Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210146231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 12:07:00 đến ngày 2021-02-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,312,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8615 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4352 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0645 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6738 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9032 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2967 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5305 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,094 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6575 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3012 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4374 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,469 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9837 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6699 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6699 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,163 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,57 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,732 | m2 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4452 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | tấn |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2585 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8977 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9015 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3818 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7477 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,796 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4688 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5664 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7798 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4975 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4764 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2755 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1095 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2939 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2068 | tấn |
| 23 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,613 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5663 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2521 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9526 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8514 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8514 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,552 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5324 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,9 | m |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3744 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic, tiến diện gạch 600x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.021,5605 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6348 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,104 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch 450x900m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,104 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,5007 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.231,714 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,852 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,968 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,469 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177,03 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,4192 | m2 |
| 13 | Trát vị trí trang trí tròn + ngôi sao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,68 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,68 | m |
| 16 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,153 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 927,9227 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.668,1312 | m2 |
| 20 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | m2 |
| 22 | Vít nở thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| 23 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,5 | kg |
| 24 | Tay vịn lan can bằng lim (bao gồm nhân công lắp đặt vad sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | md |
| 25 | Trụ gỗ lim lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9832 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,13 | m2 |
| 28 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 983,2 | kg |
| E | Phần cửa (cửa nhôm hệ) | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh quay hệ 450, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,08 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở trượt hệ 450, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6544 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8544 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0481 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1481 | 1m2 |
| 13 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn (60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0304 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1035 | 100m2 |
| 15 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,44 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,44 | m3 |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cọc |
| 18 | Dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 19 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,984 | kg |
| 20 | Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,669 | 1m2 |
| 22 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 26 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 27 | Đèn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 28 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 29 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 30 | Đèn led vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 32 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 34 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 36 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 37 | Tủ điện 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Automat 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Automat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 43 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.312 | m |
| 44 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | m |
| 45 | Dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 46 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 47 | Dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 48 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.096 | m |
| 49 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| F | Bể phốt (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7408 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0752 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1344 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,392 | m2 |
| 8 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,392 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1504 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,976 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7207 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1111 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0536 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| G | Phần cấp nước lên téc (HDPE) | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100 m |
| 2 | Cút góc fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Rắc co nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 9 | Máy bơm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| H | Phần cấp nước (PPR) | |||
| 1 | Máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Van gạt, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 5 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,224 | m2 |
| 6 | Xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 7 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 9 | Chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 12 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Cút goc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Chếch nhựa fi 50, măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Van D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,384 | 100m |
| 19 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 21 | Cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 22 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 23 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Van ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| I | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 3 | Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 4 | Nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 5 | Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | 100m |
| 7 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 8 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cút góc fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | 100m |
| 13 | Cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m |
| 17 | Cút nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Tê nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 20 | Cút góc nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| J | Hệ thống phòng cháy | |||
| 1 | Hộp treo bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| K | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,776 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5074 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7044 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2048 | 100m3 |
| 7 | Bốc xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5084 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5084 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi