Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và ngân sách phường Hương Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-25 14:43:00 đến ngày 2021-02-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,426,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Phần cọc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 75,519 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 608,108 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt théo <=10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,868 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt théo <=18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,108 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng đường kính cốt thép >18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,184 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT khối lượng một cấu kiện <10kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,196 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT khối lượng một cấu kiện <=10kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,196 | Tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép cọc 25x25cm, Lc>4m, đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.216,4 | 1 m |
| 9 | ép âm cọc bê tông cốt thép cọc 25x25cm, Lc>4m, đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 92 | 1 m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) kích thước cọc 25x25cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 92 | 1 Mối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi <=1000m, Đất cấp IV | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,875 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly <= 5km, Đất cấp IV | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,875 | 1 m3 |
| B | Hạng mục : Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 138,2893 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10,037 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép Bê tông lót móng, giằng đài | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 62,908 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đài móng, giằng đài BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 50,4109 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng Cao <= 6m, Vữa bê tông TT đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,318 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột đài móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 103,712 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài giằng đài | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 366,92 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,6136 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cổ móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 62,242 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,337 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,117 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,939 | Tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 31,296 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 46,5463 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 175,104 | 1 m3 |
| C | Hạng mục : Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột tầng 1 có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <= 28m,vữa BT đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,7824 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,7824 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,661 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,675 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,527 | Tấn |
| 6 | Bê tông xà, dầm , BT thương phẩm M250 đổ máy bơm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 84,159 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 904,4304 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,719 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 9,453 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,331 | Tấn |
| 11 | Bê tông sàn tầng 2 BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 41,5728 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông sàn tầng mái BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 39,3264 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái tầng 3 BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 62,3776 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.133,04 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,514 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,004 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột có t.diện <= 0.1 m2,Cao <= 28m, BT thương phẩm M250, đổ bằng máy bơm (Cột cấy) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,376 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 107,52 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,579 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,541 | Tấn |
| 21 | Gia công xà gồ bằng thép, cầu phong, li tô + Xà gồ C125x50x20mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,294 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,294 | Tấn |
| 23 | Lợp mái ngói 9 viên /m2 Chiều cao <=16m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 298,54 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô vữa BT đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 27,1576 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 413,846 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,411 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,112 | Tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13,5856 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường cầu thang TH1 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 89,0301 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,295 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,043 | Tấn |
| 32 | Xây bậc cấp cầu thang Gạch kh.nung (6.0x9.5x20) ,Cao <= 28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,554 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm (Tam cấp) Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,65 | 1 m3 |
| 34 | Xây bậc tam cấp Gạch kh.nung (6.0x9.5x20) ,Cao <= 28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,0476 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,095 | 1 m3 |
| 36 | Xây chân móng Gạch kh.nung (6.0x9.5x20) ,Cao <= 28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,048 | 1 m3 |
| D | Hạng mục : Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20) Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 63,138 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20) Dày<=33cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 31,392 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20) Dày <=30cm,Cao <= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 50,968 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20) Dày<=30cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22,984 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20) Dày <= 10cm,Cao <=4m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,4981 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ nhỏ (9.5x13.5x20) Dày <=10cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11,937 | 1 m3 |
| 7 | Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác =Gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20),Cao <= 28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,097 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm (Lớp 1) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 472,65 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch ko nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm (Lớp 2) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 472,65 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch ko nung trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 669,39 | 1 m2 |
| 11 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 278,26 | 1 m2 |
| 12 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 647,89 | 1 m2 |
| 13 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.054,7 | 1 m2 |
| 14 | Trát lanh tô, giằng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 379,676 | 1 m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 472,65 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3.029,916 | 1m2 |
| 17 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 525,9 | 1 m |
| 18 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 93 | 1 m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng...Sàn mái trục 7-14; B-C | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 356,22 | 1 m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 179,28 | 1 m2 |
| 21 | GCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 78,34 | m2 |
| 22 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Granite 30x60cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 891,48 | 1 m2 |
| 23 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh Gạch Granite 30x30 chống trượt, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 122,66 | 1 m2 |
| 24 | Lát nền, sàn Gạch Granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.221,86 | 1 m2 |
| 25 | Lát nền ram dốc bếp Gạch Terazoo 30x30cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,56 | 1 m2 |
| 26 | Lát gạch lá nem chống nóng 2 lớp Gạch 30x30cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 204 | 1 m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 123,03 | 1 m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25,398 | 1 m2 |
| 29 | Ôp chân móng đá phiến VXM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 24,92 | 1 m2 |
| 30 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Granite 100*600 (Cắt từ gạch 600x600) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 15,6 | 1 m2 |
| 31 | Đắp phào chân móng Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 24,92 | 1 m |
| 32 | GCLĐ cửa đi uPVC kính 6.38mm 2 cánh Cửa đi D1 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 67,92 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi uPVC kính 6.38mm 2 cánh Cửa đi D1 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 24 | Bộ |
| 34 | GCLĐ cửa đi uPVC kính 6.38mm 1 cánh Cửa đi D2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,16 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi uPVC kính 6.38mm 1 cánh Cửa đi D2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 36 | GCLĐ cửa đi uPVC Pano1 cánh Cửa đi Dw | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi uPVC pano nhôm 1 cánh Cửa đi Dw | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 38 | GCLĐ cửa sổ uPVC kính 6.38mm 2 cánh Cửa sổ S1 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 83,25 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ uPVC kính 6.38mm 2 cánh Cửa sổ S1 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 47 | Bộ |
| 40 | GCLĐ cửa chớp uPVC kính 6.38mm 1 cánh D1 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 69,36 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa chớp uPVC kính 6.38mm 1 cánh D1 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 97 | Bộ |
| 42 | GCLD vách uPVC kính 6.38mm Cửa Kc | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 42,48 | m2 |
| 43 | GCLĐ tấm vách ngăn Compact dày 18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 35,76 | m2 |
| 44 | GCLĐ cửa đi và vách compact dày 18mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 45 | Khung đỡ bàn đá thép hộp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16,38 | 1 m2 |
| 47 | GC hoa sắt cửa sổ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 88,8 | 1 m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 88,8 | m2 |
| 49 | GC lan can sắt hộp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 80,08 | m2 |
| 50 | GC lan can tay vịn ram dốc, lan can Inox | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 80,08 | m2 |
| 52 | GC lan can cầu thang | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 48,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 38,016 | m2 |
| 54 | GCLD lam nhôm chống nắng + Lam nhôm L1 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8,148 | m2 |
| E | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn bóng 1x20W, L=1,2m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 20 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đôi 2x20W, L=1,2m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 31 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 45 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 360 độ, TD105/47W | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 23 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường TC16/D450/47W | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 32 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút WC 200x200, H150/30W | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 15A + mặt nạ + hộp âm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 32 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 15A + mặt nạ + hộp âm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 40 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + mặt nạ + hộp âm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + mặt nạ + hộp âm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + mặt nạ + hộp âm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A + mặt nạ + hộp âm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA + mặt nạ + hộp âm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA + mặt nạ + hộp âm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây điện CV(1x1.5)mm2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.200 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CV(1x2.5)mm2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1.000 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CV(1x4.0)mm2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 600 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV(1x6.0)mm2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 400 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CVV(1x10.0)mm2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 65 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CVV(1x10.0)mm2 - nối đất an toàn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 15 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CXV/DSTA/(4x25)mm2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 80 | 1m |
| 22 | Lắp đặt cáp âm thanh 3 lõi 0.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 150 | 1m |
| 23 | Lắp đặt loa treo tường BOSE 101/45W/86DB | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bộ tăng âm (Amply 506N/16 sò) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt máy sấy tay có công tắc nóng mát công suất 1800W | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP D20 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 600 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP D25 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 300 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt ống xoắn đặt chìm HDPE D60/50 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 40 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt Modem Wifi 4 Port | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Switch 8 Port | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tủ HUB | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | 1Tủ |
| 32 | Lắp đặt cáp Internet Cat6 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt MCCB-3P-100A | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB-3P-50A | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt MCB-2P-32A | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt MCB-2P-16A | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chì 2A | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x220, thanh cái, đầu cốt. | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB-3P-50A | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt MCB-2P-32A | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt MCB-2P-16A | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chì 2A | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | Cái |
| 46 | Lắp đặt đèn báo pha | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 800x600x220, thanh cái, đầu cốt. | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| F | Hạng mục: Phần chống sét - nối đất an toàn | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 L=1m mạ kẽm nhúng nóng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10 | Cái |
| 2 | Kéo rải thép tròn D12 mạ kẽm nhúng nóng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 190 | m |
| 3 | Kéo rải thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Kéo rải thép lá 4 ly | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa V63/63/6-L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10 | Cọc |
| 6 | Chân bật hàn chống bão | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 50 | m |
| 7 | Đo điện trở nối đất R<=10 Ôm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Điểm |
| 8 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp IV | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13,44 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 13,44 | 1 m3 |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa V63/63/6-L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10 | Cọc |
| 11 | Mối hàn điện | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 10 | Vị trí |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CXV/1x25 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 15 | 1m |
| 13 | Kéo rải thép tròn D16 mạ kẽm nhúng nóng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 30 | m |
| 14 | Đo điện trở nối đất R<=4 Ôm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Điểm |
| 15 | Đào đất đóng cọc tiếp địa | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,4 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,4 | 1 m3 |
| G | Hạng mục: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp vòi xịt | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn khóa | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25 | Cái |
| 4 | Lắp hộp giấy | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tiểu treo + nút xả kiểu ấn | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo + ống xã | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp gương soi | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22 | Cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi nước | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 21 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17 | Cái |
| 12 | Lắp phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22 | Cái |
| 13 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22 | Bộ |
| 14 | Nồng Inox | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 39 | Bộ |
| 15 | Lắp giá treo Inox 2 tầng KT 60x22x22cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | 1 Bộ |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D114 dày 5.3mm PN10 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 60,6 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D90 dày 4.3mm PN10 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 63,6 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC D49 dày 2.3mm PN10 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14,4 | 1 m |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC D42 dày 2.0mm PN10 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,6 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC D34 dày 1.7mm PN10 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11 | 1 m |
| 22 | LĐ cút nhựa PVC D114, 45 độ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 61 | Cái |
| 23 | LĐ cút nhựa PVC D90, 45 độ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 68 | Cái |
| 24 | LĐ Y nhựa PVC D114 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25 | Cái |
| 25 | LĐ Y nhựa PVC D90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 29 | Cái |
| 26 | LĐ côn chuyển PVC D114-42 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8 | Cái |
| 27 | LĐ côn chuyển PVC D9034 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa PVC D114, 90 độ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8 | Cái |
| 29 | LĐ cút nhựa PVC D49, 90 độ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 30 | LĐ cút nhựa PVC D42, 90 độ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8 | Cái |
| 31 | LĐ cút nhựa PVC D34, 90 độ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22 | Cái |
| 32 | Nẹp ống D114 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 30 | Bộ |
| 33 | Nẹp ống D90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 32 | Bộ |
| 34 | LĐ ống nhựa PPR D32 dày 2.9mm - PN10 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 59,2 | 1 m |
| 35 | LĐ ống nhựa PPR D25 dày 2.8mm - PN10 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 104,4 | 1 m |
| 36 | LĐ ống nhựa PPR D20 dày 2.3mm - PN10 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17,8 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt van khóa D32 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa D25 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | Cái |
| 39 | LĐặt cút nhựa PPR D32mm, 90 độ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 40 | LĐặt cút nhựa PPR D25mm, 90 độ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16 | Cái |
| 41 | LĐặt cút nhựa PPR D20mm, 90 độ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 20 | Cái |
| 42 | LĐặt tê PPR D32mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 43 | LĐặt tê nhựa PPR D25mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 11 | Cái |
| 44 | LĐặt tê thu PPR D32-20-32 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | Cái |
| 45 | LĐặt tê thu PPR D25-20-25 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 69 | Cái |
| 46 | LĐặt côn chuyển PPR D25/20 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 16 | Cái |
| 47 | LĐặt cút nối ren trong PPR D20 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 89 | Cái |
| 48 | LĐ ống nhựa PVC D114 dày 5.3mm - PN10 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25,9 | 1 m |
| 49 | LĐ ống nhựa PVC D90 dày 4.3mm - PN10 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 212,15 | 1 m |
| 50 | LĐ ống nhựa PVC D60 dày 2.3mm - PN10 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,59 | 1 m |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC D42 dày 2.0mm - PN10 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6 | 1 m |
| 52 | LĐ cút nhựa PVC D90, 45 độ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 68 | Cái |
| 53 | LĐ măng sông nhựa PVC D90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17 | Cái |
| H | Hạng mục: Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 23,452 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,308 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép Bê tông lót móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,22 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,716 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,904 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng bể tự hoại Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,5904 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng bể tự hoại | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,904 | 1 m2 |
| 8 | Trát thành bể xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 1) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 37,24 | 1 m2 |
| 9 | Trát thành bể xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 2) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 37,24 | 1 m2 |
| 10 | Láng đáy bể dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 1) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,72 | 1 m2 |
| 11 | Láng đáy bể dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 2) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,72 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,6912 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,161 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,072 | 1 m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 8 | Cái |
| I | Hạng mục: Phần mương thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 125,22 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 48,06 | 1 m3 |
| 3 | Đệm sạn ngang | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 6,73 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép Bê tông móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 28,64 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 15,7 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung (6.0x9.5x20) Dày <= 33 cm,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 15,61 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,06 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng mương | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 43,9 | 1 m2 |
| 9 | Trát mương xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 1) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 114,99 | 1 m2 |
| 10 | Trát mương xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm (Lần 2) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 114,99 | 1 m2 |
| 11 | Láng mương và hố ga dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 1) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 41,0816 | 1 m2 |
| 12 | Láng mương và hố ga dày 1 cm, Vữa M75 (Lần 2) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 41,0816 | 1 m2 |
| 13 | Gia công thép góc Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,4752 | Tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,5 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,637 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,008 | 1 m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 84 | Cái |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D280mm dày 16.6mm - PN10 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17 | 1 m |
| J | Hạng mục: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 58,2918 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,03 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,481 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép đáy Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,381 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,105 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,823 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn tường, Cao <= 28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 76,89 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt băng cản nước Sika waterbar | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 27,2 | m |
| 9 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,646 | Tấn |
| 10 | Bê tông thành bể chứa nước Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,767 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 22,62 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,4 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2,298 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,376 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,088 | 1 m3 |
| 16 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | 1 c/kiện |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,4775 | 1 m3 |
| 18 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 39,58 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 45,36 | 1 m2 |
| 20 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,44 | 1 m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,44 | 1 m2 |
| K | Hạng mục: Hệ thống PCCC, báo cháy tự động | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 100/114mm dày 4.5mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 72 | 1 m |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính ống 50/60mm dày 3.6mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18 | 1 m |
| 3 | LĐ bích thép D100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12 | Cái |
| 4 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 5 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 100/60 mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 100mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12 | Cái |
| 7 | LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính tê 60mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 8 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS Đkính cút 60mm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 9 | Lđặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT: 500x700x200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ĐK65 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cuộn |
| 11 | Lắp đặt lăng chữa cháy D16 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ĐK50 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cuộn |
| 13 | Lắp đặt lăng chữa cháy D13 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt trụ chữa cháy ĐK65-2 cửa | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT: 500x600x180 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt giỏ lọc + lúp bê D100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Hệ thống mồi nước cho máy bơm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | HT |
| 21 | Lắp đặt Rơ le báo áp suất trên ống | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Rơ le báo mất pha (sử dụng đèn) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Rơ le thời gian chống sốc nước bơm bù áp | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Rơ le thời gian Sao - Tam giác | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + Chuyển mạch Ampe | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 27 | LĐ đèn báo pha màu vàng, xanh đỏ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 28 | Công tắc xoay 3 vị trí | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt nút ấn chạy máy bơm có đèn báo màu xanh | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt nút ấn chạy máy bơm có đèn báo màu đỏ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Contactor 32A | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Contactor 75A | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P-75A | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P-20A | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (64...80A) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Rơ le nhiệt (12...18A) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 37 | Lđặt tủ điện sơn tĩnh điện dày 1.2mm, KT: 700x500x220 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 38 | Lắp đặt dây điều khiển 1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 25 | 1m |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế + chuyển mạch volt | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chì 2A | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đầu cos | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 24 | Cái |
| 42 | Lắp đặt cáp tín hiệu 4x0.75mm2 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 220 | 1m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP D20 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5 | 1 m |
| L | Hạng mục: Cổng, hàng rào, sân bê tông: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,776 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,248 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 27,92 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 23,68 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn giằng cổng | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 42,32 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 7,27 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,616 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng cổng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,551 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép cổng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,37 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cổng Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 1,211 | Tấn |
| 11 | Xây tường gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20) Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,7544 | 1 m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 70,6 | 1 m2 |
| 13 | Đắp gờ nổi, bề dày 5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 19,46 | 1 m2 |
| 14 | Đắp chữ nổi, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 42 | Chữ |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam bê tông, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,336 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17,64 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép lam bê tông | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,0302 | 1 tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 28 | Cái |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 88,24 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt cổng trường | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 14,62 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 29,24 | 1m2 |
| 22 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 17,745 | 1 m3 |
| 23 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 18,3 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,4345 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn móng trụ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 28,08 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn giằng hàng rào | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 63,44 | 1 m2 |
| 27 | Ván khuôn cột trụ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 74,88 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 4,212 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 3,744 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông giằng hàng rào Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 5,124 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép trụ hàng rào Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,69 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép trụ hàng rào Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 0,409 | Tấn |
| 33 | Xây tường gạch đặc kh. nung (6.0x9.5x20) Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 24,228 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 43,2 | 1m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 417,68 | 1 m2 |
| 36 | Đắp gờ nổi, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 31,6 | 1 m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 504,08 | 1m2 |
| 38 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 105 | 1 m3 |
| 39 | Đắp bột đá lót sân bê tông | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 21 | 1 m3 |
| 40 | Trát má ô block thông gió | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 63 | 1 m3 |
| 41 | Lát nền sân Gạch Terazoo 30x30cm Vữa XM75 | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 420 | 1 m2 |
| M | Hạng mục : Thí nghiệm nén tĩnh cọc | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, tải trọng nén 100 - 500T | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 240 | 1T/1 1ần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu P<=200kg. Bốc xếp lên | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 24 | 1c/kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu P<=200kg. Bốc xếp xuống | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 24 | 1c/kiện |
| 4 | V/chuyển thép các loại= ô tô vận tải thùng 12T Trong phạm vi <=10km | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 12 | 10tấn/km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện trung chuyển dầm thép | Tham chiếu bản vẽ thiết kế thi công, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt | 24 | 1c/kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi