Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa cầu 30 4 thành phố Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210145960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa cầu 30 4 thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 15:35:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,646,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: xây lắp | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,216 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,617 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,268 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,549 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,594 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,594 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 13 | Cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,304 | 100m |
| 15 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,944 | 100m |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,024 | 100m |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,508 | 10 tấn/km |
| 20 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra vị trí 2 mố bằng ô tô 7T, 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,508 | 10 tấn/km |
| 21 | Đắp bao tải cát (35 bao/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m3 |
| 22 | Mua cát đắp bãi đúc dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m3 |
| 24 | Lớp đá 4x6 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền 22.5Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tà vẹt 20Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 28 | Thép D6 tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 29 | Chi phí thuê mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 30 | Thanh thải bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 34 | Gia công hệ khung dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,414 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,828 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,828 | tấn |
| 37 | Thép H250x250x9 (Khấu hao 1.22%/1 lần đóng nhổ x 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.425,6 | kg |
| 38 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng búa rung 50kW, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m cọc |
| 40 | Thép H250x250x9 (Khấu hao 1.22%/1 lần đóng nhổ x 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.819,2 | kg |
| 41 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng búa rung 50kW, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 42 | Cừ Larsen IV (76.1kg/md) (KH 1.22%/tháng x 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136.295,1 | kg |
| 43 | Ép cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,94 | 100m cọc |
| 44 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,94 | 100m cọc |
| 45 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m cọc |
| 46 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 47 | Dây cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 48 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 10 lỗ |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,812 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,812 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,812 | tấn |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | 100m3 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | 100m3 |
| 57 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| 58 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,459 | 100kg |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 60 | Lỗ khoan D18 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | lỗ |
| 61 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | lít |
| 62 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 63 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 64 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 75 | Cọc Larsen IV dài 6m (76,1kg/md) (KH 1.22%/ tháng x1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62.097,6 | kg |
| 76 | Ép cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | 100m cọc |
| 77 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | 100m cọc |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 79 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | 100kg |
| 80 | Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 81 | Ván khuôn đá kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 82 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m3 |
| 83 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,922 | 100kg |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 85 | Lỗ khoan D22 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | lỗ |
| 86 | Lỗ khoan D18 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | lỗ |
| 87 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | lít |
| 88 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m2 |
| 89 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m2 |
| 90 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 97 | Ván khuôn đá kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 98 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,47 | m3 |
| 99 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,78 | 100kg |
| 100 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,894 | 100kg |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 102 | Lỗ khoan D25 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | lỗ |
| 103 | Lỗ khoan D18 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | lỗ |
| 104 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,35 | lít |
| 105 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,49 | m2 |
| 106 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,49 | m2 |
| 107 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,49 | m2 |
| 108 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m3 |
| 109 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,344 | 100kg |
| 110 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,544 | 100kg |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 112 | Bê tông gia cố mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,78 | m3 |
| 113 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,656 | 100kg |
| 114 | Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,538 | 100kg |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 116 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,92 | kg |
| 117 | Lắp dựng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 118 | Bulông M30 cấp 6.6, L=925mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 119 | Tiện ren bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 120 | Lỗ khoan D25 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | lỗ khoan |
| 121 | Lỗ khoan D18 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | lỗ khoan |
| 122 | Keo sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,86 | lít |
| 123 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | m2 |
| 124 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | m2 |
| 125 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | m2 |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 129 | Ván khuôn đá kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 130 | Bơm keo chuyên dụng xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,69 | m |
| 131 | Trám vá vết nứt bằng vữa cường độ cao sikadur 731 ( hoặc vật liệu tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | lít |
| 132 | Kim bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 133 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 134 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 135 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 136 | Trám lại bằng lớp vữa Sumen Mortar R (hoặc tương đương) dày TB 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 137 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,41 | m2 |
| 138 | Dán sợi carbon SCH-11UP (hoặc vật liệu tương đương) dưới nước lớp đầu (4 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,41 | m2 |
| 139 | Dán sợi carbon SCH-11UP (hoặc vật liệu tương đương) dưới nước lớp tiếp theo (4 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,39 | m2 |
| 140 | Trám vá bằng vữa cường độ cao sikadur 731 ( hoặc vật liệu tương đương ) dày 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 141 | Quét sơn chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,41 | m2 |
| 142 | Sản xuất dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,883 | tấn |
| 143 | Sản xuất dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,867 | tấn |
| 144 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,616 | 10m |
| 145 | Đường hàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,093 | 10m |
| 146 | Đường hàn 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 10m |
| 147 | Đinh neo chống cắt D22 L= 130mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.760 | cái |
| 148 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,15 | 1m2 |
| 149 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6 | 1m2 |
| 150 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | tấn |
| 151 | Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | tấn |
| 152 | Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | tấn |
| 153 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | tấn |
| 154 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m |
| 155 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 11-17mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| 156 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | tấn |
| 157 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | tấn |
| 158 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | tấn |
| 159 | Sửa chữa dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | tấn |
| 160 | Mài vát góc để hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,16 | m |
| 161 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 10m |
| 162 | Đường hàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 10m |
| 163 | Đường hàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,267 | 10m |
| 164 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,7 | m2 |
| 165 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.103,68 | 1m2 |
| 166 | Kích đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | đầu dầm |
| 167 | Sản xuất thép tấm tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 168 | Lắp đặt thép tấm tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 169 | Sản xuất thép tấm, gối tạm kê kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,411 | tấn |
| 170 | Lắp dựng thép tấm, gối tạm kê kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,411 | tấn |
| 171 | Tháo dỡ thép tấm, gối tạm kê kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,411 | tấn |
| 172 | Thép tấm tăng cường dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,77 | kg |
| 173 | Đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,438 | 10m |
| 174 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,82 | 1m2 |
| 175 | Trám vá bằng vữa cường độ cao sikadur 731 ( hoặc vật liệu tương đương ) dày 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,375 | lít |
| 176 | Cắt đường hàn h=4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m |
| 177 | Sản xuất tấm bản thép tạo dốc đáy dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | tấn |
| 178 | Đường hàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | 10m |
| 179 | Dán gối cầu mới bằng keo Tyfo WS (hoặc tương đương) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 180 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 181 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x200x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 182 | Phá dỡ bản mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,52 | m3 |
| 183 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100m3 |
| 186 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 187 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 188 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | 100m3 |
| 191 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,83 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m3 |
| 194 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 195 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,879 | tấn |
| 196 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | 100m2 |
| 197 | Sản xuất hệ đỡ thi công bản mặt cầu (KH 1.5%x1+5%x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,306 | tấn |
| 198 | Lắp dựng hệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,53 | tấn |
| 199 | Tháo dỡ hệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,53 | tấn |
| 200 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | 10 lỗ |
| 201 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | tấn |
| 206 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,34 | m2 |
| 207 | Lỗ khoan D20, L=16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | lỗ khoan |
| 208 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | lít |
| 209 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 210 | Lắp đặt khe co giãn thép dạng sóng có tổng độ dịch chuyển 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m |
| 211 | Đổ bê tông khe co giãn bằng bê tông Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m3 |
| 212 | Ống cao su thu nước D20, L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 213 | Máng thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m |
| 214 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7 | m2 |
| 215 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7 | m2 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ lề bộ hành 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,81 | m3 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lề bộ hành, gờ lan can, khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,762 | tấn |
| 218 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | 100m2 |
| 219 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | tấn |
| 220 | Thép tấm KT 200x1280x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,15 | kg |
| 221 | Thép góc V100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,8 | kg |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | tấn |
| 223 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 20Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 224 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,277 | tấn |
| 225 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,803 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 227 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,54 | m2 |
| 228 | Lát gạch lề bộ hành bằng gạch xi măng 30x30x3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1 | m2 |
| 229 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,986 | 100m2 |
| 230 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,986 | 100m2 |
| 231 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,113 | 100m2 |
| 232 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,113 | 100m2 |
| 233 | Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,56 | m2 |
| 234 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,362 | 100m2 |
| 235 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,362 | 100m2 |
| 236 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,986 | 100m2 |
| 237 | Đục bỏ bê tông vỉa hè mở rộng đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 238 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,57 | m2 |
| 239 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | m3 |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 243 | Tháo dỡ lan can vỉa hè, bờ kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,99 | m2 |
| 244 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 245 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,62 | m2 |
| 246 | Hoàn trả lan can vỉa hè bờ kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,98 | m2 |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 248 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 249 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,86 | m2 |
| 250 | Thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,17 | kg |
| 251 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1 | kg |
| 252 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 10m |
| 253 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,728 | m |
| 254 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 255 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 258 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 259 | Tháo dỡ hệ lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8 | m2 |
| 260 | Phá dỡ bê tông lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 261 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 264 | Phá bỏ, hoàn trả bờ kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 265 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,813 | tấn |
| 266 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m2 |
| 267 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,813 | tấn |
| 268 | Bu lông chữ U D22, L=455mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 269 | Gia công hệ khung bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 270 | Lắp dựng hệ khung bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 271 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | m3 |
| 272 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 273 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 274 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 275 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 276 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 277 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D= 110 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | 100 m ống |
| 278 | Lắp đặt cút cong phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cây |
| 279 | Cút nối thẳng ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 281 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 282 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường,ke có chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | ke |
| 283 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,446 | m3 |
| 284 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,552 | m2 |
| 285 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,843 | m2 |
| 286 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m3 |
| 287 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,154 | m3 |
| 288 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 289 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m2 |
| 290 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m2 |
| 291 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 292 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 293 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 294 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 295 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 10m2 |
| 296 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,717 | tấn |
| 297 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,434 | tấn |
| 298 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,434 | tấn |
| 299 | Ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | m3 |
| 300 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 lỗ |
| 301 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 302 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,465 | tấn |
| 303 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,465 | tấn |
| 304 | Ván gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 305 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | m2 |
| 306 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,299 | tấn |
| 307 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,555 | tấn |
| 308 | Gia công hệ khung thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,164 | tấn |
| 309 | Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,11 | tấn |
| 310 | Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,598 | tấn |
| 311 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,328 | tấn |
| 312 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,328 | tấn |
| 313 | Thép H250x250x9 (Khấu hao 1.22%/1 lần đóng nhổ x 1 lần do tận dụng từ khung dẫn hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.425,6 | kg |
| 314 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng búa rung 50kW, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 315 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m cọc |
| 316 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,1 | m |
| 317 | Ca bơm hút nước trong thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | ca |
| 318 | Bu lông D12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 319 | Bu lông D20, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 320 | Bu lông D14, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 321 | Bu lông D18, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 322 | Bu lông D18, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi