Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa cầu 30 4 thành phố Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145960-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp, sửa chữa cầu 30 4 thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210141052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-25 15:35:00 đến ngày 2021-02-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,646,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: xây lắp
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc 30Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,216 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,617 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,268 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,222 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,549 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,594 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,594 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,34 m3
10 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m3
11 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m3
12 Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m3
13 Cọc dẫn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,304 100m
15 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,944 100m
16 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,024 100m
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 cấu kiện
19 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,508 10 tấn/km
20 Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra vị trí 2 mố bằng ô tô 7T, 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,508 10 tấn/km
21 Đắp bao tải cát (35 bao/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 m3
22 Mua cát đắp bãi đúc dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,5 m3
23 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 100m3
24 Lớp đá 4x6 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền 22.5Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tà vẹt 20Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
28 Thép D6 tà vẹt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
29 Chi phí thuê mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
30 Thanh thải bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
34 Gia công hệ khung dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,414 tấn
35 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,828 tấn
36 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,828 tấn
37 Thép H250x250x9 (Khấu hao 1.22%/1 lần đóng nhổ x 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.425,6 kg
38 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng búa rung 50kW, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m
39 Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m cọc
40 Thép H250x250x9 (Khấu hao 1.22%/1 lần đóng nhổ x 1 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.819,2 kg
41 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng búa rung 50kW, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
42 Cừ Larsen IV (76.1kg/md) (KH 1.22%/tháng x 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136.295,1 kg
43 Ép cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,94 100m cọc
44 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,94 100m cọc
45 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m cọc
46 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
47 Dây cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m
48 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 10 lỗ
49 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,812 tấn
50 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,812 tấn
51 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,812 tấn
52 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 100m3
53 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 100m3
57 Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,03 m3
58 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,459 100kg
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m2
60 Lỗ khoan D18 dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 lỗ
61 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 lít
62 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 m2
63 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 m2
64 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 m2
65 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
66 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
67 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
68 Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
74 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,439 100m3
75 Cọc Larsen IV dài 6m (76,1kg/md) (KH 1.22%/ tháng x1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62.097,6 kg
76 Ép cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 100m cọc
77 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 50kW, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 100m cọc
78 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
79 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,789 100kg
80 Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
81 Ván khuôn đá kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
82 Bê tông gia cố móng, mố, trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m3
83 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,922 100kg
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 100m2
85 Lỗ khoan D22 dài 35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 lỗ
86 Lỗ khoan D18 dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 lỗ
87 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 lít
88 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m2
89 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m2
90 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m2
91 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
92 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
93 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
94 Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
95 Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
97 Ván khuôn đá kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
98 Bê tông gia cố móng, mố, trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,47 m3
99 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,78 100kg
100 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,894 100kg
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,557 100m2
102 Lỗ khoan D25 dài 35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 lỗ
103 Lỗ khoan D18 dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312 lỗ
104 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,35 lít
105 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,49 m2
106 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,49 m2
107 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,49 m2
108 Bê tông gia cố móng, mố, trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 m3
109 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,344 100kg
110 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,544 100kg
111 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m2
112 Bê tông gia cố mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,78 m3
113 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,656 100kg
114 Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,538 100kg
115 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m2
116 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,92 kg
117 Lắp dựng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 tấn
118 Bulông M30 cấp 6.6, L=925mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
119 Tiện ren bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
120 Lỗ khoan D25 dài 35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 lỗ khoan
121 Lỗ khoan D18 dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 lỗ khoan
122 Keo sikadur 731 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,86 lít
123 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,57 m2
124 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,57 m2
125 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,57 m2
126 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
127 Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
129 Ván khuôn đá kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100m2
130 Bơm keo chuyên dụng xử lý vết nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,69 m
131 Trám vá vết nứt bằng vữa cường độ cao sikadur 731 ( hoặc vật liệu tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 lít
132 Kim bơm keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
133 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
134 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
135 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
136 Trám lại bằng lớp vữa Sumen Mortar R (hoặc tương đương) dày TB 0.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
137 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,41 m2
138 Dán sợi carbon SCH-11UP (hoặc vật liệu tương đương) dưới nước lớp đầu (4 bộ keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,41 m2
139 Dán sợi carbon SCH-11UP (hoặc vật liệu tương đương) dưới nước lớp tiếp theo (4 bộ keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,39 m2
140 Trám vá bằng vữa cường độ cao sikadur 731 ( hoặc vật liệu tương đương ) dày 0.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m2
141 Quét sơn chống tia UV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,41 m2
142 Sản xuất dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,883 tấn
143 Sản xuất dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,867 tấn
144 Đường hàn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,616 10m
145 Đường hàn 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,093 10m
146 Đường hàn 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 10m
147 Đinh neo chống cắt D22 L= 130mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.760 cái
148 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,15 1m2
149 Sơn bề mặt kết cấu thép HS7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,6 1m2
150 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,75 tấn
151 Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,75 tấn
152 Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy - máy, thiết bị có khối lượng <= 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,75 tấn
153 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,75 tấn
154 Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,34 m
155 Cắt thép tấm, chiều dầy thép 11-17mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m
156 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 tấn
157 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 tấn
158 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 tấn
159 Sửa chữa dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,573 tấn
160 Mài vát góc để hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,16 m
161 Đường hàn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 10m
162 Đường hàn 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 10m
163 Đường hàn 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,267 10m
164 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,7 m2
165 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.103,68 1m2
166 Kích đầu dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 đầu dầm
167 Sản xuất thép tấm tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 tấn
168 Lắp đặt thép tấm tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 tấn
169 Sản xuất thép tấm, gối tạm kê kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,411 tấn
170 Lắp dựng thép tấm, gối tạm kê kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,411 tấn
171 Tháo dỡ thép tấm, gối tạm kê kích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,411 tấn
172 Thép tấm tăng cường dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,77 kg
173 Đường hàn 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,438 10m
174 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,82 1m2
175 Trám vá bằng vữa cường độ cao sikadur 731 ( hoặc vật liệu tương đương ) dày 0.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,375 lít
176 Cắt đường hàn h=4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m
177 Sản xuất tấm bản thép tạo dốc đáy dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,922 tấn
178 Đường hàn 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,368 10m
179 Dán gối cầu mới bằng keo Tyfo WS (hoặc tương đương) dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
180 Tháo dỡ gối cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
181 Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x200x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
182 Phá dỡ bản mặt cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,52 m3
183 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,685 100m3
184 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,685 100m3
185 Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,685 100m3
186 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,44 m2
187 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,44 m2
188 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 30m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,931 100m3
189 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,931 100m3
190 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,931 100m3
191 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,8 m3
192 Đổ bê tông Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,83 m3
193 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,34 m3
194 Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 tấn
195 Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,879 tấn
196 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,33 100m2
197 Sản xuất hệ đỡ thi công bản mặt cầu (KH 1.5%x1+5%x5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,306 tấn
198 Lắp dựng hệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,53 tấn
199 Tháo dỡ hệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,53 tấn
200 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 10 lỗ
201 Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 m3
202 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
203 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
204 Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 tấn
206 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,34 m2
207 Lỗ khoan D20, L=16cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 lỗ khoan
208 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 lít
209 Tháo dỡ khe co giãn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
210 Lắp đặt khe co giãn thép dạng sóng có tổng độ dịch chuyển 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m
211 Đổ bê tông khe co giãn bằng bê tông Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m3
212 Ống cao su thu nước D20, L=2500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
213 Máng thu nước inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 m
214 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7 m2
215 Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,7 m2
216 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ lề bộ hành 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,81 m3
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lề bộ hành, gờ lan can, khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,762 tấn
218 Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông lề bộ hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,282 100m2
219 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 tấn
220 Thép tấm KT 200x1280x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,15 kg
221 Thép góc V100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,8 kg
222 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 tấn
223 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 20Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
224 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,277 tấn
225 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,803 100m2
226 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
227 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,54 m2
228 Lát gạch lề bộ hành bằng gạch xi măng 30x30x3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,1 m2
229 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,986 100m2
230 Vận chuyển phế thải tiếp 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,986 100m2
231 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,113 100m2
232 Vận chuyển phế thải tiếp 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,113 100m2
233 Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 537,56 m2
234 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,362 100m2
235 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,362 100m2
236 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,986 100m2
237 Đục bỏ bê tông vỉa hè mở rộng đường đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m3
238 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,57 m2
239 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,45 m3
240 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m3
241 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m3
242 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m3
243 Tháo dỡ lan can vỉa hè, bờ kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,99 m2
244 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m3
245 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,62 m2
246 Hoàn trả lan can vỉa hè bờ kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,98 m2
247 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m3
248 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m2
249 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,86 m2
250 Thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,17 kg
251 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,1 kg
252 Đường hàn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 10m
253 Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,728 m
254 Bu lông M12x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
255 Nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
256 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m
257 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m
258 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
259 Tháo dỡ hệ lan can cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,8 m2
260 Phá dỡ bê tông lan can cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
261 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
262 Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
263 Vận chuyển tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
264 Phá bỏ, hoàn trả bờ kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
265 Sản xuất lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,813 tấn
266 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,72 m2
267 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,813 tấn
268 Bu lông chữ U D22, L=455mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
269 Gia công hệ khung bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
270 Lắp dựng hệ khung bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
271 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,009 m3
272 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
273 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
274 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
275 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
276 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
277 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D= 110 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 100 m ống
278 Lắp đặt cút cong phi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cây
279 Cút nối thẳng ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
280 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
281 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
282 Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường,ke có chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 ke
283 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,446 m3
284 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,552 m2
285 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,843 m2
286 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,409 100m3
287 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,154 m3
288 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 100m3
289 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4 m2
290 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4 m2
291 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
292 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
293 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
294 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
295 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 10m2
296 Sản xuất hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,717 tấn
297 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,434 tấn
298 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,434 tấn
299 Ván gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,979 m3
300 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 lỗ
301 Sản xuất hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,693 tấn
302 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,465 tấn
303 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,465 tấn
304 Ván gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
305 Lưới an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,36 m2
306 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Đáy bình, bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,299 tấn
307 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,555 tấn
308 Gia công hệ khung thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,164 tấn
309 Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,11 tấn
310 Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,598 tấn
311 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,328 tấn
312 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,328 tấn
313 Thép H250x250x9 (Khấu hao 1.22%/1 lần đóng nhổ x 1 lần do tận dụng từ khung dẫn hướng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.425,6 kg
314 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng búa rung 50kW, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
315 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m cọc
316 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,1 m
317 Ca bơm hút nước trong thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 ca
318 Bu lông D12, L=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
319 Bu lông D20, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
320 Bu lông D14, L=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 cái
321 Bu lông D18, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
322 Bu lông D18, L=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->