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2091 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D300mm VH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | đoạn ống |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8477 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 73 | Lắp đặt lơi HPDE D160 (Co 45), PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 80 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0804 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,368 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống gân HDPE xoắn 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp quang 4 Core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 90 | Lắp đặt kim chống sét mạ đồng D16 cao 2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sứ |
| 93 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 94 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 95 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | mối |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D32 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 97 | Giếng khoan D50, L=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2052 | 10m3/km |
| 99 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7997 | 10m3/km |
| 100 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 42km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | 10 tấn/km |
| 101 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2197 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, PCCC KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi choá phản quang, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn choá phản quang, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýt led 1 bóng 0,6m + máng đơn choá phản quang, 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dĩa áp trần D355, bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt DIMMER quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ âm 6 MODULE (vỏ kim loại) type A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ âm 8 MODULE (vỏ kim loại) type A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ âm tường 14 MODULE (vỏ kim loại) type A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt MCCB 2P 63A, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P 40A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCBO 2P 16A, 30mA, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CXV 1x3Cx10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt cặp ống gas D9.5/D15.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 37 | Lắp đặt lavabo (loại âm) Caesar L5115 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xả lavabo Caesar B109C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối) Caesar CD1347 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Caesar BS304CW (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0230 (loại đứng) + Vòi xả Caesar A652DC-PW (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Móc treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 48 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt T uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt thông tắc uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt nắp khoá uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt nắp khoá uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt nắp khoá uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống uPVC D34, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co giảm 90 độ ren trong uPVC D27-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối giảm uPVC D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt T uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt T uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt T uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt nắp khoá ren ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ nước D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bồn inox 1000L (loại nằm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm DATA + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm TEL + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Cung cấp lắp đặt MODEM ADSL 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 93 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 94 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 95 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 96 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chuông báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Trung tâm báo cháy 4 zone, kèm chống sét lan truyền và bộ acquy 20AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 100 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m |
| 101 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 102 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp trung gian 150x150x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 105 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 106 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit bóng led 5w có bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sự cố emergency bóng led 2x3w có bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 109 | Bình chữa cháy bột MFZ (8Kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 110 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5Kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 111 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 112 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| G | THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 2.5HP + dàn nóng. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Máy |
| 2 | Máy bơm giếng (loại hoả tiển) 1 pha, 1.5HP, 1.8m3/h, 75M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi