Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146231-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210117546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 12:07:00 đến ngày 2021-02-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,312,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
B Phần móng
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8615 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,4352 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,0645 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,6738 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9032 100m2
6 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2967 tấn
7 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5305 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,094 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6575 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,048 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3012 tấn
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4374 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,469 m3
14 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9837 100m3
15 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6699 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6699 100m3
17 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,163 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,57 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,732 m2
C Phần thân
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2352 100m2
3 Cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1cấu kiện
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,464 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4452 100m2
7 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1094 tấn
8 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2585 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8977 m3
10 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9015 100m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3818 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7477 tấn
13 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,796 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4688 100m2
15 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5664 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7798 tấn
17 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,4975 m3
18 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4764 100m2
19 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2755 tấn
20 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1095 m3
21 Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2939 100m2
22 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2068 tấn
23 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1108 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,613 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5663 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2521 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9526 m3
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8514 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8514 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,552 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5324 100m2
32 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,9 m
D Phần hoàn thiện
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3744 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic, tiến diện gạch 600x600m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.021,5605 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,6348 m2
4 Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,104 m2
5 Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch 450x900m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,104 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,5007 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.231,714 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,852 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,968 m2
10 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,469 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.177,03 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,4192 m2
13 Trát vị trí trang trí tròn + ngôi sao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,68 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,68 m
16 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,153 1m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 927,9227 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.668,1312 m2
20 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1015 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,17 m2
22 Vít nở thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 cái
23 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,5 kg
24 Tay vịn lan can bằng lim (bao gồm nhân công lắp đặt vad sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 md
25 Trụ gỗ lim lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9832 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,13 m2
28 Sơn tĩnh điện lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 983,2 kg
E Phần cửa (cửa nhôm hệ)
1 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,52 m2
2 Cửa đi 1 cánh quay hệ 450, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,08 m2
3 Cửa đi 1 cánh mở trượt hệ 450, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
4 Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,12 m2
5 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
6 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
7 Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,6544 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,36 m2
9 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,8544 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0481 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,12 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1481 1m2
13 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn (60x60)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,0304 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1035 100m2
15 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,44 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,44 m3
17 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cọc
18 Dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
19 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,984 kg
20 Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,669 1m2
22 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
26 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
27 Đèn compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
28 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
29 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
30 Đèn led vuông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
31 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
32 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
33 Công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
34 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
36 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
37 Tủ điện 500x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Automat 2 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Automat 2 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
43 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.312 m
44 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552 m
45 Dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
46 Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
47 Dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
48 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.096 m
49 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
F Bể phốt (2 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7408 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0752 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8976 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
5 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1344 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,632 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,392 m2
8 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,392 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1504 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,976 m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7207 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1111 100m2
13 Cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0536 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
G Phần cấp nước lên téc (HDPE)
1 Ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100 m
2 Cút góc fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Van 1 chiều fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Rắc co nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
9 Máy bơm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
H Phần cấp nước (PPR)
1 Máng rửa tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
3 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Van gạt, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
5 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,224 m2
6 Xí bệt (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
7 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
8 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
9 Chậu tiểu nam (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
10 Van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
11 Ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m
12 Tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Cút goc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Chếch nhựa fi 50, măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Van D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,384 100m
19 Tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
20 Cút nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
21 Cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
22 Kẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
23 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Van ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
I Phần thoát nước
1 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,168 100m
2 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
3 Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
4 Nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
5 Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,692 100m
7 Tê nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
8 Chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Cút góc fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
10 Nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
12 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 100m
13 Cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 100m
17 Cút nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
18 Tê nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
20 Cút góc nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cái
J Hệ thống phòng cháy
1 Hộp treo bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
3 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
K PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
2 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,776 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5074 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7044 m3
6 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2048 100m3
7 Bốc xúc phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5084 100m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5084 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->