Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146670-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201275651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Dĩ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 14:40:00 đến ngày 2021-02-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,112,754,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,742 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,284 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,08 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7323 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5779 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,875 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,218 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 100m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,77 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,106 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9233 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8939 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3161 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4715 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,95 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2082 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4303 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2014 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0548 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9123 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1189 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1201 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2521 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8596 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4751 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0215 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5047 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9109 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4025 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4227 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7999 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7466 tấn
37 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2645 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2645 tấn
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6515 100m3
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4012 m3
41 Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7584 m3
42 Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4943 m3
43 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9557 m3
44 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,1086 m3
45 Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4896 m3
46 Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9349 m3
47 Đắp phào đơn chân tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,7 m
48 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,5 m
49 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,95 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,87 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,08 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,9055 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,8575 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,156 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,565 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,86 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,3635 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.195,992 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 871,7885 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,8575 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.483,923 m2
62 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,4 m2
63 Keo xi măng skimcoat (1.2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,08 kg
64 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,91 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh vân nổi 600x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,18 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,86 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,265 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,771 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Việt Nhật 150x300mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,002 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8117 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,604 m2
73 Ốp đá Granite len chân tường cầu thang cao 100, dày 20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,34 m
74 Cắt joint chống trượt mặt bậc tam cấp, mặt bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,6 m
75 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,604 m2
76 Sản xuất khung đỡ, giá đỡ lavabo inox vuông 40x40x1.2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 tấn
77 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ lavabo inox vuông 40x40x1.2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 tấn
78 Bu lông nở inox 304 M10, dài 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
79 Cung cấp lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5ly (bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, bát inox BBF 1010 KT30mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
80 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: tay nắm, khoen móc khóa, bản lề, chốt cài...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m2
81 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện: tay nắm, khoen móc khóa, bản lề, chốt cài...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
82 Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 888, dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện: chốt cài, khoá cách âm...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,62 m2
83 Cung cấp cửa lật khung nhôm hệ 838, dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện: chốt cài, khoá cách âm...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
84 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,28 m2
85 Cung cấp song sắt cửa sổ, sắt tròn đặc D16 a=120, sắt la rộng 50 dày 5mm, sắt V50 chẻ bát ngàm vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7 m2
86 Lắp dựng song sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7 m2
88 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,27 m2
89 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,27 m2
90 Sản xuất khung đỡ lam nhôm sắt hộp tráng kẽm 40x80 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2415 tấn
91 Cung cấp bát V inox, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
92 Cung cấp lam nhôm hộp KT 52x150, dày 1.2mm (Austrong ABS-150x52, hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,95 m
93 Cung cấp nắp bịt đầu lam hộp KT 52x150 (Austrong NBD-150-52, hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 cái
94 Cung cấp tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1.2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m
95 Cung cấp lan can, tay vịn SUS 304 inox D60 dày 1,2ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly a=100, inox SUS304 hộp 50x50 dày 1.2ly a=600, chẻ bát ngàm vào tường, chụp inox SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 m2
96 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,204 m2
97 Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D34, dày 1.2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m
98 Cung cấp và lắp đặt diềm chân mái bọc tole tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
99 Thi công trần khung nổi bằng tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
100 Lợp mái ngói không nung 10v/m2 h <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6699 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3865 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,696 100m2
103 Cung cấp lắp đặt thang inox SUS 304 D42 dày 1.2mm, inox ngang D42 dày 1.2ly, CK300, bát inox đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
104 Cung cấp lắp đặt cửa lên mái tole tráng kẽm dày 5mm, khung bao sắt V50x50x5ly, tay nắm sắt D6, bản lề sắt V50x50x5ly, nẹp sắt V50x50x5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
105 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,2678 10m3/km
106 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7593 10m3/km
107 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 42km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,674 10 tấn/km
108 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9133 100m3
109 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0926 100m3
110 Vận chuyển vữa khô bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 16km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4125 10 tấn/km
111 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 16km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,9034 10 tấn/km
B HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1027 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0873 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4457 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,112 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5093 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 m3
10 Xoa phẳng nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m2
11 Cắt joint nền bê tông 900x900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 10m
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3276 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0547 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1805 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0095 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0526 tấn
21 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1467 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1467 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2017 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2017 tấn
25 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
26 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2193 tấn
28 Gia công giằng kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
29 Lắp dựng giằng kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0426 tấn
30 Gia công hệ khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
31 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
32 Cung cấp lắp đặt bulong neo M18 L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1335 m2
34 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu, dày 4.5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3411 100m2
35 Cung cấp lắp dựng máng xối tole mạ màu, dày 4.5zem, bao gồm bát đỡ máng xối hàn vào xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m
36 Sơn bó vỉa bê tông bằng 2 lớp sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,372 m2
37 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 42km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6517 10 tấn/km
38 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0525 100m3
39 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1566 100m3
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG, RAM DỐC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8651 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4112 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4539 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7561 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7918 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7048 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8299 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2995 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1658 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0914 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,741 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9763 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8569 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,939 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2451 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0994 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9834 tấn
20 Xây tường gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,896 m3
21 Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4384 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 605,074 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,74 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,155 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên 100x200mm (không ố màu theo thời gian) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,6709 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,4031 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,895 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 703,2981 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,8 m
30 Cung cấp khung hàng rào sắt tròn đặc D18 a=120, sắt la 50x5ly, sắt V50x50x5ly chẻ bát ngàm vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,3381 m2
31 Cung cấp hoa sắt hàng rào cao 250mm, sắt tròn D18a140 vát nhọn đầu, V50x50x5ly, sắt la 20x5ly, sắt V50x50x5ly chẻ bát ngàm vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,58 m
32 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,9831 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,9831 m2
34 Cung cấp lắp đặt bulong neo M14, L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
35 Gia công chân cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
36 Gia công cột bằng thép tráng kẽm D114 dày 2.4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3581 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4221 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7173 m2
39 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,8346 m2
40 Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5063 m3
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,575 m2
42 Cắt joint chống trượt mũi bậc đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5 m
43 Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,29 m
44 Sản xuất lan can, tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1,2ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly, inox SUS304 hộp 50x50 dày 1.2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,076 m2
45 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,076 m2
46 Cung cấp và lắp dựng cửa lùa cổng chính, thép tấm dày 1.2ly, 2 thép V30x30x3ly ghét lại thành hộp, thép tròn D16 a=120, V50x50x5ly chôn sâu 100 a=100 xẻ bát đuôi cá, đệm cao su bằng lốp xe oto, ray trượt, bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0247 100m2
50 Cung cấp cửa cổng 2 sắt V50x50x5 ghép thành hộp, sắt la 20 dày 2ly, sắt tròn đặc D16 a=120, lưới thép mắt cáo dày 1ly ốp 2 mặt. Bao gồm: bản lề cối, tay nắp cửa... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
53 Cung cấp lắp đặt bảng tên "VĂN PHÒNG KHU PHỐ ĐÔNG TÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP - THÀNH PHỐ DĨ AN" chữ nổi ốp tấm nhôm alu composite màu M, dày 3mm, font chữ VNI-Avo, cao 130mm, dày 4mm, tổng số chữ cái <=50, khung thép mạ kẽm vuông 40x40 dày 2ly, thép ống tròn D90, bảng hiệu ốp tole mạ màu dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0767 100m3
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,013 m2
56 Kẻ joint rộng 10mm sâu 5mm, cách khoảng 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5 m
57 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2654 10m3/km
58 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3132 10m3/km
59 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 42km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6339 10 tấn/km
60 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3632 100m3
61 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9922 100m3
D HẠNG MỤC: SAN NỀN, CÂY XANH, NỀN SÂN, BÓ VỈA BỒN HOA
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9549 100m2
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7599 100m3
3 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 912,2162 m3
4 Cung cấp đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,549 m3
5 Trồng cây lim xẹt đường kính thân cây >15cm, cao >4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
6 Trồng cây lá gấm, thân cao 0.3-0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
7 Trồng cỏ lá gừng Thái, thân dài 3-5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6116 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2144 m3
9 Lát nền sân gạch Terrazzo mắt nai màu xanh rêu kt 400x400x30, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,24 m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5776 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4115 100m2
13 Sơn bó vỉa bê tông bằng 2 lớp sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0992 m2
14 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1879 10m3/km
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1712 100m3
16 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7672 100m3
E HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, PCCC, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1 Lắp đặt trụ đèn STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
2 Lắp cần đèn STK D60, bóng led 100w ( cần đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cần đèn
3 Bộ bulong D20 trụ đèn STK90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
4 Lắp đặt tủ điện 500x300x200 (SA009 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
5 Lắp đặt điện kế trực tiếp 1 pha 100A (Hữu Công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
9 Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối
11 Hóa chất gem giảm điện trở đất-1 bao 11.3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bao
12 Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-16A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây dẫn CXV 1x2Cx 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
14 Lắp đặt dây dẫn CXV 1x3Cx 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
15 Lắp đặt ống HDPE xoắn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
16 Lắp đặt ống HDPE xoắn 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
17 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4975 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7889 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0063 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng thép góc L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0683 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0589 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0021 tấn
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m2
34 Gạch làm dấu không nung XMCL 4x8x18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 viên
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6 m3
36 Đắp đất móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,05 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2315 100m3
38 Lắp đặt đồng hồ đo nước DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Giếng khoan D90, L=80m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Công tắc áp suất 0.2-7 bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
41 Lắp đặt tủ điều khiển DB-PUMP KT(400x400x300) IP56 bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt van khoá D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk D34, PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk D27, PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
45 Lắp đặt co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
46 Lắp đặt tê uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt tê uPVC D34 ra D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
48 Lắp đặt giảm uPVC D34 ra D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m3
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,605 m3
52 Đắp đất móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,275 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1979 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2928 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0275 m3
58 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,328 m3
59 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5088 m3
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8016 m3
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cấu kiện
62 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, d=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 1 cái
63 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1295 100m2
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7594 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1593 tấn
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1027 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng thép góc L40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2091 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m2
69 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D300mm VH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,75 đoạn ống
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,8477 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 100m3
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
73 Lắp đặt lơi HPDE D160 (Co 45), PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1447 100m3
75 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
76 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,174 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m3
79 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0618 100m2
80 Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0804 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,368 m2
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0233 tấn
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0172 100m2
87 Lắp đặt ống gân HDPE xoắn 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
88 Lắp đặt cáp quang 4 Core Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
89 Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIRS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
90 Lắp đặt kim chống sét mạ đồng D16 cao 2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
91 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
92 Lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 sứ
93 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
94 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
95 Mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 mối
96 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D32 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
97 Giếng khoan D50, L=30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,2052 10m3/km
99 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7997 10m3/km
100 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 42km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 10 tấn/km
101 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
102 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2197 100m3
F HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, PCCC KHỐI CHÍNH
1 Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi choá phản quang, 2x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn choá phản quang, 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn tuýt led 1 bóng 0,6m + máng đơn choá phản quang, 1x9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn dĩa áp trần D355, bóng led 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
5 Lắp đặt quạt trần 75W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt giá đỡ máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
7 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt DIMMER quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
13 Lắp đặt tủ âm 6 MODULE (vỏ kim loại) type A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
14 Lắp đặt tủ âm 8 MODULE (vỏ kim loại) type A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
15 Lắp đặt tủ âm tường 14 MODULE (vỏ kim loại) type A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
16 Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
17 Lắp đặt MCCB 2P 63A, 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt MCB 2P 40A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCB 1P 25A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt MCB 1P 20A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt MCB 1P 40A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt MCB 1P 16A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
26 Lắp đặt RCBO 2P 16A, 30mA, 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm, đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
28 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm, đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
29 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467 m
30 Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.120 m
31 Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632 m
32 Lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m
33 Lắp đặt dây CXV 1x3Cx10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
34 Lắp đặt cặp ống gas D9.5/D15.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
35 Lắp đặt ống uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
36 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
37 Lắp đặt lavabo (loại âm) Caesar L5115 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt vòi xả lavabo Caesar B109C (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Lắp đặt chậu xí bệt (bồn cầu 1 khối) Caesar CD1347 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
40 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Caesar BS304CW (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0230 (loại đứng) + Vòi xả Caesar A652DC-PW (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Móc treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
46 Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m
47 Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
48 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
49 Lắp đặt Lơi uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Lắp đặt Lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
51 Lắp đặt Co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
52 Lắp đặt Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
54 Lắp đặt Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt T uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt thông tắc uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt thông tắc uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lắp đặt nắp khoá uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt nắp khoá uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt nắp khoá uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt thỏ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
66 Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
67 Lắp đặt ống uPVC D34, PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
68 Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
69 Lắp đặt ống uPVC D21, PN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
70 Lắp đặt Co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp đặt Co uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt Co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Lắp đặt Co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt Co giảm 90 độ ren trong uPVC D27-D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
75 Lắp đặt nối giảm uPVC D60-42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt nối giảm uPVC D42-27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt T uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt T uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt T uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt nắp khoá ren ngoài uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
83 Lắp đặt van khóa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt van phao cơ D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt đồng hồ nước D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt bồn inox 1000L (loại nằm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
87 Lắp đặt ổ cắm DATA + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Lắp đặt ổ cắm TEL + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Cung cấp lắp đặt bộ phát WIFI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Cung cấp lắp đặt MODEM ADSL 4 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
91 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
92 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
93 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
94 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m2
95 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
96 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
97 Lắp đặt chuông báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
98 Lắp đặt điện trở đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
99 Trung tâm báo cháy 4 zone, kèm chống sét lan truyền và bộ acquy 20AH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
100 Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 m
101 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
102 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm, đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
103 Lắp đặt hộp trung gian 150x150x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
104 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
105 Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
106 Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
107 Lắp đặt đèn thoát hiểm exit bóng led 5w có bộ lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
108 Lắp đặt đèn sự cố emergency bóng led 2x3w có bộ lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
109 Bình chữa cháy bột MFZ (8Kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
110 Bình chữa cháy CO2-MT5 (5Kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
111 Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
112 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
G THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP
1 Máy lạnh treo tường 2.5HP + dàn nóng. Công nghệ Inverter tiết kiệm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Máy
2 Máy bơm giếng (loại hoả tiển) 1 pha, 1.5HP, 1.8m3/h, 75M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->